wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Lịch sử và Sử học

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trong quá khứ.

b)

Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ.

c)

Những hoạt động của con người trong tương lai.

d)

Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất.

2.

Nội dung nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Quá trình hình thành, phát triển, suy vong của một dân tộc.

b)

Quá trình hoạt động, đóng góp của một cá nhân trong quá khứ

c)

Hoạt động ngoại giao của một quốc gia trong quá khứ

d)

Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.

3.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là

a)

khám phá đại dương.

b)

hội nhập quốc tế.

c)

giáo dục, nêu gương.

d)

chinh phục vũ trụ.

4.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại.

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.

5.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ

b)

Rút ra bản chất và các quy luật vận động của lịch sử

c)

Giáo dục tình yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường

d)

Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại

6.

Di sản văn hóa là một bộ phận quan trọng của

a)

toán học

b)

lịch sử

c)

công nghệ

d)

kĩ thuật

7.

Di sản văn hoá là những sản phẩm tinh thần, vật chấ

4 lines
8.

Di sản văn hóa là một bộ phận quan trọng của

a)

toán học

b)

lịch sử

c)

công nghệ

d)

kĩ thuật

9.

Di sản văn hoá là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị

a)

lịch sử, văn hoá.

b)

kinh tế, chính trị.

c)

luật pháp, văn hoá.

d)

khoa học, công nghệ.

10.

Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Sinh vật học.

b)

Sử học.

c)

Y học.

d)

Giải phẫu học.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.

b)

Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.

d)

Sử học góp phần xác định đúng các giá trị của mỗi di sản.

12.

Các loại hình di sản văn hóa có ý nghĩa nào sau đây đối với lĩnh vực Sử học?

a)

Quyết định nhất đối với sự tồn tại và phát triển của Sử học.

b)

Quyết định chính sách của Nhà nước đối với khoa học lịch sử.

c)

Là nguồn tư liệu và cơ sở để nghiên cứu, tái hiện lại lịch sử.

d)

Là nguồn sử liệu phi chính thống trong nghiên cứu lịch sử.

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các loại hình di sản văn hoá đối với nghiên cứu lịch sử?

a)

Là nguồn sử liệu duy nhất để tái hiện lại lịch sử.

b)

Là nguồn sử liệu phi chính thống để tham khảo.

c)

Là nguồn sử liệu thành văn có giá trị khoa học cao

d)

Là nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu lịch sử.

14.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa

b)

Di sản là nguồn

15.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa

b)

Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.

d)

Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.

16.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê.

b)

bảo tồn.

c)

xây dựng.

d)

làm mới.

17.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học nghiên cứu quá trình hình thành, phát triển của di sản.

b)

Sử học giúp xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản.

c)

Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản.

18.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nguyên trạng.

c)

tái tạo.

d)

nhân tạo.

19.

Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là

a)

văn minh

b)

văn hóa

c)

chữ viết

d)

nhà nước

20.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là

a)

trí tuệ

b)

văn minh

c)

xã hội

d)

đẳng cấp

21.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

Chữ viết, nhà nước.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Công cụ bằng đá.

22.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

Chữ viết, nhà nước.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Công cụ bằng đá.

d)

Nguyên tắc công bằng.

23.

Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra

a)

trong tiến trình lịch sử.

b)

sau khi đã có chữ viết.

c)

sau khi xuất hiện nhà nước

d)

trong các cuộc chiến tranh.

24.

Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?

a)

Y học.

b)

Tư tưởng.

c)

Kiến trúc.

d)

Sử học.

25.

Đến nay, thành tựu thuộc lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ấn Độ từ thời cổ đại còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành khoa học?

a)

Toán học.

b)

Kĩ thuật in.

c)

Văn học.

d)

Sử học.

26.

Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Việt Nam

d)

Hi Lạp

27.

Thập Tam Lăng, Tử Cấm Thành là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Toán học

b)

Kiến trúc

c)

Văn học

d)

Kĩ thuật

28.

Thành tựu nào sau đây của Trung Quốc là di sản văn hóa thế giới?

a)

Tháp Thạt Luổng.

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Kim tự tháp.

d)

Đền Pác tê nông

29.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt giữa văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại với văn minh Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo

b)

Thành tựu văn minh đa dạng, phong phú

c)

Lấy Nho giáo là hệ tư tưởng chính thống

d)

Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của dân tộc

30.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở khu vực nào sau đây?

a)

Châu Á và châu Âu

b)

Châu Âu và Bắc Mĩ

c)

Châu Á và châu Phi

d)

Châu Phi và Mĩ Latinh

31.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc phát minh ra

a)

máy bay

b)

ô tô

c)

máy hơi nước

d)

máy tính

32.

Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã

a)

thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải.

b)

khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân.

c)

thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin.

33.

Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào sau đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?

a)

Máy tính điện tử

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Máy hơi nước

d)

Động cơ điện

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ đốt trong

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

35.

Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao to lớn của

a)

Giêm Oát

b)

Giôn Ba - bơ

c)

Xti - phen - xơn

d)

Các - ben

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?

4 lines
37.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên

38.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, phát minh kĩ thuật nào sau đây đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy điện tín

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy hơi nước.

39.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công

a)

máy tính điện tử.

b)

tàu thủy chạy bằng hơi nước.

c)

hệ thống máy tự động.

d)

động cơ điện xoay chiều

40.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra ở châu Âu và Bắc Mỹ là quá trình

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân.

c)

cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.

d)

hình thành nền tảng kinh tế của của chủ nghĩa tư bản.

41.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công

a)

đầu máy xe lửa.

b)

động cơ hơi nước.

c)

máy tính điện tử.

d)

bóng đèn điện.

42.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

giúp liên lạc ngày càng thuận tiện.

d)

mở đầu thời kì sản xuất hàng loạt.

43.

Việc phát minh ra lò luyện quặng theo phương pháp mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã mang lại tác dụng nào sau đây?

4 lines
44.

Việc phát minh ra lò luyện quặng theo phương pháp mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành cơ khí chế tạo

c)

Dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

45.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX là

a)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

b)

sử dụng điện năng với sự ra đời của dây chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

sử dụng năng lượng hơi nước và cơ giới hóa quá trình sản xuất.

d)

quy trình sản xuất được tối ưu hóa trên nền tảng công nghệ số.

46.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất từ nửa sau thế kỉ XVIII?

a)

Đánh dấu bước chuyển của nhân loại từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

b)

Những phát minh về khoa học đã tạo tiền đề trực tiếp dẫn đến những phát minh về kĩ thuật

c)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

47.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu ở một trong những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Ấn Độ

48.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được tiến hành trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI

b)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

c)

Cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX

49.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

b)

Pháp

50.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

b)

Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

51.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng vào sản xuất công nghiệp, ngoại trừ

a)

than đá.

b)

điện.

c)

hạt nhân.

d)

dầu mỏ.

52.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là việc phát minh ra

a)

máy điện tín

b)

thiết bị điện tử

c)

máy hơi nước

d)

máy tính

53.

Việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.

b)

thúc đẩy sản lượng thép thế giới tăng nhanh

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

54.

Những phát minh về điện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã

a)

tạo cơ sở trực tiếp cho sự ra đời của công nghiệp chế tạo ô tô và máy bay

b)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới vào cuộc sống và sản xuất

c)

thúc đẩy mạnh mẽ quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

d)

đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới: văn minh hậu công nghiệp

55.

Thành tựu nào sau đây đã được ra đời từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và tiếp tục được cải tiến, ứng dụng rộng rãi trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

máy hơi nước

b)

động cơ đốt trong

c)

máy tính điện tử

d)

thiết bị điện tử

56.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai so với cuộc cách mạng công nghiệp l

4 lines
57.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai so với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Các phát minh máy móc đều dựa trên sự cải tiến công cụ sẵn có

b)

Tự động hóa cao độ bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

c)

Những phát minh khoa học là cơ sở cho những phát minh kĩ thuật

d)

Mở rộng cao độ phạm vi, khả năng khám phá, chinh phục vũ trụ

58.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây đã đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không thế giới?

a)

Ô tô

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

Máy bay

59.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây giúp cho việc liên lạc ngày càng trở nên thuận tiện hơn?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

Máy hơi nước

60.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại dối với kinh tế là

a)

Hình thành giai cấp tư sản và vô sản

b)

thúc đẩy sự tăng trưởng của công nghiêp

c)

Hình thành lối sống và tác phong công nghiệp

d)

Thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu

61.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thúc đầy nền kinh tế phát triển mạnh

b)

Hình thành các trung tâm công nghiệp.

c)

Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản

d)

Thúc đẩy quá trình liên kết khu vực

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

63.

Cách mạng

4 lines
64.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

d)

Nhật Bản

65.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ nửa sau thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI

b)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

c)

Từ nửa sau thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XIX

d)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến nửa sau thế kỉ XX

66.

Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm

a)

internet

b)

thiết bị điện tử

c)

máy tín

d)

động cơ đốt trong

67.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy hơi nước

b)

động cơ điện

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

máy tính điện tử

68.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

máy tính điện tử

b)

vệ tinh nhân tạo

c)

Trình duyệt web

d)

mạng kết nối internet

69.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực chinh phục vũ trụ là

a)

vệ tinh nhân tạo

b)

tàu hỏa siêu tốc

c)

công nghệ vi sinh

d)

công nghệ nano

70.

Hệ thống máy tự động là một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực n

4 lines
71.

Hệ thống máy tự động là một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Giao thông vận tải

c)

Công cụ sản xuất

d)

Chinh phục vũ trụ

72.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực giao thông vận tải là

a)

máy bay siêu âm

b)

khám phá mặt trăng

c)

khám phá sao hỏa

d)

công nghệ tế bào

73.

Sự ra đời của máy tính điện tử trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn đến

a)

điện khí hóa trong quá trình sản xuất

b)

tự động hóa trong quá trình sản xuất

c)

số hóa trong quá trình sản xuất

d)

cơ khí hóa trong quá trình sản xuất

74.

Sự xuất hiện và phát triển của mạng lưới kết nối Internet trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy thương mại điện tử phát triển

b)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

c)

Mở ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

Khởi đầu quá trình điện khí hóa

75.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ sinh học là

a)

tàu hỏa siêu tốc

b)

thiết bị điện tử

c)

điện toán đám mây

d)

công nghệ en - zim

76.

Thành tựu quan trọng nào sau đây của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã trực tiếp góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy hơi nước.

c)

Cách mạng xanh.

d)

Máy tính điện tử.

77.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XXI

b)

Đầu thế kỉ XX

c)
78.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XXI

b)

Đầu thế kỉ XX

c)

Đầu thế kỉ XIX

d)

Nửa sau thế kỉ XIX

79.

Quốc gia nào sau đây ở châu Á đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Anh

d)

Đức

80.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Ấn Độ

81.

Quốc gia nào sau đây ở châu Mĩ đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Hàn Quốc

82.

Phát minh nào sau đây không khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Internet

d)

Điện toán đám mây.

83.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet kết nối vạn vật.

b)

động cơ điện.

c)

dữ liệu lớn.

d)

điện toán đám mây.

84.

Đoạn trích trên phản ánh thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sinh học

b)

Điện toán đám mây

c)

Công nghệ na - nô

d)

Kĩ thuật số

85.

Trong lĩnh vực giáo dục, công nghệ thực tế ảo sẽ thay đổi cách dạy.

4 lines
86.

Công nghệ thực tế ảo là một trong những thành tựu tiêu biểu của

a)

cách mạng công nghiệp lần thứ hai

b)

cách mạng công nghiệp lần thứ ba

c)

cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

d)

cách mạng công nghiệp lần thứ tư

87.

Từ đoạn thông tin trên, suy luận nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên nhân duy nhất dẫn đến tăng trưởng kinh tế là do đóng góp của khoa học công nghệ

b)

Tỉ lệ đóng góp của khoa học công nghệ vào tăng trưởng kinh tế thế giới ngày càng tăng lên

c)

Sự tăng trưởng của nền kinh tế thế giới phụ thuộc rất nhiều vào tiến bộ khoa học công nghệ

d)

Với cách mạng công nghiệp thời hiện đại, khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

88.

Cỗ máy IBM Oát - xơn có biệt danh "Bác sĩ biết tuốt" là thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Thông tin liên lạc

d)

Giao thông vận tải

89.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra từ đầu thế kỉ XXI trong bối cảnh

a)

xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa diễn ra mạnh mẽ

b)

cuộc chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt

c)

động cơ hơi nước được sử dụng rộng rãi trong sản xuất

d)

nền sản xuất bắt đầu chuyển từ cơ khí h

90.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực vật lý là

a)

công nghệ vi sinh

b)

dữ liệu lớn

c)

vật liệu mới

d)

công nghệ tế bào

91.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với kinh tế là

a)

mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất.

b)

thúc đẩy sự phân hóa trong lực lượng lao động

c)

làm tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.

92.

Nguồn gốc chung dẫn đến các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại và hiện đại là do

a)

nhu cầu của chiến tranh thế giới.

b)

nhu cầu xâm chiếm thuộc địa

c)

sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

nhu cầu cuộc sống và sản xuất.

93.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Tạo ra các ngành sản xuất tự động, năng suất lao động được tăng cao

c)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các quốc gia và khu vực trên thế giới

94.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Dẫn đến sự phân hóa trong lực lượng lao động.

b)

Thúc đẩy giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của thương mại điện tử.

d)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

95.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại về mặt văn hóa đối với các quốc gia, dân tộc hiện nay là

a)

thúc đẩy sự phát triển xu thế toàn cầu hoá.

b)

gia tăng số lượng công nhân có trình độ

c)

gia tăng tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu

d)

nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống

96.

Các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm cho

a)

mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

b)

số lượng công nhân lao động phổ thông giảm dần

c)

lao động tay chân thay thế hoàn toàn bằng máy móc

d)

số lượng công nhân có tri thức, kĩ năng giảm dần

97.

Tự động hóa và công nghệ rô - bốt ra đời trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã

a)

tạo nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

thúc đẩy sự giao lưu văn hóa toàn cầu

98.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Lao động máy móc thay thế hoàn toàn lao động chân tay.

b)

Khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Phát minh kĩ thuật độc lập với nghiên cứu khoa học.

d)

Chủ yếu chỉ diễn ra trong phạm vi các nước châu Âu.

99.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

100.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

(a)  

101.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

102.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

103.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

104.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao - Phray - a.

b)

Ta - ru - ma.

c)

Phù Nam.

d)

Ma - lay - u.

105.

Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

106.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng

107.

o sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

108.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

109.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X - XV là

a)

ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ

b)

sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa

c)

quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc

d)

sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị

110.

"Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp". Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

111.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng.

112.

"Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…". Thông tin trên phản ánh tí

4 lines
113.

Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn… Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

114.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

115.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

116.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

117.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Mi-an-ma.

118.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.