wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Lao động. 3

Total questions: 98

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Luật lao động quy định về các vấn đề nào liên quan đến người lao động?

a)

Thời gian làm việc, nghỉ ngơi và phúc lợi

b)

Quyền lực chính trị của người lao động

c)

Quy định về tiền lương của các tổ chức chính trị

d)

Các quy định về bảo vệ môi trường làm việc

2.

Phương pháp thỏa thuận trong Luật lao động có sự khác biệt gì so với trong Luật dân sự?

a)

Trong Luật lao động, các bên bình đẳng về địa vị kinh tế.

b)

Trong Luật lao động, người lao động có vị trí yếu hơn người sử dụng lao động.

c)

Trong Luật lao động, các bên không thể tự do thỏa thuận.

d)

Trong Luật lao động, các quy định về thỏa thuận không quan trọng.

3.

Điều cần thiết để người lao động bảo vệ quyền lợi của mình theo Luật lao động:

a)

Nắm rõ các quy định của pháp luật lao động

b)

Lãnh đạo các cuộc đình công

c)

Tham gia các tổ chức chính trị

d)

Không tuân thủ các quy định của pháp luật

4.

Quyền của người lao động được quy định trong Điều nào của Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 3

b)

Điều 5

c)

Điều 7

d)

Điều 10

5.

Người lao động có quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp theo quy định của pháp luật lao động, căn cứ vào điều nào trong Hiến pháp 2013?

a)

Điều 9

b)

Điều 19

c)

Điều 23

d)

Điều 35

6.

Khi nào người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không cần lý do?

a)

Khi hết thời gian thử việc

b)

Khi hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Khi người lao động được thăng chức

d)

Khi người lao động được nghỉ phép

7.

Điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012 quy định về quyền của người lao động liên quan đến tiền lương?

a)

Điều 15

b)

Điều 20

c)

Điều 22

d)

Điều 28

8.

Người lao động có quyền nghỉ hàng năm có lương theo quy định của điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

(a)  

9.

Người lao động có quyền nghỉ hàng năm có lương theo quy định của điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 108

b)

Điều 111

c)

Điều 115

d)

Điều 119

10.

Quyền thành lập công đoàn của người lao động được quy định tại điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 6

b)

Điều 10

c)

Điều 25

d)

Điều 32

11.

Người lao động có quyền yêu cầu tham gia đối thoại với người sử dụng lao động để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình dựa vào quy định nào của Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 20

b)

Điều 27

c)

Điều 34

d)

Điều 41

12.

Người lao động có quyền đình công khi có tranh chấp lao động theo quy định nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 15

b)

Điều 30

c)

Điều 50

d)

Điều 61

13.

Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động phải tuân thủ những quy định nào theo Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Phải thông báo trước cho người sử dụng lao động

b)

Chỉ được chấm dứt hợp đồng sau khi hết hợp đồng lao động

c)

Người lao động không cần báo trước

d)

Chỉ được chấm dứt hợp đồng khi không còn công việc

14.

Người lao động có quyền nghỉ hằng tuần ít nhất bao nhiêu giờ theo Bộ Luật Lao động 2012?

a)

24 giờ

b)

36 giờ

c)

48 giờ

d)

12 giờ

15.

Quyền lợi của người lao động khi bị ngừng việc tạm thời được quy định tại điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 18

b)

Điều 42

c)

Điều 58

d)

Điều 115

16.

Người lao động có quyền không bị phân biệt đối xử trong việc tuyển dụng dựa vào nguyên tắc nào của Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Quyền bình đẳng

b)

Quyền tự do nghề nghiệp

c)

Quyền học nghề

d)

Quyền bảo vệ sức khỏe

17.

Người lao động có quyền yêu cầu bảo vệ sức khỏe trong khi làm việc, căn cứ vào điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 62

b)

Điều 133

c)

Điều 157

d)

Điều 202

18.

Người lao động có quyền yêu cầu người sử dụng lao động chăm sóc sức khỏe cho mình theo quy định của pháp luật lao động. Điều này được quy định trong điều nào của Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 133

b)

Điều 20

c)

Điều 37

d)

Điều 42

19.

Nghĩa vụ đầu tiên của người lao động trong hợp đồng lao động là gì?

a)

Thực hiện hợp đồng lao động

b)

Đảm bảo an toàn lao động

c)

Được trả lương đầy đủ

d)

Tham gia công đoàn

20.

Nghĩa vụ của người lao động khi thực hiện hợp đồng lao động là gì?

a)

Tuân thủ kỷ luật lao động

b)

Được nghỉ phép

c)

Được bảo vệ quyền lợi

d)

Thực hiện đúng nội quy lao động

21.

Theo Bộ Luật Lao động 2012, nghĩa vụ của người lao động là gì khi tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Đóng bảo hiểm xã hội đúng và đầy đủ

b)

Không cần đóng bảo hiểm xã hội

c)

Được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội

d)

Chỉ đóng bảo hiểm khi có yêu cầu

22.

Người lao động có nghĩa vụ chấp hành quy định về an toàn lao động theo điều nào của Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 36

b)

Điều 133

c)

Điều 111

d)

Điều 118

23.

Người sử dụng lao động có quyền tuyển dụng lao động theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh dựa vào điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 6

b)

Điều 16

c)

Điều 25

d)

Điều 36

24.

Người sử dụng lao động có quyền khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động căn cứ vào điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 9

b)

Điều 18

c)

Điều 31

d)

Điều 51

25.

Thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động căn cứ vào điều nào trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 9

b)

Điều 18

c)

Điều 31

d)

Điều 51

26.

Theo Bộ Luật Lao động 2012, người sử dụng lao động có quyền yêu cầu tổ chức công đoàn tham gia giải quyết tranh chấp lao động. Điều này được quy định tại điều nào?

a)

Điều 53

b)

Điều 65

c)

Điều 70

d)

Điều 80

27.

Người lao động có quyền yêu cầu bảo vệ quyền lợi của mình khi bị đối xử không công bằng trong hợp đồng lao động. Điều này được quy định tại điều nào?

a)

Điều 15

b)

Điều 28

c)

Điều 36

d)

Điều 55

28.

Người sử dụng lao động có quyền yêu cầu đình công trong trường hợp nào?

a)

Khi có sự tranh chấp lao động

b)

Khi yêu cầu lao động làm thêm giờ

c)

Khi người lao động yêu cầu tăng lương

d)

Khi người lao động đình công

29.

Người lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng trong trường hợp nào?

a)

Người lao động bị ốm đau dài hạn

b)

Người lao động có lý do chính đáng

c)

Người lao động có lý do sức khỏe kém

d)

Người lao động bị đình công

30.

Điều nào quy định về quyền lợi người lao động khi bị ngừng việc tạm thời trong Bộ Luật Lao động 2012?

a)

Điều 20

b)

Điều 42

c)

Điều 48

d)

Điều 56

31.

Người lao động có quyền lựa chọn nơi làm việc dựa vào yêu cầu gì?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Mức lương cao

c)

Kỹ năng và sức khỏe

d)

Sự thoải mái

32.

Khi người lao động yêu cầu chấm dứt hợp đồng lao động do không đảm bảo điều kiện làm việc, người lao động phải thông báo trước bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

33.

Khái niệm của hợp đồng lao động được quy định tại Điều nào trong Bộ luật Lao động?

a)

Điều 14

b)

Điều 15

c)

Điều 16

d)

Điều 17

34.

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa ai và ai?

4 lines
35.

m của hợp đồng lao động được quy định tại Điều nào trong Bộ luật Lao động?

a)

Điều 14

b)

Điều 15

c)

Điều 16

d)

Điều 17

36.

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa ai và ai?

a)

Người lao động và tổ chức công đoàn

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người lao động và cơ quan nhà nước

d)

Người lao động và người bảo vệ quyền lợi lao động

37.

Phạm vi đối tượng của hợp đồng lao động không bao gồm nhóm đối tượng nào?

a)

Công chức, viên chức

b)

Người lao động làm việc cho tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

c)

Các thành viên Hội đồng quản trị doanh nghiệp

d)

Người lao động làm việc trong nông nghiệp

38.

Đối tượng nào dưới đây có thể là chủ thể của hợp đồng lao động?

a)

Người lao động từ 12 tuổi trở lên

b)

Người lao động từ 18 tuổi trở lên

c)

Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên

d)

Người lao động từ đủ 21 tuổi trở lên

39.

Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền gì?

a)

Được tăng lương định kỳ

b)

Được nghỉ phép dài hạn

c)

Có quyền chấm dứt hợp đồng lao động mà không cần lý do

d)

Được bảo vệ quyền lợi suốt đời

40.

Hợp đồng lao động bằng hình thức nào không cần phải lập văn bản?

a)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng

d)

Hợp đồng lao động dài hạn

41.

Đối với hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng, các bên có thể giao kết hợp đồng bằng hình thức nào?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng hành vi

d)

Bằng công văn

42.

Trong hợp đồng lao động, nội dung nào dưới đây không phải là nội dung chủ yếu cần có?

a)

Họ tên người lao động

b)

Quyền lợi bảo hiểm xã hội

c)

Mức lương, thời gian trả lương

d)

Địa chỉ của người lao động

43.

g nào dưới đây không phải là nội dung chủ yếu cần có?

a)

Họ tên người lao động

b)

Quyền lợi bảo hiểm xã hội

c)

Mức lương, thời gian trả lương

d)

Địa chỉ của người lao động

44.

Trong trường hợp người lao động làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, hợp đồng lao động có thể giảm nội dung nào?

a)

Chế độ bảo hiểm

b)

Nội dung về công việc

c)

Phương thức giải quyết khi bị thiên tai, hỏa hoạn

d)

Mức lương tối thiểu

45.

Hợp đồng lao động theo mùa vụ có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

46.

Khi hợp đồng lao động có thời hạn dưới 12 tháng hết hạn và người lao động tiếp tục làm việc, hợp đồng lao động sẽ chuyển thành loại hợp đồng nào?

a)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn 12 tháng

b)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng

d)

Hợp đồng lao động theo mùa vụ

47.

Thời hạn tối thiểu để người lao động phải báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn là bao lâu?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

60 ngày

48.

Nếu người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật, họ sẽ phải bồi thường cho người sử dụng lao động bao nhiêu tháng tiền lương?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

Nửa tháng

49.

Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?

a)

Phải nhận người lao động trở lại làm việc

b)

Phải trả tiền lương trong thời gian người lao động không làm việc

c)

Phải trả trợ cấp thôi việc cho người lao động

d)

Phải trả lương cho người lao động trong 3 tháng tiếp theo

50.

Nội dung nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của hợp đồng lao động?

(a)  

51.

Nội dung nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của hợp đồng lao động?

a)

Quyền lợi bảo hiểm xã hội

b)

Lương và các khoản phụ cấp

c)

Địa chỉ của người lao động

d)

Thời gian làm việc, nghỉ ngơi

52.

Theo Bộ luật lao động 2012, hợp đồng lao động phải được giao kết bằng hình thức nào?

a)

Văn bản, lời nói hoặc hành vi

b)

Văn bản hoặc lời nói

c)

Chỉ bằng văn bản

d)

Chỉ bằng lời nói

53.

Nếu người lao động muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động xác định thời hạn trước thời hạn, họ phải báo trước bao lâu?

a)

3 ngày

b)

7 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

54.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời gian tối thiểu là bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

55.

Đối với công việc theo mùa vụ, hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu là bao lâu?

a)

Dưới 6 tháng

b)

Dưới 3 năm

c)

Trên 12 tháng

d)

Dưới 12 tháng

56.

Để chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn, người lao động cần thông báo ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

10 ngày

d)

30 ngày

57.

Khi người sử dụng lao động muốn chấm dứt hợp đồng lao động, họ phải thông báo ít nhất bao nhiêu ngày trước khi kết thúc hợp đồng?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

60 ngày

58.

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn có thể được ký kết với công việc nào?

a)

Công việc tạm thời, ngắn hạn

b)

Công việc lâu dài, thường xuyên

c)

Công việc theo mùa vụ

d)

Công việc thay thế người lao động nghỉ chế độ

59.

Tiền lương là gì?

a)

Khoản tiền mà người lao động trả cho người sử dụng lao động

b)

Khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận

c)

Khoản tiền ng

60.

Tiền lương là gì?

a)

Khoản tiền mà người lao động trả cho người sử dụng lao động

b)

Khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận

c)

Khoản tiền người lao động nhận khi không làm việc

d)

Tiền thưởng

61.

Khái niệm nào sau đây đúng với tiền lương?

a)

Tiền lương là một khoản thu nhập không thường xuyên

b)

Tiền lương chỉ bao gồm lương cơ bản

c)

Tiền lương bao gồm mức lương theo công việc, phụ cấp lương và các khoản bổ sung

d)

Tiền lương là số tiền người lao động nhận được sau khi làm việc xong

62.

Tiền công là gì?

a)

Một loại tiền lương chỉ dùng cho lao động trí óc

b)

Một loại tiền lương dùng trong các hợp đồng lao động lâu dài

c)

Một biểu hiện khác của tiền lương, gắn liền với các quan hệ lao động thuê mướn

d)

Một khoản thưởng cho người lao động

63.

Tiền lương có chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng điều tiết sản phẩm

b)

Chức năng thước đo giá trị sức lao động

c)

Chức năng làm giảm chi phí sản xuất

d)

Chức năng kiểm tra năng suất lao động

64.

Tiền lương cơ bản là gì?

a)

Tiền lương tối thiểu được Nhà nước quy định

b)

Tiền lương ghi trong hợp đồng lao động hoặc quyết định về lương

c)

Tiền lương mà người lao động nhận được sau khi trừ thuế

d)

Tiền lương dùng để tính bảo hiểm xã hội

65.

Tiền lương tối thiểu là gì?

a)

Tiền lương trả cho người lao động có tay nghề cao

b)

Tiền lương trả cho công việc giản đơn nhất trong điều kiện bình thường

c)

Tiền lương dùng để chi trả các khoản bảo hiểm xã hội

d)

Tiền lương theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

66.

Mức lương tối thiểu không được thấp hơn mức nào?

a)

Mức lương của người lao động có tay nghề cao

b)

Mức lương tối thiểu do Chính phủ quy định

c)

Mức lương

67.

Mức lương tối thiểu không được thấp hơn mức nào?

a)

Mức lương của người lao động có tay nghề cao

b)

Mức lương tối thiểu do Chính phủ quy định

c)

Mức lương của các ngành công nghiệp

d)

Mức lương cơ bản của doanh nghiệp

68.

Ngành luật hành chính được coi là ngành luật:

a)

Độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam

b)

Phụ thuộc vào hệ thống pháp luật hình sự

c)

Liên kết với pháp luật dân sự

d)

Phụ thuộc vào hệ thống pháp luật quốc tế

69.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Các quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý nhà nước

b)

Các quan hệ trong lĩnh vực giáo dục

c)

Các quan hệ xã hội giữa công dân và các tổ chức

d)

Các quan hệ trong lĩnh vực hình sự

70.

Các quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc nhóm đối tượng điều chỉnh nào của Luật hành chính?

a)

Nhóm thứ nhất

b)

Nhóm thứ hai

c)

Nhóm thứ ba

d)

Nhóm thứ tư

71.

Trong ngành luật hành chính, quan hệ giữa các cơ quan hành chính với cá nhân, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của chúng thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm thứ ba

b)

Nhóm thứ hai

c)

Nhóm thứ nhất

d)

Nhóm thứ tư

72.

Quan hệ xã hội giữa các cơ quan hành chính nhà nước với các cá nhân và tổ chức thuộc phạm vi quản lý là:

a)

Quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ tư pháp

c)

Quan hệ hành chính

d)

Quan hệ hình sự

73.

Nhóm thứ hai trong đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính bao gồm:

a)

Quan hệ giữa các cơ quan hành chính và công dân

b)

Quan hệ giữa các cơ quan hành chính trong việc xây dựng và củng cố tổ chức bộ máy của mình

c)

Quan hệ giữa các cơ quan hành chính và các tổ chức quốc tế

d)

Quan hệ giữa các cơ quan hành chính với các cơ quan tư pháp

74.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành luật hành chính là:

a)

Phương pháp tự nguyện

b)

Phương pháp thương lượng

c)

Phương pháp mệnh lệnh

d)

Phương pháp tự chịu trách nhiệm

75.

Quan hệ "mệnh lệnh - phục tùng" trong luật hành chính có đặc điểm:

a)

Bình đẳng giữa các bên tham gia

b)

Một bên có quyền nhân danh nhà nước ra lệnh

c)

Cả hai bên đều có quyền lợi ngang nhau

d)

Không có sự cưỡng chế

76.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính thể hiện mối quan hệ nào giữa các chủ thể tham gia?

a)

Mối quan hệ thương lượng

b)

Mối quan hệ bình đẳng

c)

Mối quan hệ mệnh lệnh - phục tùng

d)

Mối quan hệ tự do

77.

Chủ thể của Luật hành chính là:

a)

Các cơ quan hành chính nhà nước và các tổ chức công, công dân và người Việt Nam ở nước ngoài

b)

Các cơ quan hành chính nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền, công dân và người nước ngoài

c)

Các tổ chức nhà nước, tổ chức tư nhân và các tổ chức quốc tế

d)

Các cơ quan hành chính và các cơ quan tư pháp

78.

Trong quan hệ quản lý hành chính, bên có quyền ra lệnh là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước

b)

Cơ quan công an nhân dân

c)

Tổ chức xã hội- nghề nghiệp

d)

Các cơ quan tư pháp

79.

Các quan hệ hình thành trong quá trình các cơ quan nhà nước xây dựng và củng cố tổ chức bộ máy của mình thuộc nhóm đối tượng điều chỉnh nào?

a)

Nhóm thứ nhất

b)

Nhóm thứ hai

c)

Nhóm thứ ba

d)

Nhóm thứ tư

80.

Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong hệ thống dọc là:

a)

Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Y tế

b)

Chính phủ, các Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh

c)

Văn phòng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân, các sở

d)

Quốc hội, Bộ N

81.

giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong hệ thống dọc là:

a)

Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Y tế

b)

Chính phủ, các Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh

c)

Văn phòng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân, các sở

d)

Quốc hội, Bộ Nội vụ, Sở Nội vụ

82.

Những quan hệ quản lý phát sinh trong quá trình cá nhân, tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các vấn đề cụ thể được pháp luật quy định thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm thứ nhất

b)

Nhóm thứ hai

c)

Nhóm thứ ba

d)

Nhóm thứ tư

83.

Khi nào mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước và công dân có tính cưỡng chế?

a)

Khi công dân thực hiện nghĩa vụ trong khuôn khổ pháp luật

b)

Khi cơ quan hành chính nhà nước ra lệnh theo thẩm quyền

c)

Khi công dân yêu cầu cơ quan hành chính hỗ trợ

d)

Khi các tổ chức xã hội can thiệp

84.

Điều chỉnh của ngành luật hành chính thường được thực hiện qua:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật có tính cưỡng chế

b)

Các hợp đồng dân sự có tính tự nguyện, tự chịu trách nhiệm

c)

Các quyết định của tòa án

d)

Các thỏa thuận giữa các bên có tính bình đẳng

85.

Phương pháp mệnh lệnh trong Luật hành chính thể hiện sự không bình đẳng giữa các chủ thể. Điều này có nghĩa là:

a)

Mọi bên đều có quyền quyết định

b)

Một bên có quyền ra lệnh và bên kia phải phục tùng

c)

Các bên phải giáo dục, thuyết phục và ép buộc lẫn nhau

d)

Cả hai bên đều phải tuân thủ nguyên tắc tự chịu trách nhiệm

86.

Ai là chủ thể của Luật hành chính khi tham gia vào quan hệ quản lý nhà nước?

a)

Tổ chức quốc tế và các cơ quan hành chính nhà nước

b)

Các cơ quan nhà nước, công dân, tổ chức và người nước ngoài

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước và các tổ chức phi chính phủ

d)

Các cơ quan tư pháp, toà án và công dân

87.

Vi phạm hành chính là hành vi cố ý hoặc vô ý của cá

4 lines
88.

Vi phạm hành chính là hành vi cố ý hoặc vô ý của cá nhân, tổ chức

a)

Xâm phạm quy định về quản lý nhà nước mà chưa đến mức tội phạm

b)

Xâm phạm danh dự, uy tín của cơ quan quản lý nhà nước mà chưa gây thiệt hại nghiêm trọng

c)

Vi phạm các nội quy, quy định trong cơ quan nhà nước

d)

Có lỗi mà chưa đến mức phạm tội nghiêm trọng

89.

Vi phạm hành chính có dấu hiệu gì?

a)

Vi phạm nghiêm trọng đến trật tự xã hội do pháp luật hiện hành bảo vệ

b)

Là hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội do luật hành chính bảo vệ

c)

Là hành vi xâm hại đến tài sản, nhân phẩm của người khác được coi là tội phạm

d)

Có lỗi vi phạm nội quy, quy định của tổ chức gây ra thiệt hại lớn

90.

Ai có thể là chủ thể vi phạm hành chính?

a)

Chỉ có công dân Việt Nam, người có đủ năng lực hành vi pháp luật

b)

Các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, cá nhân, tổ chức nước ngoài

c)

Các tổ chức kinh tế quốc dân, doanh nghiệp nhà nước, hộ kinh doanh gia đình

d)

Công dân từ đủ 16 tuổi trở lên, người Việt Nam, người nước ngoài làm việc trên lãnh thổ Việt Nam

91.

Vi phạm hành chính là hành vi:

a)

Có lỗi, trái pháp luật, xâm hại đến trật tự quản lý nhà nước

b)

Có lỗi, vi phạm các quy định của cơ quan nhà nước, gây thiệt hại nghiêm trọng

c)

Trái hiến pháp- pháp luật; xâm hại đến trật tự, an ninh - quốc phòng

d)

Gây thiệt hại lớn về tài sản nhà nước và có tính chất đặc biệt nghiêm trọng

92.

Vi phạm hành chính có thể được xử phạt trong trường hợp nào?

a)

Khi có hành vi vi phạm rõ ràng

b)

Khi có sự kiện bất ngờ

c)

Khi có tình thế cấp thiết

d)

Khi vi phạm do người mắc bệnh tâm thần

93.

Vi phạm hành chính có thể được xử phạt trong trường hợp nào?

a)

Khi có hành vi vi phạm rõ ràng

b)

Khi có sự kiện bất ngờ

c)

Khi có tình thế cấp thiết

d)

Khi vi phạm do người mắc bệnh tâm thần

94.

Vi phạm hành chính thường xảy ra trong lĩnh vực nào?

a)

Hôn nhân- gia đình, phân chia quyền thừa kế

b)

Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực xã hội

c)

Quản lý và tổ chức các doanh nghiệp

d)

Mua bán, trao đổi, chuyển nhượng tài sản có giá trị cao

95.

Vi phạm hành chính có mức độ nguy hiểm cho xã hội như thế nào so với tội phạm hình sự?

a)

Nguy hiểm hơn tội phạm hình sự

b)

Ít nguy hiểm hơn tội phạm hình sự

c)

Có mức độ nguy hiểm ngang tội phạm hình sự

d)

Không gây thiệt hại cho Nhà nước và nhân dân

96.

Xử phạt vi phạm hành chính là biện pháp cưỡng chế do ai áp dụng?

a)

Tòa án nhân dân các cấp

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Cơ quan công an nhân dân đóng tại địa phương

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

97.

Một hành vi vi phạm hành chính có thể bị xử phạt bao nhiêu lần?

a)

Một lần duy nhất

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Không có giới hạn

98.

Khi nào vi phạm hành chính không bị xử phạt?

a)

Người vi phạm mắc bệnh tâm thần, hành vi vi phạm không gây thiệt hại, tình thế cấp thiết xảy ra

b)

Người vi phạm có nhiều đóng góp cho xã hội và nhà nước, hành vi vi phạm gây thiệt hại không đáng kể, tình thế cấp thiết xảy ra

c)

Người vi phạm chưa đủ 18 tuổi , hành vi vi phạm là không cố ý, tình thế cấp thiết xảy ra

d)

Người vi phạm mắc bệnh hiểm nghèo, vô ý gây thiệt hại, tình thế cấp thiết xảy ra