wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

p3

Total questions: 29

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51: ở nữ, hai buồng trứng bắt đầu hoạt động từ giai đoạn:

a)

Phát triển trong bụng mẹ

b)

Sơ sinh (từ lúc lọt lòng đến 1 tháng)

c)

Bú mẹ (kéo dài hết năm đầu)

d)

Dậy thì (12 tuổi đến 18 tuổi)

2.

Câu 52: nang trứng vỡ ra để giải phóng trứng ra ngoài là do tác dụng của:

a)

Hoocmon oetrogen

b)

Hoocmon progesteron

c)

Kích tố thể vàng (LH)

d)

Kích tố FSH

3.

Câu 53: sau khi trứng rụng, vỏ nang trứng sẽ:

a)

Thái hóa và được đưa ra ngoài qua đường âm đạo

b)

Trở thành thế vàng, tiết hoocmon progesteron -

c)

Rụng theo và được đưa vào tử cung

d)

Phát triên thành nang trứng mới

4.

Câu 54: nơi xảy ra trao đổi chất giữa thai với cơ thế mẹ là:

a)

Dây rốn

b)

Tử cung

c)

Nhau thai

d)

Nước ối

5.

Câu 55: phát biểu nào dưới đây là không chính xác:

a)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có thể khác giới hoặc cùng giới .

b)

Trẻ đồng sinh cùng trứng được sinh ra từ một trứng

c)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có chất liệu di truyền giống nhau

d)

Trẻ đồng sinh cùng trứng chung điều kiện môi trường trong quá trình phát triển phôi thai

6.

Câu 59: nơi để trứng đã thụ tinh làm tổ và phát triển thành thai:

a)

Vòi trứng

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Am đạo

7.

Câu 60: sự xuất tinh ngoài âm đạo là một biện pháp tránh thai nhằm:

a)

Không cho trứng rụng

b)

Không cho trứng đã thụ tinh làm tố trong tử cung

c)

Không cho tinh trùng gặp trứng k

d)

Không cho tinh trùng được đưa ra ngoài cơ thế

8.

Câu 61: dùng thuốc ngừa thai dạng uống là một biện pháp tránh thai nhằm:

4 lines
9.

dùng thuốc ngừa thai dạng uống là một biện pháp tránh thai nhằm:

a)

Không cho trứng rụng

b)

Không cho trứng đã thụ tinh làm tổ trong tử cung

c)

Không cho tinh trùng gặp trứng

d)

Không cho tinh trùng được đưa ra ngoài cơ thể

10.

đặt vòng tránh thai là một biện pháp tránh thai nhằm:

a)

Không cho trứng rụng

b)

Không cho trứng đã thụ tinh làm tổ trong tử cung

c)

Không cho tinh trùng gặp trứng

d)

Không cho tinh trùng được đưa ra ngoài cơ thể

11.

postinor là một loại thuốc:

a)

Ngừa thai dạng uống

b)

Ngừa thai dạng tiêm

c)

Ngừa thai dạng cấy dưới da

d)

Hủy thai

12.

Marvolon (vỉ 21 viên) là một loại thuốc:

a)

Ngừa thai dạng uống

b)

Ngừa thai dạng tiêm

c)

Ngừa thai dạng cấy dưới da

d)

Hủy thai

13.

nếu thời gian hành kinh đều, giai đoạn an toàn tuyệt đối (không sử dụng biện pháp tránh thai khi quan hệ nhưng vẫn không có thai) là:

a)

Một tuần trong khoảng thời gian rụng trứng

b)

Một tuần sau thời gian hành kinh

c)

Một tuần trước thời gian hành kinh

d)

Một tuần sau thời gian rụng trứng

14.

ở cột sống, đoạn có 12 khớp bán động thuộc:

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn lưng

d)

Đoạn cùng

15.

ở cột sống, đoạn có 5 khớp bán động thuộc:

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn lưng

d)

Đoạn cùng

16.

bộ phận giúp xương phát triển bề ngang:

a)

Sụn tăng trưởng

b)

Mang xương

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Mô xương xốp và nang xương

17.

bộ phận giúp xương phát triển theo chiều dài:

a)

Sụn tăng trưởng

b)

Màng xương

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Mô xương xốp và nang xương

18.

chất có vai trò tạo ra tính đàn hồi và dẻo dài cho xương:

4 lines
19.

Chất có vai trò tạo ra tính đàn hồi và dẻo dài cho xương:

a)

Chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chất vô cơ (khoáng)

c)

Chất canxi

d)

Chất phốtpho

20.

Chất có vai trò tạo nên tính rắn chắc cho xương:

a)

Chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chất vô cơ (khoáng)

c)

Chất đạm

d)

Chất đường

21.

Quá trình co cơ không thải ra chất sau:

a)

Nhiệt

b)

Axit lactic

c)

Khí cacbonic

d)

Khí oxi

22.

Số lượng cơ của cơ thể khoảng:

a)

200 cơ

b)

300 cơ

c)

500 cơ

d)

600 cơ

23.

Loại cơ tham gia cấu tạo của các nội quan:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ hoành

24.

Nơi sinh hồng cầu:

a)

Nang xương

b)

Khoang xương

c)

Màng xương

d)

Sụn tăng trưởng

25.

Bộ xương người có khoảng:

a)

200 chiếc xương

b)

300 chiếc xương

c)

500 chiếc xương

d)

600 chiếc xương

26.

Cơ mông, cơ ngực, có bựng,.. là tên các cơ gọi theo:

a)

Hình dáng bắp cơ

b)

Điểm bám của cơ

c)

Cấu tạo của cơ

d)

Vị trí của cơ

27.

Cơ đen-ta là một cơ lớn ở:

a)

Lớp nông vùng cánh tay

b)

Lớp nông vùng cắng tay

c)

Lớp nông vùng ngực

d)

Lớp nông vùng đai vai

28.

Cơ vân hoạt động:

a)

Chậm chạp và không theo ý muốn con người

b)

Chậm chạp và tuân theo ý muốn con người

c)

Nhanh và theo ý muốn con người

d)

Nhanh và không theo ý muốn con người

29.

Cơ tim hoạt động:

a)

Đều đặn và theo ý muốn con người

b)

Đều đặn và không theo ý muốn con người

c)

Nhanh và theo ý muốn con người

d)

Nhanh và không theo ý muốn con người