wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống và không gian trạng thái – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hàm truyền đạt của một hệ thống là:

a)

Tỷ số giữa ảnh Laplace của tín hiệu đầu ra và ảnh Laplace của tín hiệu đầu vào khi các sơ kiện đều bằng 0

b)

Tỷ số giữa ảnh Laplace của tín hiệu đầu ra và ảnh Laplace của tín hiệu đầu vào khi các sơ kiện rất lớn

c)

Tỷ số giữa ảnh Fourier của tín hiệu đầu ra và ảnh Fourier của tín hiệu đầu vào khi các sơ kiện bằng 0

d)

Tỷ số giữa ảnh Laplace của tín hiệu đầu ra và ảnh Laplace của tín hiệu đầu vào khi các sơ kiện không xác định

2.

Gọi W(s)W(s) làm hàm số truyền của hệ thống, U(s)U(s) làm hàm ảnh của tín hiệu vào. Ta có thể xác định hàm ảnh của tín hiệu ra theo biểu thức nào?

a)

Y(s)=W(s)U(s)Y(s)=W(s)\cdot U(s)

b)

Y(s)=W(s)+U(s)Y(s)=W(s)+U(s)

c)

Y(s)=U(s)W(s)Y(s)=\dfrac{U(s)}{W(s)}

d)

Y(s)=W(s)U(s)Y(s)=\dfrac{W(s)}{U(s)}

3.

Hàm số truyền là một hàm phân số thức hữu tỷ của biến ss : Cho biểu thức W(s)=b0sm+b1sm1++bm1s+bma0sn+a1sn1++an1s+anW(s)=\dfrac{b_0 s^m + b_1 s^{m-1} + \cdots + b_{m-1}s + b_m}{a_0 s^n + a_1 s^{n-1} + \cdots + a_{n-1}s + a_n} . Bậc của các đa thức phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

m>nm>n

b)

mm khác nn

c)

m=nm=n

d)

m<nm<n hoặc m=nm=n

4.

Trạng thái của một hệ thống là:

a)

Tập hợp lớn nhất các biến (gọi là biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này tại thời điểm t0t_0 và biết các tín hiệu vào thời điểm t<t0t<t_0 ta hoàn toàn có thể xác định được đáp ứng của hệ thống tại mọi thời điểm t>t0t>t_0

b)

Tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi là biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này tại thời điểm t<t0t<t_0 và biết các tín hiệu vào thời điểm t>t0t>t_0 ta hoàn toàn có thể xác định được đáp ứng của hệ thống tại mọi thời điểm t0t_0

c)

Tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi là biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này tại thời điểm t>t0t>t_0 và biết các tín hiệu vào thời điểm t0t_0 ta hoàn toàn có thể xác định được đáp ứng của hệ thống tại mọi thời điểm t<t0t<t_0

d)

Tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi là biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này tại thời điểm t0t_0 và biết các tín hiệu vào thời điểm t>t0t>t_0 ta hoàn toàn có thể xác định được đáp ứng của hệ thống tại mọi thời điểm t>t0t>t_0

5.

Một hệ thống bậc nn sẽ như thế nào?

a)

n1n-1 biến trạng thái

b)

Có ít nhất là nn biến trạng thái

c)

Không tồn tại biến trạng thái

d)

Có tối đa là nn biến trạng thái

6.

Mô hình toán học trong không gian trạng thái có đặc điểm gì?

a)

Không xét được ảnh hưởng của các tín hiệu tác động ở đầu vào

b)

Đơn giản hơn mô hình trong miền tần số

c)

Phức tạp hơn mô hình trong miền tần số nhưng khi xét tính động học dễ dàng hơn

d)

Khó khăn trong việc khảo sát, phân tích hệ thống

7.

Tìm hàm truyền đạt của hệ thống sau:

a)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=R2R1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=-\dfrac{R_2}{R_1}

b)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=R1R2W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=-\dfrac{R_1}{R_2}

c)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=R2R1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{R_2}{R_1}

d)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=R1R2W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{R_1}{R_2}

8.

Tìm hàm truyền đạt của hệ thống sau:

a)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=CsRCs+1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{Cs}{RCs+1}

b)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=ss+1RCW(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{s}{s+\tfrac{1}{RC}}

c)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=RCss+1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{RCs}{s+1}

d)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=RsRCs+1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{Rs}{RCs+1}

9.

Tìm hàm truyền đạt của hệ thống sau:

a)

b)

c)

d)

10.

Tìm hàm truyền đạt của hệ thống sau:

a)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=R2Cs+1(R1+R2)Cs+1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{R_2Cs+1}{(R_1+R_2)Cs+1}

b)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=R1Cs+1(R1+R2)Cs+1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{R_1Cs+1}{(R_1+R_2)Cs+1}

c)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=R1R2Cs+1(R1+R2)Cs+1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{R_1R_2Cs+1}{(R_1+R_2)Cs+1}

d)

W(s)=Vo(s)Vi(s)=(R1+R2)Cs+1R2Cs+1W(s)=\dfrac{V_o(s)}{V_i(s)}=\dfrac{(R_1+R_2)Cs+1}{R_2Cs+1}

11.

Cho hàm truyền đạt W(s) = Y(s)/U(s) = 20ss+4\dfrac{20s}{s+4} . Bậc của đa thức ở tử và bậc của đa thức ở mẫu là gì?

a)

Bậc của đa thức ở tử là 1, bậc của đa thức ở mẫu là 1

b)

Bậc của đa thức ở tử là 0, bậc của đa thức ở mẫu là 1

c)

Bậc của đa thức ở tử là 0, bậc của đa thức ở mẫu là 0

d)

Bậc của đa thức ở tử là 1, bậc của đa thức ở mẫu là 0

12.

Hệ thống có 2 biến trạng thái, 1 tín hiệu vào, 1 tín hiệu ra. Kích thước các ma trận A, B, C, D trong mô hình trạng thái là gì?

a)

A (2x2), B (2x1), C (1x2), D (1x1)

b)

A (2x1), B (1x2), C (1x1), D (1x1)

c)

A (1x1), B (2x2), C (2x1), D (1x2)

d)

A (2x2), B (1x1), C (1x2), D (2x1)

13.

Cho các ma trận:

Tìm hàm truyền của hệ thống.

a)

W(s) = 10(s2+3s+2)s3+3s2+2s+1\frac{10(s^2+3s+2)}{s^3+3s^2+2s+1}

b)

W(s) = 5s2+10s+1s32s2s+1\frac{5s^2+10s+1}{s^3-2s^2-s+1}

c)

W(s) = 5(s2+2s+1)s3+2s2s+1\frac{5(s^2+2s+1)}{s^3+2s^2-s+1}

d)

W(s) = 5s2+2s+1s3+2s2s+1\frac{5s^2+2s+1}{s^3+2s^2-s+1}

14.
a)

S1 = 5, S2 = 3

b)

S1 = 8, S2 = 4

c)

S1 = 2, S2 = 3

d)

A. S₁ = 1, S2=-2

15.
a)

b)

c)

d)

16.
a)

b)

c)

d)

17.

Một đối tượng có hàm truyền đạt W(s)=Y(s)U(s)=25s2+5s+4W(s)=\dfrac{Y(s)}{U(s)}=\dfrac{25}{s^2+5s+4} . Bậc của đa thức ở tử và bậc của đa thức ở mẫu là:

a)

Đa thức ở tử bậc 1, đa thức ở mẫu bậc 1

b)

Đa thức ở tử bậc 0, đa thức ở mẫu bậc 1

c)

Đa thức ở tử bậc 0, đa thức ở mẫu bậc 2

d)

Đa thức ở tử bậc 1, đa thức ở mẫu bậc 2

18.
a)

W(s)=V0(s)Vi(s)=R2R1R2R1CsW(s)=\dfrac{V_0(s)}{V_i(s)}=-\dfrac{R_2}{R_1}-\dfrac{R_2}{R_1}Cs

b)

W(s)=V0(s)Vi(s)=R2R1R1CsW(s)=\dfrac{V_0(s)}{V_i(s)}=-\dfrac{R_2}{R_1}-R_1Cs

c)

W(s)=V0(s)Vi(s)=R2R1R2CsW(s)=\dfrac{V_0(s)}{V_i(s)}=-\dfrac{R_2}{R_1}-R_2Cs

d)

W(s)=V0(s)Vi(s)=R1R2R1CsW(s)=\dfrac{V_0(s)}{V_i(s)}=-\dfrac{R_1}{R_2}-R_1Cs

19.
a)

W(s)=R2R1R2s+(R1+R2)CW(s)=\dfrac{R_2}{R_1R_2s+(R_1+R_2)C}

b)

W(s)=R2CR1R2Cs+R1+R2W(s)=\dfrac{R_2C}{R_1R_2Cs+R_1+R_2}

c)

W(s)=R2R1R2Cs+R1+R2W(s)=\dfrac{R_2}{R_1R_2Cs+R_1+R_2}

d)

W(s)=R2R1Cs+R1+R2W(s)=\dfrac{R_2}{R_1Cs+R_1+R_2}

20.
a)

W(s)=5s3+4s2+12s+1W(s)=\frac{5}{s^3+4s^2+12s+1}

b)

W(s)=s+5s3+4s2+12s+1W(s)=\frac{s+5}{s^3+4s^2+12s+1}

c)

W(s)=s5s3+4s2+12s+1W(s)=\frac{s-5}{s^3+4s^2+12s+1}

d)

W(s)=s+5s3+12s+1W(s)=\frac{s+5}{s^3+12s+1}

21.

Để thực hiện biến đổi từ hàm truyền sang hệ phương trình trạng thái, ta sử dụng phép biến đổi nào?

a)

Phép biến đổi Z

b)

Phép biến đổi Laplace

c)

Phép biến đổi Furiê

d)

Phép biến đổi Laplace ngược

22.
a)

b)

c)

d)

23.

Ta gọi C(sIA)1B+DC(sI - A)^{-1}B + D là ma trận hàm truyền, bởi vì:

a)

Nó quan hệ với véc tơ biến vào U(s) và véc tơ trạng thái

b)

Nó quan hệ với véc tơ biến ra Y(s) và véc tơ trạng thái

c)

Nó quan hệ với véc tơ trạng thái

d)

Nó quan hệ với véc tơ biến ra Y(s) và véc tơ biến vào U(s)

24.

Trạng thái của hệ tại thời điểm bất kỳ t>t0t > t_0 là một hàm của trạng thái ban đầu x(t0)x(t_0) và véc tơ nào?

a)

Véc tơ tín hiệu vào

b)

Véc tơ tín hiệu ra

c)

Véc tơ trạng thái

d)

Véc tơ tín hiệu điều khiển

25.

Nhược điểm khi nghiên cứu hệ thống điều khiển qua hàm truyền là gì?

a)

Chỉ áp dụng được với hệ thống có tín hiệu thay đổi liên tục theo thời gian

b)

Chỉ áp dụng được khi các sơ kiện bằng 0 và hệ thống là tuyến tính bất biến

c)

Chỉ áp dụng được với hệ thống điều khiển mô tả bằng phương trình vi phân bậc thấp

d)

Chỉ áp dụng được với hệ thống phi tuyến

26.
a)

b)

c)

d)

27.
a)

b)

c)

d)

28.

Muốn xác định hàm số truyền của một hệ thống hay phần tử, ta cần phải biết điều gì?

a)

Tín hiệu vào hệ thống hay phần tử

b)

Sơ kiện đầu của hệ thống hay phần tử

c)

Tín hiệu ra, tín hiệu vào của hệ thống hay phần tử

d)

Tín hiệu ra hệ thống hay phần tử

29.
a)

b)

c)

d)