wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test_Vocab

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Apart ___

a)

to

b)

in

c)

from

d)

on

2.

Be responsible ___

a)

with

b)

on

c)

for

d)

of

3.

Be capable ___

a)

in

b)

to

c)

of

d)

from

4.

Pay attention ___

a)

on

b)

with

c)

to

d)

at

5.

Take part ___

a)

of

b)

in

c)

for

d)

to

6.

Participate ___

a)

in

b)

to

c)

with

d)

for

7.

Be excited ___

a)

with

b)

about

c)

to

d)

by

8.

Be famous ___

a)

for

b)

with

c)

to

d)

by

9.

Be impressed ___

a)

about

b)

with

c)

for

d)

of

10.

Be disappointed ___

a)

from

b)

about

c)

with

d)

over

11.

Be amazed ___

a)

by

b)

with

c)

for

d)

against

12.

Be willing ___

a)

for

b)

in

c)

to

d)

at

13.

Be likely ___

a)

from

b)

to

c)

in

d)

about

14.

Have difficulty (in) ___ something

a)

do

b)

doing

c)

to do

d)

done

15.

In terms ___

a)

of

b)

to

c)

for

d)

in

16.

As a result ___

a)

from

b)

with

c)

of

d)

by

17.

Due ___ / Because ___

a)

at

b)

in

c)

of

d)

for

18.

Be proud ___

a)

for

b)

to

c)

of

d)

in

19.

In addition ___

a)

for

b)

by

c)

to

d)

in

20.

Be involved ___ public speaking

a)

with

b)

at

c)

in

d)

about

21.

It sounds like fantasy

a)

sounds very real

b)

sounds boring

c)

nghe như chuyện cổ tích / khó tin

d)

sounds dangerous

22.

autistic schoolboy

a)

học sinh năng khiếu

b)

cậu học sinh bị tự kỷ

c)

học sinh nghèo

d)

học sinh chuyển trường

23.

last-minute substitute

a)

cầu thủ chính

b)

cầu thủ dự bị phút chót

c)

trọng tài

d)

cổ động viên

24.

national hero

a)

người nổi tiếng trên mạng

b)

người hùng quốc gia

c)

vận động viên địa phương

d)

giáo viên giỏi

25.

a condition that makes… difficult

a)

tình huống dễ dàng

b)

một tình trạng khiến … trở nên khó khăn

c)

một hoạt động thú vị

d)

một sự kiện quan trọng

26.

apart from

a)

mặc dù

b)

ngoài… ra

c)

đối với

d)

bởi vì

27.

to stop someone from doing something

a)

cho phép ai đó

b)

giúp ai đó

c)

bắt ai đó làm

d)

ngăn ai đó làm việc gì

28.

annual ‘Senior Night’ game

a)

trận giao hữu nhỏ

b)

trận “Senior Night” thường niên

c)

trận tập luyện

d)

trận nội bộ

29.

let someone play

a)

bắt ai đó nghỉ

b)

cho ai đó được chơi

c)

ép ai đó ra sân

d)

từ chối ai đó

30.

in the final few minutes

a)

trong vài phút cuối

b)

trong giờ nghỉ

c)

từ đầu trận

d)

giữa trận

31.

calmly aimed

(a)  

32.

in the final few minutes

a)

trong vài phút cuối (Correct)

b)

trong giờ nghỉ

c)

từ đầu trận

d)

giữa trận

33.

calmly aimed

a)

bình tĩnh nhắm (Correct)

b)

nhắm đại

c)

nhắm lung tung

d)

nhắm vội vàng

34.

break school records

a)

vi phạm nội quy

b)

phá đồ trong trường

c)

phá kỷ lục của trường (Correct)

d)

kiểm tra học sinh

35.

beat their opponents

a)

đánh bại đối thủ (Correct)

b)

hợp tác với đối thủ

c)

tránh xa đối thủ

d)

hoà đối thủ

36.

couldn’t believe

a)

không nghe thấy

b)

không thể tin được (Correct)

c)

không cố gắng

d)

không hiểu được

37.

a video of him in action

a)

video cảnh cậu ấy đang thi đấu (Correct)

b)

video cậu ấy ngủ

c)

video quảng cáo

d)

video học nhóm

38.

go viral

a)

lan truyền mạnh (Correct)

b)

dừng lan truyền

c)

bị xoá

d)

bị ẩn

39.

become famous around the country

a)

trở nên nổi tiếng khắp cả nước (Correct)

b)

nổi tiếng trong lớp

c)

nổi tiếng trong tỉnh

d)

nổi tiếng trong trường

40.

present someone with an award

a)

trao cho ai đó một giải thưởng (Correct)

b)

la mắng ai đó

c)

từ chối ai đó

d)

hỏi ý kiến ai đó

41.

graduate from high school

a)

tốt nghiệp trung học (Correct)

b)

bỏ học

c)

chuyển trường

d)

lên đại học sớm

42.

find part-time work

a)

tìm được việc làm bán thời gian (Correct)

b)

nghỉ việc

c)

xin nghỉ học

d)

làm toàn thời gian

43.

be involved in public speaking

a)

tham gia diễn thuyết trước công chúng (Correct)

b)

tham gia nhảy múa

c)

tham gia ca hát

d)

tham gia đá bóng

44.

talented runner

a)

vận động viên chạy tài năng (Correct)

b)

vận động viên bơi lội

c)

vận động viên nhảy

d)

cầu thủ đá bóng

45.

complete a marathon

a)

bỏ cuộc

b)

hoàn thành marathon (Correct)

c)

bắt đầu chạy

d)

đi bộ giữa đường

46.

with all the activity going on…

a)

với tất cả hoạt động đang diễn ra… (Correct)

b)

sau khi hoạt động kết thúc

c)

không có hoạt động nào

d)

trước khi bắt đầu

47.

admit that…

a)

thừa nhận rằng… (Correct)

b)

phủ nhận rằng…

c)

quên rằng…

d)

giả vờ rằng…

48.

occasionally

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

hiếm khi

d)

thỉnh thoảng (Correct)

49.

shoot baskets

a)

đá bóng

b)

đánh cầu lông

c)

ném bóng rổ (Correct)

d)

chơi bóng chuyền

50.

due to / because of

a)

mặc dù

b)

trong khi

c)

bởi vì (Correct)

d)

thay vào đó

51.

be responsible for

a)

chịu trách nhiệm về (Correct)

b)

không đồng ý

52.

due to / because of

a)

mặc dù

b)

trong khi

c)

bởi vì

d)

thay vào đó

53.

be responsible for

a)

chịu trách nhiệm về

b)

không đồng ý

c)

lo lắng

d)

phản đối

54.

be capable of

a)

có khả năng

b)

không thích

c)

không muốn

d)

bất lực

55.

make an effort to

a)

nỗ lực làm gì

b)

từ bỏ

c)

trì hoãn

d)

xin lỗi

56.

pay attention to

a)

chú ý đến

b)

không quan tâm

c)

quên mất

d)

nhìn ra chỗ khác

57.

take part in / participate in

a)

tham gia

b)

rút lui

c)

phản đối

d)

trễ giờ

58.

in terms of

a)

về mặt…

b)

phía sau…

c)

xung quanh…

d)

thay vì…

59.

in addition / moreover / furthermore

a)

thêm vào đó

b)

trái lại

c)

cuối cùng

d)

tuy nhiên

60.

as a result / therefore / consequently

a)

kết quả là

b)

vì vậy mà không

c)

ngược lại

d)

bên cạnh đó

61.

be likely to

a)

có khả năng

b)

không bao giờ xảy ra

c)

chắc chắn sai

d)

miễn cưỡng

62.

be willing to

a)

sẵn lòng

b)

tức giận

c)

buồn chán

d)

sợ hãi

63.

have difficulty (in) doing sth

a)

gặp khó khăn khi làm gì

b)

dễ dàng làm gì

c)

không chịu làm

d)

thích làm

64.

be proud of

a)

tự hào về

b)

xấu hổ về

c)

ghét

d)

lo lắng

65.

a wide range of

a)

một loại duy nhất

b)

ít ỏi

c)

nhiều loại

d)

sai phạm

66.

the main reason why…

a)

lý do chính là…

b)

kết quả là…

c)

điều bất ngờ là…

d)

ví dụ là…

67.

be famous for

a)

nổi tiếng vì

b)

nổi tiếng với

c)

nổi tiếng trong lớp

d)

nổi tiếng ở trường

68.

play an important role in

a)

đóng vai trò quan trọng

b)

vai trò nhỏ

c)

không liên quan

d)

đứng ngoài cuộc

69.

be excited about

a)

buồn bã

b)

xấu hổ

c)

hào hứng về

d)

lo lắng

70.

be surprised at

a)

ngạc nhiên về

b)

tự tin về

c)

sợ hãi

d)

cáu giận

71.

be impressed with

a)

bị ấn tượng bởi

b)

bị chán bởi

c)

bị giận

d)

bị tổn thương

72.

be disappointed with

a)

thất vọng

b)

tự hào

c)

vui vẻ

d)

tò mò

73.

be amazed by

a)

kinh ngạc bởi

b)

buồn bởi

c)

xấu hổ bởi

d)

bối rối bởi