wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Total questions: 10

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

1. Độ phức tạp của tìm kiếm tuyến tính là:

a)

A. O(log n)

b)

B. O(n)

c)

C. O(n log n)

d)

D. O(1)

2.

2. Độ phức tạp truy cập phần tử thứ i của mảng là:

a)

A. O(1)

b)

B. O(n)

c)

C. O(n log n)

d)

D. O(i)

3.

Heap là (a)   đầy đủ (complete binary tree) thoả:

Max-Heap:

  • Mỗi node ≥ 2 node con của nó.

Min-Heap:

  • Mỗi node ≤ 2 node con của nó.

4.

Nêu các bước loại bỏ đỉnh gốc trong heap tree

4 lines
5.

Cân bằng cây heap: Khi chèn hoặc xóa làm cho cây heap không cân bằng, thực hiện các phép toán (a)   để cần bằng lại cây.

6.

Xây dựng cây max heap bao gồm: 52, 69, 38, 79, 66, 64, 72, 3, 16, 89, 15, 37, 0, 28, 73, 95.

7.

Viết mã giả cho thuật toán merge

4 lines
8.

Merge sort dùng kỹ thuật:

a)

A. Backtracking

b)

B. Divide & Conquer

c)

C. Dynamic Programming

d)

D. Greedy

9.

O(n log n) là độ phức tạp của:

a)

A. Merge sort

b)

B. Bubble sort

c)

C. Insertion sort

d)

D. Linear search

10.

Viết mã giả thuật toán tìm giá trị lớn nhất trong mảng A gồm n phần tử.

4 lines