wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập quản trị bán hàng

Total questions: 95

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là khái niệm quản trị bán hàng?

a)

Là hoạt động quản trị của những người hoặc thuộc lực lượng bán hàng hoặc gồm những người hỗ trợ trực tiếp cho lực lượng bán hàng.

b)

Là quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, điều hành và kiểm soát hoạt động bán hàng của doanh nghiệp nhằm thực hiện mục tiêu bán hàng đã được xác định.

c)

Là hoạt động quản trị của những cá nhân thuộc đội ngũ bán hàng hoặc hỗ trợ trực tiếp cho đội ngũ bán hàng

d)

Là quá trình bao gồm các hoạt động chính như xây dựng kế hoạch bán hàng, tổ chức triển khai bán hàng và kiểm soát bán hàng nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

2.

Tiến trình mua sắm của người tiêu dùng bao gồm:

a)

Nhận biết vấn đề, tìm kiếm thông tin, đánh giá lựa chọn, quyết định mua hàng và hành động mua, phản ứng sau mua.

b)

Ý thức nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua và hành vi hậu mãi.

c)

Nhận thức nhu cầu, nhu cầu được xúc tác, tìm hiểu, tìm kiếm thông tin, quyết định mua.

d)

Nhận thức nhu cầu, tìm hiểu sản phẩm và những thông tin liên quan, so sánh các sản phẩm thuộc các nhãn hiệu khác nhau, mua sản phẩm, đánh giá sản phẩm sau khi sử dụng.

3.

Có bao nhiêu nội dung cơ bản của quản trị bán hàng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Một trong những nội dung cơ bản của quản trị bán hàng:

a)

Tổ chức mạng lưới bán hàng

b)

Đánh giá các phương án

c)

Tiếp xúc và chào hàng

d)

Hành vi hậu mãi

5.

Nguồn thông tin cá nhân bao gồm:

a)

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, người quen

b)

Quảng cáo, nhân viên bán hàng, đại lý, bao bì, triển lãm.

c)

Các phương tiện thông tin đại chúng, các tổ chức nghiên cứu người tiêu dùng.

d)

Sở mó, nghiên cứu và sử dụng thử sản phẩm.

6.

Quy trình mua hàng của khách hàng công nghiệp có mấy bước?

a)

Bảy

b)

Tám

c)

Chín

d)

Mười

7.

Khách hàng công nghiệp được hiểu như thế nào?

a)

Là các tổ chức có nhu cầu mua sắm cho các hoạt động và quá trình sản xuất của tổ chức

b)

Là tập hợp những người hiện đang mua và những người sẽ mua một loại sản phẩm nhất định.

c)

Là tập hợp các tổ chức có cùng nhu cầu hay mong muốn nhất định, có động lực thỏa mãn nhu cầu và có khả năng giao dịch để thỏa mãn nhu cầu

d)

Là những người tiêu dùng cuối cùng, người tiêu dùng có thể là một cá nhân, một hộ gia đình hoặc một nhóm người

8.

Phân loại theo quy mô bán hàng có mấy hình thức:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Hình thức bán lẻ là:

a)

Hình thức sử dụng điện thoại để bán hàng

b)

Hình thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cá nhân.

c)

Hình thức bán hàng nói chung, thường nhằm thỏa mãn nhu cầu kinh doanh hay tìm kiếm lợi nhuận của khách hàng

d)

Hình thức bán hàng được thực hiện qua giao dịch trực tiếp với khách hàng.

e)

Hình thức bán hàng được thực hiện qua hợp đồng ký kết giữa các bên.

10.

Thứ tự đúng các bước của quy trình bán hàng:

a)

Khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng - Chuẩn bị tiếp xúc với khách hàng - Tiếp xúc và chào hàng - Kết thúc bán hàng - Theo dõi và chăm sóc khách hàng

b)

Chuẩn bị tiếp xúc với khách hàng - Tiếp xúc và chào hàng - Kết thúc bán hàng - Khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng - Theo dõi và chăm sóc khách hàng

c)

Khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng - Chuẩn bị tiếp xúc với khách hàng - Tiếp xúc và chào hàng - Theo dõi và chăm sóc khách hàng - Kết thúc bán hàng

d)

Theo dõi và chăm sóc khách hàng - Khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng - Chuẩn bị tiếp xúc với khách hàng - Tiếp xúc và chào hàng - Kết thúc bán hàng

e)

Theo dõi và chăm sóc khách hàng - Chuẩn bị tiếp xúc với khách hàng - Tiếp xúc và chào hàng - Kết thúc bán hàng - Khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng

11.

Tiến trình mua sắm của người tiêu dùng trải qua mấy giai đoạn:

a)

Tám

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Bảy

e)

Sáu

12.

Tùy thuộc vào mục đích và hiệu quả của quá trình luân chuyển hàng hóa mà có các hình thức bán hàng khác nhau, người ta có thể phân loại hình thức bán hàng theo:

a)

Theo quy mô bán hàng và cách thức bán hàng

b)

Theo cách thức bán hàng và quy mô sở hữu

c)

Theo phương thức bán hàng và đối tượng mua

d)

Theo quy mô bán hàng và sự sở hữu hàng hóa

e)

Theo hình thái của hàng hóa và đối tượng mua

13.

Bước thứ 3 trong quy trình bán hàng là?

a)

Chăm sóc khách hàng

b)

Tiếp xúc và chào hàng

c)

Khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng

d)

Chuẩn bị tiếp xúc với khách hàng

e)

Kết thúc bán hàng

14.

Các hoạt động bán hàng bao gồm:

a)

Kỹ thuật bán hàng, xây dựng kế hoạch bán hàng

b)

Tổ chức mạng lưới bán hàng, các hoạt động hỗ trợ bán hàng

c)

Tổ chức lực lượng bán hàng

d)

Tất cả đều đúng

15.

Đối tượng mua hàng của hình thức bán trực tiếp là:

a)

Các cửa hàng bán lẻ, nhà buôn trung gian đồng thời tính chất mua hàng là để bán lại kiếm lợi nhuận

b)

Các cá nhân với tính chất mua hàng để thỏa mãn nhu cầu cá nhân hoặc hộ gia đình.

c)

Các cá nhân hoặc tổ chức với tính chất mua hàng để tiêu dùng cá nhân hoặc phục vụ cho hoạt động của tổ chức

d)

Khách hàng gọi điện thoại đặt hàng hoặc đặt hàng trực tiếp trên mạng

e)

Các cá nhân hoặc tổ chức với tính chất mua hàng thường mua để sản xuất hoặc bán lại, số lượng sản phẩm mỗi lần mua thường nhiều

16.

Yếu tố ảnh hưởng đến quy trình quyết định mua?

a)

Các kích thích từ nhà sản xuất.

b)

Sản phẩm, giá bán.

c)

Tiếp thị, quảng cáo; tác động từ đặc điểm của người mua.

d)

Tất cả đều đúng

17.

Thị trường người tiêu dùng được hiểu như thế nào?

a)

Thị trường người tiêu dùng là tập hợp những người mua và một ngành sản xuất là tập hợp những người bán.

b)

Thị trường người tiêu dùng là tập hợp những người hiện đang mua và những người sẽ mua một loại sản phẩm nhất định.

c)

Thị trường người tiêu dùng là nơi thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng, trao đổi các loại hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động và các nguồn lực khác trong nền kinh tế

d)

Thị trường người tiêu dùng bao gồm những khách hàng là những người tiêu dùng cuối cùng, người tiêu dùng có thể là một cá nhân, một hộ gia đình hoặc một nhóm người.

e)

Thị trường người tiêu dùng bao gồm tất cả các cá nhân, hộ tiêu dùng và các nhóm người hiện có và tiềm năng mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

18.

Các nguồn thông tin của người tiêu dùng có thể chia thành:

a)

công cộng, thử nghiệm, tổ chức, công thương

b)

cá nhân, tổ chức, công cộng, thử nghiệm

c)

công cộng, thương mại, thử nghiệm, thử nghiệm

d)

thương mại, công thương, công cộng, thử nghiệm

e)

cá nhân, thương mại, công cộng, thử nghiệm

19.

Bước thứ 7 trong quy trình mua hàng của khách hàng công nghiệp?

a)

Nhận dạng nhu cầu

b)

Tìm kiếm nhà cung ứng

c)

Xác định các điều khoản mua hàng phụ

d)

xúc tiến của các thủ tục hành chính

20.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến quy trình quyết định mua đầu là yếu tố giúp các nhà sản xuất có thể bán sản phẩm một cách nhanh nhất?

a)

Quan hệ xã hội

b)

Tiếp thị, quảng cáo

c)

Giá bán

d)

Các kích thích từ nhà sản xuất

e)

Tâm lý

21.

Đâu là quy trình mua hàng của khách hàng công nghiệp?

a)

Giám sát và đánh giá quá trình thực hiện

b)

Xác định đặc điểm mua hàng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Đặt hàng

e)

Tìm kiếm nhà cung ứng

22.

Câu nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của quản trị bán hàng?

a)

Các hoạt động hỗ trợ bán hàng

b)

Xây dựng kế hoạch bán hàng

c)

Kỹ thuật bán hàng

d)

Tổ chức mạng lưới bán hàng

e)

Chi phối hoạt động bán hàng

23.

Phân loại theo cách thức bán hàng có hình thức nào sau đây:

a)

Bán hàng trực tiếp, bán hàng theo hợp đồng.

b)

Bán hàng gián tiếp, bán hàng không theo hợp đồng.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B sai.

24.

Bán hàng là hoạt động:

a)

Vừa liên quan đến người sản xuất, vừa liên quan đến người tiêu dùng

b)

Vừa liên quan đến người bán, vừa liên quan đến người mua

c)

Chỉ liên quan đến người mua

d)

Chỉ liên quan đến người sản xuất

25.

Đối tượng mua hàng qua điện thoại có thể là?

a)

Các tổ chức hay cá nhân, tính chất mua hàng dùng để sản xuất, bán lại hoặc tiêu dùng

b)

Các cơ quan nhà nước; tính chất mua hàng dùng để tiêu dùng cá nhân hoặc phục vụ hoạt động của tổ chức

c)

Câu A và B đúng.

d)

Câu A và B sai.

26.

Khác biệt về mua sắm của người tiêu dùng so với tổ chức:

a)

Số lượng mua hàng lớn.

b)

Số lượng mua hàng thường là nhỏ lẻ, thường mua bằng hình thức trực tiếp.

27.

Trong điều kiện nền kinh tế thị trường như hiện nay thì hoạt động bán hàng phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Giá cả hàng hóa phải thấp, thường xuyên có chương trình giảm giá

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng cả về số lượng, chất lượng, chủng loại; hoạt động bán hàng phải kích thích, gợi mở được nhu cầu của thị trường về hàng hóa

c)

Chương trình quảng cáo phải rầm rộ, thu hút được khách hàng

d)

Tất cả đều sai.

28.

Câu nào sau đây không có trong quy trình mua hàng của khách hàng công nghiệp?

a)

Khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng, tiếp xúc và chào hàng.

b)

Xác định đặc điểm mua hàng.

c)

Đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Vai trò của hoạt động bán hàng trong doanh nghiệp?

a)

Thu hẹp quy mô kinh doanh hàng hóa của doanh nghiệp, chi phối và quyết định các hoạt động khác của doanh nghiệp.

b)

Làm giảm vòng quay của vốn lưu động.

c)

Làm cho lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên, tăng khả năng thu hồi vốn.

d)

Câu A và C đúng.

30.

Mối quan hệ chặt chẽ giữa quản trị bán hàng với quản trị sản xuất thể hiện qua:

a)

Quản trị bán hàng giúp quản trị sản xuất đạt được các mục tiêu về số lượng, chất lượng, cơ cấu và giá thành sản phẩm

b)

Quản trị bán hàng và quản trị sản xuất tạo nên một hệ thống hoạt động có hiệu quả và dòng chảy hàng hóa thuận lợi

c)

Quản trị bán hàng phụ thuộc vào quản trị sản xuất về các mục tiêu về số lượng, chất lượng, cơ cấu và giá thành sản phẩm

d)

Quản trị bán hàng và quản trị sản xuất tạo nên một dòng chảy hàng hóa thuận lợi, mang lại thành công cho doanh nghiệp.

31.

Câu nào sau đây không đúng về vai trò của hoạt động bán hàng trong doanh nghiệp?

a)

Làm cho lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên, tăng khả năng thu hồi vốn, Chi phối và quyết định các hoạt động khác của doanh nghiệp

b)

Tăng khoản vốn đầu tư sản xuất kinh doanh hàng hóa khác, thu hẹp quy mô kinh doanh hàng hóa của doanh nghiệp

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B sai.

32.

Trong các yếu tố xã hội tác động thì nhóm tham chiếu bao gồm:

a)

A. Chính trị gia; ca sĩ

b)

B. Hàng xóm

c)

C. Đồng nghiệp

d)

D. Bạn thân.

33.

Nếu khâu bán hàng được tổ chức tốt, hàng hoá bán ra sẽ:

a)

Làm cho lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên

b)

Làm lợi nhuận của doanh nghiệp giảm xuống

c)

Khả năng thu hồi vốn tăng nhanh

d)

Giảm khả năng thu hồi vốn

34.

Sự khác biệt giữa hình thức bán buôn so với hình thức bán lẻ:

a)

Mức độ trung thành với nhãn hiệu sản phẩm thấp

b)

Mức độ trung thành với nhãn hiệu sản phẩm trung bình

c)

Hành vi quyết định mua hàng chậm - kỹ lưỡng cho lần đầu và nhanh cho các lần sau đó.

d)

Số lượng sản phẩm mỗi lần mua nhiều.

e)

Số lượng sản phẩm mỗi lần mua ít

35.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy trình quyết định mua:

a)

Hoàn cảnh gia đình

b)

Giá trị thặng dư

c)

Sức mua

d)

Tâm lý

e)

Giá bán

36.

Mục đích của việc hình thành tổ chức mạng lưới bán hàng là:

a)

Làm giảm sự mệt mỏi của khách hàng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Nhằm phát hiện những sai lệch trong quá trình thực hiện

d)

Tạo động lực cho lực lượng bán hàng của doanh nghiệp

e)

Kiểm soát hoạt động bán hàng và kiểm soát lực lượng bán hàng

37.

Đặc điểm của hình thức bán hàng bán buôn thể hiện qua:

a)

chủ thể bán hàng gồm các nhà phân phối

b)

các đại lý cấp 1, cấp 2

c)

các chủ cửa hàng bán lẻ hay nhân viên quầy hàng

d)

chủ thể bán hàng gồm các tổ chức và cá nhân

e)

các nhân viên bán hàng

38.

Mục đích của bước khám phá nhu cầu và đánh giá tiềm năng khách hàng trong quy trình bán hàng?

a)

Nhằm làm cho khách hàng ra quyết định mua hàng và mua lặp lại

b)

Nhằm tạo ấn tượng tốt ngay từ ban đầu của khách hàng về người bán hàng

c)

Nhằm thu thập và phân tích các thông tin đầy đủ về khách hàng

d)

Nhằm xác định mức độ của khách hàng có thực sự tiềm năng hay không

e)

Nhằm xác định nhu cầu, khả năng chi trả và động lực mua hàng

39.

Trong điều kiện nền kinh tế thị trường như hiện nay, câu nào sau đây không phải là yêu cầu mà hoạt động bán hàng phải đảm bảo:

a)

Hoạt động bán hàng đôi hồi phải tích cực, chủ động khai thác, mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng cả về số lượng, chất lượng, chủng loại, dịch vụ với những khả năng tốt nhất của doanh nghiệp.

c)

Chương trình quảng cáo phải rầm rộ, thu hút được khách hàng

d)

Giá cả hàng hoá phải thấp, thường xuyên có chương trình giảm giá

e)

Hoạt động bán hàng phải kích thích, gọi mở được nhu cầu của thị trường về hàng hoá mà doanh nghiệp phải sản xuất kinh doanh

40.

Câu 8. Đặc trưng cơ bản của thị trường người tiêu dùng là gì?

a)

Có nhiều người mua với nhu cầu đa dạng

b)

Chỉ có một người bán duy nhất

c)

Sản phẩm chỉ dành cho doanh nghiệp

d)

Giá cả không thay đổi theo thời gian

41.

Trong nhiệm vụ thứ tư, người giám sát kinh doanh cần:

a)

Thực hiện thu thập thông tin thị trường bao gồm các hoạt động của đối thủ, các chương trình khuyến mãi.

b)

Hỗ trợ giúp đỡ giải quyết các vấn đề nhân viên bán hàng gặp phải trong quá trình làm việc

c)

Kiểm tra không để tình trạng cháy hàng xảy ra bằng cách quản lý tồn kho hợp lý.

d)

Thực hiện giám sát, đôn đốc nhân viên bán hàng theo kế hoạch để đạt mục tiêu đề ra

42.

Những điều kiện cần của người bán hàng về phẩm chất?

a)

Người bán hàng cần có kiến thức tốt về sản phẩm, công ty và những dịch vụ mà công ty cung cấp

b)

Người bán hàng cần có sức khỏe, không bị những bệnh truyền nhiễm hay mắc dị tật về hình thể

c)

Người bán hàng luôn cần tích cực trong công việc, không bị quên

d)

Người bán hàng cần tự trọng, có uy tín, quyết đoán, phản ứng nhanh nhạy

43.

Ở bước xác định đặc điểm mua hàng của khách hàng công nghiệp, tổ chức mua hàng sẽ xác định đặc điểm mua hàng gồm:

a)

Điều kiện giao hàng

b)

Hình thức mua

c)

Cách thức đóng gói

d)

Chủng loại sản phẩm mua

e)

Thời gian bảo hành

44.

Câu nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến quy trình quyết định mua?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Sức mua thị trường

c)

Tiếp thị, quảng cáo

d)

Văn hoá

e)

Tâm lý

45.

. Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng cơ bản nào?

a)

Quyết định mua hàng thường nhanh chóng

b)

Số lượng mua hàng lớn

c)

Thường mua bằng các hợp đồng mua bán

d)

Có quy mô lớn và thường xuyên gia tăng

46.

Làm thế nào trở thành một giám sát bán hàng giỏi?

a)

Cần có kiến thức tốt về công ty và những dịch vụ mà công ty cung cấp

b)

Cần có sức khỏe, không bị những bệnh truyền nhiễm

c)

Cần phải có chuyên môn hiểu biết sâu rộng thị trường

d)

Cần tự trọng, có uy tín, quyết đoán, phản ứng nhanh nhạy

47.

Câu nào dưới đây không phải nhiệm vụ chính của Giám đốc bán hàng khu vực?

a)

Nhận chỉ tiêu bán hàng từ giám đốc miền hay giám đốc bán hàng toàn quốc

b)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc cho Giám sát

c)

Đảm bảo kiểm soát tồn kho, cung ứng và trưng bày hàng hóa

d)

Lập kế hoạch theo dõi, kiểm tra tiến độ thực hiện chỉ tiêu bán hàng của cấp dưới

48.

Quá trình tuyển chọn giám đốc bán hàng được chia làm mấy giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

49.

Giai đoạn nào không thuộc quá trình tuyển chọn giám đốc bán hàng?

a)

Xác định những tiêu chuẩn chọn lựa

b)

Tham khảo ý kiến những người tham gia

c)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc

d)

Xác định các ứng viên

50.

Trong tiêu chí cơ bản để đánh giá một giám đốc bán hàng tiêu chí Lãnh đạo và quản lý đội ngũ bán hàng phản ánh:

a)

Mức độ tận tâm của nhân viên chào hàng đối với công ty và giám đốc

b)

Mức độ hiệu quả của nhân viên chào hàng

c)

Mức độ hài lòng của khách hàng đối với nhân viên chào hàng trong khu vực của giám đốc

d)

Tất cả đều đúng

51.

Một trong những điều các đối tác cần làm để có thể hợp tác với nhau lâu dài:

a)

Tham khảo ý kiến những người tham gia

b)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc

c)

Bàn bạc thật kỹ về việc quyền lợi và nghĩa vụ giữa hai bên

d)

Xác định những tiêu chuẩn chọn lựa

52.

Một trong những ý nghĩa của quảng cáo?

a)

Hoạch định hướng đi lâu dài của doanh nghiệp

b)

Nâng cao khả năng cạnh tranh cạnh tranh

c)

Kích thích nhu cầu

d)

Tổ chức tốt hoạt động xúc tiến bán hàng

53.

Câu nào sau đây không phải ưu điểm của quảng cáo bằng báo, tạp chí?

a)

Để sử dụng, có tính linh hoạt cao, đảm bảo đưa thông tin quảng cáo đến đúng các khu vực thị trường đã được lựa chọn.

b)

Cho phép khai thác tốt các lợi thế về hình ảnh màu sắc âm thanh môi trường

c)

Cho phép khách thác triệt để chữ nghĩa hình ảnh và màu sắc.

d)

Giúp cho người nhận tin có thể lưu trữ được thông tin, chủ động thời gian nhận tin.

54.

Một trong những hoạt động của các đại diện bán hàng

a)

Tạo được cuộc hẹn với khách hàng

b)

Tiếp xúc và chào hàng

c)

Tổ chức mạng lưới bán hàng

d)

Quản trị thông tin

e)

Đánh giá các phương án

55.

Trong nhiệm vụ thứ nhất, người giám sát kinh doanh cần:

a)

Thực hiện thu thập thông tin thị trường bao gồm các hoạt động của đối thủ, các chương trình khuyến mãi.

b)

Xây dựng tuyển bán hàng cho nhân viên bán hàng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Báo cáo theo định kỳ về kết quả kinh doanh, thị trường, đối thủ, nhà phân phối, quản lý nhân viên bán hàng.

e)

Thực hiện quản lý danh sách khách hàng.

56.

Nội dung nghiệp vụ của Dịch vụ sản phẩm trong hoạt động của các đại diện bán hàng

a)

Kiểm tra thiết bị, luôn hiện diện trong thời gian sửa chữa thiết bị

b)

Điều chỉnh đơn hàng, hỗ trợ những đơn hàng

c)

Xây dựng quan hệ tốt với họ gia hạn tín dụng thu những khoản nợ cũ

d)

Điều hành tồn kho bố trí trưng bày hàng hóa tại từng điểm bán

e)

Tham dự những hội thảo về bán hàng

57.

Một trong những nhiệm vụ của người giám sát bán hàng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân viên bán hàng

c)

Lập kế hoạch kinh doanh

d)

Xây dựng mối quan hệ với khách hàng

e)

Bảo đảm độ bao phủ

58.

Đâu là nhiệm vụ thứ 5 của người giám sát bán hàng?

a)

Xây dựng mối quan hệ với khách hàng

b)

Bám bảo kiểm soát tồn kho, cung ứng và trưng bày hàng hóa

c)

Bảo đảm độ bao phủ

d)

Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân viên bán hàng

e)

Lập kế hoạch kinh doanh

59.

Đâu là hoạt động của các đại diện bán hàng?

a)

Chức năng bán hàng

b)

Theo dõi đơn hàng

c)

Quản trị thông tin

d)

Dịch vụ sản phẩm

e)

tất cả đều đúng

60.

Một trong số những nhiệm vụ quan trọng mà công ty yêu cầu đại diện bán hàng của mình là?

a)

Tham gia phối hợp giữa những kế hoạch marketing của công ty và những nhu cầu cụ thể của từng khách hàng

b)

Chọn lựa sản phẩm để đi giao dịch, chuẩn bị và tiến hành việc trình bày về sản phẩm, đến tiếp xúc với khách hàng tiềm năng

c)

Điều hành tồn kho bố trí trưng bày hàng hóa tại từng điểm bán, xây dựng hoạt động quảng cáo tại địa phương, bố trí kho bãi

d)

Tham dự những hội thảo về bán hàng tham dự những cuộc họp về bán hàng được tổ chức trong vùng, tổ chức những cuộc hội nghị khách hàng

e)

Tìm thêm đại diện bán hàng mới, đào tạo cho đại diện bán hàng mới, cung đi công tác đại diện bán hàng mới, giúp công ty xây dựng kế hoạch hoạt động bán hàng

61.

Những điều kiện cần của người bán hàng về tâm lý:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Người bán hàng luôn cần tích cực trong công việc, không bi quan.

c)

Người bán hàng phải luôn mềm mỏng, kiên trì khi tiếp xúc với khách hàng.

d)

Người bán hàng phải luôn ứng xử tốt trong mọi hoàn cảnh,

e)

Người bán hàng giữ bình tĩnh, không ồn ào phô trương, không bị lung lạc và hết sức tự tin.

62.

Kĩ năng mà Người đảm nhận vị trí giám sát bán hàng cần:

a)

Có khả năng xây dựng mối quan hệ với khách hàng

b)

Có kỹ năng thuyết phục và giao tiếp hiệu quả.

c)

Có kỹ năng đào tạo, huấn luyện nhân viên.

d)

Có khả năng xây dựng tuyển bán hàng cho nhân viên bán hàng

e)

B và C

63.

Giám đốc bán hàng toàn quốc có nhiệm vụ ?

a)

Cùng với ban giám đốc xây dựng chiến lược bán hàng

b)

Lập kế hoạch theo dõi ,kiểm tra tiến độ thực hiện chỉ tiêu bán hàng của cấp dưới

c)

Xây dựng mối quan hệ với khách hàng

d)

Kiểm tra không để tình trạng cháy hàng xảy ra bằng cách quản lý tồn kho hợp lý

e)

Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân viên bán hàng

64.

Muốn thực hiện được các mục tiêu đề ra, ở chức năng hỗ trợ, quảng cáo cần:

a)

Cung cấp những thông tin về chất lượng sản phẩm, giá trị sử dụng

b)

Cung cấp những thông tin về sự thay đổi trong các hoạt động marketing của doanh nghiệp

c)

Xây dựng lòng tin, sự trung thành đối với một nhãn hiệu ở người tiêu dùng

d)

Thực hiện việc yểm trợ các hoạt động bán hàng và marketing nói chung

e)

Nhắc nhở người tiêu dùng về sự hiện diện của sản phẩm và dịch vụ

65.

Để nâng cao hiệu quả của quảng cáo, quảng cáo cần thực hiện tốt các yếu cầu nào sau đây?

a)

Quảng cáo phải đảm bảo tính hợp lý, tính nghệ thuật

b)

Quảng cáo phải tiêu biểu đặc trưng và có lượng thông tin cao

c)

Quảng cáo phải trung thực, đảm bảo tính pháp lý

d)

Tất cả đều đúng

e)

Chỉ có B và C

66.

Quảng cáo ngoài trời có ưu điểm gì?

a)

Có tính riêng biệt cho cá nhân

b)

Sử dụng, có tính linh hoạt cao

c)

Có tính linh hoạt, tần suất lặp lại cao, chi phí thấp.

d)

Không có quảng cáo cạnh tranh trên cùng một phương tiện

e)

Có tính linh hoạt, lựa chọn độc giả

67.

Chức năng về marketing quan trọng của đại diện bán hàng là gì?

a)

Thu thập thông tin thị trường

b)

Giúp khách hàng giải quyết những vấn đề của họ

c)

Thực hành những kế hoạch, những chương trình về marketing

d)

Thực hiện các chương trình kinh doanh, xúc tiến bán hàng

68.

Nhiệm vụ của đại diện bán hàng trong hoạt động thu thập thông tin?

a)

Là người trong công ty thường xuyên tiếp xúc với thị trường

b)

Là người kiểm tra không để tình trạng cháy hàng xảy ra bằng cách quản lý tồn kho hợp lý

c)

Là người báo cáo theo định kỳ về kết quả kinh doanh, thị trường, đối thủ

d)

Là cầu nối thông tin chính xác từ công ty đến khách hàng

69.

Điều nào dưới đây thuộc các hoạt động của các đại diện bán hàng?

a)

Theo dõi đơn hàng

b)

Quảng cáo, tiếp thị

c)

Tiếp đãi khách hàng

d)

Tổ chức mạng lưới bán hàng

70.

Giám sát bán hàng là gì?

a)

Là người quản lý và điều hành đội ngũ bán hàng của công ty, là người đại diện để bảo vệ quyền lợi cho đội ngũ nhân viên bán hàng của mình

b)

Là người đề xuất các biện pháp động viên hỗ trợ nhân viên và nhận các chương trình hỗ trợ bán hàng trong vùng để triển khai.

c)

Là vị trí thuộc bộ phận kinh doanh, công việc chính của các giám sát kinh doanh chính là lên kế hoạch, triển khai và giám sát quy trình bán hàng

71.

Trong nhiệm vụ thứ 2, người giám sát kinh doanh cần:

a)

Thực hiện giám sát, đôn đốc nhân viên bán hàng theo kế hoạch để đạt mục tiêu đề ra

b)

Kiểm tra không để tình trạng cháy hàng xảy ra bằng cách quản lý tồn kho hợp lý

c)

Nắm bắt tình hình, cập nhật kế hoạch giúp chiến dịch bán hàng đạt hiệu quả cao

d)

Báo cáo theo định kỳ về kết quả kinh doanh, thị trường, đối thủ, nhà phân phối, quản lý nhân viên bán hàng

72.

Câu nào dưới đây không phải nội dung nghiệp vụ của Hội thảo/ hội họp trong hoạt động của các đại diện bán hàng:

a)

Điều hành tồn kho bố trí trưng bày hàng hóa tại từng điểm bán

b)

Tham dự những hội thảo về bán hàng tham dự những cuộc họp về bán hàng được tổ chức trong vùng

c)

Tham dự những khóa đào tạo, trả lời những bảng câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến nghiệp vụ bán hàng

d)

Bán hàng cho những nhà phân phối

73.

Trong nhiệm vụ thứ 5 đâu không phải là nhiệm vụ của người giám sát kinh doanh cần?

a)

Xây dựng các mối quan hệ tốt với khách hàng, phục vụ và giải đáp các thắc mắc cho khách 1 cách nhanh chóng kịp thời.

b)

Truyền đạt đến nhân viên bán hàng, nhân viên giao hàng những chỉ trương, chính sách, quyết định, quy định của Công ty

c)

Hỗ trợ giúp đỡ giải quyết các vấn đề nhân viên bán hàng gặp phải trong quá trình làm việc

d)

Báo đảm đối xử công bằng với tất cả khách hàng trong việc: Đối bao phủ, phân phối hàng, giá cả và chương trình khuyến mãi.

74.

Để có thể thăng tiến thành giám sát kinh doanh, nhân viên kinh doanh cần làm gì?

a)

Không ngừng học hỏi cải thiện các kỹ năng giao tiếp, lập kế hoạch, lãnh đạo nhân viên

b)

Phải luôn cần tích cực trong công việc, không bi quan

c)

Học hỏi rèn luyện sự nhạy bén và tinh tường để có thể nắm bắt khi có hội đến

d)

Không nhất thiết phải đẹp nhưng phải có duyên và tạo được ấn tượng tốt

75.

Câu nào dưới đây không phải nhiệm vụ của giám đốc bán hàng toàn quốc?

a)

Quản lý chu trình luân chuyển hàng và quản lý doanh số, doanh thu, chi phí bán hàng

b)

Vẽ ra các mục tiêu, theo dõi đánh giá hiệu quả làm việc của từng nhân viên

c)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc cho Giám sát

d)

Hỗ trợ Ban giám đốc công ty xây dựng chiến lược kinh doanh tổng thể của công ty

76.

Giai đoạn nào thuộc quá trình tuyển chọn giám đốc bán hàng?

a)

Xác định những tiêu chuẩn chọn lựa

b)

Tham khảo ý kiến những người tham gia

c)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc

d)

Tham dự tạo khóa đào tạo, trả lời những bảng câu hỏi trắc nghiệm

77.

Câu nào dưới đây không thuộc chức năng thông tin của quảng cáo?

a)

Cung cấp những thông tin về chất lượng sản phẩm, giá trị sử dụng

b)

Thực hiện việc yểm trợ các hoạt động bán hàng và marketing nói chung

c)

Cung cấp những thông tin về người sản xuất và người phân phối

d)

Thực hiện thuyết phục người mua bằng những thông điệp quảng cáo cụ thể

78.

Phương tiện thường được sử dụng để quảng cáo là:

a)

Phương tiện truyền thanh

b)

Thông qua các phương tiện, người có sức ảnh hưởng

c)

Thư gửi trực tiếp

d)

Đài phát thanh

79.

Nhiệm vụ của đại diện bán hàng trong hoạt động Thị hành những chương trình tiếp thị?

a)

Cùng những nhà bán buôn và bán lẻ, xây dựng những kế hoạch marketing

b)

Kiểm tra thiết bị, luôn hiện diện trong thời gian sửa chữa thiết bị

c)

Mỗi khách hàng ăn trưa, giải khát, ăn tối, ăn tiệc, chơi golf, đánh tennis

d)

Làm người đại diện bán hàng tiếp xúc với khách hàng

e)

Tìm thêm đại diện bán hàng mới, đào tạo cho đại diện bán hàng mới

80.

Câu nào sau đây không phải là nhiệm vụ của người giám sát bán hàng?

a)

Lập kế hoạch theo dõi để đánh giá hiệu quả làm việc

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân viên bán hàng

d)

Bám bao kiểm soát tồn kho, cung ứng và trưng bày hàng hóa

e)

Quản li chặt chẽ chu trình luân chuyển hàng , theo dõi công nợ khách hàng

81.

Nội dung nghiệp vụ của Quản trị thông tin trong hoạt động của các đại diện bán hàng?

a)

Mỗi khách hàng ăn trưa, giải khát, ăn tối, ăn tiệc, chơi golf, đánh tennis

b)

Thu nhận những thông tin phản hồi từ phía khách hàng

c)

Điều hành tồn kho bổ trí trưng bày hàng hóa tại từng điểm bán

d)

Qua đêm trên đường đi công tác xa

e)

Báo cáo những thông tin phản hồi lại cho cấp trên

82.

Những điều kiện cần của người bán hàng về thể chất?

a)

Người bán hàng cũng không nhất thiết phải đẹp nhưng phải có duyên và tạo được ấn tượng tốt

b)

Người bán hàng cần tự trọng, có uy tín, quyết đoán, phản ứng nhanh nhạy

c)

Người bán hàng luôn cần tích cực trong công việc, không bị quan

d)

Người bán hàng phải luôn mềm mỏng, kiên trì khi tiếp xúc với khách hàng

e)

Người bán hàng cần có sức khỏe, không bị những bệnh truyền nhiễm hay mắc dị tật về hình thể

83.

Trong nhiệm vụ thứ 6, người giám sát kinh doanh cần

a)

Đào cáo theo định kỳ về kết quả kinh doanh, thị trường, đối thủ, nhà phân phối, quản lý nhân viên bán hàng

b)

Đề ra các mục tiêu, theo dõi đánh giá hiệu quả làm việc của từng nhân viên và tiến hành điều chỉnh và khắc phục kịp thời

c)

Thực hiện nhiệm vụ tuyển dụng, đào tạo kỹ năng bán hàng cho đội ngũ nhân viên mới. Sắp xếp lại làm việc cho các nhân viên hợp lý

d)

Giám sát đảm bảo các hoạt động bán hàng hoạt động trơn tru, các mặt hàng được giao đầy đủ, đúng thời hạn và đúng giá

e)

Xây dựng các mối quan hệ tốt với khách hàng, phục vụ và giải đáp các thắc mắc cho khách 1 cách nhanh chóng kịp thời

84.

Câu nào dưới đây không thuộc những điều kiện của người bán hàng về kiến thức?

a)

Người bán hàng cần có kiến thức tốt về ngành hàng, về sản phẩm

b)

Người bán hàng cần có kiến thức tốt về công ty và những dịch vụ mà công ty cung cấp

c)

Người bán cần tự trọng có uy tính có quyết đoán

d)

Người bán cần có sức khỏe , không bị những bệnh truyền nhiễm

85.

Người bán hàng cần tự trọng, có uy tín, quyết đoán

a)

Người bán hàng cần phải có kỹ năng bán hàng, kỹ năng giao tiếp

b)

Người bán hàng cần có hiểu biết về tâm lý khách hàng

c)

Người bán hàng cần tự trọng, có uy tín, quyết đoán

d)

Người bán hàng cần có sức khỏe, không bị những bệnh truyền nhiễm

86.

Làm thế nào trở thành một giám sát bán hàng giỏi?

a)

Cần có kiến thức tốt về công ty và những dịch vụ mà công ty cung cấp

b)

Cần phải nắm vững thị hiếu khách hàng đưa ra các chương trình khuyến mãi hợp lý

c)

Cần tự trọng, có uy tín, quyết đoán, phản ứng nhanh nhạy

d)

Cần phải có chuyên môn hiểu biết sâu rộng thị trường

e)

Cần có sức khỏe, không bị những bệnh truyền nhiễm

87.

Đâu là nhiệm vụ chính của Giám đốc bán hàng khu vực

a)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc cho Giám sát

b)

Xây dựng các mối quan hệ tốt với khách hàng, phục vụ và giải đáp các thắc mắc cho khách 1 cách nhanh chóng kịp thời

c)

Đề ra các mục tiêu, theo dõi đánh giá hiệu quả làm việc của từng nhân viên

d)

Kiểm tra không để tình trạng cháy hàng xảy ra bằng cách quản lý tồn kho hợp lý

e)

Nhận chỉ tiêu bán hàng từ giám đốc miền hay giám đốc bán hàng toàn quốc

88.

Giám đốc bán hàng toàn quốc có nhiệm vụ?

a)

Xây dựng các chiến thuật và kế hoạch bán hàng cụ thể để thực thi chiến lược bán hàng đã xây dựng

b)

Xây dựng ngân sách hoạt động của phòng bán hàng đồng thời phân tích, dự báo đặt hàng và quản lý công nợ khách hàng

c)

Đề ra các mục tiêu, theo dõi đánh giá hiệu quả làm việc của từng nhân viên

d)

Xây dựng các mối quan hệ tốt với khách hàng, phục vụ và giải đáp các thắc mắc cho khách 1 cách nhanh chóng kịp thời

e)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc cho Giám sát, Kiểm tra không để tình trạng cháy hàng xảy ra bằng cách quản lý tồn kho hợp lý

89.

Trong các câu dưới đây câu nào là điều các đối tác cần làm để có thể hợp tác với nhau lâu dài?

a)

Hoạch định hướng đi lâu dài của doanh nghiệp

b)

Thông tin với nhau rõ ràng và trung thực

c)

Xây dựng đối ngũ chào hàng

d)

Tuyển dụng, đào tạo và bố trí địa bàn làm việc

e)

Tham khảo ý kiến những người tham gia

90.

Nội dung của xúc tiến bán hàng được xác định bao gồm:

a)

Lập kế hoạch kinh doanh

b)

tham gia hội chợ, triển lãm, bán hàng trực tiếp và quan hệ công chúng

c)

Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân viên bán hàng

d)

Điều hành kinh doanh bố trí trưng bày hàng hóa tại từng điểm bán

e)

quảng cáo bán hàng, khuyến mại

91.

Muốn thực hiện được các mục tiêu đề ra, ở chức năng duy trì khách hàng hiện có, quảng cáo cần:

a)

Nhắc nhở người tiêu dùng về sự hiện diện của sản phẩm và dịch vụ

b)

Xây dựng lòng tin, sự trung thành đối với một nhãn hiệu ở người tiêu dùng

c)

Cung cấp những thông tin về sự thay đổi trong các hoạt động marketing của doanh nghiệp

d)

Thực hiện việc yểm trợ các hoạt động bán hàng và marketing nói chung

e)

Cung cấp những thông tin về chất lượng sản phẩm, giá trị sử dụng

92.

Để nâng cao hiệu quả của quảng cáo, câu nào sau đây không đúng với những yêu cầu mà quảng cáo cần thực hiện tới?

a)

Quảng cáo phải hấp dẫn, cuốn hút

b)

Quảng cáo phải tiêu biểu đặc trưng và có lượng thông tin cao

c)

Quảng cáo phải trung thực, đảm bảo tính pháp lý

d)

Quảng cáo phải đảm bảo tính nghệ thuật

e)

Quảng cáo phải đảm bảo tính đồng bộ và đa dạng

93.

Đâu được coi là nhược điểm của phương tiện thư gửi trực tiếp?

a)

Khán giả ít chọn lọc

b)

Chi phí tương đối cao

c)

Chi phí cao,

d)

Dễ bị coi là thư “quấy rầy”

e)

Thời gian ngắn

94.

Dưới góc độ tác nghiệp, mạng lưới bán hàng là gì?

a)

Là tập hợp nhiều cá nhân hay những cơ sở hỗ trợ chuyên nhượng quyền sở hữu hàng hóa hay dịch vụ nào đó khi chuyển từ người sản xuất sang người tiêu dùng

b)

Là một hệ thống các điểm bán hàng và tuyến bán hàng tham gia vào quá trình đưa sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp đến với khách hàng

c)

Là hệ thống các các đơn vị bán hàng được sắp xếp một cách khoa học trên cơ sở tăng cường khả năng bán hàng của từng đơn vị đồng thời hỗ trợ một cách tốt nhất cho các đơn vị lân cận trong việc đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng

d)

Là hệ thống những cửa hàng, những đại lý, những đại diện bán hàng của công ty, hay mạng lưới bán hàng là toàn bộ hệ thống các cửa hàng và những trung gian tiêu thụ sản phẩm của công ty.

95.

Cơ cấu tổ chức bán hàng có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4