WorksheetsCHƯƠNG 4- AN NINH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Đâu không phải là nguy cơ đe dọa an ninh thương mại điện tử
a)
A. Mất kết nối mạng
b)
B. Các đoạn mã nguy hiểm
c)
C. Tin tặc và các chương trình phá hoại
d)
D. Lừa đảo
2.
Nguyên nhân làm cho mạng máy tính ngừng hoạt động và trong thời gian đó người sử dụng không thể truy cập vào các website là do:
a)
A. Sử dụng thư điện tử giả
b)
B. Virus máy tính
c)
C. Sự khước từ dịch vụ
d)
D. Các chương trình nghe lén
3.
Phần mềm hoặc phần cứng cho phép người sử dụng mạng máy tính của một tổ chức có thể truy cập tài nguyên của các mạng khác (như mạng internet) nhưng đồng thời ngăn cấm những người sử dụng khác (không được phép) từ bên ngoài truy cập vào mạng máy tính của tổ chức được gọi là:
a)
A. Phần mềm diệt virus
b)
B. Tường lửa
c)
C. Mã khóa công cộng
d)
D. Mã khóa bí mật
4.
Một trong những rủi ro lớn nhất trong thương mại điện tử là gì?
a)
A. Chi phí vận chuyển cao
b)
B. Không đủ nhân sự
c)
C. Mất an toàn thông tin và dữ liệu
d)
D. Khó tìm kiếm khách hang
5.
Một trong những mục tiêu của hệ thống tường lửa là gì?
a)
A. Lọc các email quảng cáo
b)
B. Ngăn truy cập trái phép vào mạng nội bộ
c)
C. Cải thiện tốc độ tải trang
d)
D. Tăng dung lượng lưu trữ
6.
Hình thức tấn công mạng khiến website ngừng hoạt động do lượng truy cập quá tải gọi là gì?
a)
A. Hack DNS
b)
B. SQL Injection
c)
C. DDoS
d)
D. Virus email
7.
Cách nào sau đây giúp tăng độ tin cậy của website thương mại điện tử đối với khách hàng?
a)
A. Tăng số lượng sản phẩm
b)
B. Thiết kế bắt mắt
c)
C. Cung cấp thông tin liên hệ rõ ràng và chính sách bảo mật minh bạch
d)
D. Quảng cáo nhiều trên mạng xã hội
8.
Vấn đề nào sau đây KHÔNG phải là hạn chế kỹ thuật trong TMĐT?
a)
A. Virus và hacker
b)
B. Thiếu tiêu chuẩn bảo mật
c)
C. Không có mạng Internet
d)
D. Mạng bị nghẽn do quá tải
9.
Một biện pháp kỹ thuật bảo mật hiệu quả trong TMĐT là:
a)
A. Gửi mã xác nhận qua thư tay
b)
B. Mã hóa dữ liệu
c)
C. Giao dịch trực tiếp
d)
D. In hóa đơn giấy
10.
TMĐT dễ bị rủi ro về quyền riêng tư vì:
a)
A. Các giao dịch đều công khai trên mạng
b)
B. Người dùng bắt buộc công khai danh tính
c)
C. Phải khai báo thông tin cá nhân để giao dịch
d)
D. Không có hệ thống lưu trữ
11.
Các doanh nghiệp có thể lợi dụng dữ liệu riêng tư của khách hàng để làm gì?
a)
A. Giao hàng nhanh hơn
b)
B. Định hướng sản phẩm hoặc bán dữ liệu cho bên khác
c)
C. Cung cấp mã giảm giá
d)
D. Tăng thời gian bảo hành
12.
Một trong những thách thức của bảo mật thông tin trong TMĐT là:
a)
A. Khó tiếp cận người tiêu dùng
b)
B. Không có thiết bị số
c)
C. Sự tấn công từ bên thứ ba (hacker)
d)
D. Chi phí vận chuyển cao
13.
OECD đưa ra nguyên tắc bảo vệ người dùng TMĐT như:
a)
A. Từ chối quyền truy cập của khách hàng
b)
B. Chỉ cho phép giao dịch tại quốc nội
c)
C. Bảo vệ tính toàn vẹn và giới hạn thu thập thông tin
d)
D. Không chia sẻ thông tin với bất kỳ ai chọn 1
14.
Để tăng độ tin cậy trong TMĐT, người sử dụng nên:
a)
A. Không cung cấp email thật
b)
B. Dùng tên ảo để mua hàng
c)
C. Chủ động học cách tự bảo vệ mình qua công cụ kỹ thuật
d)
D. Chỉ mua hàng bằng tiền mặt
100 %
