wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC KỸ (TRIẾT)

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Những tiền đề khoa học tự nhiên dẫn đến sự ra đời của triết học Mác:

a)

B. Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

A.Học thuyết tế bào

c)

C.Học thuyết tiến hóa

d)

D. Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và định luật phát

2.

Phương pháp tư duy nào coi nguyên nhân của sự biến đổi nằm ngoài đối tượng?

a)

Phương pháp tư duy siêu hình

b)

Phương pháp tư duy trừu tượng hóa

c)

Phương pháp tư duy logic-lịch sử

d)

Phương pháp tư duy biện chứng

3.

Đâu là nguồn gốc lý luận của Triết học Mác?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp

4.

Cơ bản của triết học Mác giai đoạn 1841-1844 là:

a)

Phê phán các thành tựu của triết học nhân loại.

b)

Đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử.

c)

Kế thừa và phát triển triết học Hêghen.

d)

Sự chuyển biến tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủ nghĩa duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa cộng sản.

5.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.

b)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học.

c)

Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc.

d)

Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-o-bắc.

6.

Theo Lênin những phát minh về khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan quan niệm cho rằng vật chất là nguyên tử.

b)

Tiêu tan vật chất nói chung.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

d)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

7.

Bản chất của ý thức là:

4 lines
8.

Bản chất của ý thức là:

4 lines
9.

Khi xem xét sự vật, quan điểm toàn diện yêu cầu:

a)

D. Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chính thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác .


b)

A. Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chính thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật tương tự.

c)

B. Phải nhận thức sự vật như một hệ thống cá thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác .

d)

C. Phải nhận thức sự vật riêng biệt bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác .

10.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi

a)

Phải đặt họ trong những mối quan hệ với những người khác có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của họ mà đánh giá

b)

Phải đặc biệt nhân mạnh một mật nào đó, bỏ qua những mặt còn lại.

c)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá.

d)

Phải đặt họ vào những điều kiện, thời đại của mình mà đánh giá.

11.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin.

a)

Ý thức được hình thành trực tiếp từ lao động

b)

Ý thức là hiện tượng bầm sinh ở con người

c)

Ý thức là quá trình tiến hóa cao của giới tự nhiên

d)

Ý thức có nguồn gốc từ một dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

12.

Lựa chọn đáp án đúng. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là:

a)

Không có cái gì là tuyệt đối cả

b)

Chỉ tuyệt đối khi đặt nó trong trường hợp cụ thể

c)

Tương đối

d)

Tuyệt đối

13.

Phép biện chứng duy vật có những nguyên lí cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ giữa cái chung với cái riêng và mối liên hệ nhân quả.

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

14.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng về phát triển.

4 lines
15.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng về phát triển.

a)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

b)

Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng trên cơ sở có phê phán, chọn lọc, cải tạo và phát triển

d)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng là quá trình bằng phẳng liên tục theo đường thẳng đứng.

16.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát huy tính năng động, sáng tạo là:

4 lines
17.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất.

b)

Vận động của vật chất là sự tự vận động.

c)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

d)

Vận động của vật chất là do sự tác động từ các yếu tố bên ngoài.

18.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính độc lập

b)

Tính khách quan

c)

Tính hiện thực

d)

Tính vật chất

19.

Yếu tố nào sau đây là phương thức tồn tại (Quan trọng nhất) của ý thức?

a)

Niềm tin

b)

Tri thức

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

20.

Quy luật nào vạch ra cách thức của sự phát triển?

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

21.

Chọn câu trả lời đúng. Chất của sự vật là:

a)

Cấu trúc của sự vật

b)

Sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính cơ bản của sự vật

c)

Các thuộc tính của sự vật

d)

Tổng số các thuộc tính của sự vật

22.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:

(a)  

23.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:

a)

Bản chất của thế giới là vật chất, tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô tận, vô hạn.

b)

Bản chất của thế giới là vật chất, tồn tại trong ý thức con người, tùy thuộc vào nhận thức của con người.

c)

Bản chất của thế giới là những vật thể tạo nên, vận động, biến đổi theo quy luật tự nhiên và xã hội.

d)

Bản chất của thế giới là vật chất, tồn tại bởi ý thức thức không ngừng phát triển.

24.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:

4 lines
25.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật phủ định của phủ định.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Quy luật về quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức.

d)

Quy luật những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

26.

Câu nói nào thể hiện tính năng động sáng tạo của ý thức?

a)

Chim khôn hót tiếng rảnh rang, người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

c)

Góp gió thành bão, góp cây nên rừng.

d)

Cái khó ló cái khôn

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Lao động, thực tiễn xã hội.

b)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc người.

c)

Bộ não người và hoạt động của nó.

d)

Lao động và ngôn ngữ.

28.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

4 lines
29.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò ngang bằng nhau, nên chỉ cần xem xét một mối liên hệ

d)

Có vai trò ngang bằng nhau

30.

Xác định quan niệm sai về mâu thuẫn và vai trò của mâu thuẫn:

a)

Mâu thuẫn vừa có tính khách quan vừa có tính phổ biến trong tự nhiên xã hội và tư duy

b)

Sự thống nhất, đấu tranh chuyển hoá giữa các mặt đối lập gọi là mâu thuẫn.

c)

Quy luật mâu thuẫn là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, nó chỉ rõ nguồn gốc, động lực của sự phát triển

d)

Sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau giữa các mặt đối lập trong các sự vật là mâu thuẫn

31.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

32.

Cách mạng xã hội là:

4 lines
33.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi, phát triển của kĩ thuật sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

d)

Sự phát triển của cách thức tổ chức sản xuất

34.

Tuyệt đối hóa vai trò của cá nhân, lãnh tụ sẽ dẫn đến:

4 lines
35.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

4 lines
36.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối

37.

Vai trò cá nhân người lãnh đạo của quần chúng nhân dân lại

4 lines
38.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

39.

Để xoá bỏ giai cấp trước hết phải xoá bỏ chế độ:

(a)  

40.

Những đặc trưng cơ bản của sản xuất vật chất là:

4 lines
41.

Sự khác nhau giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm khi giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng nhận thức là nhận thức của con người về thế giới. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng nhận thức là ý thức tự nhận thức về chính bản thân mình.

b)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng vật chất có trước, vật chất quyết định ý thức. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng ý thức có trước, ý thức quyết định vật chất.

c)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng con người có khả năng nhận thức về thế giới. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng con người không có khả năng nhận thức thế giới.

d)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng chỉ có một t

42.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai:

a)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

b)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

c)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng .

d)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa chất và lượng .

43.

Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu quy kiệt lượng — chất:

a)

Cần chủ động phát triển về chất để tăng khả năng tích lũy về lượng; Đồng thời, hoàn thiện lượng mới, bằng việc củng cố về chất.

b)

Cần chủ động tích lũy về lượng để tạo điều kiện phát triển về chất; Đồng thời, hoàn thiện chất mới bằng việc huy động, khai thác các nguồn lực để tích lũy về lượng .

c)

Cần chủ động tích lũy lượng và chất để phát triển; Đồng thời, khai thác, huy động chất mới phù hợp với hoàn cảnh cụ thể .

d)

Cần chủ động tích lũy về lượng để củng cố về chất ; Đồng thời, hoàn thiện lượng mối bằng việc khai thác, huy động chất mới .

44.

Theo Triết học Mác Lênin để phân chia trình độ tiến bộ của xã hội ở từng giai đoạn phát triển của lịch sử căn cứ vào:

a)

Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội

b)

Trình độ phát triển của khoa học kĩ thuật

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phát triển của đạo đức, pháp luật, tôn giáo

45.

Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội:

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội .

b)

Quy luật cơ

46.

Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội:

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội .

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng .

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất và ngược lại .

47.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, luận điểm nào sau đây sai:

a)

CNDV ( chủ nghĩa duy vật ) thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn .

b)

CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn .

c)

CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình biện chứng xuất phát từ thực tiễn và quay về phục vụ thực tiễn .

d)

CNDV thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người .

48.

Cái bàn, cái bánh mì, cơm, áo, gạo, tiền, nước, lửa, không khí.. đều là:

a)

Những dạng khác nhau của vật chất .

b)

Những khái niệm do con người sáng tạo ra trong quá trình sản xuất .

c)

Những vật dụng trong cuộc sống hàng ngày .

d)

Vật chất .

49.

Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan là gì:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

d)

Lý luận về quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn

50.

Quá trình sản xuất vật chất bao gồm những yếu tố cơ bản:

a)

Người lao động, đối tượng lao động, khoa học kỹ thuật

b)

Sức lao động, công cụ lao động, khoa học kỹ thuật

c)

Người lao động, khoa học kỹ thuật

d)

Người lao động, công cụ lao động, đối tượng lao độ

51.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các xã hội có giai cấp đối kháng

a)

Là điều kiện tiến bộ lịch sử ; hình thành nền văn minh nhân loại .

b)

Là phương thức vận động của lịch sử ; hình thành xu hướng phát triển nhân loại .

c)

Là con đường tiến bộ xã hội ; hình thành chế độ mới, phát triển hơn .

d)

Là động lực tiến bộ lịch sử ; hình thành xã hội mới, tiến bộ hơn.

52.

Chọn đáp án đúng nhất. Tiến trình phát triển các hình thái kinh tế -xã hội nói chung của xã hội loài người đã và đang lần lượt trải qua các hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Nguyên thủy, nô lệ, phong kiến, tư sản

b)

Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa

c)

Nguyên thủy, Á châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại.

d)

Nô lệ, phong kiến, tư sản và xã hội chủ nghĩa,

53.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu cống, bến cảng, bưu điện

b)

Đời sống vật chất của xã hội.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Tổng hợp của quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

54.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng.

a)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Cho một xã hội cụ thể

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

55.

Thuật ngữ "Quan hệ sản xuất" lúc đầu được C-Mắc gọi là:

a)

Quan hệ giao tiếp

b)

Hình thức giao tiếp

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ lao động

56.

Nhân tố bảo đảm cho sự thắng lợi cuối cùng của một chế độ xã hội là:

a)

Có nền khoa học tiên tiến.

b)

Có thể tạo ra năng suất lao động cao hơn .

c)

Có nhân tổ chính trị tiến bộ.

d)

Có nền

57.

Nhân tố bảo đảm cho sự thắng lợi cuối cùng của một chế độ xã hội là:

a)

Có nền khoa học tiên tiến.

b)

Có thể tạo ra năng suất lao động cao hơn.

c)

Có nhân tổ chính trị tiến bộ.

d)

Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

58.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử. Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn đối lập loại trừ nhau.

b)

Luôn luôn thống nhất với nhau.

c)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau.

59.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian:

a)

Những năm 40 thế kỷ XVIII

b)

Những năm 40 thế kỷ XVI

c)

Những năm 40 thế kỷ XVII

d)

Những năm 40 thế kỷ XIX

60.

Trong các câu trả lời sau đây, câu nào diễn đạt chưa chuẩn xác:

a)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản và nhân dân lao động

b)

Chủ nghĩa Mác là khoa học của mọi khoa học, là thế giới quan và phương pháp luận chung của mọi nhận thức và thực tiễn

c)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết do C. Mác sáng lập

d)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết được xây dựng trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của lịch sử tư tưởng nhân loại và thực tiễn cách mạng

61.

Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác giai đoạn 1842 - 1844 là:

a)

Phê phán tôn giáo

b)

Kế tục triết học Hêghen

c)

Phê phán các thành tựu triết học của nhân loại.

d)

Sự chuyển biến về tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và Cộng sản chủ

62.

Tác phẩm được coi là "văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác” là:

a)

Sự khốn cùng của triết học

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

c)

Tư bản

d)

Gia đình thần thánh

63.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi:

4 lines
64.

” là:

a)

Sự khốn cùng của triết học

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản .

c)

Tư bản

d)

Gia đình thần thánh

65.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi:

a)

Phải đặt họ trong những mối quan hệ với những người khác có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của họ mà đánh giá

b)

Phải đặc biệt nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua những một còn lại

c)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá .

d)

Phải đặt họ vào những điều kiện, thời đại của mình mà đánh giá

66.

Chọn câu trả lời dũng nhất. Tri thức của con người ngày càng đầy đủ hơn vì:

a)

Thế giới luôn vận động và ngày càng bộc lộ nhiều thuộc tính của nó .

b)

Thế giới luôn đứng im và ngày càng không bộc lộ nhiều thuộc tính của nó.

c)

Do thực tiễn của con người ngày càng trì trệ, lạc hậu

d)

Do trình độ nhận thức lạc hậu hơn thực tiễn

67.

Yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức

a)

Tình cảm

b)

Ý chí

c)

Tri thức

d)

Niềm tin

68.

Phép biện chứng duy vật là:

a)

Phép biện chứng do V.I.Lênin sáng lập

b)

Phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật

c)

Phép biện chứng do Ăngghen sáng lập

d)

Phép biện chứng của ý niệm tuyệt đối

69.

Vận động là:

a)

Sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng

b)

Sự chuyển động của các vật thể trong không gian

c)

Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

d)

Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian

70.

Chọn câu trả lời đúng về quan hệ giữa thực tiễn và nhận thức:

a)

Thực tiễn là điểm kết thúc của nhận thức.

b)

Nhận thức tồn tại độc lập với thực tiễn.

c)

Thực tiễn chỉ là điểm khởi đầu của nhận thức

d)

Thực tiễn là điểm khởi đầu và cũng là điểm kết thúc của một vòng khâu nhận thức

71.

Trong hoạt động thực tiễn của mình, trước hết

4 lines
72.

Trong hoạt động thực tiễn của mình, trước hết con người phải dựa vào:

a)

Vật chất

b)

Tùy từng trường hợp cụ thể mà có thể là vật chất hay ý thức.

c)

Ý thức

d)

Cả vật chất lẫn ý thức

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai:

a)

Chân lý có tính cụ thể

b)

Chân lý có tính trừu tượng

c)

Chân lý có tính tương đối

d)

Chân lý có tính khách qua

74.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:

a)

Bản chất của thế giới là vật chất, tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô tận, vô hạn

b)

Bản chất của thế giới là vật chất, tồn tại trong ý thức con người, tùy thuộc vào nhận thức của con người

c)

Bản chất của thế giới là những vật thể tạo nên, vận động, biến đổi theo quy luật tự nhiên và xã hội

d)

Bản chất của thế giới là vật chất, tồn tại bởi ý thức không ngừng phát triển

75.

Theo Lênin những phát minh về khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan:

a)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

b)

Tiêu tan vật chất nói chung, quan điểm siêu hình về vật chất

c)

Tiêu tan quan niệm cho rằng vật chất là nguyên tử, quan điểm siêu hình về vật chất

d)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

76.

Cái bàn, cái bánh mì, cơm, áo, gạo, tiền, nước, lửa, không khí đều là:

a)

Những dạng khác nhau của vật chất

b)

Những khái niệm do con người sáng tạo ra trong quá trình sản xuất.

c)

Những vật dụng trong cuộc sống hàng ngày.

d)

Vật chất

77.

Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan là gì:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Lý luận về mối quan hệ biện chứn

78.

Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan là gì:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

d)

Lý luận về quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn

79.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây sai:

a)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

b)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

c)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

d)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa chất và lượng

80.

Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu quy luật lượng — chất:

a)

Cần chủ động phát triển về chất để tăng khả năng tích lũy về lượng; Đồng thời, hoàn thiện lượng mới, bằng việc củng cố về chất.

b)

Cần chủ động tích lũy về lượng để tạo điều kiện phát triển về chất ; Đồng thời, hoàn thiện chất mới bằng việc huy động, khai thác các nguồn lực để tích lũy về lượng .

c)

Cần chủ động tích lũy lượng và chất để phát triển; Đồng thời, khai thác, huy động chất mới phù hợp với hoàn cảnh cụ thể

d)

Cần chủ động tích lũy về lượng để củng cố về chất; Đồng thời, hoàn thiện lượng mới bằng việc khai thác, huy động chất mới

81.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, luận điểm nào sau đây sai:

a)

CNDV ( chủ nghĩa duy vật ) thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn .

b)

CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn .

c)

CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình biện chứng xuất phát từ thực tiễn và quay về phục vụ thực tiễn.

d)

CNDV thừa nhận nhận thức là sự phản

82.

Chất của sự vật là:

a)

Tổng số các thuộc tính của sự vật

b)

Cấu trúc của sự vật

c)

Các thuộc tính của sự vật

d)

Sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính cơ bản của sự vật.

83.

Quá trình sản xuất vật chất bao gồm những yếu tố cơ bản:

a)

Người lao động, đối tượng lao động, khoa học kỹ thuật

b)

Sức lao động, công cụ lao động, khoa học kỹ thuật

c)

Người lao động, khoa học kỹ thuật

d)

Người lao động, công cụ lao động, đối tượng lao động

84.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các xã hội có giai cấp đối kháng:

a)

Là điều kiện tiến bộ lịch sử; hình thành nền văn minh nhân loại.

b)

Là phương thức vận động của lịch sử; hình thành xu hướng phát triển nhân loại.

c)

Là con đường tiến bộ xã hội; hình thành chế độ mới, phát triển hơn

d)

Là động lực tiến bộ lịch sử; hình thành xã hội mới, tiến bộ hơn

85.

Theo Triết học Mác – Lênin để phân chia trình độ tiến bộ của xã hội ở từng giai đoạn phát triển của lịch sử căn cứ vào:

a)

Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội

b)

Trình độ phát triển của khoa học kĩ thuật

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phát triển của đạo đức, pháp luật, tôn giáo

86.

Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội:

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội .

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất và

87.

Tiến trình phát triển các hình thái kinh tế -xã hội nói chung của xã hội loài người đã và đang lần lượt trải qua các hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Nguyên thủy, nô lệ, phong kiến, tư sản

b)

Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa

c)

Nguyên thủy, Á châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại.

d)

Nô lệ, phong kiến, tư sản và xã hội chủ nghĩa

88.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu cống, bến cảng, bưu điện...

b)

Đời sống vật chất của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Tổng hợp của quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

89.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng:

a)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Cho một xã hội cụ thể

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

90.

Thuật ngữ "Quan hệ sản xuất” lúc đầu được C-Mắc gọi là:

a)

Quan hệ giao tiếp

b)

Hình thức giao tiếp

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ lao động

91.

Nhân tố bảo đảm cho sự thắng lợi cuối cùng của một chế độ xã hội là:

a)

Có nền khoa học tiên tiến.

b)

Có thể tạo ra năng suất lao động cao hơn .

c)

Có nhân tố chính trị tiến bộ

d)

Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc .

92.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử. Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

a)

Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau .

b)

Luôn luôn đối lập loại trừ nhau

c)

Luôn luôn thống nhất với nhau .

d)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập .

93.

Vận dụng quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, Đảng ta chủ trương như thế nào?

a)

Phát triển khoa học công nghệ

b)

Ưu tiên đổi mới về chính trị gắn với phát triển kinh tế

c)

Đổi mới kinh tế là trọng tâm, từng bước đổi mới về chính trị

d)

Cải cách giáo dục

94.

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng bay vừa thì râm, thuộc trình độ nhận thức nào sau đây?

a)

Nhận thức lý tính.

b)

Nhận thức kinh nghiệm.

c)

Nhận thức cảm tính.

d)

Nhận thức trực giác.

95.

Nhận thức lí tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

b)

Phản ánh một cách trực tiếp sự vật.

c)

Phản ánh bề ngoài của sự vật.

d)

Phản ánh những mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật.

96.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển

97.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nội dung có vai trò như thế nào đối với hình thức?

a)

Nội dung tác động trở lại hình thức

b)

Hình thức tồn tại tách biệt nội dung

c)

Nội dung do hình thức quyết định

d)

Nội dung quyết định hình thức

98.

Các mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học duy vật biện chứng gọi đó là:

a)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

Sự giải quyết mâu thuẫn

c)

Sự chuyển hóa của các mặt đối lập

d)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

99.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan giải quyết vấn đề cơ

4 lines
100.

Hứng gọi đó là:

a)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

Sự giải quyết mâu thuẫn

c)

Sự chuyển hóa của các mặt đối lập

d)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

101.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan giải quyết vấn đề cơ bản của triết học:

a)

Sự tồn tại của thế giới phụ thuộc vào cảm giác của con người.

b)

Tinh thần thế giới sản sinh ra thế giới và con người có thể nhận thức thế giới.

c)

Vật chất quyết định sự tồn tại và phát triển của ý thức.

d)

Con người không thể nhận thức được thế giới.

102.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức:

a)

Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung của ý thức và ý thức có tính năng động của nó.

b)

Vật chất quyết định ý thức, nhưng trong những trường hợp nhất định ý thức cũng quyết định vật chất.

c)

Vật chất quyết định ý thức, con người hoàn toàn phụ thuộc vào quy luật khách quan.

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất.

103.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về không gian và thời gian như thế nào?

a)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người.

b)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

c)

Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất.

d)

Không gian và thời gian là sản phẩm của khoa học cụ thể.

104.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về vận động như thế nào?

a)

Có vận động thuần túy ngoài vật chất.

b)

Có vật chất không vận động.

c)

Vận động và đứng im tách rời nhau.

d)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất.

105.

Cơ sở lý luận triết học của quan điểm toàn diện là:

a)

Nguyên lý về liên hệ nhân quả.

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

d)

Nguyên lý về sự phát triển.

106.

Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa duy vật:

4 lines
107.

Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa duy vật:

a)

Thừa nhận rằng vật chất quyết định ý thức và con người có thể nhận thức thế giới

b)

Thừa nhận rằng con người không thể nhận thức thế giới

c)

Thừa nhận lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra con người.

d)

Thừa nhận ý thức sáng tạo thế giới.

108.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện rõ sự phát triển của xã hội?

a)

Sự thay thế của các vương triều.

b)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế xã hội khác cao hơn.

c)

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

d)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

109.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại. Về mặt nhận thức luận V.I.Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Con người có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

b)

Cảm giác ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.

c)

Con người không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.

d)

Cảm giác có trước, vật chất có sau.

110.

Mâu thuẫn phụ thuộc vào suy nghĩ của con người là quan điểm triết học của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

111.

Nhận định nào sau đây thuộc chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

b)

Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả

c)

Nguyên nhân và kết quả tồn tại phụ thuộc vào nhận thức của con người

d)

Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

112.

Những hình thức nào sau đây thuộc nhận thức cảm tính?

a)

Khái niệm và phán đoán.

b)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng.

c)

Cảm giác, tri giác và khái niệm.

d)

Cảm giác, tri giác và phán đoán.

113.

Phép biện chứng d

4 lines
114.

Hình thức nào sau đây thuộc nhận thức cảm tính?

a)

Khái niệm và phán đoán.

b)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng.

c)

Cảm giác, tri giác và khái niệm.

d)

Cảm giác, tri giác và phán đoán.

115.

Phép biện chứng duy vật có những nguyên lí cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ giữa cái chung với cái riêng và mối liên hệ nhân quả.

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

116.

Phủ định biện chứng có tính kế thừa nghĩa là:

a)

Phủ định biện chứng giữ lại cái cũ

b)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn phù hợp của cái cũ

c)

Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ nguyên những yếu tố phù hợp của cái cũ

117.

Quan điểm lịch sử - cụ thể giúp cho con người:

a)

Tránh được bệnh bảo thủ hoặc nóng vội.

b)

Tìm ra bản chất của sự vật, vạch ra được kế hoạch.

c)

Nghiên cứu sự vật một cách cụ thể trong không gian và thời gian cụ thể; đánh giá đúng vai trò, vị trí của từng mối liên hệ.

d)

Xem xét đầy đủ tất cả các mặt của sự vật, tránh siêu hình.

118.

Quan điểm nào sau đây thuộc chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển là xu hướng riêng của sự vận động của các sự vật.

b)

Phát triển là xu hướng chung của một lớp sự vật, hiện tượng.

c)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

d)

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.

119.

Quan điểm nào sau đây về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng thuộc quan điểm của chủ nghĩa duy vật?

4 lines