wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CTCNCTN 1 (91 CÂU)

Total questions: 81

Worksheet time: 7hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Sợi tạo keo thuộc phần nào của da?

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp hạ bì

c)

Lớp trung bì

d)

Lớp biểu bì

2.

Hoạt động bài tiết của da chủ yếu là nhờ thành phần nào?

a)

Tuyến bã

b)

Lỗ gai

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Nang lông

3.

Da có tính chất của biểu mô vì đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có tính phân cực, sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu

b)

Có tính phân cực, sinh sản thay thế kém, không có mạch máu

c)

Không có tính phân cực, sinh sản thay thế mạnh, có mạch máu

d)

Có tính phân cực, sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu

4.

Da có tính chất của mô liên kết vì có nhiều mạch máu và giúp cơ thể có hình dạng như thế nào, kèm đặc điểm nào?

a)

Hình dạng nhất định, không có khoảng gian bào

b)

Hình dạng thay đổi, có khoảng gian bào

c)

Hình dạng nhất định, có khoảng gian bào

d)

Hình dạng thay đổi, không có khoảng gian bào

5.

Khi da co hoặc giãn mao mạch ở lớp bì, hoạt động tuyến mồ hôi, cơ co chân lông và lớp mỡ, da đang thực hiện chức năng nào?

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cảm nhận các kích thích từ môi trường ngoài

c)

Tham gia hoạt động bài tiết

d)

Tham gia chức năng thẩm mỹ

6.

Chất tiết được tiết ra từ tuyến ngoại tiết khác tuyến nội tiết là

a)

Đổ chất tiết trực tiếp vào cơ quan đích

b)

Đổ chất tiết vào máu

c)

Đổ chất tiết qua ống dẫn

d)

Đổ chất tiết qua hệ thống bạch huyết

7.

Chất tiết của tuyến nội tiết

a)

Hormon

b)

Enzym

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Các kháng thể

8.

Tuyến có vai trò chỉ huy tất cả các tuyến nội tiết khác

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến giáp

9.

Tuyến có vai trò điều hoà chuyển hoá canxi, phospho

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến cận giáp

10.

Tuyến tiết ra dịch nhờn vào nang lông giữ cho tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến bã

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tuyến ức

11.

Em hãy cho biết tuyến nước bọt có vai trò: Tiêu hóa, bài tiết

a)

Nội tiết, bảo vệ cơ thể.

b)

Ngoại tiết, bảo vệ hệ xương.

c)

Nội tiết, bảo vệ thần kinh.

d)

Ngoại tiết, bảo vệ da.

12.

Em hãy cho biết tuyến hỗ trợ cho hệ tiêu hóa

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến gan

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến ức

13.

Em hãy cho biết tuyến có tác dụng khử độc, tiết mật

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến gan

14.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò quan trọng trong bệnh tiểu đường

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến tụy

15.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò quan trọng trong vai trò nội tiết và ngoại tiết

a)

Tuyến thượng thận, tuyến tụy

b)

Tuyến giáp, tuyến sinh dục

c)

Tuyến sinh dục, tuyến tụy

d)

Tuyến ức, tuyến tụy

16.

Hãy cho biết tuyến giữ cho tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn.

a)

Tuyến lệ

b)

Tuyến gan

c)

Tuyến vú

d)

Tuyến bã nhờn

17.

Đặc điểm của thị giác là khả năng nào từ ánh sáng đi vào mắt.

a)

Nhận và diễn giải thông tin

b)

Nhận và diễn giải hình ảnh từ

c)

Phân tích và diễn giải thông tin

d)

Tiếp thu và diễn giải tiếng động

18.

Hãy cho biết nhiệm vụ chuyển đổi cuối cùng của năng lượng cơ học thành các xung điện thuộc bộ phận nào.

a)

Tai trong

b)

Tai giữa

c)

Thần kinh

d)

Tai ngoài

19.

Hãy cho biết giác quan dễ bị làm sai lệch chức năng của mình nhất.

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Giác quan thứ 6

d)

Vị giác

20.

Theo em giác quan nhạy cảm và thường thay đổi khi có điều kiện ngoại cảnh thay đổi.

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Giác quan thứ 6

d)

Vị giác

21.

Theo em sự cảm nhận của giác quan nào thay đổi khi thay đổi các vị trí tiếp xúc trên cơ thể con người?

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

22.

Em hãy cho biết giác quan có thể tiếp nhận và diễn giải thông tin từ ánh sáng là gì?

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

23.

Hai giác quan có mối quan hệ mật thiết với nhau là gì?

a)

Thị giác và vị giác

b)

Thính giác và khứu giác

c)

Xúc giác và thính giác

d)

Vị giác và khứu giác

24.

Giác quan được hình thành đầy đủ và hoạt động sớm nhất trong cơ thể con người là gì?

a)

Khứu giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác

d)

Vị giác

25.

Cấu tạo chung của các tế bào trong cơ thể gồm những thành phần nào?

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân

b)

Bào quan, tế bào chất và nhân

c)

Màng sinh chất, bào quan và nhân

d)

Màng sinh chất, tế bào chất và bào quan

26.

Trong cơ thể người có 4 loại mô chính:

a)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

b)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô mỡ, mô thần kinh.

c)

Mô biểu bì, mô không liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

d)

Mô da, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

27.

Theo em có hệ cơ quan nào dưới đây tham gia vào môn thể thao chạy bộ 100m

a)

Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, hô hấp.

b)

Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, tiêu hóa.

c)

Cơ, tuần hoàn, xương, tiêu hóa, hô hấp.

d)

Cơ, bài tiết, xương, tiêu hóa, hô hấp.

28.

Tế bào là:

a)

Đơn vị cấu tạo của cơ thể

b)

Tập hợp các yếu tố có cấu trúc giống nhau

c)

Đảm nhận những chức năng nhất định.

d)

Thực hiện những chức năng nhất định.

29.

Quá trình đảm bảo cho đồng hóa và dị hóa ở trong tế bào có thể được thực hiện một cách liên tục là:

a)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng.

b)

Thoái hóa các chất và dưỡng chất

c)

Tổng hợp dưỡng chất và vật chất.

d)

Chuyển hóa vi chất và năng lượng.

30.

Sự thống nhất trong cơ thể được thực hiện nhờ sự điều khiển của cơ chế:

a)

Thần kinh và thể dịch.

b)

Chuyển hóa chất và năng lượng.

c)

Thần kinh và chuyển hóa.

d)

Cơ chế thể dịch và năng lượng.

31.

Chị Nguyễn Thị Lan 30 tuổi, rong huyết sau sinh gần một tháng, số lượng ít. Gần đây chị thấy đau bụng âm ỉ, máu ra lẫn mủ màu socola, hôi. Chị vào viện được khám và chẩn đoán viêm niêm mạc tử cung sau đẻ. Hãy xác định vị trí tổn thương (cũng là vị trí đau bụng) của chị trên phân khu ổ bụng.

a)

Vùng quanh rốn

b)

Vùng hố chậu trái

c)

Vùng hạ vị

d)

Vùng hố chậu phải

32.

Bạn đang trong lớp học, bạn buồn tiểu và cố nhịn tiểu để nghe hết bài giảng. Chức năng này do thần kinh nào điều khiển?

a)

Trung khu thần kinh tại vỏ não bộ

b)

Thần kinh thực vật

c)

Thần kinh tủy sống

d)

Trung khu thần kinh dưới vỏ

33.

Bà A, 72 tuổi, vài tháng nay suy giảm trí nhớ, hay quên, thậm chí quên tên con và không nhận ra người nhà. Bác sĩ chẩn đoán bà bị Alzheimer. Hãy xác định vị trí tổn thương của bà A.

a)

Bán cầu đại não

b)

Trung não

c)

Cầu não

d)

Hành não

34.

Anh H sau tai nạn giao thông bị liệt nửa người bên phải và liệt mặt bên phải. Theo em, anh H bị tổn thương ở đâu?

a)

Bán cầu não trái

b)

Bán cầu não phải

c)

Cầu não

35.

Cháu Q 14 tuổi sốt, nôn, bí trung đại tiện, đau bụng; được khám và chẩn đoán là viêm ruột thừa. Em hãy xác định vị trí tổn thương trên phân khu ổ bụng của cháu Q.

a)

Thượng vị

b)

Mạn sườn phải

c)

Hố chậu phải

d)

Hạ vị

36.

Cháu Q 14 tuổi sốt, nôn, bí trung đại tiện, đau bụng; cháu được khám thấy ấn điểm Mac-Burney đau chói, làm xét nghiệm và được chẩn đoán là viêm ruột thừa. Em hãy xác định vị trí điểm đau Mac-Burney của cháu Q.

a)

Giao điểm cung sườn phải và bờ ngoài cơ thẳng to

b)

Giao điểm đường ngang qua rốn và bờ ngoài cơ thẳng to phải

c)

1/3 ngoài đường nối gai chậu trước trên phải với rốn

d)

1/3 ngoài phải đường nối hai gai chậu trước trên

37.

Anh D bị đau bụng vùng thượng vị vài hôm nay kèm theo ợ chua. Bằng kiến thức về giải phẫu và sinh lý, em hãy chọn đáp án hợp lý nhất.

a)

Viêm loét dạ dày, tá tràng

b)

Viêm tụy

c)

Viêm gan phải

d)

Rối loạn tiêu hóa

38.

Ông T có tiền sử sỏi tiết niệu vài năm nay; cách đây vài ngày ông đau bụng vùng mạn sườn phải, đau cơn dữ dội; ấn điểm giao giữa cơ thẳng to phải với đường ngang qua rốn bệnh nhân đau chói. Bằng kiến thức về giải phẫu, em hãy chọn nguyên nhân đau bụng hợp lý nhất của ông T.

a)

Sỏi thận phải

b)

Sỏi niệu quản phải

39.

Chị K 38 tuổi, chưa đến kỳ kinh, đau bụng âm ỉ vùng hố chậu phải đã vài ngày nay, không sốt nhưng mệt mỏi, đại tiểu tiện bình thường; khám vùng hố chậu phải ấn đau, điểm 1/3 ngoài đường nối hai gai chậu trước trên ấn đau. Lựa chọn nguyên nhân hợp lý nhất cho tình trạng này.

a)

Viêm ruột thừa

b)

Chửa ngoài tử cung phải

c)

Viêm phần phụ phải

d)

Viêm bàng quang

40.

Anh S 44 tuổi, đau bụng hạ sườn phải, sốt, vàng da nhẹ vài ngày nay. Dựa trên kiến thức đã học, xác định vị trí tổn thương hợp lý nhất.

a)

Dạ dày, tá tràng

b)

Túi mật

c)

Gan

d)

Tụy

41.

Bệnh nhân nữ 32 tuổi, đau bụng âm ỉ vài giờ, sốt nhẹ 38C38^\circ\text{C} , buồn nôn, không nôn, bụng chướng nhẹ, không đi ngoài hơn một ngày; được khám và chẩn đoán viêm ruột thừa. Xác định vị trí tổn thương trên thành bụng.

a)

Hố chậu phải (điểm McBurney)

b)

Hạ sườn phải

c)

Thượng vị

d)

Hố chậu trái

42.

Bệnh nhân nữ 32 tuổi, đau bụng âm ỉ vài giờ nay, kèm sốt nhẹ 3838^\circ C, buồn nôn, không nôn, bụng chướng nhẹ, không đi ngoài hơn một ngày. Bệnh nhân được khám và chẩn đoán viêm ruột thừa. Xác định bệnh nào có thể bị nhầm với viêm ruột thừa do cùng vị trí đau.

a)

Viêm dạ dày

b)

Viêm phần phụ

c)

Viêm túi mật

d)

Sỏi thận

43.

Theo em, do vị trí đau bụng nên bệnh viêm loét hành tá tràng có thể nhầm với bệnh:

a)

Viêm tụy

b)

Viêm ruột

c)

Viêm túi mật

d)

Sỏi thận

44.

Bệnh nhân nam 25 tuổi, chấn thương bụng kín, chảy máu trong ổ bụng. Lấy dấu hiệu sinh tồn, bắt mạch quay không có. Bằng kiến thức thu thập được, em hãy khẩn trương xác định vị trí bắt mạch thay thế:

a)

Mạch mu chân

b)

Mạch chày sau

c)

Mạch cánh tay

d)

Mạch cảnh

45.

Bình thường mặt ngoài cổ tử cung được miêu tả như thế nào?

a)

Màu hồng nhiều nếp gấp

b)

Màu hồng mịn, trơn

c)

Màu đỏ hồng không trơn, có nhầy ướt

d)

Màu đỏ hồng, gồ ghề, có nhầy ướt

46.

Chị Lan 32 tuổi, 2 con, tiền sử kinh nguyệt đều. Mấy ngày nay chị thấy ra nhiều khí hư, không hôi, không ngứa; chị đi khám phụ khoa được chẩn đoán là tổn thương lộ tuyến cổ tử cung. Lộ tuyến cổ tử cung bình thường được cấu tạo bởi lớp tế bào nào?

a)

Tế bào biểu mô trụ có chế tiết

b)

Tế bào biểu mô trụ không chế tiết

c)

Tế bào biểu mô lát đơn

d)

Tế bào biểu mô lát tầng

47.

Chị Lan 32 tuổi, 2 con, tiền sử kinh nguyệt đều. Mấy ngày nay chị thấy ra nhiều khí hư, không hôi, không ngứa; chị đi khám phụ khoa được chẩn đoán là tổn thương lộ tuyến cổ tử cung. Lót mặt trong ống cổ tử cung là loại biểu mô nào?

a)

Biểu mô trụ tầng, có chế tiết

b)

Biểu mô trụ đơn có chế tiết

c)

Biểu mô vuông đơn không chế tiết

d)

Biểu mô lát tầng không chế tiết

48.

Chị Lan 32 tuổi, 2 con, tiền sử kinh nguyệt đều. Mấy ngày nay chị thấy ra nhiều khí hư, không hôi, không ngứa; chị đi khám phụ khoa được chẩn đoán là tổn thương lộ tuyến cổ tử cung. Tổn thương lộ tuyến cổ tử cung là tình trạng nào xung quanh lỗ ngoài cổ tử cung?

a)

Tổn thương mất lớp tế bào

b)

Tổn thương loét, mất lớp tế bào

c)

Tế bào tuyến của ống CTC thay thế lớp tế bào lát CTC

d)

Tế bào tuyến quá phát gây tổn thương u sùi, nhú

49.

Anh Tuấn, 28 tuổi có tổn thương mụn cóc trên da bàn chân. Hãy quan sát hình ảnh và cho biết vị trí tổn thương của anh Tuấn.

a)

Lớp biểu bì (thượng bì)

b)

Lớp trung bì

c)

Hạ bì

d)

Có thể cả 3 lớp

50.

Anh Tuấn, 28 tuổi có tổn thương mụn cóc trên da bàn chân. Sau đợt điều trị, trên da anh Tuấn hoàn toàn bình phục, không có sẹo, em hãy giải thích cho anh ấy được biết tại sao.

a)

Do dùng thuốc đúng bệnh, đủ liều nên kết quả tốt

b)

Do thầy thuốc điều trị tốt

c)

Do tổn thương ở trên lớp tân sinh (lớp tế bào đáy)

d)

Do tổn thương nhỏ và hẹp

51.

Hai cậu sinh viên Y than phiền với nhau: “Mới có 3 ngày không tắm thôi sao mà tớ có nhiều ghét thế”. Cậu bạn kêu trời: “Ôi, cậu bẩn thế, ba ngày không tắm, ghét nhiều là phải”. Cậu bạn thanh minh: “Trời mùa đông, tớ mặc lắm quần áo lấy đâu bụi vào người tớ mà bẩn”. Em hãy giải thích “ghét” mà các bạn nói tới ở đây là gì.

a)

Bụi, xác vi khuẩn và tế bào

b)

Bụi, chất tiết trên da, vi khuẩn

c)

Chất tiết trên da, vi khuẩn, tế bào

d)

Chủ yếu là lớp sừng trên da bong ra

52.

Quan sát ảnh chụp X-quang cẳng tay của Nam (10 tuổi) sau khi bị ngã cầu thang. Em hãy chọn tên xương bị gãy trong phim X-quang này.

a)

Xương quay tay trái

b)

Xương trụ tay trái

c)

Xương quay tay phải

d)

Xương trụ tay phải

53.

Sau khám và chẩn đoán Nam bị gãy xương, bác sĩ nói với gia đình rằng Nam bị gãy xương "tươi". Điều này có nghĩa là gì?

a)

Bệnh nhân vào viện sớm nên giảm nguy cơ nhiễm trùng

b)

Bệnh nhân bị gãy xương trong màng xương, di lệch ít

c)

Bệnh nhân bị gãy xương nhưng di lệch ít

d)

Bệnh nhân bị gãy xương kín, vết thương không thông với bên ngoài

54.

Sau chẩn đoán Nam bị gãy xương, bố mẹ hỏi về chế độ ăn giúp liền xương nhanh. Em sẽ hướng dẫn chế độ ăn như thế nào?

a)

Chỉ cần đầy đủ và cân đối chất dinh dưỡng

b)

Đầy đủ chất dinh dưỡng và giàu canxi

c)

Tăng đạm và Calci trong khẩu phần của bé

d)

Bổ sung nhiều vitamin trong khẩu phần ăn của bé

55.

Bệnh nhân A, đa chấn thương sau tai nạn giao thông. Em đọc phim chụp X-quang và xác định tổn thương của bệnh nhân A.

a)

Gãy xương đùi trái

b)

Gãy xương đùi phải

c)

Gãy xương cánh tay trái

d)

Gãy xương cánh tay phải

56.

Bệnh nhân A, đa chấn thương sau tai nạn giao thông. Em đọc phim chụp X-quang và xác định tổn thương của bệnh nhân A.

a)

Gãy 1/3 dưới xương chày trái

b)

Gãy 1/3 dưới xương mác trái

c)

Gãy 1/3 dưới xương chày phải

d)

Gãy 1/3 dưới xương mác phải

57.

Quan sát hình vẽ: Xác định tên cơ mà cán bộ y tế thực hiện tiêm bắp.

a)

Cơ delta (vùng vai)

b)

Cơ mông lớn

c)

Cơ mông trung bình

d)

Cơ đùi trước (cơ rộng ngoài)

58.

Quan sát hình tiêm vào vùng vai. Cơ nào ở vị trí tiêm này?

a)

Cơ trên gai

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ dưới gai

d)

Cơ Delta

59.

Quan sát hình tiêm vào vùng vai. Tác dụng chính của cơ ở vị trí tiêm này là gì?

a)

Dạng cánh tay, đưa cánh tay lên cao

b)

Khép cánh tay, đưa cánh tay lên cao

c)

Đưa cánh tay ra trước và lên cao

d)

Đưa cánh tay ra sau và lên cao

60.

Bác Lê Minh Anh (65 tuổi) bị hẹp van hai lá, chẩn đoán suy tim toàn bộ do hẹp van hai lá. Van hai lá là gì?

a)

Là van 1 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ phải xuống thất phải

b)

Là van 2 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ phải xuống thất phải và ngược lại

c)

Là van 1 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ trái xuống thất trái

d)

Là van 2 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ trái xuống thất trái và ngược lại

61.

Bác Lê Minh Anh (65 tuổi) bị hẹp van hai lá nhiều năm, gần đây thường xuyên đau ngực, mệt mỏi, khó thở, phù toàn thân. Bác đi khám bệnh và được chẩn đoán: Suy tim toàn bộ do hẹp van hai lá. Em hãy giải thích hiện tượng khó thở trong trường hợp của bác Anh:

a)

Giảm thông khí do hẹp đường dẫn khí

b)

Giảm thông khí thì thở ra khó khăn

c)

Giảm thông khí do ứ trệ tuần hoàn phổi

d)

Giảm thông khí do phù phổi

62.

Bác Lê Minh Anh (65 tuổi) bị hẹp van hai lá dẫn đến suy tim toàn bộ, được kê thuốc lợi tiểu và được khuyên ăn nhạt, không vận động gắng sức. Lý do đúng nhất cho khuyến cáo dùng lợi tiểu và ăn nhạt là gì?

a)

Giảm gánh nặng cho đại tuần hoàn

b)

Giảm gánh nặng cho tiểu tuần hoàn

c)

Có lợi cho hoạt động của tim

d)

Tránh cho tim phải hoạt động quá sức

63.

Cháu Đỗ Văn Đoàn (3 tuổi) được chẩn đoán viêm phế quản bội nhiễm. Dựa vào tranh giải phẫu đường hô hấp có các vị trí đánh số 1–6, xác định vị trí tổn thương phù hợp nhất với chẩn đoán này.

a)

Vị trí 2

b)

Vị trí 4

c)

Vị trí 5

d)

Vị trí 6

64.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tác dụng chính của các cơ ở khu đùi sau là gì?

a)

Duỗi đùi và gập cẳng chân

b)

Gập đùi và duỗi cẳng chân

c)

Dạng đùi và xoay ngoài cẳng chân

d)

Khép đùi và duỗi cẳng chân

65.

Anh Thái 40 tuổi sáng ngủ dậy thấy miệng ngậm không khít, cười méo một bên miệng, mắt nhắm không khít, mắt vận động kém; anh đi khám và được chẩn đoán liệt dây thần kinh. Xác định tên và vị trí các dây thần kinh sọ mà anh Thái có thể bị tổn thương.

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên hình ảnh này minh họa cho hiện tượng liệt ngoại biên của dây thần kinh sọ nào.

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

67.

Dựa vào hình minh họa khuôn mặt với các dấu hiệu: Mất nếp nhăn trán, lông mày xệ, khóe miệng méo. Chọn số của dây thần kinh liên quan.

a)

số 4

b)

số 5

c)

số 6

d)

số 7

68.

Trong giờ thực hành điều dưỡng về tiêm, phần tiêm trong da yêu cầu xác định lớp da thực hiện kỹ thuật này. Chọn lớp da đúng.

a)

Hạ bì

b)

Thượng bì

c)

Trung bì

d)

69.

Lan đang dọn dỡ, không may bị mảnh thủy tinh cắt qua da và rỉ máu. Trong trường hợp này, mảnh thủy tinh đã cắt đến lớp da nào của Lan? Chọn lớp da đúng.

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp hạ bì

c)

Lớp trung bì

d)

Lớp biểu bì

70.

Chị Lan sau một thời gian dùng sản phẩm trắng da, gần đây thấy da nổi mụn và sạm đen nhiều. Bác sĩ cho biết sản phẩm trắng da làm cho quá trình sừng hóa xảy ra nhanh hơn bình thường. Theo em, sản phẩm trắng da mà chị Lan dùng tác động lên lớp nào của da?

a)

Gai thượng bì

b)

Đáy thượng bì

c)

Hạt thượng bì

d)

Sáng thượng bì

71.

Chị Lan 45 tuổi năm nay đã xuất hiện nếp nhăn ở đuôi mắt. Chị mua sản phẩm kem chống lão hóa trên thị trường có chứa 3 thành phần collagen, elastin và axit giúp bổ sung, trẻ hóa cho da nhưng không hiệu quả và đến khám. Theo em, nếp nhăn ở đuôi mắt của chị Lan xuất hiện do lớp nào của da?

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp hạ bì

c)

Lớp trung bì

d)

Lớp biểu bì

72.

Chị Lan 45 tuổi năm nay đã xuất hiện nếp nhăn ở đuôi mắt. Chị mua sản phẩm kem chống lão hóa trên thị trường có chứa tinh chất chống lão hóa gồm 3 thành phần collagen, elastin và axit giúp bổ sung, trẻ hóa cho da nhưng bôi một thời gian thấy không hiệu quả, chị đến khám và được tư vấn. Theo em chị Lan nên mua sản phẩm nào là tốt nhất để ngăn ngừa lão hóa?

a)

Các sản phẩm bôi kích thích da tự sản xuất ra tinh chất ngăn ngừa lão hóa

b)

Các sản phẩm bôi dưỡng da có tinh chất ngăn ngừa lão hóa

c)

Các sản phẩm uống có tinh chất ngăn ngừa lão hóa

d)

Các sản phẩm tiêm có tinh chất ngăn ngừa lão hóa

73.

Dựa trên dòng hướng dẫn kèm các phương án, chọn nhóm cơ quan thuộc Tuyến nội tiết:

a)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tùng và tuyến ức

b)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tùng và tuyến tụy

c)

Tuyến yên, tuyến tụy, tuyến tùng và tuyến ức

d)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tụy và tuyến ức

74.

Dựa trên dòng hướng dẫn kèm các phương án, chọn nhóm cơ quan thuộc Tuyến ngoại tiết:

a)

Tuyến lệ và tuyến nước bọt

b)

Tuyến giáp và tuyến tụy

c)

Tuyến nước bọt và tuyến ức

d)

Tuyến yên và tuyến ức

75.

Quan sát bảng phân loại tuyến: Các cơ quan nào thuộc tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết?

a)

Tuyến tụy và tuyến sinh dục

b)

Tuyến yên và tuyến tụy

c)

Tuyến sinh dục và tuyến ức

d)

Tuyến giáp và tuyến ức

76.

Sau một xung đột trong gia đình, bạn Hà ăn uống kém vì cảm nhận về thức ăn kém; bác sĩ nói Hà bị rối loạn vị giác. Hiện tượng rối loạn này là do cảm nhận nào?

a)

Hóa học trực tiếp

b)

Cơ học trực tiếp

c)

Hóa học gián tiếp

d)

Cơ học gián tiếp

77.

Cháu Hùng bị viêm tai giữa nhưng chưa thủng màng nhĩ; bác sĩ cho biết sau này khả năng nghe sẽ kém. Trường hợp này nghe kém là do yếu tố nào?

a)

Sóng âm truyền và dao động kém

b)

Truyền và khuếch đại âm thanh kém

c)

Tiếp nhận các kênh âm thanh kém

78.

Trong giờ học, thầy giáo yêu cầu học sinh chứng minh cơ thể người có tính thống nhất trong cấu tạo, được hình thành từ các mô khác nhau hợp thành cơ quan, khi các mô có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

Đảm nhận một chức năng nhất định

b)

Có cấu tạo giống nhau

c)

Có vị trí giải phẫu tương đương nhau

d)

Cấu tạo mô học giống nhau

79.

Trong giờ học, thầy giáo yêu cầu học sinh chứng minh cơ thể người có tính thống nhất trong cấu tạo, được hình thành từ các cơ quan khác nhau hợp thành hệ cơ quan, khi các cơ quan có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

Thực hiện một chức năng

b)

Có cấu tạo mô học giống nhau

c)

Có vị trí giải phẫu tương đương nhau

d)

Đảm nhận một chức năng

80.

Trong giờ học, thầy giáo yêu cầu học sinh chứng minh cơ thể người có tính thống nhất trong cấu tạo: mỗi cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể tạo thành một chỉnh thể thống nhất, toàn vẹn khi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đảm nhận một chức năng nhất định, hoạt động riêng lẻ

b)

Thực hiện một chức năng, hoạt động phối hợp chặt chẽ

c)

Có một chức năng riêng, hoạt động phối hợp chặt chẽ

d)

Thực hiện nhiều chức năng, hoạt động phối hợp riêng lẻ

81.

Nút xoang (nút chủ nhịp) phát xung động cho tim, làm cho các buồng tim hoạt động phối hợp nhịp nhàng và hiệu quả, nằm ở vị trí nào?

a)

Nhĩ phải

b)

Nhĩ trái

c)

Vách nhĩ thất phải