Font size
WorksheetsTest_Vocab
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Apart ___
to
in
from
on
Be responsible ___
with
on
for
of
Be capable ___
in
to
of
from
Pay attention ___
on
with
to
at
Take part ___
of
in
for
to
Participate ___
in
to
with
for
Be excited ___
with
about
to
by
Be famous ___
for
with
to
by
Be impressed ___
about
with
for
of
Be disappointed ___
from
about
with
over
Be amazed ___
by
with
for
against
Be willing ___
for
in
to
at
Be likely ___
from
to
in
about
Have difficulty (in) ___ something
do
doing
to do
done
In terms ___
of
to
for
in
As a result ___
from
with
of
by
Due ___ / Because ___
at
in
of
for
Be proud ___
for
to
of
in
In addition ___
for
by
to
in
Be involved ___ public speaking
with
at
in
about
It sounds like fantasy
sounds very real
sounds boring
nghe như chuyện cổ tích / khó tin
sounds dangerous
autistic schoolboy
học sinh năng khiếu
cậu học sinh bị tự kỷ
học sinh nghèo
học sinh chuyển trường
last-minute substitute
cầu thủ chính
cầu thủ dự bị phút chót
trọng tài
cổ động viên
national hero
người nổi tiếng trên mạng
người hùng quốc gia
vận động viên địa phương
giáo viên giỏi
a condition that makes… difficult
tình huống dễ dàng
một tình trạng khiến … trở nên khó khăn
một hoạt động thú vị
một sự kiện quan trọng
apart from
mặc dù
ngoài… ra
đối với
bởi vì
to stop someone from doing something
cho phép ai đó
giúp ai đó
bắt ai đó làm
ngăn ai đó làm việc gì
annual ‘Senior Night’ game
trận giao hữu nhỏ
trận “Senior Night” thường niên
trận tập luyện
trận nội bộ
let someone play
bắt ai đó nghỉ
cho ai đó được chơi
ép ai đó ra sân
từ chối ai đó
in the final few minutes
trong vài phút cuối
trong giờ nghỉ
từ đầu trận
giữa trận
calmly aimed
(a)
in the final few minutes
trong vài phút cuối (Correct)
trong giờ nghỉ
từ đầu trận
giữa trận
calmly aimed
bình tĩnh nhắm (Correct)
nhắm đại
nhắm lung tung
nhắm vội vàng
break school records
vi phạm nội quy
phá đồ trong trường
phá kỷ lục của trường (Correct)
kiểm tra học sinh
beat their opponents
đánh bại đối thủ (Correct)
hợp tác với đối thủ
tránh xa đối thủ
hoà đối thủ
couldn’t believe
không nghe thấy
không thể tin được (Correct)
không cố gắng
không hiểu được
a video of him in action
video cảnh cậu ấy đang thi đấu (Correct)
video cậu ấy ngủ
video quảng cáo
video học nhóm
go viral
lan truyền mạnh (Correct)
dừng lan truyền
bị xoá
bị ẩn
become famous around the country
trở nên nổi tiếng khắp cả nước (Correct)
nổi tiếng trong lớp
nổi tiếng trong tỉnh
nổi tiếng trong trường
present someone with an award
trao cho ai đó một giải thưởng (Correct)
la mắng ai đó
từ chối ai đó
hỏi ý kiến ai đó
graduate from high school
tốt nghiệp trung học (Correct)
bỏ học
chuyển trường
lên đại học sớm
find part-time work
tìm được việc làm bán thời gian (Correct)
nghỉ việc
xin nghỉ học
làm toàn thời gian
be involved in public speaking
tham gia diễn thuyết trước công chúng (Correct)
tham gia nhảy múa
tham gia ca hát
tham gia đá bóng
talented runner
vận động viên chạy tài năng (Correct)
vận động viên bơi lội
vận động viên nhảy
cầu thủ đá bóng
complete a marathon
bỏ cuộc
hoàn thành marathon (Correct)
bắt đầu chạy
đi bộ giữa đường
with all the activity going on…
với tất cả hoạt động đang diễn ra… (Correct)
sau khi hoạt động kết thúc
không có hoạt động nào
trước khi bắt đầu
admit that…
thừa nhận rằng… (Correct)
phủ nhận rằng…
quên rằng…
giả vờ rằng…
occasionally
luôn luôn
thường xuyên
hiếm khi
thỉnh thoảng (Correct)
shoot baskets
đá bóng
đánh cầu lông
ném bóng rổ (Correct)
chơi bóng chuyền
due to / because of
mặc dù
trong khi
bởi vì (Correct)
thay vào đó
be responsible for
chịu trách nhiệm về (Correct)
không đồng ý
due to / because of
mặc dù
trong khi
bởi vì
thay vào đó
be responsible for
chịu trách nhiệm về
không đồng ý
lo lắng
phản đối
be capable of
có khả năng
không thích
không muốn
bất lực
make an effort to
nỗ lực làm gì
từ bỏ
trì hoãn
xin lỗi
pay attention to
chú ý đến
không quan tâm
quên mất
nhìn ra chỗ khác
take part in / participate in
tham gia
rút lui
phản đối
trễ giờ
in terms of
về mặt…
phía sau…
xung quanh…
thay vì…
in addition / moreover / furthermore
thêm vào đó
trái lại
cuối cùng
tuy nhiên
as a result / therefore / consequently
kết quả là
vì vậy mà không
ngược lại
bên cạnh đó
be likely to
có khả năng
không bao giờ xảy ra
chắc chắn sai
miễn cưỡng
be willing to
sẵn lòng
tức giận
buồn chán
sợ hãi
have difficulty (in) doing sth
gặp khó khăn khi làm gì
dễ dàng làm gì
không chịu làm
thích làm
be proud of
tự hào về
xấu hổ về
ghét
lo lắng
a wide range of
một loại duy nhất
ít ỏi
nhiều loại
sai phạm
the main reason why…
lý do chính là…
kết quả là…
điều bất ngờ là…
ví dụ là…
be famous for
nổi tiếng vì
nổi tiếng với
nổi tiếng trong lớp
nổi tiếng ở trường
play an important role in
đóng vai trò quan trọng
vai trò nhỏ
không liên quan
đứng ngoài cuộc
be excited about
buồn bã
xấu hổ
hào hứng về
lo lắng
be surprised at
ngạc nhiên về
tự tin về
sợ hãi
cáu giận
be impressed with
bị ấn tượng bởi
bị chán bởi
bị giận
bị tổn thương
be disappointed with
thất vọng
tự hào
vui vẻ
tò mò
be amazed by
kinh ngạc bởi
buồn bởi
xấu hổ bởi
bối rối bởi
