wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(moment lực, càng lớn, cánh tay đòn, giá của lực)

Lực càng lớn, moment lực càng lớn, tác dụng làm quay (a)  

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(moment lực, càng lớn, cánh tay đòn, giá của lực)

Tác dụng làm quay của lực trên một vật quanh một điểm hoặc trục gọi là (a)  

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(moment lực, càng lớn, cánh tay đòn, giá của lực)

(a)   càng xa cách trục quay, moment lực càng lớn, tác dụng làm quay càng lớn

4.

Điền vào chỗ trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là....."

a)

Cánh tay đòn

b)

Trọng tâm

c)

Trục quay

d)

Giá của lực

5.

Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật?

a)

Khi OO2<OO1 thì F2<F1

b)

Khi OO2=OO1 thì F2=f1

c)

Khi OO2>OO1 thì F2<F1

d)

Khi OO2>OO1 thì F2=F1

6.

Trong sơ đồ mạch điện trên có những bộ phận nào?

a)

Dây dẫn, bóng đèn, hai nguồn điện, công tắc đóng

b)

Dây dẫn, bóng đèn, nguồn điện, công tắc mở

c)

Dây dẫn, bóng đèn, nguồn điện, công tắc đóng

d)

Dây dẫn, bóng đèn, hai nguồn điện công tác mở

7.

Điền vào chỗ trống

Quy ước chiều dòng điện: Từ cực ... qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực.....của nguồn.

a)

âm/dương

b)

dương/dương

c)

âm/âm

d)

dương/âm

8.

Dòng điện là gì?

a)

Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

b)

Dòng các điện tích dịch chuyển không theo bất cứ hướng nào

c)

Dòng các neutron dịch chuyển có hướng

d)

Dòng các hạt nhỏ cọ xát tạo thành dòng điện

9.

Vật bị nhiễm điện có khả năng gì?

a)

hút các vật khác

b)

đẩy các vật khác

c)

giật điện vật khác

d)

gây cháy đến vật khác

10.

Điền vào chỗ trống

Hai vật nhiễm điện cùng loại ....... Hai vật nhiễm điện khác loại .......

a)

đẩy/hút

b)

hút/đẩy

11.

Khi bật quạt, cánh quạt quay nhanh, trong lúc cánh quạt quay hiện tượng nào xảy ra?

a)

Cánh quạt cọ xát với không khí -> Cánh quạt bị nhiễm điện-> Cánh quạt hút các hạt bụi

b)

Cánh quạt không cọ xát với không khí -> Cánh quạt nhiễm điện

c)

Cánh quạt cọ xát với không khí -> cánh quạt nhiễm điện -> cánh quạt đẩy các hạt bụi

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra

12.

Điền vào chỗ trống:

(a)   là vật cho dòng điện tích đi qua

13.

Vật nào sau đây là vật dẫn điện?

a)

Thanh thủy tinh.

b)

Thanh gỗ khô.       

c)

Ruột bút chì.

d)

Dây nhựa.       

14.

Có thể làm lược nhựa nhiễm điện bằng cách nào sau đây?

a)

 

Áp sát lược nhựa vào một cực của pin.

 

b)

Cọ xát lược nhựa bằng mảnh vải khô.

c)

Áp sát lược nhựa vào một đầu của thanh nam châm.

d)

Hơ nóng nhẹ lược nhựa trên ngọn lửa.

15.

Để pha 100 gam dung dịch CuSO4 4% thì khối lượng nước cần lấy là bao nhiêu?

a)

95 gam

b)

97 gam.

c)

98 gam.

d)

96 gam.

16.

Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được MgSO4 và V lít khí H2 (ở đkc). Xác định V. Biết H=1; O=16; Mg=24; S=32 (amu)

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

6,1975 lít

d)

7,6 lít

17.

Để pha 350 gam dung dịch NaCl 12% cần bao nhiêu gam nước?

a)

308

b)

350

c)

42

d)

190

18.

Cân bằng phản ứng sau: NaOH + Fe2(OH4)3 → Fe(OH)3 + Na2SO4

a)

1, 1, 2, 3

b)

6, 1, 2, 3

c)

1, 3, 2, 3

d)

6, 1, 3, 2

19.

Cân bằng phản ứng sau: C2H4 + O2 → CO2 + H2O

a)

1, 3, 2, 1

b)

3, 2, 1, 3

c)

1, 3, 2, 3

d)

1, 3, 2, 2

20.

Cho Fe phản ứng hoàn toàn với 100 gam dung dịch H2SO4 9,8% thu được FeSO4 và V lít khí H2 (ở đkc). Xác định V. Biết H=1; O=16; S=32; Fe=56.

a)

10,2 lít

b)

5,68 lít

c)

2,479 lít

d)

1,2395 lít

21.

Đốt cháy 1,8 gam kim loại Mg trong khi oxygen thu được 2,8 gam hợp nhất MgO. Khối lượng khí oxygen đã phản ứng bao nhiêu?

a)

1 gam

b)

2 gam

c)

1,12 gam

d)

1, 3 gam

22.

Đơn vị của độ tan là gì?

a)

g/100g nước

b)

gam

c)

mol/lít

d)

%

23.

Dung dịch là gì?

a)

Chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có thể tan được trong dung môi

b)

Chất rắn có thể hòa tan được chất tan

c)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

24.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

b)

dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

25.

Định luật bảo toàn khối lượng là gì?

a)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng chất tham gia lớn hơn tổng khối lượng chất sản phẩm

b)

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng chất tham gia nhỏ hơn tổng khối lượng chất sản phẩm

c)

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng chất tham gia

d)

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng chất tham gia bằng tổng khối lượng chất sản phẩm

26.

Công thức tính nồng độ dung dịch

a)

CM= nctVdd\frac{n_{ct}}{V_{dd}}

b)

CM= mctmn×100\frac{m_{ct}}{m_n}\times100

c)

CM= mctmdd×100%\frac{m_{ct}}{m_{dd}}\times100\%

d)

CM= V24,79\frac{V}{24,79}

27.

Nhiệt phân 10 gam CaCO3, sau phản ứng thu được khi CO2 và 4,2 gam CaO. Biết C=12; O=16; Ca=40 (amu) Hiệu suất phản ứng nhiệt phân có giá trị là?

a)

55%

b)

80%

c)

75%

d)

85%

28.

Chuông điện có tác dụng gì?

a)

Tự động có tác dụng bảo vệ mạch điện

b)

phát tín hiệu bằng âm thanh

c)

Bảo vệ mạch điện bằng ánh sáng

d)

phát tín hiệu bằng ánh sáng và âm thanh

29.

Với hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100% khi đó điều gì xảy ra?

a)

Lượng chất phản ứng dùng trên thực tế sẽ lớn hơn lượng tính theo phương trình hóa học

b)

Lượng chất phản ứng dùng trên thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo phương trình hóa học

c)

Lượng chất sản phẩm thu được trên thực tế sẽ lớn hơn lượng tính theo phương trình hóa học

d)

Lượng chất sản phẩm thu được trên thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo phương trình hóa học

30.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là gì?

a)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

31.

Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là:

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

32.

Trộn 1 ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.


d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

33.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước?

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

45 gam

d)

12 gam

34.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là

a)

mA + mC = mB + mD.

b)

mA + mD = mB + mC.

c)

mA + mB = mC + mD.

d)

mA + mB = mC - mD.


35.

Một nhà máy dự tính sản xuất 100 tấn NH3 từ N2 và H2 trong điều kiện thích hợp. Tuy nhiên, khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế chỉ thu được 25 tấn NH3. Hiệu suất của phản ứng sản xuất NH3 nói trên là

a)

4,0%

b)

25%

c)

40%

d)

2,5%

36.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

 Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật

c)

 Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

 Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

37.

Dùng đòn bẩy được lợi về lực khi

a)

Khoảng cách OO1=OO2

b)

 Khoảng cách OO1>OO2

c)

Khoảng cách OO1 < OO2

d)

Tất cả đều sai

38.

Chọn câu trả lời đúng. Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do?

a)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao

b)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

c)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện

d)

Cả ba câu trên dều sai

39.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

HÌNH A

b)

HÌNH B

c)

HÌNH C

d)

HÌNH D

40.

 Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Acquy

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

41.

Chế độ dinh dưỡng ở mỗi người phụ thuộc vào một số yếu tố nào sau đây?

a)

Giới tính

b)

cân nặng

c)

độ tuổi

d)

nhan sắc

42.

Trước khi đo huyết áp, người được đo cần ở tư thế nào là đúng?

a)

Đứng thẳng, tay co lại.

b)

Ngồi hoặc nằm thoải mái, duỗi thẳng tay.

c)

Nằm sấp, tay buông thõng.

d)

Ngồi bắt chéo chân, tay đặt lên đầu.

43.

Thiếu sắt trong khẩu phần ăn dễ dẫn đến bệnh nào sau đây?


a)

 

Bệnh tim bẩm sinh.

b)

 

Thiếu máu.

c)

Viêm phổi.

d)

 

Thừa cholesterol.

44.

Cơ quan trung tâm của hệ tuần hoàn là gì?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Gan

45.

Vì sao trẻ em có nhu cầu dinh dưỡng cao hơn người cao tuổi?

a)

Trẻ em hoạt động nhiều hơn người cao tuổi.

b)

Trẻ em có hệ tiêu hóa tốt hơn.

c)

 

Trẻ em ăn nhiều hơn, cần nhiều năng lượng để hoạt động.

d)

Trẻ em cần nguyên liệu để xây dựng cơ thể và phát triển.

46.

Nguyên nhân nào sau đây khiến cơ thể bị đột quỵ?

a)

Máu không đủ oxygen

b)

Tim đập nhanh

c)

Huyết áp tăng nhẹ

d)

Mạch máu ở não bị vỡ

47.

Loại mạch máu nào có thành mỏng nhất và chỉ gồm một lớp tế bào?

a)

Động mạch phổi

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch chủ

48.

Nhóm máu AB có thể truyền cho những nhóm máu nào?

a)

AB,O

b)

A,AB,O

c)

B,AB,O

d)

chỉ AB

49.

Thành phần nào của máu có chức năng vận chuyển khí O2 và CO2

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

50.

Cơ chế tự bảo vệ của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh từ môi trường bên ngoài được gọi là gì?

a)

Kháng nguyên

b)

Miễn dịch

c)

Kháng thể

d)

Vaccine

51.

Những chất lạ khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể được gọi là gì?

a)

Kháng nguyên

b)

Miễn dịch

c)

Kháng thể

d)

Vaccine

52.

Vai trò quan trọng nhất của chất dinh dưỡng đối với cơ thể là gì?

a)

Giúp cơ thể có giấc ngủ ngon, điều hòa hệ thần kinh

b)

Cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho hoạt động sống

c)

Làm tăng cảm giác ngon miệng

d)

Giúp cơ thể thải bỏ chất độc

53.

Dinh dưỡng là gì?

a)

Là quá trình cơ thể vận động để duy trì sự sống

b)

Là quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn ở dạ dày

c)

Là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

54.

Uống nước không đảm bảo vệ sinh thường gây nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Tiêu chảy, tả

b)

cúm mùa

c)

viêm xoang

d)

lao phổi

55.

Một người dân trong xóm có triệu chứng đau nhức vùng thượng vị, ợ chua, buồn nôn sau khi ăn đồ cay nóng và uống rượu bia. Người đó có thể mắc bệnh nào sau đây?

a)

Viêm gan A

b)

Viêm dạ dày - tá tràng

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Táo bón