WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về virus cúm, sởi và quai bị
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 10mins
Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của virus cúm?
Hình cầu, đường kính 80–120nm
Nhân ARN
Virus cúm A có 7 loại protein
Đoạn gen của virus cúm A có phân đoạn
Virus cúm A KHÔNG có đặc tính nào sau đây?
Các gai H và N nằm trên các gai kháng nguyên khác nhau
Có màng bao ngoài là saccharid
Các virus dễ bị hoạt hoá bởi các dung môi không phân cực và các tác nhân hoạt hoá bề mặt
Thường hay đột biến hơn các loại virus cúm B, C
Phát biểu nào sau đây đúng về kháng nguyên bề mặt virus cúm A?
Kháng nguyên bền trong là NP (Nuclecapsid) và M1
Kháng nguyên nhẵn thường ổn định
Kháng nguyên NA (Neuraminidase) là kháng nguyên chính tạo kháng thể trung hoà
Kháng nguyên NA thường gây đột biến kháng nguyên
Loại type virus cúm nào sau đây lây lan nhanh?
Cúm A H5N1
Cúm A H1N1
Cúm A H7N1
Cúm A H9N1
Loại cúm nào sau đây KHÔNG lây lan từ người sang người:
Cúm A H1N1
Cúm A H3N1
Cúm A H7N1
Cúm A H2N3
Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến kháng nguyên?
Antigen drift là đột biến một phần có liên hệ về mặt huyết thanh học tại một thời điểm virus lưu hành
Antigen shift là đột biến hoàn toàn không còn liên hệ về mặt huyết thanh học tại một thời điểm virus lưu hành
Đột biến thường xảy ra khi virus gây nhiễm cho người và động vật
Tất cả đều đúng
Bệnh phẩm nào sau đây KHÔNG thường dùng để phân lập virus cúm?
Nước rửa mũi họng
Máu
Đàm
Mẫu sinh thiết phổi
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về virus sởi?
Virus sởi thuộc họ Paramyxo
Gây bệnh cấp tính thường gặp ở thanh thiếu niên
Bệnh có đặc điểm lâm sàng sốt cao, phát ban dạng sẩn và viêm long
Nuôi cấy được trên phôi gà, tế bào Hela
Virus sởi thuộc giống nào sau đây?
Morbillivirus
Myxo
Paramyxo
Herpesviridae
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về virus quai bị (Mumps virus)?
Thuộc nhóm Paramyxo virus
Thường gây viêm tuyến mang tai hay viêm tuyến nước bọt nung mủ
Điều nào sau đây đúng về dịch tễ học về bệnh quai bị?
Virus quai bị xảy ra khu trú ở một số vùng nhất định
Gây bệnh ở người và một số động vật khác
Lây lan qua đường hô hấp
Chỉ gây bệnh ở trẻ em
Virus Herpes nào sau đây được xếp vào họ alpha?
Varicella – Zoster
Herpes simplex type 1 và 2
Human Herpes 7 và 6
Estein – Barr
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của virus Herpes?
Gây nhiễm trùng tiềm tàng
Thường hay tái nhiễm
Sinh tổng hợp và lắp ghép ADN bắt đầu ở nhân tế bào
Virus Herpes có liên quan mật thiết đến một số bệnh ung thư
Điểm nào sau đây KHÔNG là điểm khác nhau của Rubella và virus sởi?
Lây truyền qua đường hô hấp
Phát ban
Nhân ARN
Dị dạng bẩm sinh
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Rubella?
Gây dị dạng thai chủ yếu 3 tháng đầu thai kỳ.
Chỉ nhiễm tiềm chứng cho trẻ em và phụ nữ mang thai
Người bị nhiễm Rubella có triệu chứng hoặc không có triệu chứng
Vaccine tiêm chủng là vaccine sống giảm độc lực
Chúng virus nào sau đây KHÔNG thuộc họ Paramyxovirus?
Virus quai bị
Virus sởi
Virus á cúm
Virus cúm B
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG liên quan đến virus cúm A?
Bộ gen ARN không phân đoạn
Capsid hình xoắn ốc
Các gai Hemagglutinin và Neuraminidase gắn trên bề mặt virus.
Màng bao ngoài là lipid
Đột biến biến đổi kháng nguyên đột ngột ở virus cúm chủ yếu ở nguồn nào sau đây?
Những người trong các cộng đồng biệt lập như Bắc cực
Các động vật đặc biệt heo, ngựa, gà và chim
Đất, đặc biệt nhiệt đới
Nước cống
Sự biến đổi kháng nguyên thường gặp nhất là virus nào sau đây?
Virus dại
Virus cúm
Virus Herpes
Virus quai bị
Virus nào dưới đây KHÔNG gây nhiễm trùng đường hô hấp trên?
Orthomyxovirus
Paramyxovirus
Papovavirus
Rhinovirus
Virus nào dưới đây KHÔNG thuộc chủng virus thuộc họ Paramyxovirus?
Virus quai bị
Virus sởi
Virus á cúm type 1 - 4
Virus cúm B
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG liên quan của Virus cúm A?
Capsid có cấu trúc hình xoắn ốc
Bộ gen ARN không phân đoạn
Các gen hemagglutinin và neuraminidase gắn trên bề mặt virus
Có màng bọc ngoài
Đột biến kháng nguyên đột ngột ở virus cúm là chủ yếu ở nguồn nào?
Những người sống trên các hòn đảo
Các động vật, đặc biệt heo, ngựa, gia cầm
Đất, đặc biệt vùng nhiệt đới
Nước đóng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Virus cúm A gây những trận dịch nhỏ, virus cúm B gây dịch lớn hơn hay không gây dịch.
Nguồn kháng nguyên mới cho virus cúm C là virus gây bệnh cúm cho động vật.
Những thay đổi kháng nguyên lớn (đột biến đột ngột) ở những protein bề mặt virus xảy ra ở cúm A nhiều hơn cúm B và C.
Đột biến biến đổi kháng nguyên từ từ là do sự tái tổ hợp nhiều đoạn gen của virus cúm.
Thứ typ virus cúm nào sau đây là thứ typ virus nguy hiểm?
H1N1, H2N4, H5N1
H3N5, H1N3, H7N7
H7N7, H5N1, H9N2
H1N2, H2N4, H9N2
Virus nào sau đây KHÔNG gây nhiễm trùng hô hấp trên?
Orthomyxovirus
Paramyxovirus
Togavirus
Papovavirus
Phát biểu nào sau đây có liên quan đến virus sởi?
Virus sởi có màng bọc ngoài, gen ARN sợi đơn
Viêm não là biến chứng thường xảy ra của bệnh sởi
Vị trí nhân lên đầu tiên của virus sởi ở đường tiêu hoá trên, sau đó đến da qua đường máu
Nhiễm trùng tiềm ẩn của virus sởi trộn lẫn gen sinh u vào DNA tế bào ký chủ
Nếu mẹ bị mắc sởi trong thời gian mang thai, em bé sinh ra sẽ có miễn dịch trong thời gian bao lâu?
2 tháng
5 năm
3 – 4 tháng
5 tháng
Trong bệnh quai bị, các dấu hiệu thường được thể hiện nhiều nhất ở cơ quan nào dưới đây?
Tuyến mang tai
Tuyến giáp
Amidan
Khí quản
Trong các bệnh dưới đây, virus nào KHÔNG lan khắp cơ thể qua dòng máu, và KHÔNG gây ảnh hưởng đến nhiều cơ quan?
Bệnh sởi
Bệnh Rubella
Virus viêm gan A
Bệnh Herpes Zoser
Bệnh nào sau đây thường gặp ở trẻ em?
Bệnh sởi
Rubella
Bệnh quai bị
Tất cả các bệnh trên
Nhân của virus chứa:
ADN hoặc ARN
ARN
ADN và ARN
ADN
Đơn vị kích thước của virus là:
m.m
mm
cm
µm
Phát biểu nào sau đây đúng về virus Rubella?
Gây bệnh rubella ở trẻ em
Thường gây dị dạng hoặc quái thai trong 3 tháng đầu
Không có vaccin phòng ngừa hiệu quả
Mắc bệnh
Virus nào sau đây gây nhiễm trùng tiềm tàng?
Virus Paramyxo
Virus Orthomyxo
Virus Herpes
Virus Mumps
Một người khoẻ mạnh hoàn toàn, cấy phân thấy có vi khuẩn Salmonella choleraesuis. Kết luận nào sau đây đúng? Người này trong tình trạng:
Nhiễm trùng
Người lành mang trùng
Mắc bệnh
a và b đúng
Virus nào dưới đây KHÔNG thuộc họ Paramyxovirus?
Virus quai bị
Virus sởi
Virus hợp bào hô hấp
Virus cúm Rubella
Thứ typ virus cúm nào sau đây là thứ typ virus ít nguy hiểm?
H1N1, H2N4, H5N1
H3N5, H1N3, H2N2
H7N7, H5N1, H9N2
H1N2, H2N4, H9N2
Virus nào sau đây KHÔNG gây nhiễm trùng hô hấp trên?
Orthomyxovirus
Paramyxovirus
Togavirus
Rotavirus
Phát biểu nào sau đây KHÔNG liên quan đến virus sởi?
Virus sởi có màng bọc ngoài, gen mang ARN sợi đơn
Viêm não là biến chứng quan trọng của bệnh sởi
Vị trí nhân lên đầu tiên của virus sởi là ở đường hô hấp trên rồi đến da qua đường máu
Nhiễm trùng tiềm ẩn của virus sởi trộn lẫn gen sinh u vào ADN tế bào ký chủ
Trong bệnh quai bị, virus KHÔNG có ái lực với cơ quan nào dưới đây?
Tuyến mang tai
Buồng trứng
Tinh hoàn
Hạch Zoser
Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào do virus có tính khu trú?
Bệnh sởi
Bệnh Rubella
Viêm gan A
Bệnh Herpes Zoser
Bệnh nào sau đây thường gặp ở trẻ em?
Varicella
Bệnh sởi
Rubella
Tất cả các câu đều đúng
Virus nào sau đây KHÔNG có nhân ARN?
Sởi
Quai bị
Thủy đậu
Rubella
Giai đoạn hấp phụ của virus Herpes vào tế bào cảm thụ là giai đoạn nào sau đây?
Tổng hợp
Lắp ráp
Xâm nhập
Giải phóng
Khi phụ nữ mang thai bị nhiễm virus Rubella gây dị tật bẩm sinh cho thai do cơ chế nào sau đây?
Làm thay đổi kháng nguyên bề mặt tế bào
Sai lệch nhiễm sắc thể
Tạo ra các hạt virus không hoàn chỉnh
Tạo ra virus tiềm tàn
Acid nucleic của virus Myxo có chức năng nào sau đây?
Bảo vệ
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu
Quyết định sự nhận lên của virus trong tế bào cảm thụ
Giữ cho virus có kích thước nhất định
Vỏ capsid của virus sởi được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?
Protein
Lipid
Polysaccharid
Đường đơn
Chức năng nào sau đây thuộc vỏ capsid virus sởi?
Mang tính miễn dịch
Mang tính kháng nguyên bám đặc hiệu
Quyết định sự nhận lên của virus trong tế bào cảm thụ
Giữ cho virus có kích thước và hình thể nhất định
Chức năng nào sau đây có liên quan đến vỏ ngoài của virus?
Tạo nên các kháng nguyên đặc hiệu trên bề mặt virus
Tổng hợp nên các chất cần thiết cấu tạo virus
Quyết định gắn lên của virus trong tế bào cảm thụ
Mang các men chuyển hóa
Loại tế bào nào sau đây tốt nhất để nuôi cấy virus sởi?
Tế bào Hela
Thận lợn
Tế bào phôi gà
Thận khỉ
Sau khi nuôi cấy, virus sởi thường được xác định bằng phản ứng nào sau đây?
Phản ứng trung hòa
Kết hợp bổ thể
Ngưng kết hồng cầu
ELISA
Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến virus hợp bào?
Gen ARN
Tạo ra các tế bào khổng lồ
Viêm phổi tiền phát ở trẻ em
Virus hợp bào hô hấp có cả 2 kháng nguyên HA và NA
Virus nào sau đây thường gây bệnh ở trẻ em nhiều nhất?
RSV
Adenovirus
Rhinovirus
Poliovirus
Bé 6 tuổi bị ho kéo dài và sốt. Khám thực thể và X-quang phổi chẩn đoán viêm phổi. Virus nào sau đây không gây ra bệnh này?
RSV
Enterovirus
Virus cúm
Adenovirus
Virus á cúm có tính chất nào sau đây?
Nhân ARN
Kháng nguyên không biến đổi
Không có màng bọc ngoài
Cấu trúc hình trụ
Virus nào sau đây gây viêm tắc thanh quản ở trẻ em?
Adenovirus
Coxsackie
Epstein–Barr
Virus á cúm
Phòng ngừa virus á cúm bằng vaccin nào?
Trimovax
Verorab
Amantadin
Chưa có vaccin phòng ngừa có hiệu quả
Về phương diện phân loại, vi khuẩn được xếp vào giới nào?
Giới động vật
Giới thực vật
Giới protista
Giới tiên hạt
Dạng vi sinh vật nào sau đây thuộc dạng nhân sơ?
Nguyên sinh động vật
Tảo
Nấm
Vi khuẩn
Ai là người có công phát minh ra kính hiển vi?
Jansens
Leeuwenhoek
Hooke
Malpighi
Kính hiển vi quang học có thể được dùng để quan sát vi sinh vật nào?
Virus, vi khuẩn, nấm
Vi khuẩn, nấm
Vi khuẩn, nấm
Virus
Kích thước của vi khuẩn được tính bằng đơn vị nào?
cm
dm
mm
μm
Vi khuẩn có dạng hình nào sau đây?
Hình dạng tròn
Hình que
Hình phẩy
Tất cả đều đúng
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình cầu?
Staphylococci
Pseudomonas aeruginosae
Escherichia coli
Corynebacterium diphtheriae
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình que?
Streptococci
Neisseria
Moracella catarrhalis
Shigella
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình dấu phẩy?
Vibrio cholerae
Pseudomonas aeruginosae
Escherichia coli
Corynebacterium diphtheriae
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình xoắn?
Treponema pallidum
Mycoplasma
Chlamydia
Ricketsia
Vị trí nào sau đây đúng khi nói về nhân của tế bào của vi khuẩn không có màng nhân?
Nằm trong nguyên sinh chất
Đôi lúc dính vào màng thể (mesosome)
Dính vào màng tế bào
Dính vào thành phần phụ của tế bào
Nhân của tế bào của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?
Sợi đôi ADN không có màng nhân
Sợi đôi ADN có màng nhân
Sợi đôi ARN không có màng nhân
Sợi đôi ARN có màng nhân
Chức năng chính của nhân là gì?
Di truyền
Tổng hợp
Sữa chữa
Nhân đôi
Thành phần nào sau đây không có trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn?
Thể thể
Ribosome
Cytochrome
Không bào
Thành phần nào sau đây có trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn?
Hạt lục lạp
Bộ máy gián phân đẳng nhiễm
Lưới nội nguyên sinh
Enzym
Chức năng chính của nguyên sinh chất là?
Tổng hợp
Tích trữ
Bảo vệ
Vận chuyển
Nước đi qua màng bán thấm trong một quá trình có tên là gì?
Xuất bào
Khuếch tán được kích thích
Vận chuyển chủ động
Thẩm thấu
Hiện tượng tế bào sử dụng glucose làm nguồn năng lượng là một đặc tính nào sau đây của sự sống?
Tính cảm ứng
Sự trao đổi chất
Sinh sản
Sinh trưởng
Bào quan nào sau đây có ở tế bào Eucaryotic và Procaryotic?
Nhân
Lưới nội chất
Ti thể
Ribosome
Thể dự trữ các chất dinh dưỡng có giá trị cao gặp trong tế bào vi khuẩn là gì?
Thể vùi
Bào quan
Thể nhân
Trung thể
Nguồn thức ăn nào sau đây mà vi khuẩn dễ hấp thu nhất?
Protein
Lipid đơn
Acid hữu cơ
Đường đơn
Cấu tạo hóa học màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn gồm những thành phần nào sau đây?
60% protein, 40% lipid (phần lớn là phospholipid)
60% protein, 40% lipid
70% protein, 30% lipid (phần lớn là phospholipid)
70% protein, 30% lipid
Đặc tính của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn là gì?
Màng bán thấm thấu chọn lọc
Màng thẩm chọn lọc
Màng chọn lọc
Màng thẩm chọn lọc không ổn định
Glucose và acid amin được vận chuyển qua màng bán thấm nhờ vào các cơ chế nào?
Thẩm thấu
Khuếch tán chủ động
Khuếch tán xúc tiến, thẩm thấu
Khuếch tán xúc tiến, khuếch tán chủ động
Thành phần nào sau đây chỉ gặp ở vách của tế bào vi khuẩn Gram dương?
Lipopolysaccharid
Acid teichoic
Protein porin
Lipid A
Thành phần nào sau đây không phải là thành phần hóa học vách tế bào vi khuẩn?
Cellulose
Acid teichoic
Polypeptid
Acid muramic
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về chức năng vách tế bào vi khuẩn?
Duy trì hình thái tế bào
Hỗ trợ quá trình phân cắt tế bào
Tổng hợp nhiều enzyme, protein
Cản trở các chất xâm nhập có hại
Phân biệt giữa vi khuẩn Gram dương hay Gram âm là dựa vào yếu tố nào?
Nang
Vách
Màng tế bào
Màng nguyên tương
Dựa vào thành phần hóa học nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram dương hay Gram âm?
Peptidoglycan
Protein
Teichoic acid
Lipoprotein
Bản chất của nội độc tố của vi khuẩn thường là gì?
Protein
Polysaccharid
Lipid
Glucid
Bản chất của ngoại độc tố của vi khuẩn thường là gì?
Protein
Peptidoglycan
Phospholipid
Lipoprotein
Những tính chất nào sau đây không đúng khi nói về ngoại độc tố?
Bản chất là protein
Độc tính cao
Tính kháng nguyên cao
Quy định bởi gen nằm trên nhiễm sắc thể
Những tính chất nào sau đây không đúng khi nói về nội độc tố?
Bản chất là lipopolysaccharide
Nằm ở màng tế bào
Có thể chế thành giải độc tố
Có thụ thể trên màng tế bào đích
Thành phần nào sau đây của vi khuẩn có tác dụng chống lại hiện tượng thực bào?
Nha bào
Vách tế bào
Vỏ
Nội độc tố
Thành phần cấu tạo hóa học của chiên mao (flagella) là gì?
Protein
Polysaccharide
Lipid
Axit nucleic
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về nha bào?
Có sức đề kháng cao với điều kiện không thích hợp của môi trường
Mỗi vi khuẩn chỉ tạo một nha bào
Là phương thức sinh sản của vi khuẩn
Nha bào trở thành dạng sinh dưỡng bằng hiện tượng nảy chồi
Những đặc tính nào sau đây không liên quan đến sự hình thành bào tử?
Vi khuẩn có thể sống trong tình trạng khô hạn
Trực khuẩn gram dương hiếu khí (Bacillus anthrasis)
Trực khuẩn gram dương kỵ khí (Clostridia)
Vi khuẩn đang dạng ở dạng chuyển hóa
Quá trình nào sau đây không phải là một bước trong quá trình hình thành bào tử?
Sự nảy mầm
Áo nội bào tử
Sự tạo thành vách ngăn
Sự tạo thành ADN đặc
Mỗi tế bào vi khuẩn có thể sinh ra bao nhiêu bào tử?
1 bào tử
2 bào tử
3 bào tử
4 bào tử
Những enzym ngoại bào của vi khuẩn có tác dụng gì?
Làm tiêu tổ chức xung quanh
Gây độc cho cơ thể
Ức chế các vi khuẩn khác
Tiêu diệt hạch cầu
Những dạng khuẩn lạc nào sau đây có khả năng gây bệnh?
Nhầy
Khô
Nhăn
Xù xì
Mục đích nuôi cấy vi khuẩn trên môi trường phân lập để làm gì?
Để xem đặc tính và hình thái của khuẩn lạc
Xác định độc lực
Xác định tính chất sinh hóa
Định danh vi khuẩn
Các vi khuẩn có hệ thống men hoặc là hô hấp hoặc là lên men thì được gọi là gì?
Kị khí bắt buộc
Hiếu khí bắt buộc
Tùy nghi
Vi hiếu khí
Chất nhận điện tử cuối cùng trong quá trình lên men là chất nào sau đây?
O2
CO2
NO3 và SO4
Chất hữu cơ
Thời gian cần thiết để một tế bào vi khuẩn phân chia hoặc để số tế bào của quần thể vi khuẩn tăng gấp đôi được gọi là thời gian gì?
Của một thế hệ
Sinh trưởng
Thời gian sinh trưởng và phát triển
Thời gian tiềm phát
Sự sinh trưởng của vi khuẩn được hiểu là gì?
Sự tăng các thành phần bên trong tế bào của vi khuẩn
Sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật
Sự tăng kích thước
Sự tăng các thành phần tế bào
Thời gian từ lúc bắt đầu cho vi khuẩn vào môi trường nuôi cấy đến khi vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn giảm dần ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới tạo thành ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Biểu hiện của vi khuẩn ở pha tiềm phát là sinh trưởng như thế nào?
Mạnh
Yếu
Trung bình
Thích nghi với môi trường nuôi cấy
Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi khuẩn trong pha tiềm phát?
Tế bào phân chia
Có sự tạo thành và tích lũy các enzim
Lượng tế bào tăng mạnh mẽ
Lượng tế bào giảm
Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Biểu hiện sinh trưởng của vi khuẩn ở pha cân bằng là gì?
Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi.
Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra.
Số được sinh ra bằng số chết đi.
Chỉ có chết mà không có sinh.
Pha log là tên gọi khác của pha nào sau đây?
Tiềm phát.
Lũy thừa.
Cân bằng.
Suy vong.
Biểu hiện sinh trưởng của vi khuẩn ở pha suy vong là?
Số lượng được sinh ra cân bằng số lượng chết đi.
Số lượng chết đi ít hơn số lượng sinh ra.
Số lượng được sinh ra ít hơn số lượng chết đi.
Không có chết, chỉ có sinh ra.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn?
Có sự hình thành thoi phân bào.
Chủ yếu bằng hình thức giảm phân.
Chủ yếu bằng hình thức nguyên phân.
Không có sự hình thành thoi phân bào.
Trong các hình thức sinh sản sau đây của vi khuẩn là đơn giản nhất?
Nguyên phân.
Giảm phân.
Phân đôi.
Nảy chồi.
Ở vi sinh vật nào có quá trình phiên mã ngược, tức tổng hợp ADN từ khuôn mẫu của ARN?
Vi khuẩn.
Nấm sợi.
Virus chứa ARN.
Virus chứa ADN.
Trong công thức nêu ở trên, giá trị N0 được hiểu là gì?
Số tế bào vi sinh vật được tạo ra sau phân bào.
Số tế bào ban đầu.
Số lần phân bào của tế bào vi sinh vật.
Số tế bào tạo ra sau mỗi lần phân bào.
Trong công thức nêu ở trên, N biểu thị cho điều gì?
Số thế hệ của nhóm vi sinh vật ban đầu.
Số tế bào của vi sinh vật được tăng thêm.
Số tế bào của vi sinh vật bị giảm sút.
Số lần phân bào của mỗi tế bào vi sinh vật.
Có một tế bào vi khuẩn có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu?
64
32
16
8
Nguyên nhân dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi khuẩn giảm dần số lượng là gì?
Cạn kiệt chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy.
Tích tụ các chất độc và sản phẩm chuyển hóa gây ức chế.
Thiếu oxy hoặc điều kiện vật lý không còn thích hợp.
Tốc độ phân bào tăng mạnh làm số lượng tăng liên tục.
Vi sinh vật nào sau đây có lối sống kị khí bắt buộc?
Nấm men
Vi khuẩn uốn ván
Amip
Nấm rơm
Phần lớn vi khuẩn sống trong nước thuộc nhóm nào sau đây?
Nhóm ưa lạnh
Nhóm ưa ẩm
Nhóm ưa nhiệt
Nhóm ưa siêu nhiệt
Đặc điểm của nuôi cấy không liên tục là gì?
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải
Đặc điểm của nuôi cấy liên tục là gì?
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải
Vi khuẩn muốn gây bệnh cần có số lượng?
Nhiều
Ít
Tùy từng loại vi khuẩn
Khả năng độc lực và sự gia tăng dân số
Người đầu tiên chứng minh nhiều quá trình lên men của vi khuẩn là?
Louis Pasteur
Robert Koch
Alexander Fleming
Leeuwenhoek
Chất dinh dưỡng sinh năng lượng cho vi khuẩn là chất nào?
Glucose
Protid
Nitơ
Lipid
Tế bào vi khuẩn di truyền được các tính trạng qua các thế hệ nhờ vào những đặc tính nào sau đây?
Nhân đôi ADN (khuôn mẫu)
Phiên dịch ADN qua mARN
Tổng hợp protein
Nhân đôi ADN (khuôn mẫu) và phiên dịch ADN qua mARN
Những tính chất nào sau đây đúng khi nói về sự chuyển nạp là truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho qua vi khuẩn nhận?
Trung gian của lông giới tính của vi khuẩn (pili)
Trung gian của các yếu tố thẩm quyền (CF, Competent Factor) có trên bề mặt tế bào vi khuẩn
Thử nghiệm Schick trong chẩn đoán bệnh bạch hầu thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Kết tụ
Kết tủa
Kết hợp bổ thể
Trung hòa
Quá trình phân chia tế bào vi khuẩn theo kiểu nào?
Nhị phân
Gian phân
Giảm phân
Trực phân
Nhiễm sắc thể tế bào vi khuẩn có cấu tạo như thế nào?
AND sợi kép, vòng, xoắn cuộn lại
AND sợi đơn, vòng, xoắn cuộn lại
ARN sợi đơn, vòng, xoắn cuộn lại
ARN sợi đôi, vòng, xoắn cuộn lại
Cơ chế của sự đột biến một cách tự nhiên là gì?
Sự đứt gãy cầu nối đường phosphate
Sự hồ biến của các base
Sự thay thế cặp base này bằng cặp base khác
Sự thay thế nhiều cặp base
Một phân tử đường glucose chuyển hóa theo con đường lên men tạo ra bao nhiêu ATP?
38 ATP
28 ATP
18 ATP
16 ATP
Đồng hóa (anabolism) cần cho sự:
Tăng trưởng
Sự sinh sản
Sửa chữa
Tất cả đều đúng
Dị hóa (catabolism) cần cho việc cung cấp năng lượng cho hoạt động sống nào?
Di động
Vận chuyển
Tổng hợp
Tất cả đều đúng
Nguyên lý của phản ứng kết tủa là:
Sự kết hợp giữa KN hòa tan KT tương ứng
Sự kết hợp giữa KN hòa tan KT không tương ứng
Sự kết hợp giữa KN không hòa tan KT
Sự kết hợp giữa KN và KT tương
Nguyên lý của phản ứng trung hòa là:
Sự kết hợp giữa KN hòa tan KT tương ứng
Sự kết hợp giữa KN hòa tan KT không tương ứng
KT đặc hiệu có khả năng trung hòa độc tố
KT đặc hiệu không có khả năng trung hòa độc tố
