wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anesthesia Basics and Airway Management Questions

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Liều Adrenaline sử dụng trong cấp cứu ngừng hô hấp – tuần hoàn là gì?

a)

1 mg TM, trẻ em 0,01 mg/kg TM mỗi 3–5 phút lúc ngừng tim

b)

1 mg TM, trẻ em 0,02 mg/kg TM mỗi 3–5 phút lúc ngừng tim

c)

2 mg TM, trẻ em 0,01 mg/kg TM mỗi 3–5 phút lúc ngừng tim

d)

2 mg TM, trẻ em 0,02 mg/kg TM mỗi 3–5 phút lúc ngừng tim

2.

Nguy cơ do không nhịn ăn uống trước phẫu thuật, NGOẠI TRỪ:

a)

Ói

b)

Viêm phổi hít

c)

Ảnh hưởng tới đường tiêu hoá

d)

Đau hạ vị

3.

Nhận định nào sau đây là đúng về thuốc mê hô hấp:

a)

Thuốc mê hô hấp thường dùng là: Isofluran, Sevoflurane, Suxamethonium

b)

Thường dùng để dẫn mê, đôi khi được dùng để duy trì mê

c)

Có thể gây khởi phát sốt cao ác tính

d)

Không gây kích thích hô hấp

4.

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn cơ khử cực:

a)

Rocuronium

b)

Suxamethonium

c)

Fentanyl

d)

Atracurium

5.

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn cơ khử cực:

a)

Midazolam

b)

Sevoflurane

c)

Succinylcholine

d)

Fentanyl

6.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về thuốc an thần trong phương pháp vô cảm:

a)

Có tác dụng an thần, gây lo âu, gây quên

b)

Các thuốc an thần thường dùng gồm: Midazolam, Diazepam và Lorazepam

c)

Dùng để duy trì mê, đôi khi dùng để dẫn mê

d)

Có thể gây giãn mạch nhẹ, tăng huyết áp và ức chế hô hấp

7.

Thuốc an thần được dùng trong phương pháp vô cảm là:

a)

Isofluran

b)

Propofol

c)

Desflurane

d)

Midazolam

8.

Một BN 39 tuổi, có tiền sử cao huyết áp đang điều trị được 02 năm, chẩn đoán được ngưng hô hấp tuần hoàn, nhân viên y tế cần làm gì để duy trì hô hấp cho BN:

a)

Đặt Airway

b)

Đặt nội khí quản cấp cứu

c)

Khai khí quản

d)

Lay gọi BN tự thở lại

9.

Trong quá trình gây mê nội khí quản, BN ho sặc và co phế quản thường do, NGOẠI TRỪ:

a)

Đặt ống nội khí quản thô bạo

b)

Tiêm Fentanyl quá nhanh

c)

Bệnh nhân chưa đạt đủ độ mê

d)

Túi hơi tì đè vào thanh quản

10.

Một BN 30 tuổi, chẩn đoán viêm ruột thừa, phương pháp vô cảm là gây mê toàn diện qua nội khí quản, mạch 80 l/p, huyết áp 120/60 mmHg. BN có BMI = 25, lưỡi to, há miệng hạn chế, Mallampati độ 3. Khi thực hiện vô cảm người gây mê cần:

a)

Chuẩn bị dụng cụ đặt nội khí quản khó

b)

Tăng liều thuốc giãn cơ

c)

Thay đổi phương pháp vô cảm

d)

Tăng liều thuốc gây mê tĩnh mạch

11.

Khi đặt nội khí quản để mở miệng bệnh nhân, người gây mê dùng:

a)

Ngón cái và ngón trỏ tay phải tì vào hàm dưới và hàm trên bên phải miệng của BN

b)

Ngón cái tay trái tì lên cằm BN, ngón cái và ngón trỏ tay phải tì vào răng hàm dưới và hàm trên bên phải miệng của BN

c)

Ngón cái tay trái tì lên cằm BN, ngón cái tì vào răng hàm trên và ngón trỏ tì vào hàm dưới bên phải miệng của BN

d)

Ngón cái tay phải tì lên cằm BN, ngón cái tì vào răng hàm trên và ngón trỏ tì vào hàm dưới bên trái miệng của BN

12.

Các yếu tố tiên lượng đặt nội khí quản khó, NGOẠI TRỪ:

a)

Mặt to

b)

Răng hô

c)

Lưỡi dày

d)

Cằm lẹm

13.

Sự làm trống dạ dày bị kéo dài ở các tình huống sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiểu đường kiểm soát kém

b)

Sử dụng các thuốc opioid

c)

Sử dụng thuốc metoclopramide

d)

Tăng áp lực ổ bụng (có thai, béo phì) gây trào ngược thụ động

14.

Thuốc hạ huyết áp thuộc nhóm ức chế men chuyển:

a)

Tiếp tục dùng đến ngày mổ

b)

Chuyển thuốc dạng chích vào ngày mổ

c)

Ngưng 2 ngày trước mổ

d)

Ngưng 1 ngày trước mổ

15.

Liên quan đến việc cho người bệnh nhịn ăn uống trước mổ, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhịn ăn uống trước mổ có mục đích làm giảm thể tích dịch dạ dày gây nguy cơ hít chất ói

b)

Các loại dịch trong nhịn ít nhất 2h sau khi uống

c)

Sữa bò xếp vào loại thực phẩm đặc cần 6h để tiêu hóa

d)

Cần cho người bệnh ăn no trước khi gây tê

16.

Nôn ói hậu phẫu thường ít gặp và BN thường tỉnh sớm hơn khi sử dụng thuốc nào sau đây:

a)

Propofol

b)

Ketamin

c)

Morphine

d)

Enflurane

17.

Size nội khí quản ở nam thường dùng:

a)

7.5 – 8.5 mm

b)

7.0 – 8.0 mm

c)

8.0 – 9.0 mm

d)

6.5 – 7.5 mm

18.

Trước khi tiến hành đặt nội khí quản, người gây mê cần chuẩn bị gì cho bệnh nhân?

a)

Cho bệnh nhân thở Oxy kèm Air tỉ lệ 2:1

b)

Cho bệnh nhân thở Oxy 100% trong 3–5 phút

c)

Để răng giả để tăng cường bảo vệ miệng

d)

Không cần thiết lập đường truyền tĩnh mạch

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi tiếp cận bệnh nhân sau mổ?

a)

Đánh giá tình trạng hô hấp là quan trọng nhất

b)

Sau vô cảm, bệnh nhân thường tăng thân nhiệt

c)

Suy hô hấp chủ yếu do bệnh lý phổi trước mổ

d)

Tình mê có thể gây hạ huyết áp

20.

Nguyên nhân dẫn đến suy hô hấp cho bệnh nhân bao gồm gì?

a)

Co thắt thanh quản, chèn ép đường thở, tỉnh mê

b)

Co thắt thanh quản, xẹp phổi, tỉnh mê

c)

Co thắt thanh quản, chèn ép đường thở, xẹp phổi

d)

Co thắt thanh quản, chèn ép đường thở, xẹp phổi, tỉnh mê

21.

Nhận định nào sau đây là đúng về thuốc an thần?

a)

Gây ra dãn mạch nhẹ, hạ huyết áp, ức chế hô hấp

b)

Ketamin gây mê, giảm đau và hạ huyết áp

c)

Thuốc mê hô hấp không kích thích hô hấp

d)

Dẫn cơ khử cực gây tồn dư thuốc giai đoạn hồi tỉnh

22.

Nhận định nào sau đây là đúng về Propofol và Ketamin?

a)

Propofol gây tăng huyết áp và ức chế hô hấp

b)

Ketamin gây hạ huyết áp và ức chế hô hấp

c)

Propofol gây hạ huyết áp và ức chế hô hấp

d)

Ketamin dùng gây mê, giảm đau và giảm tiết đàm

23.

Tác dụng mong muốn của thuốc an thần trong vô cảm là gì?

a)

Giảm lo âu

b)

Gây hạ huyết áp

c)

Ức chế hô hấp

d)

Dãn mạch nhẹ

24.

Thuốc nào sau đây là thuốc hóa giải dãn cơ?

a)

Neostigmin

b)

Sevoflurane

c)

Desflurane

d)

Midazolam

25.

Thuốc nào sau đây là thuốc chống ói?

a)

Primperan

b)

Propofol

c)

Fentanyl

d)

Sufentanil

26.

Tai biến thường gặp sau gây tê, gây mê là, ngoại trừ?

a)

Bí tiểu

b)

Nôn ói

c)

Hạ thân nhiệt

d)

Táo bón

27.

Nồng độ SpO2 đảm bảo để rút nội khí quản là bao nhiêu?

a)

SpO2 >90%

b)

SpO2 >92%

c)

SpO2 >95%

d)

SpO2 >99%

28.

Nhận định nào sau đây là sai về thời điểm rút nội khí quản?

a)

Rút sớm có nguy cơ suy hô hấp, co thắt thanh quản

b)

Rút quá muộn làm bệnh nhân khó chịu

c)

Nội khí quản cần được rút càng sớm càng tốt

d)

Trước khi rút phải hút sạch đàm nhớt miệng

29.

Khi tiếp cận bệnh nhân, thao tác quan trọng nhất là gì?

a)

Đánh giá tri giác

b)

Đánh giá tình trạng hô hấp

c)

Đánh giá huyết động

d)

Theo dõi thân nhiệt

30.

Thuốc dãn cơ khử cực là gì?

a)

Thuốc dãn cơ ngắn

b)

Thuốc dãn cơ chậm

c)

Dùng cho bệnh nhân dạ dày rỗng

d)

Thuốc dãn cơ dài

31.

Dãn cơ không khử cực có đặc điểm nào?

a)

Tác dụng ngắn

b)

Gây tồn dư thuốc ở giai đoạn hồi tỉnh

c)

Dùng cho bệnh nhân dạ dày đầy

d)

Dùng cho bệnh nhân dạ dày rỗng

32.

Đánh giá bệnh nhân tỉnh khi dùng thang điểm Glasgow là mức nào?

a)

>10

b)

>12

c)

>13

d)

>14

33.

Nam 30 tuổi khó thở dữ dội, đau ngực, thở khò khè, tím tái, HA 70/30, mạch 120 sau khi ăn. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Viêm tụy cấp

b)

Sốc nhiễm khuẩn

c)

Sốc phản vệ

d)

Thuyên tắc phổi cấp

34.

Nữ 35 tuổi tiền sử nhồi máu cơ tim cấp, vào viện với da xanh tái, vã mồ hôi, mạch nhanh, HA 80/60, nhịp tim 130, thở 30 lần/phút. Chẩn đoán có thể là gì?

a)

Phù phổi cấp

b)

Sốc do tim

c)

Hen phế quản

d)

Viêm tuy cấp

35.

Dấu hiệu đặc hiệu nhất để đánh giá tiến triển tình trạng sốc là gì?

a)

Huyết áp

b)

Nước tiểu

c)

SpO2

d)

Glasgow

36.

Bệnh nhân nam 40 tuổi, bị tai nạn giao thông được đưa vào bệnh viện trong tình trạng chấn thương gãy kín xương đùi phải, vật vã, lú lẫn, mê sảng, mạch = 130 lần/phút, HA = 70/30 mmHg, da niêm nhợt nhạt, tím môi và đầu chi, có hiện tượng co mạch ngoại vi. Chẩn đoán có thể là:

a)

Sốc nhiễm trùng

b)

Sốc phản vệ

c)

Sốc do giảm thể tích

d)

Sốc do tắc nghẽn

37.

Một bệnh nhân nam, 40 tuổi vào viện trong tình trạng gọi hỏi trả lời không phù hợp, chỉ mở mắt khi có kích thích đau và co chi lại khi kích thích đau. Mức điểm theo thang điểm Glasgow đối với bệnh nhân này là:

a)

7 điểm

b)

8 điểm

c)

9 điểm

d)

10 điểm

38.

Khi sử dụng thuốc nào cần phải dùng giấy than đen bao lại khi truyền, không truyền thuốc quá 6 giờ/lọ và cần phải theo dõi mạch kĩ lưỡng

a)

Isuprel

b)

Dopamin

c)

Dobuatamin

d)

Adrenalin

39.

Để nâng 200ml thể tích tuần hoàn cần bù bao nhiêu ml NaCl:

a)

800

b)

850

c)

700

d)

750

40.

Cách sử dụng adrenalin trong cấp cứu sốc phản vệ:

a)

Tiêm adrenalin 1 lần duy nhất

b)

Tiêm 2 ống adrenalin( 2ml /1 lần)

c)

Tiêm lặp lại 10—15 phút cho đến khi huyết áp ổn định

d)

Tiêm lặp lại sau 30—45 phút cho đến khi huyết áp ổn định

41.

Bệnh nhân 5 tuổi, có bệnh sử suyễn, đang sử dụng corticoid, cần phẫu thuật gây lồi cầu trong xương cánh tay, nhịn ăn uống đầy đủ. Phương pháp vô cảm được ưu tiên lựa chọn là gì ?

a)

Mê mask với thuốc mê hô hấp + Gây tê đám rối TK cánh tay + Acetaminophen

b)

Mê NKQ với thuốc mê hô hấp + Fentanyl liều cao

c)

Tiền mê + Gây tê đám rối TK cánh tay + Acetaminophen

d)

Tiền mê + Mê NKQ + Fentanyl liều cao

42.

Chỉ số PaO2 là bao nhiêu thì cần phải đặt nội khí quản:

a)

< 70mmHg

b)

< 60mmHg

c)

< 50mmHg

d)

< 40mmHg

43.

Không sử dụng dung dịch ưu trương để cấp cứu vì, NGOẠI TRỪ:

a)

Hoại tử mô nếu ra ngoài lòng mạch

b)

Dễ bị viêm tắc mạch

c)

Áp lực thẩm thấu cao

d)

Gây mất cân bằng Kali máu

44.

Dự phòng truyền máu khi dự đoán lượng máu mất :

a)

Trên 200ml

b)

Trên 300ml

c)

Trên 350ml

d)

Trên 400ml

45.

Ông A nhập viện cấp cứu do sốc với các triệu chứng: ho và co thắt thanh quản, huyết áp hạ, nhịp tim nhanh. Phân độ sốc phản vệ của ông A:

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4

46.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Vô tâm thu ECG là một đường thẳng, tim co bóp ít, ngày càng yếu dần

b)

Rung thất là tim bị rung, các thớ cơ đều rung cùng một lúc

c)

Phân ly điện cơ là Tim co bóp nhưng không hiệu quả, các thớ cơ rung riêng biệt

d)

Rung thất là tim bị rung, các thớ cơ rung riêng biệt

47.

Tiêu chuẩn SIRS cần như thế nào để chẩn đoán BN sốc nhiễm trùng:

a)

Tº > 38ºC, Nhịp tim > 80 L/ph

b)

Nhịp tim > 90 L/ph, Bạch cầu > 12000

c)

Tº > 38ºC, Nhịp thở > 18 L/ph

d)

Nhịp tim > 90 L/ph, Bạch cầu < 5000

48.

Triệu chứng của sốc phân bố bao gồm:

a)

Tăng nhịp tim, giãn mạch ngoại vi, tĩnh mạch cổ xẹp, phù ngoại vi

b)

Tăng nhịp tim, co mạch ngoại vi, tĩnh mạch cổ nổi, phù ngoại vi

c)

Tăng nhịp tim, co mạch ngoại vi, tĩnh mạch cổ xẹp, phù ngoại vi

d)

Tăng nhịp tim, giãn mạch ngoại vi, tĩnh mạch cổ nổi

49.

Shock mất nước bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Sốt Dengue

b)

Bỏng

c)

Tắc ruột

d)

Vỡ thai ngoài tử cung

50.

Trong sốc với nhiệt độ cơ thể thấp, da lạnh và ẩm, lượng nước tiểu ít, mức độ axit lactic cao trong máu, nguyên nhân có thể bị sốc là:

a)

Cơn hen phế quản ác tính

b)

Nhồi máu phổi

c)

Sốc nhiễm khuẩn

d)

Suy tim

51.

Một bệnh nhân nam 27 tuổi, cao 176cm, nặng 70kg. Đề phòng nguy cơ suy thận cấp khi lượng nước tiểu :

a)

Dưới 7ml/h

b)

Dưới 14ml/h

c)

Dưới 21ml/h

d)

Dưới 35ml/h

52.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG nhất :

a)

Nếu tim ngừng đập trước, bệnh nhân sẽ ngừng thở sau khoảng 30 giây

b)

Nếu ngừng thở trước, tim sẽ tiếp tục đập vài phút rồi ngừng hẳn

c)

Nếu ngừng thở trước, tim sẽ tiếp tục đập vài phút rồi chuyển sang rung thất

d)

Nếu ngừng thở trước, tim sẽ tiếp tục đập vài phút rồi chuyển sang vô tâm thu

53.

171. Một bệnh nhân nghi ngờ sặc phải dị vật, vào viện trong tình trạng tỉnh, khó thở, tím nhẹ. Thái độ xử trí cần làm trước tiên là:

a)

Chuyển ngay bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa để soi và lấy dị vật

b)

Bóp bóng và đặt nội khí quản

c)

Làm các nghiệm pháp tống dị vật ra ngoài

d)

Để bệnh nhân nằm ngửa, có vớn và thở oxy

54.

172. Cần tiến hành cấp cứu ngừng tuần hoàn khi thấy dấu hiệu nào sau đây:

a)

Tím tái hoặc nhợt nhạt

b)

Mất mạch quay

c)

Mất mạch cảnh

d)

Nghe không thấy rõ tiếng tim

55.

173. Thời gian cho người bệnh cai thở máy, tự thở ngắt quãng dài hay ngắn tùy thuộc vào:

a)

Sự cải thiện hô hấp

b)

Sức chịu đựng của người bệnh

c)

Lý do khiến người bệnh phải thở máy

d)

Sức khỏe của người bệnh

56.

174. Biểu hiện của bệnh nhân shock là đúng:

a)

Huyết áp cao

b)

Tăng tưới máu các cơ quan

c)

Nhịp tim nhanh >100 lần/phút

d)

HA >90 mmHg

57.

175. Sốc bao gồm các loại chính:

a)

Sốc do rối loạn phân bố, sốc do tim, sốc giảm thể tích, sốc phản vệ

b)

Sốc do rối loạn phân bố, sốc do tim, sốc giảm thể tích, sốc tắc nghẽn

c)

Sốc giảm thể tích, sốc do rối loạn phân bố, sốc nhiễm trùng

d)

Sốc do rối loạn phân bố, sốc tắc nghẽn, sốc giảm thể tích, sốc kết hợp

58.

176. Cơ quan bị tổn thương trễ nhất khi sốc kéo dài:

a)

Tim

b)

Não

c)

Tiêu hóa

d)

Phổi

59.

177. Thuốc nào là thuốc vận mạch:

a)

Adrenalin

b)

Isupren

c)

Dopamin

d)

Dobutamin

60.

178. Phát biểu nào dưới đây là SAI:

a)

Sốc là tình trạng thiếu oxy và chất dinh dưỡng đến các tế bào

b)

Dấu hiệu chỉ điểm thường gặp nhất của sốc là giảm tưới máu mô

c)

Bệnh nhân bị suy đa cơ quan do sốc có thể hồi phục hoàn toàn nếu được phát hiện và cấp cứu kịp thời

d)

Việc phát hiện nguyên nhân gây sốc là cực kì quan trọng

61.

179. Đặc trưng của sốc do tim là:

a)

Giảm khả năng bơm máu của tim

b)

Giảm thể tích máu trong lòng mạch

c)

Giãn mạch ngoại vi nặng

d)

Giảm chức năng bơm máu có nguyên nhân ngoài tim

62.

180. Loại sốc nào KHÔNG thuộc Sốc rối loạn phân bố:

a)

Sốc phản vệ

b)

Sốc thuốc và nhiễm độc

c)

Sốc do căn nguyên thần kinh

d)

Sốc do rối loạn nhịp tim

63.

181. Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

Bệnh nhân sốc có tiên lượng xấu khi lượng nước tiểu dưới 0,1ml/kg/h

b)

Isupren, Dopamin và Dobutamin là các thuốc dùng để dẫn cơ trong sốc

c)

Corticoid chỉ được dùng khi có suy thượng thận

d)

Sốc do thuốc và nhiễm độc là loại sốc thường gặp nhất trong các loại sốc

64.

182. Tư thế Trendelenburg có ý nghĩa gì ?

a)

Tăng dòng máu tĩnh mạch trở về

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ huyết áp

d)

Ngăn ngừa xuất huyết

65.

183. Một bệnh nhân 40 tuổi, cao 170cm, nặng 70kg được chuẩn đoán sốc do xuất huyết sau mổ. Đánh giá bệnh nhân vô niệu khi có lượng nước tiểu :

a)

Dưới 7ml/h

b)

Dưới 14ml/h

c)

Dưới 17ml/h

d)

Dưới 70ml/h

66.

184. Đánh giá bệnh nhân vô niệu khi có lượng nước tiểu :

a)

Dưới 0,1ml/kg/h

b)

Dưới 0,2ml/kg/h

c)

Dưới 0,3ml/kg/h

d)

Dưới 0,4ml/kg/h

67.

185. Biểu hiện chuyên biệt của sốc do tim gồm có

a)

Đau thắt ngực, TM cổ nổi, tiền sử suy tim, tiền sử ngất

b)

Ói, xuất huyết, tiền sử suy tim, tiền sử ngất

c)

Huyết áp thấp, xuất huyết, tiền sử suy tim, tiền sử ngất

d)

Đau thắt ngực, TM cổ nổi, tiền sử suy tim, tiền sử ngất, xuất huyết

68.

186. Các biểu hiện lâm sàng chung của sốc gồm có :

a)

Huyết áp thấp, giảm máu tưới cơ quan, nhịp tim nhanh, rối loạn tri giác

b)

Huyết áp cao, giảm máu tưới cơ quan, nhịp tim nhanh, rối loạn tri giác

c)

Huyết áp thấp, giảm máu tưới cơ quan, nhịp tim chậm, rối loạn tri giác

d)

Huyết áp cao, giảm máu tưới cơ quan, nhịp tim chậm, rối loạn tri giác

69.

187. Có bao nhiêu biện pháp xử lý sốc ?

a)

7 biện pháp

b)

8 biện pháp

c)

9 biện pháp

d)

10 biện pháp

70.

188. Nguyên nhân chủ yếu gây tử vong trong sốc phản vệ là:

a)

Suy hô hấp, tụt huyết áp kéo dài

b)

Tăng hô hấp, tăng huyết áp kéo dài

c)

Giảm thể tích trong lòng mạch nhanh

d)

Suy giảm nghiêm trọng khả năng co bóp của tim

71.

189. Dịch truyền có thể dùng trong sốc:

a)
b)
c)
d)
72.

Bệnh nhân là bé trai 5 tuổi được phẫu thuật cắt bao quy đầu trong 30 phút. Phương pháp vô cảm an toàn nhất nên chọn là gì?

a)

Mê NKQ thuốc mê hô hấp + Fentanyl

b)

Ketamine tiêm bắp + Mê mask thuốc mê hô hấp + Acetaminophen

c)

Mê mask thuốc mê hô hấp hay tĩnh mạch + Acetaminophen

d)

Lidocain gây tê tại chỗ + Fentanyl

73.

Trẻ sơ sinh 3 ngày tuổi vào viện, không phập phồng cánh mũi, rút lõm lồng ngực ít, co kéo liên sườn rõ, thở ít di động, không nghe thở rên. Đánh giá mức suy hô hấp của trẻ:

a)

Không suy hô hấp

b)

Suy hô hấp nhẹ

c)

Suy hô hấp vừa

d)

Suy hô hấp nặng

74.

Người bệnh nam 55 tuổi có SpO2 78% khi thở máy qua nội khí quản. Việc làm đầu tiên của điều dưỡng:

a)

Báo ngay cho bác sĩ

b)

Tăng nồng độ oxy máy thở

c)

Bóp bóng ambu có oxy

d)

Hút đờm giải qua nội khí quản

75.

Dấu hiệu nào là biểu hiện của suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh?

a)

Những cơn ngừng thở trên 15 giây

b)

Lồng ngực gồ

c)

Nhịp thở không đều

d)

Thở bụng là chủ yếu

76.

Biện pháp phòng sặc phổi ở suy hô hấp do trào ngược dịch vị là:

a)

Nằm đầu cao, nghiêng đầu, dùng thuốc vệ niêm mạc dạ dày

b)

Nằm đầu cao, nghiêng đầu, hút dịch dạ dày

c)

Nằm đầu thấp, nghiêng đầu, dùng thuốc vệ niêm mạc dạ dày

d)

Nằm đầu bằng, nghiêng đầu, hút dịch dạ dày

77.

Vitamin nào gây sốc phản vệ thường gặp ở Việt Nam?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

78.

Bé trai 12 tuổi bị ong chích, mệt, chóng mặt, khó thở, khò khè. Thuốc sử dụng đầu tiên khi nhập viện:

a)

Epinephrin

b)

Adrenalin

c)

Dobutamin

d)

Dopamin

79.

Thuốc đối vận của benzodiazepine là:

a)

Clonidine

b)

N – acetyl cysteine

c)

Flumazenil

d)

Naloxone

80.

Bệnh nhân mổ tháo xoắn, huyết động bình thường, ngay sau tháo xoắn huyết áp tụt nhanh. Xử trí ban đầu phù hợp:

a)

Noradrenaline

b)

Adrenaline

c)

Dopamine và Dobutamine

d)

Bơm máu hoặc huyết tương hoặc HES

81.

Nồng độ histamin bình thường trong máu ở người là khoảng:

a)

<3 nanogram/ml máu

b)

<2 nanogram/ml máu

c)

<1 nanogram/ml máu

d)

<4 nanogram/ml máu

82.

Một bệnh nhân nhập viện với nồng độ histamin trong máu đạt 8 nanogram/ml. Phân độ sốc phản vệ phù hợp:

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4