wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ NỘI TIẾT

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của hormon là:

a)

Tác dụng theo trình tự từ trung ương đến ngoại vi

b)

Có hoạt tính sinh học cao, ảnh hưởng lẫn nhau theo cơ chế điều hòa xuôi-ngược.

c)

Điều hòa hoạt động của tuyến sinh dục và tuyến thượng thận

d)

Được các tuyến nội tiết sản xuất với nồng độ cao trong máu

2.

Một trong các mục đích dùng hormon là:

a)

Phòng các bệnh của tuyến nội tiết

b)

Đối kháng khi cơ thể bị thiếu hormon

c)

Bổ sung khi cơ thể bị thừa hormon

d)

Chẩn đoán bệnh của tuyến nội tiết

3.

Cơ chế tác dụng của hormon trên chuyển hóa và các hoạt động sinh lý của cơ thể là:

a)

Tác dụng trên thần kinh ngoại vi

b)

Tác dụng trực tiếp lên các cơ quan và các tổ chức

c)

Tác dụng trên thần kinh trung ương

d)

Truyền các tín hiệu hóa học đến các tế bào đích

4.

ACTH là hormon của:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến thượng thận

c)

Vùng dưới đồi

d)

Tuyến yên

5.

Hormon do tuyến vỏ thượng thận tiết ra:

a)

Betamethason

b)

Hydrocortison

c)

Methylprednisolon

d)

Triamcinolon

6.

Tác dụng chính của oxytocin là:

a)

Lợi tiểu yếu

b)

Kích thích tiết sữa

c)

Giảm co bóp cơ trơn tử cung

d)

Tăng co bóp cơ trơn tử cung

7.

Dạng đóng gói thường gặp của vi thuốc tránh thai phối hợp là:

a)

21 viên và 28 viên

b)

14 viên

c)

10 viên

d)

2 viên

8.

Thời điểm bắt đầu uống viên thứ nhất trong vỉ thuốc tránh thai hàng ngày vào thời điểm nào là:

a)

Bất cứ ngày nào của chu kỳ

b)

Ngày cuối chu kỳ kinh nguyệt

c)

Ngày giữa chu kỳ kinh nguyệt

d)

Ngày đầu chu kỳ kinh nguyệt

9.

Tác dụng của testosteron là:

a)

Tăng đồng hóa protid, tăng giữ calci, nitơ, phospho

b)

Tăng đồng hóa lipid, tăng giữ calci, nitơ, phospho

c)

Tăng đồng hóa glucid, tăng giữ calci, nitơ, phospho

d)

Tăng đồng hóa calci, nitơ, phospho

10.

Tác dụng của progesteron trong viên thuốc tránh thai là:

a)

Có đặc nút nhầy cổ tử cung

b)

Ức chế rụng trứng

c)

Tăng co bóp cơ trơn tử cung

d)

Ức chế tuyến vú phát triển

11.

Tác dụng không mong muốn của glucocorticoid là:

a)

Gây hạ đường huyết

b)

Gây rối loạn phân bố mỡ

c)

Gây tăng co thắt phế quản

d)

Tăng kali máu

12.

Khi dùng lâu ngày các thuốc glucocorticoid có thể gây hậu quả gì:

a)

Tăng acid uric máu gây bệnh gout

b)

Gây ức chế thần kinh trung ương

c)

Loét dạ dày tá tràng, thủng ổ loét cũ

d)

Viêm gan mạn tính, suy giảm chức năng gan

13.

Tác dụng không mong muốn của các thuốc glucocorticoid trên chuyển hóa chất điện giải là:

a)

Hạ calci máu gây loạn nhịp tim

b)

Tăng thải natri gây lợi tiểu nhẹ

c)

Tăng calci máu gây sỏi thận

d)

Giữ natri gây phù

14.

Tác dụng thể hiện trên chuyển hóa muối- nước của các thuốc glucocorticoid là:

a)

Giảm nồng độ Na+, Mg2+ máu

b)

Giảm nồng độ K+, Ca2+ máu

c)

Giảm nồng độ Nat, Ca2+ máu

d)

Giảm nồng độ K+, Nat máu

15.

Tác dụng của các thuốc glucocorticoid khi đưa vào cơ thể với nồng độ cao là:

a)

A. Làm tăng sức đề kháng của cơ thể

b)

B. Làm tăng thải trừ calci, phosphor

c)

C. Điều hòa chuyển hóa glucose

d)

D. Chống viêm, chống dị ứng và ức chế

16.

Glucocorticoid có tác dụng ngắn là:

a)

Methylprednisolon

b)

Triamcinolon

c)

Prednisolon

d)

Hydrocortison

17.

Glucocorticoid có tác dụng dài là:

a)

Betamethason

b)

Methylprednisolon

c)

Prednisolon

d)

Hydrocortison

18.

Tác dụng chống viêm của các thuốc glucocorticoid là do:

a)

Làm huy động bạch cầu và các thực bào đến ổ viêm

b)

Làm tăng tính thấm thành mạch

c)

Ức chế sản xuất các chất trung gian hóa học như histamin

d)

Ức chế enzym phospholipase A2 làm giảm tổng hợp prostaglandin, leucotrien từ giai đoạn sớm

19.

Glucocorticoid được dùng để điều trị dị ứng là do thuốc:

a)

Làm giảm thải trừ Nat và nước

b)

Làm tăng sự thoát hạt của tế bào mast và bạch cầu ái kiềm

c)

Làm tăng tính thấm thấu thành mạch

d)

Tăng cường sự bảo vệ tế bào mast

20.

Glucocorticoid có tác dụng chống viêm mạnh nhất là:

a)

Betamethason

b)

Methylprednisolon

c)

Prednisolon

d)

Hydrocortison

21.

Thuốc giữ muối- nước mạnh nhất là:

a)

Dexamethason

b)

Methylprednisolon

c)

Prednisolon

d)

Cortison

22.

Ngoài tế bào kẽ tinh hoàn, testosteron còn được sản sinh từ đâu:

a)

Tuyến yên

b)

Tuỷ thượng thận

c)

Tuyến giáp

d)

Vỏ thượng thận

23.

Cách sử dụng đúng thuốc tránh thai phối hợp là:

a)

Nếu quên quá 36 giờ thì nên áp dụng biện pháp tránh thai khác

b)

Uống liên tục hết 28 viên trong vỉ, sau đó nghỉ 7 ngày rồi uống tiếp vỉ khác

c)

Bắt đầu uống viên thứ nhất vào ngày giữa chu kỳ kinh nguyệt

d)

Nếu hôm trước quên 1 viên thì có thể bỏ qua luôn

24.

Cách dùng khi hết vỉ thuốc tránh thai hàng ngày loại 28 viên là:

a)

Bắt đầu vỉ thuốc khác ngày thứ 5 của chu kỳ kinh nguyệt

b)

Bắt đầu vỉ thuốc khác vào ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt

c)

Nghỉ 7 ngày rồi uống vỉ thuốc khác

d)

Bắt đầu uống ngay vỉ thuốc khác

25.

Trong trường hợp quên 1 viên thuốc tránh thai phối hợp loại 28 viên thì ngày hôm sau phải xử trí:

a)

Nên uống ngay viên tránh thai khẩn cấp

b)

Nên tiếp tục uống và dùng biện pháp tránh thai khác

c)

Uống bù 1 viên và vẫn tiếp uống 1 viên nữa như bình thường

d)

Bỏ qua viên đã quên, uống tiếp viên hôm đó

26.

Cơ chế của Metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 là gì?

a)

Ức chế hấp thu glucose tại ống thận

b)

Giảm hấp thu glucose ở ruột, giảm sản xuất glucose ở gan và tăng nhạy cảm receptor insulin

c)

Ức chế enzym alpha-glucosidase ở ruột

d)

Kích thích tế bào beta tuỵ tiết insulin

27.

Metformin có tác dụng phụ có lợi nào sau đây?

a)

Giữ nước và phù

b)

Tăng LDL-cholesterol

c)

Tăng cân

d)

Giảm cân nhẹ hoặc duy trì cân nặng

28.

ADR thường gặp nhất của Metformin là:

a)

Tăng cân

b)

Hạ đường huyết nặng

c)

Tăng huyết áp

d)

Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, tiêu chảy)

29.

Cơ chế chính của Gliclazid trong điều trị đái tháo đường type 2 là:

a)

Ức chế enzym DPP-4

b)

Tăng bài tiết glucose qua thận

c)

Giảm hấp thu glucose tại ruột

d)

Kích thích tế bào beta tuỵ tiết insulin

30.

Chỉ định chính của Gliclazid là:

a)
Béo phì
b)

B. Hạ đường huyết

c)

C. Đái tháo đường type 1

d)

D. Đái tháo đường type 2

31.

Phải thận trọng và giám sát chặt khi dùng các thuốc glucocorticoid trên bệnh nhân bị bệnh tiểu đường là do tác dụng:

a)

Tăng chuyển hóa glucose tạo năng lượng

b)

Tăng sử dụng glucose ở ngoại vi

c)

Kích thích tuỵ tiết insulin

d)

Tăng tạo glucose từ protein và acid amin

32.

Tai biến có thể xảy ra khi sử dụng các thuốc glucocorticoid kéo dài là:

a)

Sút cân, hạ huyết áp

b)

Hạ đường huyết

c)

Buồn ngủ kéo dài

d)

Đục thuỷ tinh thể

33.

Testosteron được chỉ định điều trị suy giảm chức năng tuyến nào:

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến sinh dục nữ

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến sinh dục nam

34.

Thuốc có tác dụng giống hormon tuyến vỏ thượng thận là:

a)

Progesteron

b)

Testosteron

c)

Levothyroxin

d)

Dexamethason

35.

Betamethason có đặc điểm là:

a)

Ít giữ muối - nước

b)

Ít gây ức chế vỏ thượng thận

c)

Chống viêm yếu hơn hydrocortison

d)

Là glucocorticoid tự nhiên

36.

Tác dụng androgen của testosteron là:

a)

Tăng khối lượng xương và cơ bắp

b)

Tăng tạo hồng cầu

c)

Tăng đồng hóa protid

d)

Đối lập với estrogen

37.

Thuốc tránh thai phối hợp làm giảm nguy cơ:

a)

Ung thư phổi

b)

Ung thư tuyến giáp

c)

Ung thư gan

d)

Ung thư nội mạc tử cung

38.

Glucocorticoid được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Hội chứng lùn tuyến yên

b)

B. Basedow

c)

C. Đái tháo đường

d)

D. Viêm khớp dạng thấp

39.

Trường hợp nào có thể sử dụng progesteron:

a)

Gây sẩy thai do thai chết lưu

b)

Ung thư tử cung

c)

Người có bệnh huyết khối

d)

Dọa sẩy thai

40.

Testosterone làm tăng tạo hồng cầu do tác dụng nào:

a)

Tăng tổng hợp acid folic

b)

Tăng quá trình hấp thu sắt

c)

Kích thích sản xuất erythropoietin ở tuỷ xương

d)

Kích thích sản xuất erythropoietin ở thận

41.

Estrogen được chỉ định điều trị trong trường hợp nào:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Huyết khối, tắc nghẽn mạch, tăng huyết áp

c)

Ung thư nội mạc tử cung, ung thư vú

d)

Ung thư tuyến tiền liệt

42.

Tác dụng khi đưa estrogen liều cao vào cơ thể:

a)

Tăng sinh nội mạc tử cung, tạo chu kỳ kinh nguyệt

b)

Rối loạn kinh nguyệt, vô sinh ở phụ nữ

c)

Kích thích nang trứng phát triển và giúp trứng rụng dễ dàng

d)

Chậm phát triển nang trứng và ngăn ngừa rụng trứng

43.

Trong trường hợp nào có thể dùng estrogen:

a)

Ung thư nội mạc tử cung

b)

Viêm tĩnh mạch huyết khối

c)

Phụ nữ có thai

d)

Ung thư tuyến tiền liệt

44.

Tác dụng không mong muốn của estrogen là:

a)

Giảm thải trừ acid uric gây bệnh gout

b)

Tăng hấp thu calci, tăng nồng độ calci máu

c)

Giảm đông máu điều trị bệnh huyết khối

d)

Tăng đông máu gây nghẽn mạch, huyết khối

45.

Cơ chế chống thụ thai thuốc tránh thai phối hợp là:

a)

Đối kháng với progesteron nội sinh

b)

Đối kháng với estrogen nội sinh

c)

Ức chế phóng noãn; làm noãn kém phát triển; có đặc dịch nhầy cổ tử cung, hạn chế sự di chuyển của tinh trùng.

d)

Kích thích rụng trứng, tăng sinh niêm mạc tử cung

46.

Giá trị eGFR dưới bao nhiêu thì chống chỉ định dùng Metformin?

a)

<30 mL/ph/1.73m2

b)

<45 mL/ph/1.73m2

c)

<60 mL/ph/1.73m2

d)

<90 mL/ph/1.73m2

47.

Khi dùng quá liều Gliclazid, biểu hiện lâm sàng chính là:

a)

Sốt cao

b)

Buồn ngủ nhẹ

c)

Tăng đường huyết

d)

Hạ đường huyết

48.

Gliclazid chỉ có tác dụng khi:

a)

Bệnh nhân đang điều trị insulin

b)

Không còn tế bào beta tuỵ hoạt động

c)

Tuỵ mất hoàn toàn khả năng sản xuất insulin

d)

Tuỵ còn khả năng tiết insulin

49.

Insulin bị mất tác dụng khi uống do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bị bất hoạt bởi muối mật

b)

Bị kết tủa với acid dịch vị

c)

Bị oxy hóa trong dạ dày

d)

Bị thuỷ phân bởi enzym tiêu hóa

50.

Khi sử dụng Insulin tái tổ hợp gen thay vì Insulin động vật, ưu điểm nổi bật là:

a)

Tăng hiệu lực sinh học

b)

Kéo dài thời gian tác dụng

c)

Hấp thu nhanh hơn

d)

Giảm phản ứng dị ứng

51.

Dùng các thuốc glucocorticoid kéo dài dễ gây bội nhiễm nấm, vi khuẩn là do tác dụng nào:

a)

Tăng chuyển hóa lipid

b)

Chống dị ứng

c)

Chống viêm

d)

Ức chế miễn dịch

52.

Glucocorticoid có thể làm tăng nguy cơ loét dạ dày khi dùng cùng:

a)

Thuốc kháng acid

b)

Thuốc kháng H2

c)

Thuốc ức chế bơm proton

d)

NSAID

53.

Tác dụng của các thuốc glucocorticoid trên chuyển hóa là:

a)

Tăng thải Nat, Kt, Ca2+

b)

Tăng tổng hợp mỡ ở chi, giảm tổng hợp mỡ ở thân

c)

C. Tăng tạo glycogen ở gan, giảm tổng hợp glucagon

d)

D. Ức chế tổng hợp, thúc đầy dị hóa protid

54.

Với trẻ em đang lớn, dùng thuốc testosteron có thể gây tác dụng không mong muốn là:

a)

Làm thay đổi giọng nói, mọc râu, trứng cá

b)

Suy tuỷ làm giảm sản sinh hồng cầu

c)

Tăng hấp thu calci làm tăng chiều cao

d)

Cốt hoá sớm các sụn nối đầu xương gây lùn

55.

Chỉ định lâm sàng KHÔNG phù hợp của glucocorticoid:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Sốc phản vệ

c)

Hen phế quản nặng

d)

Nhiễm khuẩn chưa kiểm soát

56.

Trong trường hợp hạ đường huyết nặng do quá liều Gliclazid, xử trí thích hợp là:

a)

Dùng thuốc lợi tiểu

b)

Uống paracetamol

c)

Cho bệnh nhân uống nước

d)

Tiêm tĩnh mạch glucose ưu trương

57.

Để kéo dài tác dụng của Insulin, người ta thường phối hợp với chất nào sau đây?

a)

Heparin và casein

b)

Magnesi và albumin

c)

Calci và gelatin

d)

Kẽm và protamin

58.

Ứng dụng lâm sàng đặc biệt của Insulin trong điều trị bệnh tâm thần là gì?

a)

Ức chế serotonin

b)

Ổn định nồng độ dopamine

c)

Tăng đường huyết cấp tính

d)

Tạo cơn hạ glucose huyết đột ngột

59.

Khi nồng độ Glucose nội bào tăng cao, điều gì xảy ra với phức hợp Insulin - receptor?

a)

Receptor bị phân huỷ

b)

Insulin tách khỏi thụ thể

c)

Insulin được thu hồi tái sử dụng

d)

Phức hợp ổn định lâu dài

60.

Một bệnh nhân viêm khớp dạng thấp được điều trị lâu dài bằng prednisolon. Sau khi ngừng thuốc đột ngột, bệnh nhân mệt mỏi, tụt huyết áp. Cơ chế gây ra tình trạng này là:

a)

A. Do tăng tiết ACTH quá mức

b)

B. Do tăng chuyển hóa corticoid tại gan

c)

C. Do tác dụng phụ giữ muối nước của thuốc

d)

D. Do suy giảm tạm thời trục hạ đồi - yên - thượng thận

61.

Cơ chế điều hòa chủ yếu để duy trì nồng độ hormon luôn hằng định là gì?

a)

Điều hòa xuôi

b)

Điều hòa dừng tính.

c)

Điều hòa theo nhịp học

d)

Điều hòa ngược âm tính

62.

Hormon có cấu trúc steroid bao gồm những nhóm nào?

a)

Hormon tuyến yên và tuyến giáp

b)

Hormon vỏ thượng thận và hormon sinh dục

c)

Hormon tuyến tụy và tuyến giáp

d)

Hormon vùng dưới đồi và tuyến yên

63.

Cơ chế tác dụng của hormon dạng steroid (ví dụ: glucocorticoid) là gì?

a)

Gắn với receptor màng tế bào, tạo AMP vòng

b)

Tác động lên AMP vòng, thay đổi tính thấm màng

c)

Khuếch tán qua màng, gắn receptor nội bào, tác động lên DNA, tăng tổng hợp protein

d)

Tác động trực tiếp lên ribosom để tổng hợp protein chức năng

64.

Trong cơ chế tác dụng của hormon lên sự hình thành AMP vòng, chất nào được xem là chất truyền tin thứ nhất?

a)

AMP vòng

b)

Hormon

c)

Receptor trên màng

d)

Men adenylcyclase

65.

Oxytocin có thời gian bán thải trong huyết tương khoảng bao lâu?

a)

10 - 20 phút

b)

1 - 2 giờ

c)

15 - 30 phút

d)

3 - 5 phút

66.

Tác dụng chính của ADH (Vasopressin) liên quan đến chuyển hóa nào?

a)

Điều hòa chuyển hóa lipid

b)

Tăng tái hấp thu natri ở ống thận

c)

Tăng co bóp cơ trơn mạch máu

d)

Điều hòa tái hấp thu nước ở ống lượn xa

67.

Glucocorticoid tác động lên chuyển hóa protid gây hậu quả nào khi dùng kéo dài?

a)

A. Tăng tổng hợp protid, tăng khối cơ

b)

B. Tăng chuyển hóa lipid, giảm dị hóa protid

c)

C. Tăng tạo glycogen ở gan

d)

D. Thúc đẩy dị hóa protid, gây teo cơ, xốp xương

68.

Sự thay đổi phân bố lipid do glucocorticoid (hội chứng Cushing) có đặc điểm là:

a)

Mỡ tập trung chủ yếu ở chi trên và chi dưới

b)

Mỡ tập trung nhiều ở mặt, vai, gáy và nửa thân trên

c)

Giảm tổng hợp mỡ ở thận

d)

Giảm lipid máu

69.

Glucocorticoid ức chế miễn dịch thông qua cơ chế nào?

a)

Kích thích tuyến ức sản xuất tế bào T

b)

Tăng cường sản xuất kháng thể

c)

Tăng hoạt tính các thực bào

d)

Ức chế chức năng thực bào, ức chế hóa hướng động bạch cầu

70.

Glucocorticoid giữ natri và nước gây phù, tăng huyết áp do tác dụng chính của nhóm hormon nào mà chúng mô phỏng?

a)

Glucocorticoid (Cortisol)

b)

Mineralocorticoid (Aldosteron)

c)

Androgen

d)

Thyroxin

71.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây xảy ra do Glucocorticoid làm tăng tiết acid dịch vị và giảm chất nhầy bảo vệ?

a)

Tăng huyết áp

b)

Rối loạn phân bố mỡ

c)

Ức chế miễn dịch

d)

Loét dạ dày tá tràng

72.

Testosteron được chỉ định trong điều trị rối loạn kinh nguyệt, băng kinh, u xơ tử cung do tác dụng nào?

a)

Tăng đồng hóa protid

b)

Kích thích tiết FSH

c)

Tăng khối lượng xương và cơ

d)

Đối kháng estrogen

73.

Dùng Testosteron kéo dài ở nam giới có thể gây hậu quả nào sau đây?

a)

Tăng kích thích tình dục

b)

Tăng tổng hợp testosteron nội sinh

c)

Giảm chức năng sinh dục, giảm sản xuất tinh trùng

d)

Tăng sản sinh hồng cầu

74.

Estrogen liều cao có tác dụng tránh thai thông qua cơ chế nào?

a)

Kích thích rụng trứng

b)

Giảm bài tiết LH

c)

Tăng cường phát triển nang trứng

d)

Ức chế FSH, ngăn ngừa rụng trứng

75.

Estrogen tăng nguy cơ ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư nội mạc tử cung

b)

Ung thư tuyến tiền liệt

c)

Ung thư gan

d)

Ung thư phổi

76.

Phác đồ tránh thai khẩn cấp với viên phối hợp chứa 50mcg EE + 0,25mg LNG là gì?

a)

Uống 1 viên duy nhất trong vòng 72 giờ đầu

b)

Uống 2 viên trong vòng 72 giờ đầu sau giao hợp, 12 giờ sau uống tiếp 2 viên

c)

Uống 4 viên trong vòng 72 giờ đầu sau giao hợp

d)

Uống 2 viên, sau đó nghỉ 12 giờ rồi uống tiếp 1 viên

77.

Insulin bị mất hoạt tính trong cơ thể do enzym nào phân hủy?

a)

A. Pepsin ở dạ dày

b)

B. Trypsin ở ruột non

c)

C. Acid dịch vị

d)

D. Thủy phân bởi enzym ở gan và thận (Insulinase)

78.

Cơ chế của Metformin làm giảm sản xuất glucose ở gan là gì?

a)

A. Ức chế tân tạo đường ở gan

b)

B. Tăng hấp thu glucose từ máu vào cơ

c)

C. Kích thích hoạt động của tuyến tụy

d)

D. Tăng thải glucose qua thận

79.

Gliclazid được chỉ định chính cho đái tháo đường type 2 khi nào?

a)

Tụy mất hoàn toàn chức năng

b)

Chỉ dùng đơn độc, không phối hợp với insulin

c)

Bệnh nhân có tiền sử suy thận

d)

Tụy còn khả năng tiết insulin

80.

Trong cơ chế tác dụng của Insulin, protein vận chuyển glucose nhạy cảm với Insulin được lưu trữ ở đâu?

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Nhân tế bào

c)

C. Nang dự trữ trong tế bào

d)

D. Lưới nội chất

81.

Calcitonin có tác dụng chính ở ba nơi nào sau đây?

a)

Xương, gan, tim

b)

Phổi, thận, xương

c)

Gan, thận, tim

d)

Xương, thận, ống tiêu hóa

82.

Chế phẩm Liotrix (T3/T4) có tỉ lệ T4:T3 là bao nhiêu?

a)
A. 4:1
b)

B. 1:4

c)

C. 2:1

d)

D. 1:2

83.

Cơ chế tác dụng chính của Calcitonin lên xương là gì?

a)

Kích thích tạo cốt bào

b)

Ức chế hoạt tính của các huỷ cốt bào

c)

Tăng tái hấp thu calci ở thận

d)

Tăng huy động calci từ xương vào máu.