wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Democracy and Socialist State (Q150-168)

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng về kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội do Đảng xác định tại Đại hội XI (2011) là: “Có nền kinh tế ……….., dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất ……….. phù hợp”.

a)

phát triển…tiến bộ

b)

tăng trưởng…tiến tiến

c)

lớn mạnh…hiện đại

d)

vững mạnh…tiến bộ

2.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ IX – VIII trước Công nguyên

b)

Thế kỷ VIII – VII trước Công nguyên

c)

Thế kỷ VII – VI trước Công nguyên

d)

Thế kỷ VI – V trước Công nguyên

3.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền của con người

c)

Là quyền tự do của mỗi người

d)

Là trật tự xã hội

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ có mấy nội dung cơ bản?

a)

2 nội dung

b)

3 nội dung

c)

4 nội dung

d)

5 nội dung

5.

Lịch sử nhân loại đã và đang trải qua bao nhiêu hình thức dân chủ?

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

6.

Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi xuất hiện loài người

b)

Khi có nhà nước

c)

Khi có nhà nước vô sản

d)

Khi có nhà nước tư sản

7.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù chính trị

b)

Phạm trù lịch sử

c)

Phạm trù văn hóa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

8.

Nhà nước chủ nô quy định dân là ai?

a)

Những người nô lệ

b)

Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia

c)

Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia, trí thức, một số người tự do

d)

Những người nô lệ, trí thức, một số người tự do

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, hai lĩnh vực quan trọng hàng đầu và nổi bật nhất là dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị

b)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong xã hội

c)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong văn hóa

d)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị - xã hội

10.

Giá trị nổi bật của nền dân chủ tư sản là:

a)

Quyền tự do, bình đẳng, bác ái

b)

Quyền con người, bình đẳng, dân chủ

c)

Quyền dân tộc, bình đẳng, dân chủ

d)

Quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, đỉnh cao trong toàn bộ lịch sử tiến hóa của dân chủ là:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

12.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời do:

a)

Khát vọng về một xã hội công bằng, dân chủ, bình đẳng và bác ái

b)

Nguyện vọng của nhân dân lao động muốn thoát khỏi sự áp bức, bất công

c)

Kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Ước mơ xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng

13.

Về chính trị, Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tư sản

14.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chế độ sở hữu riêng về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất là chủ yếu

d)

Chế độ sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất chủ yếu

15.

Đại hội Đảng lần thứ mấy yêu cầu Đảng phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc”?

a)

Đại hội V

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

16.

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó nhấn mạnh phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho phát triển đất nước là:

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

17.

Quan điểm của Đảng ta về những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội lần đầu tiên được thông qua tại:

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

18.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

19.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1976

20.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản là gì?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

b)

Quyền hành thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

c)

Quyền bình thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân lao động, nhân dân lao động là chủ nhân của nhà nước

22.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động

b)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

d)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

23.

Điểm khác biệt với nền dân chủ tư sản, bản chất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và chế độ phân phối lợi ích theo nhu cầu là chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Thực hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu và chế độ phân phối lợi ích theo lao động là chủ yếu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

24.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm những gì?

a)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị – xã hội và các đoàn thể của quần chúng nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

25.

Xét về bản chất chính trị, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có những đặc trưng nào?

a)

Bản chất của giai cấp công nhân

b)

Tính nhân dân rộng rãi

c)

Tính dân tộc sâu sắc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gồm các phương diện nào?

a)

Chính trị: có bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc

b)

Kinh tế: công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu, phân phối theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Tư tưởng – văn hóa – xã hội: nhân dân làm chủ giá trị văn hóa tinh thần, có điều kiện phát triển cá nhân, hài hòa lợi ích cá nhân và xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

27.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Cuộc cách mạng do giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Tư sản

d)

Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

28.

Bản chất tư tưởng văn hóa – xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nền dân chủ lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác

b)

Nền dân chủ lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin làm hệ tư tưởng của giai cấp vô sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm hệ tư tưởng của giai cấp vô sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin – hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

29.

Đặc điểm chung giữa các nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Tổ chức thực hiện quyền lực của nhân dân

b)

Là cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân

c)

Thực hiện việc tổ chức quản lý kinh tế, văn hóa, xã hội của nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Nền tảng văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Những bản sắc riêng của dân tộc

c)

Những giá trị văn hóa tiến bộ của nhân loại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành gì?

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

32.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành gì?

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành gì?

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

34.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Cải biến xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

b)

Cải tạo xã hội cũ, phát triển thành công xã hội mới

c)

Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

d)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng

35.

Hình thức dân chủ trực tiếp được thể hiện ở việc nhân dân làm gì?

a)

Được quyền thông tin về hoạt động của nhà nước

b)

Được bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

c)

Được tham gia bầu cử để lựa chọn đại biểu vào cơ quan quyền lực nhà nước

d)

Được giám sát các hoạt động công quyền của nhà nước

36.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng gì?

a)

Đường lối chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, giáo dục

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

37.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các đoàn thể nhân dân

38.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

39.

Nhà nước pháp quyền được hiểu là nhà nước mà ở đó:

a)

Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh

b)

Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

c)

Các cơ quan của nhà nước được phân quyền rõ ràng và được mọi người chấp nhận trên nguyên tắc bình đẳng của các thể lực, giai cấp và tầng lớp trong xã hội

d)

Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh; Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

40.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước:

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, đồng thời cùng gắn bó chặt chẽ với dân tộc, với nhân dân

b)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

c)

Mang bản chất của các tầng lớp nhân dân lao động

d)

Mang bản chất của tầng lớp trí thức

41.

Những xã hội nào đã thừa nhận chế độ dân chủ?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa

42.

Nhà nước pháp trị và Nhà nước pháp quyền có điểm nào giống nhau?

a)

Dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

Khẳng định quyền lực tối cao của pháp luật

c)

Khẳng định mối quan hệ trách nhiệm giữa nhà nước và công dân, công dân và nhà nước

d)

Quan chức nhà nước do nhân dân bầu ra và bãi miễn

43.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

44.

Trong công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa, khi nhân mạnh phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho sự phát triển đất nước, Đảng ta đã khẳng định điều gì?

a)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm cơ sở», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

b)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm gốc», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

c)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm nền tảng», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

d)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm nòng cốt», xây dựng và phát triển quyền làm chủ của nhân dân lao động

45.

Điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Xây dựng Đảng cầm quyền trong sạch, vững mạnh

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh

d)

Xây dựng Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

46.

Hình thức dân chủ gián tiếp là:

a)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do người lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà người lao động trực tiếp bầu ra

b)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân lao động trực tiếp bầu ra

c)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

47.

Điều kiện để thực thi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng Nhà nước xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực hành dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực hành dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững chắc với tư cách điều kiện cơ bản để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

48.

Hãy chọn đáp án đúng với quan điểm Đại hội XIII của Đảng về quyền lực nhà nước:

a)

Quyền lực nhà nước là nhất quán, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, kết hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

49.

Cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng, hoàn thiện chế chế kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng, hoàn thiện chế chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng, phát triển thể chế kinh tế thị trường định hướng chủ nghĩa xã hội

50.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ một trong những nội dung cơ bản của dân chủ: «về phương diện quyền lực, dân chủ là ............ thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước».

a)

quyền hành

b)

quyền bính

c)

quyền lực

d)

quyền lợi

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: «Dân chủ có nghĩa là mọi ............ đều thuộc về nhân dân. Dân phải thực sự là .......... của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện».

a)

quyền lực; chủ thể

b)

quyền lợi; chủ thể

c)

quyền lực; chủ nhân

d)

quyền lợi; chủ nhân

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: «Dân chủ là một …………., một chế độ xã hội».

a)

thiết chế chính trị

b)

thiết chế đặc thù

c)

thể chế chính trị – xã hội

d)

thể chế chính trị

53.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm về dân chủ: «Dân chủ là một …………. phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với lịch sử xã hội nhân loại».

a)

giá trị vĩnh viễn

b)

giá trị nhân loại

c)

giá trị xã hội

d)

giá trị chính trị

54.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống: «Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất ………….., vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính …… sâu sắc».

a)

giai cấp công nhân….giai cấp

b)

giai cấp vô sản….nhân đạo

c)

giai cấp công nhân….dân tộc

d)

giai cấp vô sản….cộng đồng

55.

Tìm từ còn thiếu vào chỗ trống trong diễn đạt của V.I. Lênin: «Chế độ ……………so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp ………».

a)

dân chủ vô sản….trăm lần

b)

dân chủ xã hội chủ nghĩa….nghìn lần

c)

dân chủ vô sản….triệu lần

d)

dân chủ xã hội chủ nghĩa….vạn lần

56.

Hãy hoàn thiện câu sau: «dân chủ xã hội chủ nghĩa và …….. về chính trị, bảo đảm vai trò lãnh đạo ……… của Đảng Cộng sản không loại trừ nhau mà ngược lại, chính sự lãnh đạo của Đảng là điều kiện cho dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời, tồn tại và phát triển».

a)

nhất nguyên….duy nhất

b)

đa nguyên….cao nhất

c)

nhất nguyên….lớn nhất

d)

nhất nguyên….quan trọng nhất

57.

Hãy điền vào chỗ trống: «nhà nước xã hội chủ nghĩa là một kiểu nhà nước mà ở đó, sự thống trị thuộc về ……………, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao – xã hội xã hội chủ nghĩa».

a)

giai cấp vô sản hiện đại

b)

giai cấp công nhân

c)

giai cấp vô sản

d)

giai cấp công nhân hiện đại

58.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của Hồ Chí Minh về dân chủ trên lĩnh vực chính trị: «Trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thì bao nhiêu ……… đều là của dân, bao nhiêu sức mạnh đều ở nơi dân, bao nhiêu ……… đều là vì dân».

a)

quyền lợi…..ích lợi

b)

quyền hành….lợi ích

c)

quyền lực….lợi ích

d)

quyền lực….ích lợi

59.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để làm rõ bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa về chính trị: «nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất …….., giai cấp có lợi ích phù hợp với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động».

a)

giai cấp vô sản

b)

giai cấp công nhân hiện đại

c)

giai cấp công nhân

d)

giai cấp tư sản

60.

Hãy hoàn thiện câu sau: «Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và những………….tiên tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang những bản sắc riêng của dân tộc».

a)

giá trị văn hóa

b)

tư tưởng văn hóa

c)

tinh hoa văn hóa

d)

thành tựu văn hóa

61.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm chung về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: «nhà nước pháp quyền là nhà nước ……… pháp luật, nhà nước hướng tới những vấn đề về phúc lợi cho mọi người, tạo điều kiện cho cá nhân được tự do, bình đẳng, phát huy hết năng lực của chính mình».

a)

thượng tôn

b)

đề cao

c)

tôn vinh

d)

đề xuất

62.

Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cấu xã hội nào?

a)

cơ cấu xã hội – dân cư

b)

cơ cấu xã hội – giai cấp

c)

cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

d)

cơ cấu xã hội – dân tộc

63.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu xã hội có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác là:

a)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội – dân số

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

64.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội – dân số

b)

Cơ cấu xã hội – kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư

65.

Sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội – giai cấp dẫn đến xuất hiện điều gì?

a)

Các giai cấp mới

b)

Tầng lớp mới

c)

Tầng lớp xã hội mới

d)

Các nhóm xã hội mới

66.

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Vừa đấu tranh, vừa hợp tác

b)

Vừa đấu tranh, vừa gắn bó

c)

Vừa đấu tranh, vừa liên hệ

d)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh

67.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

chủ đạo, tiên phong

b)

chủ đạo, đi đầu

c)

chủ đạo, định hướng

d)

chủ đạo, dẫn đường

68.

Ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, trong cơ cấu xã hội - giai cấp, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

69.

Trong một chế độ xã hội nhất định, cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm cách làm gì với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác?

a)

Hợp tác

b)

Đoàn kết

c)

Liên kết

d)

Liên minh

70.

V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là một hình thức liên kết đặc biệt

b)

Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

Là một hình thức liên hệ đặc biệt

71.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

72.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Tư tưởng

73.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

4 phương hướng

b)

5 phương hướng

c)

6 phương hướng

d)

7 phương hướng

74.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp là:

a)

Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

75.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm:

a)

Giai cấp công nhân, tầng lớp nông dân, đội ngũ trí thức, tầng lớp doanh nhân

b)

Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp lao động trí óc, tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

76.

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi như thế nào trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Biến đổi gắn liền và bị tác động bởi thành phần kinh tế

b)

Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế

c)

Biến đổi gắn liền và bị ảnh hưởng bởi ngành kinh tế

d)

Biến đổi gắn liền và bị chi phối bởi thế chế kinh tế

77.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở châu Âu là:

a)

Do giai cấp vô sản “đơn độc” vì đã không tổ chức đoàn kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

b)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

c)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức hợp tác với “người bạn liên minh tự nhiên” của mình là giai cấp tư sản

d)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp tiểu tư sản

78.

Xét từ góc độ kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc hình thành khối liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức xuất phát từ đâu?

a)

Xuất phát từ chính nhu cầu và quyền lợi kinh tế của họ

b)

Xuất phát từ chính nhu cầu và lợi ích kinh tế của họ

c)

Xuất phát từ chính nhu cầu và ích lợi kinh tế của họ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

79.

V.I.Lênin đã chủ trương mở rộng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Tầng lớp trí thức và các tầng lớp xã hội khác

c)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Tất cả các đáp án đều sai

80.

V.I.Lênin đã coi chuyên chính vô sản là gì trong liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản?

a)

Hình thái đặc biệt

b)

Mối liên hệ đặc biệt

c)

Trang thái đặc biệt

d)

Hình thức đặc biệt

81.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

82.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin đã coi nhân tố quyết định nhất cho sự thắng lợi hoàn toàn của chủ nghĩa xã hội là:

a)

tính tất yếu chính trị của liên minh

b)

tính tất yếu văn hóa của liên minh

c)

tính tất yếu xã hội của liên minh

d)

tính tất yếu kinh tế của liên minh

83.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thành liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn của công nhân

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Yêu cầu của trí thức

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

84.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, yếu tố đã và đang thúc đẩy tăng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức và các tầng lớp xã hội khác là:

a)

Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế

b)

Những biến đổi trong cơ cấu nghề nghiệp

c)

Những biến đổi trong cơ cấu giai cấp

d)

Những biến đổi trong cơ cấu dân cư

85.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cần thực hiện khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào để tạo cơ sở chính trị - xã hội vững chắc cho khối đại đoàn kết toàn dân?

a)

Giai cấp nông dân, đội ngũ doanh nhân

b)

Giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức

c)

Giai giai cấp nông dân, sinh viên

d)

Giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu chủ

86.

Trong liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò:

a)

Là giai cấp tiên phong

b)

Là giai cấp đi đầu

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là giai cấp nòng cốt

87.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, đội ngũ trí thức là:

a)

Lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng

b)

Lao động sáng tạo cá nhân

c)

Lao động sáng tạo đỉnh cao

d)

Lao động có hàm lượng trí tuệ cao

88.

Hiện nay, ở Việt Nam đội ngũ doanh nhân phát triển như thế nào?

a)

Phát triển mạnh mẽ về số lượng, chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

b)

Phát triển nhanh về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên

c)

Phát triển mạnh về đội ngũ với chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

d)

Phát triển thần tốc về số lượng với vai trò không ngừng tăng lên

89.

Nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

90.

Nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất - kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa - xã hội của liên minh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

91.

Đặc điểm cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam

b)

Trong sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định

c)

Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam; Trong sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định

d)

Tất cả các đáp án đều sai

92.

Ở nước ta, nội dung chính trị của liên minh thể hiện:

a)

Thể hiện ở việc giữ vững quan điểm chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội…

b)

Thể hiện ở việc giữ vững tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội…

c)

Thể hiện ở việc giữ vững hệ tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội…

d)

Thể hiện ở việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội…

93.

Trong các nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung nào được coi là nội dung cơ bản, lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Nội dung quốc phòng và an ninh

94.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Sự biến đổi ………….. tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội”.

a)

cơ cấu xã hội giai cấp

b)

cơ cấu xã hội nghề nghiệp

c)

cơ cấu xã hội - kinh tế

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

95.

Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một nội dung về sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp: “Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa ……. vừa ……., từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau”.

a)

mâu thuẫn...liên minh

b)

đấu tranh...hợp tác

c)

đấu tranh...liên minh

d)

đấu tranh...liên hiệp

96.

Hãy hoàn thành câu sau: “V.I.Lênin cũng khẳng định………………..là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917”.

a)

liên minh công, nông

b)

liên kết công, nông

c)

đoàn kết

d)

gắn kết công, nông

97.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: “Nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối …… giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước”.

a)

liên kết

b)

đoàn kết

c)

hợp tác

d)

liên minh

98.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng, cách mạng ……….. phải tiến hành triệt để”.

a)

vô sản

b)

văn hóa

c)

tư sản

d)

dân quyền

99.

Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: “Trước sự liên minh của các …………, giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”.

a)

đại biểu khoa học

b)

nhà khoa học

c)

chuyên gia khoa học

d)

nhà nghiên cứu khoa học

100.

Điền vào chỗ trống: “Giai cấp nông dân cùng với nông nghiệp, nông thôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp …………… nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.

a)

đổi mới

b)

phát triển

c)

xây dựng

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

101.

Hoàn thiện câu sau: “Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể nhằm tạo sự biến đổi tích cực cơ cấu xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến ……………”.

a)

cơ cấu xã hội giai cấp

b)

cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

102.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

103.

Khái niệm dân tộc được hiểu theo nghĩa:

a)

Nghĩa rộng

b)

Nghĩa hẹp

c)

Nghĩa chung nhất

d)

Nghĩa rộng; nghĩa hẹp

104.

Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2 đặc trưng

b)

3 đặc trưng

c)

4 đặc trưng

d)

5 đặc trưng

105.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Cộng đồng về ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

106.

Các dân tộc ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng là:

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Thiểu số

107.

Đối với các Đảng Cộng sản trên thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

Vừa là cơ sở lý luận vừa là cơ sở thực tiễn quan trọng

d)

Là cơ sở lý luận quan trọng

108.

Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

109.

Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

110.

Có bao nhiêu nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

3 nguyên tắc

b)

4 nguyên tắc

c)

5 nguyên tắc

d)

6 nguyên tắc

111.

Tôn giáo ở Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

112.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là:

a)

Vận động quần chúng

b)

Vận động nhân dân

c)

Vận động đồng bào

d)

Vận động các giai cấp, tầng lớp

113.

Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo có vai trò, vị trí như thế nào trong Giáo hội?

a)

Quan trọng

b)

Đặc biệt

c)

To lớn

d)

Rất quan trọng

114.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về thế giới quan

b)

Khác nhau về nhân sinh quan

c)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng