wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ tâm thu nằm trong khoảng nào của bản ghi ECG?

a)

Khoảng PQ

b)

Khoảng QRS

c)

Khoảng QT

d)

Khoảng RR

2.

Điện thế qua màng tế bào cơ tim ở giai đoạn phân cực chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ ngoài màng

b)

Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ trong màng

c)

Nồng độ ion Cl- trong tế bào

d)

Chênh lệch nồng độ các ion hai bên màng

3.

Tỉ tâm thất trên ECG tương ứng với khoảng nào?

a)

Khoảng PQ

b)

Khoảng QRS-T

c)

Khoảng T-P

d)

Khoảng R-R

4.

Sóng T bình thường cùng chiều với sóng nào?

a)

Sóng Q

b)

Sóng R

c)

Sóng S

d)

Không cùng chiều sóng nào

5.

Khi đảo vị trí điện cực tay phải và tay trái, dẫn truyền nào có sóng P dương?

a)

Sóng P dương ở D I

b)

Sóng P dương ở D II

c)

Sóng P dương ở D III

d)

Sóng P dương ở aVR

6.

Sóng khử cực tâm nhĩ là sóng nào?

a)

P

b)

R

c)

T

d)

U

7.

Trục điện tim bình thường nằm trong khoảng nào (độ)?

a)

0 đến 90 độ

b)

90 đến 180 độ

c)

0 đến -90 độ

d)

-90 độ đến 180 độ

8.

Với bản ghi ECG test chuẩn bình thường, chọn phát biểu sai.

a)

Tốc độ giấy ghi 25mm/s

b)

Tốc độ giấy ghi 1.500mm/phút

c)

Mỗi ô 1mm tương ứng 0,02s

d)

Mỗi ô 1mm tương ứng 0,04s

9.

Nhịp tim nào được xem là nhịp nhanh?

a)

65 lần/phút

b)

75 lần/phút

c)

85 lần/phút

d)

95 lần/phút

10.

Trong thí nghiệm chuẩn độ acid–base mạnh, điểm tương đương xảy ra khi

a)

pH bằng 7 tại 25 độ C

b)

pH lớn hơn 9 mọi nhiệt độ

c)

pH nhỏ hơn 4 với mọi acid

d)

pH phụ thuộc thể tích chất chỉ thị

11.

Dung dịch đệm là hệ có khả năng

a)

giữ pH gần như không đổi

b)

tăng pH theo thời gian

c)

giảm độ dẫn điện mạnh

d)

tạo kết tủa khi pha loãng

12.

Trong phản ứng oxi hóa–khử, chất khử là chất

a)

nhường electron cho chất khác

b)

nhận electron từ môi trường

c)

mất proton tạo acid

d)

tạo phức với kim loại kiềm

13.

Nhiệt động học: phản ứng tự diễn ra khi ΔG

a)

nhỏ hơn 0 ở điều kiện cho trước

b)

bằng 0 trong mọi trường hợp

c)

lớn hơn 0 và tăng dần

d)

phụ thuộc chỉ vào ΔH

14.

Tốc độ phản ứng tăng khi nhiệt độ tăng chủ yếu do

a)

số va chạm hiệu quả tăng

b)

nồng độ chất phản ứng giảm

c)

hằng số cân bằng giảm

d)

năng lượng hoạt hóa tăng

15.

Khi tăng áp suất tổng của khí lý tưởng ở nhiệt độ không đổi, cân bằng A(g) ⇌ B(g) có tổng số mol khí giảm sẽ

a)

dịch chuyển theo chiều tạo B

b)

dịch chuyển theo chiều tạo A

c)

không thay đổi bất kỳ chiều

d)

phụ thuộc chỉ vào hằng số tốc độ

16.

Đồ thị chuẩn độ axit yếu bằng base mạnh: tại nửa điểm tương đương, pH bằng

a)

pKa của axit yếu

b)

14 trừ pKa

c)

pKa chia 2

d)

log của nồng độ muối

17.

Trong điện hóa học, suất điện động chuẩn của pin được tính từ

a)

E°catot trừ E°anot

b)

E°anot trừ E°catot

c)

tổng E° hai điện cực

d)

tích E° hai điện cực

18.

Phương pháp phổ hấp thụ UV–Vis dựa trên hiện tượng

a)

chất hấp thụ photon gây chuyển mức

b)

chất phát xạ khi kích thích mạnh

c)

chất tán xạ ánh sáng hoàn toàn

d)

chất phản xạ ánh sáng tới 100%

19.

Trong dung dịch, độ tan của muối ít tan MX tăng khi thêm ligand L tạo phức MLx vì

a)

cân bằng dịch chuyển tiêu thụ M

b)

ion X kết tủa mạnh hơn

c)

hoạt độ dung môi tăng đáng kể

d)

áp suất hơi giảm về 0

20.

Trong phân tích cấu tạo phân tử, mô hình VSEPR dự đoán hình học dựa trên điều gì?

a)

Số cặp electron vùng hóa trị

b)

Độ âm điện trung bình nguyên tố

c)

Bán kính nguyên tử trong mạng tinh thể

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử

21.

Liên kết hiđro giữa các phân tử ảnh hưởng mạnh nhất đến tính chất nào của nước?

a)

Nhiệt độ sôi cao bất thường

b)

Màu xanh đặc trưng mạnh

c)

Tính dẫn điện rất lớn

d)

Khả năng phát quang tự nhiên

22.

Chọn phát biểu đúng về lai hóa sp2 trong phân tử etilen (C2H4).

a)

Gồm ba obitan lai hóa đồng phẳng

b)

Gồm bốn obitan lai hóa tứ diện

c)

Gồm hai obitan lai hóa tuyến tính

d)

Không tạo liên kết sigma nào cả

23.

Trong phản ứng axit–bazơ Brønsted–Lowry, chất nào đóng vai trò bazơ?

a)

Chất nhận proton H+

b)

Chất cho proton H+

c)

Chất nhận electron tự do

d)

Chất cho electron tự do

24.

Tại sao dung dịch đệm có khả năng chống thay đổi pH khi thêm lượng nhỏ axit hoặc bazơ?

a)

Chứa cặp axit–bazơ liên hợp

b)

Có áp suất thẩm thấu lớn

c)

Bao gồm muối ít tan bền

d)

Có nhiệt độ sôi cao hơn

25.

Xác định chất oxi hóa trong phản ứng: 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl−.

a)

Cl2 nhận electron

b)

Fe2+ nhận electron

c)

Fe3+ cho electron

d)

Cl− cho electron

26.

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng hóa học của phản ứng thu nhiệt sẽ dịch chuyển như thế nào?

a)

Dịch sang phía tạo sản phẩm

b)

Dịch sang phía tạo chất tham gia

c)

Không thay đổi vị trí cân bằng

d)

Phụ thuộc khối lượng mol

27.

Trong điện hóa học, thế điện cực chuẩn E° phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Bản chất cặp oxi–khử

b)

Áp suất khí quyển chung

c)

Khối lượng mẫu dung dịch

d)

Màu sắc dung dịch khảo sát

28.

Vì sao chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Hạ thấp năng lượng hoạt hóa

b)

Tăng nhiệt dung riêng dung dịch

c)

Giảm độ tan của chất phản ứng

d)

Thay đổi hằng số cân bằng

29.

Trong phổ hấp thụ UV–Vis, quy tắc Beer–Lambert mô tả mối quan hệ nào?

a)

A tỷ lệ với c và l

b)

A tỷ lệ với T và p

c)

A tỷ lệ với m và n

d)

A tỷ lệ với k và r

30.

Đơn vị hô hấp tính từ đâu trong hệ hô hấp vi mô?

a)

Từ phế nang đến mao mạch

b)

Từ ống phế nang gần

c)

Từ tiểu phế quản tận

d)

Từ phế quản phân thùy

31.

Mệnh đề nào sai về enzyme Carbonic Anhydrase (CA)?

a)

CA xúc tác kết hợp H2O với CO2

b)

CA chủ yếu trong huyết tương tự do

c)

CA xúc tác phản ứng thủy hóa trong hồng cầu

d)

CA giúp tách CO2 khỏi carboxyhemoglobin

32.

Nhân tố hoạt động điện làm thay đổi lực nào trong phổi?

a)

Lực đàn hồi mô phổi tăng

b)

Sức căng bề mặt thành phế nang

c)

Sức co cơ hoành mạnh hơn

d)

Sức cơ Reissessen tăng

33.

CO2 được vận chuyển nhiều hơn ở dạng nào trong máu?

a)

Hòa tan trong huyết tương tự do

b)

Kết hợp với hemoglobin trực tiếp

c)

Kết hợp H2O tạo thành H2CO3

d)

Gắn với protein huyết tương

34.

Phát biểu nào không đúng về áp lực khoang màng phổi?

a)

Luôn có áp lực âm tương đối

b)

Thay đổi theo thì hô hấp

c)

1 đến 3 mmHg ở thì thở ra

d)

Hít sâu có thể đạt −30 mmHg

35.

Khả năng khuếch tán O2 qua màng phế nang–mao mạch (ml/ph/mmHg) gần bằng giá trị nào?

(a)  

36.

Khi PO2 trong phế nang thấp, phản ứng tương hợp thông khí–tưới máu nào xảy ra?

a)

Tiểu phế quản co nhỏ lại

b)

Mao mạch phế nang co nhỏ lại

c)

Mao mạch phế nang giãn ra

d)

Tiểu phế quản giãn ra

37.

Trao đổi khí qua màng khuếch tán là quá trình gì?

a)

Quá trình chủ động tiêu tốn năng lượng

b)

Quá trình thụ động theo gradient

c)

Không phụ thuộc áp suất khí

d)

Vận chuyển tích cực qua protein

38.

Dung tích sống lý thuyết được hiểu là gì?

a)

Dung tích đo được khi thở ra cố

b)

Dung tích tính toán cho người bình thường

c)

Dung tích toàn phổi tối đa

d)

Dung tích sống đo cho một người

39.

Chú thích sơ đồ: minh họa vị trí CA trong hồng cầu và dạng vận chuyển CO2 chủ đạo.

a)

CA chủ yếu trong huyết tương tự do

b)

CA nằm trong hồng cầu xúc tác H2CO3

c)

CO2 gắn mạnh với carboxyhemoglobin

d)

CO2 chỉ hòa tan đơn thuần

40.

Cơ nào quan trọng nhất trong cơ học hô hấp?

a)

Cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ hoành

d)

Cơ thành bụng

41.

Phân áp riêng phần của CO2 trong phế nang là bao nhiêu?

a)

0,3 mmHg

b)

32 mmHg

c)

40 mmHg

d)

46 mmHg

42.

Khi PCO2 trong phế nang thấp, hiện tượng tương hợp thông khí–tưới máu nào xảy ra?

a)

Tiểu phế quản co nhỏ lại

b)

Mao mạch phế nang co nhỏ lại

c)

Mao mạch phế nang giãn ra

d)

Tiểu phế quản giãn ra

43.

Thông số nào không có ý nghĩa hô hấp?

a)

Dung tích cặn

b)

Tổng dung tích phổi

c)

Khoảng chết giải phẫu

d)

Dung tích sống

44.

Điều nào không ảnh hưởng tới điều hòa hô hấp?

a)

PaCO2 máu não tăng

b)

PaCO2 máu não giảm

c)

PO2 máu não giảm

d)

pH dịch não tuỷ

45.

Máu về phổi có phân áp khí nào đúng?

a)

PO2 = 46 mmHg; PCO2 = 40 mmHg

b)

PO2 = 95 mmHg; PCO2 = 40 mmHg

c)

PO2 = 100 mmHg; PCO2 = 46 mmHg

d)

PO2 = 40 mmHg; PCO2 = 46 mmHg

46.

Phân áp riêng phần của O2 trong phế nang là bao nhiêu?

a)

158 mmHg

b)

104 mmHg

c)

95 mmHg

d)

40 mmHg

47.

Chỉ số nào tương đương với Dung tích sống?

a)

Thể tích tối đa có thể hít vào sau một hít vào bình thường

b)

Thể tích thở ra tối đa sau một thở ra bình thường

c)

Tổng dung tích phổi

d)

Thể tích thở ra tối đa sau một hít vào tối đa

48.

Chênh áp giữa phế nang và khí quyển trong thì hít vào thở ra khoảng bao nhiêu?

a)

0 cmH2O

b)

1 cmH2O

c)

5 cmH2O

d)

7,5 cmH2O

49.

Trong hình, câu 19 hỏi: "Phân áp O2 ở dịch kẽ bình thường là bao nhiêu?" Chọn đáp án đúng.

a)

23 mmHg

b)

40 mmHg

c)

46 mmHg

d)

95 mmHg

50.

Theo hình, câu 20 hỏi: "Phế quản chức năng được tính từ đâu?" Chọn đáp án đúng.

a)

Từ phế quản gốc

b)

Từ phế quản tận cùng

c)

Từ ống phế nang

d)

Từ 7 thế hệ phế quản cuối

51.

Giá trị nào sau đây gần nhất với phân áp O2 dịch kẽ khi nghỉ ngơi?

a)

Khoảng 20–25 mmHg

b)

Khoảng 35–45 mmHg

c)

Khoảng 50–55 mmHg

d)

Khoảng 90–100 mmHg

52.

Phế quản chức năng thường loại trừ những cấu trúc nào?

a)

Phế quản gốc lớn

b)

Phế quản tận cùng nhỏ

c)

Ống phế nang mỏng

d)

7 thế hệ phế quản cuối

53.

Nếu phân áp O2 dịch kẽ tăng từ 40 mmHg lên 60 mmHg, điều nào mô tả đúng nhất?

a)

Khuếch tán O2 vào tế bào giảm

b)

Khuếch tán O2 vào tế bào tăng

c)

Áp suất riêng phần CO2 tăng mạnh

d)

Độ ẩm phổi giảm đáng kể

54.

Vì sao các "phế quản chức năng" bắt đầu tính từ 7 thế hệ cuối?

a)

Do có lông chuyển dày

b)

Do tham gia trao đổi khí

c)

Do giàu mô sụn cứng

d)

Do chỉ dẫn khí không đổi

55.

Giữa các lựa chọn sau, giá trị nào là áp suất riêng phần O2 trong khí hít vào ở mực nước biển?

a)

Khoảng 95 mmHg

b)

Khoảng 40 mmHg

c)

Khoảng 46 mmHg

d)

Khoảng 23 mmHg

56.

Khi nói đến dịch kẽ, thuật ngữ "phân áp" ám chỉ điều gì?

a)

Áp suất tổng của hỗn hợp khí

b)

Áp suất riêng của một khí

c)

Áp suất thẩm thấu của dịch

d)

Áp suất thủy tĩnh của máu

57.

Trong cây hô hấp, cấu trúc nào nằm sau phế quản tận cùng?

a)

Phế quản gốc

b)

Phế quản phân thùy

c)

Ống phế nang

d)

Khí quản

58.

Một sinh viên nhầm rằng phế quản chức năng tính từ phế quản gốc. Sửa sai thế nào?

a)

Tính từ phế quản gốc lớn

b)

Tính từ phế quản tận cùng mảnh

c)

Tính từ ống phế nang nhỏ

d)

Tính từ 7 thế hệ phế quản cuối

59.

Chu kỳ hoạt động của tim thường kéo dài bao lâu?

a)

0,2 giây

b)

0,4 giây

c)

0,6 giây

d)

0,8 giây

60.

Trong một lần co bóp, lượng máu tim bơm qua van động mạch chủ khoảng bao nhiêu?

a)

20-40 ml

b)

40-60 ml

c)

70-90 ml

d)

100-120 ml

61.

Thể tích nhát bóp được định nghĩa đúng là gì?

a)

Thể tích máu của một tâm thất bơm trong một phút

b)

Thể tích máu do hai tâm thất bơm trong một phút

c)

Thể tích máu do hai tâm thất bơm trong một lần co bóp

d)

Thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

62.

Vị trí tạo nhịp bình thường của tim người là ở đâu?

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang

c)

Bó Bachman

d)

Bó His

63.

Yếu tố chính làm tăng hậu tải của tim là gì?

a)

Áp suất tâm nhĩ trái

b)

Áp suất động mạch chủ tâm trương

c)

Áp suất động mạch phổi

d)

Áp suất tĩnh mạch

64.

Chọn phát biểu đúng về huyết áp tối thiểu (diastolic).

a)

Huyết áp kỳ tâm thu, trị số 90-140 mmHg

b)

Huyết áp kỳ tâm trương, trị số 90-140 mmHg

c)

Huyết áp kỳ tâm thu, trị số 50-90 mmHg

d)

Huyết áp kỳ tâm trương, trị số 50-90 mmHg

65.

Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vùng nào?

a)

Nút xoang

b)

Bó His

c)

Sợi Purkinje

d)

Cơ thất

66.

Trong giai đoạn 3 (tái cực muộn) của điện thế hoạt động cơ tim, kênh nào khuếch tán mạnh nhất?

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca++

d)

Cl-

67.

Giả sử thể tích nhát bóp giảm còn 40 ml, để giữ cung lượng tim không đổi, tần số tim cần điều chỉnh theo hướng nào?

a)

Giảm tần số tim xuống

b)

Giữ tần số tim như cũ

c)

Tăng tần số tim lên

d)

Tăng biên độ co bóp

68.

Một bệnh nhân có huyết áp 120/80 mmHg. Giá trị 80 mmHg biểu thị điều gì?

a)

Áp suất tâm thu động mạch chủ

b)

Áp suất tâm trương động mạch chủ

c)

Áp suất tĩnh mạch trung tâm

d)

Áp suất trong tâm nhĩ phải

69.

Đặc điểm sinh lý của động mạch nào đúng nhất?

a)

Thành động mạch đàn hồi khi tâm thu

b)

Cơ trơn co lại làm lòng mạch hẹp

c)

Động mạch giãn ra lúc tâm thu

d)

Tất cả các ý đều đúng

70.

Giai đoạn tâm nhĩ thu không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kéo dài khoảng 0,08–0,1 s

b)

Áp suất tâm nhĩ lớn hơn tâm thất

c)

Van nhĩ thất mở hoàn toàn

d)

Tổng khoảng 70% máu xuống thất

71.

Van nhĩ thất đóng lại vào lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?

a)

Co đồng thể tích của thất

b)

Giữa thời kỳ tâm trương

c)

Giãn đồng thể tích của thất

d)

Máu về thất nhanh nhất

72.

Pha khử cực của tế bào cơ tim đáp ứng nhanh có dòng ion nào chủ đạo?

a)

Na+ đi vào làm khử cực màng

b)

Ca2+ đi vào làm khử cực màng

c)

Na+ đi ra làm khử cực màng

d)

Ca2+ đi ra làm khử cực màng

73.

Hoạt động của tế bào cơ tim tuân theo quy luật nào?

a)

Tất cả hoặc không đáp ứng

b)

Tăng dần theo cường độ kích thích

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào tần số kích thích

d)

Chỉ xảy ra khi cơ tim đang co

74.

Huyết áp trung bình phản ánh điều gì?

a)

Hiệu lực làm việc thực sự của tim

b)

Trung bình cộng huyết áp tối đa

c)

Phần ảnh sự trì trệ tuần hoàn

d)

Chỉ số liên quan áp lực tâm thất

75.

Xoa vùng xoang cảnh làm tim đập chậm lại chủ yếu do cơ chế nào?

a)

Tăng tác dụng thần kinh X trên nút xoang

b)

Giảm tác dụng dây giao cảm trên nút xoang

c)

Tăng dẫn truyền từ nhĩ đến thất nhanh

d)

Giảm ức chế từ nhĩ đến thất mạnh

76.

Tiếng tim thứ nhất S1 tương ứng thời điểm nào?

a)

Mở đầu thời kỳ tâm thất co

b)

Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co

c)

Mở đầu thời kỳ tâm thất trương

d)

Mở đầu thời kỳ tâm nhĩ trương

77.

Trong chu kỳ tim, khi van nhĩ thất đóng và áp lực thất tăng nhanh nhưng thể tích không đổi, pha này gọi là gì?

a)

Co đồng thể tích của thất

b)

Tống máu nhanh vào động mạch

c)

Giãn đồng thể tích của thất

d)

Tâm trương muộn của thất

78.

Chỉ số huyết áp trung bình được tính gần đúng bằng công thức nào nhất?

a)

HATB ≈ HATTr + 1/3(HATT − HATTr)

b)

HATB ≈ HATT + HATTr chia đôi

c)

HATB ≈ HATT trừ HATTr

d)

HATB ≈ 2×HATTr cộng HATT

79.

Định luật Frank–Starling mô tả mối liên hệ nào trong hoạt động cơ tim?

a)

Lực co cơ tim tỉ lệ thuận chiều dài sợi trước co

b)

Lực co cơ tim tỉ lệ nghịch tần số nút xoang

c)

Lực co cơ tim không phụ thuộc tiền gánh

d)

Lực co cơ tim chỉ phụ thuộc hậu gánh

80.

Trong giai đoạn tổng máu của chu kỳ tim, hiện tượng nào xảy ra với thể tích tâm thất?

a)

Giãn đồng thể tích không đổi

b)

Tăng thể tích do đổ đầy nhanh

c)

Giảm thể tích do co đẳng trường

d)

Giảm thể tích do tống máu chậm

81.

Tâm thất thu bắt đầu khi sự kiện van nào xảy ra?

a)

Van nhĩ thất đóng ngay đầu kỳ

b)

Van tổ chim mở ngay đầu kỳ

c)

Van động mạch mở ngay đầu kỳ

d)

Van nhĩ mở tăng đổ đầy

82.

Trong thời tâm nhĩ thu, dòng máu di chuyển theo hướng nào chủ yếu?

a)

Đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

b)

Đẩy máu từ tâm thất lên động mạch

c)

Hút máu từ tĩnh mạch vào nhĩ

d)

Giữ máu trong tâm nhĩ không đổi

83.

Tổng thiết diện lòng mạch lớn nhất thuộc loại mạch nào trong hệ tuần hoàn?

a)

Mao mạch có thiết diện lớn nhất

b)

Động mạch chủ có thiết diện lớn

c)

Tiểu động mạch có thiết diện lớn

d)

Tĩnh mạch chủ có thiết diện lớn

84.

Ở giai đoạn tăng áp đẳng thể tích của chu kỳ tim, trạng thái nào đúng với van tim?

a)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng

b)

Van nhĩ thất mở còn van tổ chim đóng

c)

Van nhĩ thất đóng còn van tổ chim mở

d)

Cả hai loại van đều mở

85.

Vận tốc máu chậm nhất quan sát thấy tại vị trí nào trong hệ mạch?

a)

Mao mạch có vận tốc chậm nhất

b)

Động mạch lớn có vận tốc chậm

c)

Tĩnh mạch lớn có vận tốc chậm

d)

Tiểu động mạch có vận tốc chậm

86.

Tính nhịp điệu của cơ tim phản ánh khả năng sinh lý nào dưới đây?

a)

Tự phát nhịp của bộ phận chủ nhịp

b)

Dẫn truyền đồng đều toàn cơ tim

c)

Co bóp mạnh khi tiền gánh tăng

d)

Ức chế nút xoang bởi máu tĩnh

87.

Giải thích tại sao máu chảy chậm ở mao mạch hỗ trợ trao đổi chất hiệu quả.

a)

Tăng thời gian khuếch tán qua thành mạch

b)

Giảm áp lực làm đóng mao mạch

c)

Tăng vận tốc để khuếch tán nhanh

d)

Ngăn cản trao đổi nhờ dòng rối

88.

Dựa trên định luật Frank–Starling, dự đoán ảnh hưởng của tăng tiền gánh đến thể tích tống máu.

a)

Tăng thể tích tống máu mức vừa phải

b)

Giảm thể tích tống máu đáng kể

c)

Không đổi bất chấp tiền gánh

d)

Chỉ tăng khi hậu gánh giảm

89.

Vận tốc máu lớn nhất xuất hiện ở đâu trong hệ mạch?

a)

Động mạch chủ

b)

Tiểu động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch lớn

90.

Giai đoạn từ tiếng tim thứ nhất đến tiếng tim thứ hai là gì?

a)

Giai đoạn tâm thất thu

b)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

c)

Giãn đẳng trương thất

d)

Co đồng thể tích

91.

Chọn phát biểu đúng về huyết áp tối đa (tâm thu).

a)

Là huyết áp của kỳ tâm thu 90–140 mmHg

b)

Là huyết áp của kỳ tâm trương 90–140 mmHg

c)

Có trị số 50–90 mmHg ở tâm thu

d)

Có trị số 50–90 mmHg ở tâm trương

92.

Lưu lượng máu chảy trong mạch được định nghĩa như thế nào?

a)

Thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch mỗi phút

b)

Tăng theo bán kính của mạch máu

c)

Lớn nhất trong hệ mao mạch

d)

Quyết định bởi cung lượng tim duy nhất

93.

Lưu lượng tim (cung lượng tim) biến đổi như thế nào với nhịp tim?

a)

Tỉ lệ thuận với nhịp tim

b)

Tỉ lệ nghịch với nhịp tim

c)

Không phụ thuộc nhịp tim

d)

Chỉ tăng khi gắng sức mạnh

94.

Hệ thống nút nhận sự chi phối của cả thần kinh giao cảm và dây X là cấu trúc nào?

a)

Nút xoang và mạng Purkinje

b)

Nút xoang và bó His

c)

Nút nhĩ thất và mạng Purkinje

d)

Nút xoang và nút nhĩ thất

95.

Đúng vào lúc nghe được tiếng tim thứ hai, thất đang ở trạng thái nào?

a)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn

b)

Nhĩ đang co, thất đang co

c)

Thất đang co, nhĩ bắt đầu co

d)

Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co

96.

Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn cao nguyên vi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Kênh calci cân bằng với kênh kali

b)

Kênh natri tăng thấm mạnh hơn kali

c)

Giảm tính thấm với ion kali đơn thuần

d)

Giảm tính thấm với ion natri đơn thuần

97.

Nếu lưu lượng tim lúc nghỉ của người lớn là 10–12 lít/phút, điều này cho thấy điều gì về khả năng bơm của tim?

a)

Thể tích máu 2 tâm thất bơm được mỗi phút

b)

Thể tích máu qua mao mạch mỗi chu kỳ

c)

Áp suất tối đa đạt 50–90 mmHg

d)

Lưu lượng chỉ phụ thuộc bán kính mạch

98.

Trong hệ mạch, yếu tố nào thường tăng làm lưu lượng máu tăng theo?

a)

Bán kính lòng mạch

b)

Độ nhớt của máu

c)

Chiều dài mạch máu

d)

Số lượng mao mạch hoạt động

99.

Trong phản ứng oxy hóa–khử, chất nào đóng vai trò chất khử?

a)

Chất nhận electron từ chất khác

b)

Chất nhường electron cho chất khác

c)

Chất tăng số oxi hóa của nguyên tố

d)

Chất làm môi trường phản ứng trung tính

100.

Điều kiện chuẩn để đo thế điện cực tiêu chuẩn là gì?

a)

Dung dịch 0.10 M ở 25 °C

b)

Dung dịch 1.0 M ở 25 °C

c)

Dung dịch 1.0 M ở 0 °C

d)

Dung dịch 0.10 M ở 0 °C

101.

Trong pin Galvanic, electron di chuyển theo hướng nào?

a)

Từ catot sang anot qua mạch ngoài

b)

Từ anot sang catot qua mạch ngoài

c)

Từ catot sang anot qua cầu muối

d)

Từ anot sang catot qua cầu muối

102.

Phương trình Nernst mô tả sự phụ thuộc của đại lượng nào vào nồng độ?

a)

Điện trở dung dịch điện ly

b)

Thế điện cực của bán pin

c)

Nhiệt độ của hệ phản ứng

d)

Độ dẫn mol của ion

103.

Hằng số cân bằng K của phản ứng liên hệ với ΔG° theo công thức nào?

a)

ΔG° = −RT ln K

b)

ΔG° = RT ln K

c)

ΔG° = −nFE°

d)

ΔG° = nFE°

104.

Dung dịch đệm có khả năng gì khi thêm một lượng nhỏ axit hoặc bazơ?

a)

Thay đổi mạnh pH của dung dịch

b)

Giữ pH gần như không đổi

c)

Làm tăng độ dẫn điện đáng kể

d)

Làm kết tủa ion kim loại

105.

Khi chuẩn độ axit mạnh bằng bazơ mạnh, điểm tương đương có pH xấp xỉ bao nhiêu?

a)

pH ≈ 3

b)

pH ≈ 7

c)

pH ≈ 9

d)

pH ≈ 13

106.

Trong động học hóa học, bậc phản ứng đối với một chất phản ứng được xác định từ đâu?

a)

Hệ số trong phương trình cân bằng

b)

Thực nghiệm tốc độ phản ứng

c)

Độ bền liên kết hóa học

d)

Nhiệt độ chuẩn 25 °C

107.

Chất xúc tác ảnh hưởng đến phản ứng theo cách nào?

a)

Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

Giảm entanpi tạo thành sản phẩm

c)

Tăng hằng số cân bằng phản ứng

d)

Tiêu thụ hoàn toàn trong phản ứng

108.

Trong phổ hấp thụ UV-Vis, bước sóng hấp thụ cực đại liên quan đến điều gì?

a)

Chuyển mức dao động–quay

b)

Chuyển electron giữa các mức năng lượng

c)

Sự tạo phức với dung môi phân cực

d)

Sự ion hóa hoàn toàn phân tử

109.

Trong phản ứng axit–baz theo Brønsted–Lowry, vai trò của baz là gì?

a)

Nhận proton từ axit

b)

Nhận electron từ axit

c)

Nhường proton cho axit

d)

Nhường electron cho axit

110.

Dung dịch có pH = 3 được mô tả chính xác nhất như thế nào?

a)

Axit mạnh hơn pH 5

b)

Baz mạnh hơn pH 7

c)

Trung tính như pH 7

d)

Baz yếu giống pH 9

111.

Khi pha loãng dung dịch axit mạnh m lần, nồng độ ion H+ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm m lần

b)

Tăng m lần

c)

Không đổi

d)

Giảm m^2 lần

112.

Chọn chất chỉ thị thích hợp nhất để theo dõi chuẩn độ HCl với NaOH.

a)

Phenolphthalein màu đổi gần pH 8-10

b)

Methyl orange đổi màu ở pH 3-4

c)

Litmus chỉ đổi ở pH > 10

d)

Bromothymol xanh chỉ ở pH 1-2

113.

Dung dịch đệm hoạt động hiệu quả nhất khi có đặc điểm nào?

a)

Axit yếu và muối của nó

b)

Axit mạnh và baz mạnh

c)

Baz mạnh và muối của axit mạnh

d)

Nước tinh khiết không ion

114.

Tính pH của dung dịch có [H+]=1,0×104M[H+] = 1,0 \times 10^{-4} M .

a)

pH bằng 4,00

b)

pH bằng 10,00

c)

pH bằng 2,00

d)

pH bằng 6,00

115.

Ở 25°C, sản phẩm ion của nước Kw có giá trị gần đúng nào?

a)

1,0×10141,0 \times 10^{-14}

b)

1,0×1071,0 \times 10^{-7}

c)

1,0 \times 10^{-4}

d)

1,0×1011,0 \times 10^{-1}

116.

Trong chuẩn độ axit yếu bằng baz mạnh, điểm tương đương có pH như thế nào?

a)

Lớn hơn 7 do thủy phân

b)

Bằng 7 do trung hòa

c)

Nhỏ hơn 7 do axit mạnh

d)

Bằng 1 do H+ dư

117.

Khả năng đệm tối đa đạt được khi tỷ lệ [baz liên hợp]/[axit] bằng bao nhiêu?

a)

Xấp xỉ 1,0

b)

Xấp xỉ 0,1

c)

Xấp xỉ 10,0

d)

Bằng 0,01

118.

Nếu pKa của axit yếu bằng 4, dung dịch đệm có pH = 5 sẽ có tỷ lệ [baz liên hợp]/[axit] như thế nào?

a)

Khoảng 10 lần lớn hơn

b)

Khoảng bằng nhau

c)

Khoảng 0,1 lần nhỏ hơn

d)

Chính xác bằng 0,01 lần

119.

Cấu tạo màng lọc cầu thận KHÔNG gồm lớp nào?

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận

b)

Lớp tế bào nội mô tĩnh mạch

c)

Lớp màng đáy của cầu thận

d)

Lớp tế bào biểu mô có chân

120.

Ống thận bao gồm các đoạn nào, NGOẠI TRỪ?

a)

Ống nhú lớn ở vùng tủy

b)

Ống lượn gần tại vỏ thận

c)

Ống lượn xa trong vỏ thận

d)

Quai Henle đi vào tủy

121.

Tế bào vết đặc có nhiệm vụ gì chủ yếu?

a)

Theo dõi thành phần dịch trong lòng ống đi qua

b)

Theo dõi nồng độ albumin trong máu đi qua

c)

Theo dõi lượng lipid huyết đi qua mao mạch

d)

Theo dõi thành phần nước tiểu đã tạo

122.

Sự tái hấp thu nước tại ống góp phụ thuộc chủ yếu vào hormon nào?

a)

Aldosterone tác động lên ống góp

b)

Oxytocin điều chỉnh thẩm thấu ống góp

c)

ADH (vasopressin) tăng tính thấm nước

d)

Renin tăng tạo kênh nước ở ống góp

123.

Màng lọc cầu thận gồm mấy lớp?

a)

3 lớp: nội mô, màng đáy, biểu mô có chân

b)

4 lớp bao gồm thêm lớp mô kẽ

c)

5 lớp gồm nhiều màng phụ trợ

d)

Nhiều lớp chồng lên nhau

124.

Áp suất nào ảnh hưởng đến quá trình lọc tại cầu thận, CHỌN CÂU SAI?

a)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận

b)

Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman

c)

Áp suất keo trong nước tiểu

d)

Áp suất keo trong máu

125.

Chức năng của tế bào cận cầu thận là gì?

a)

Tổng hợp và phóng thích EPO

b)

Tổng hợp và phóng thích vitamin D3

c)

Tổng hợp và phóng thích vitamin D2

d)

Tổng hợp và phóng thích renin

126.

Lưu lượng máu qua thận chiếm khoảng bao nhiêu cung lượng tim?

a)

1/2 cung lượng tim toàn cơ thể

b)

1/3 cung lượng tim trung bình

c)

2/3 cung lượng tim khi nghỉ

d)

1/4 cung lượng tim ở người trưởng thành

127.

Tính thấm của màng lọc cầu thận đối với một chất phụ thuộc KHÔNG gồm yếu tố nào?

a)

Kích thước phân tử của chất đó

b)

Hình dạng phân tử của chất đó

c)

Điện tích phân tử của chất đó

d)

Tính chất phân tử không liên quan

128.

Trong bối cảnh rối loạn thẩm thấu, hormon nào sẽ tăng để giữ nước tại ống góp?

a)

Aldosterone để giữ natri và nước

b)

Oxytocin kích thích ống góp giữ nước

c)

ADH tăng kênh aquaporin ở ống góp

d)

Renin trực tiếp mở kênh nước ống góp

129.

Điều nào đúng về màng lọc cầu thận?

a)

Màng gồm hai thành phần chọn lọc diện tích

b)

Màng gồm ba lớp chọn lọc điện tích mạnh

c)

Màng gồm hai thành phần chọn lọc điện tích và kích thước

d)

Màng một lớp không có chọn lọc điện tích

130.

Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là lớp của màng lọc cầu thận?

a)

Lớp biểu mô có chân giả bám

b)

Lớp nội mô mao mạch cầu thận

c)

Lớp biểu mô ống thận gần

d)

Lớp màng đáy tích điện âm

131.

Chức năng cân bằng nội môi nào dưới đây sai?

a)

Điều hòa áp suất thẩm thấu dịch cơ thể bằng pha loãng dịch

b)

Điều hòa áp suất thẩm thấu bằng pha loãng hay cô đặc nước tiểu

c)

Điều hòa thể tích dịch nhờ kiểm soát bài tiết Na+ và nước

d)

Điều hòa huyết áp qua tái hấp thu Na+ và hệ Renin

132.

Cấu tạo mô học của nephron gồm những gì?

a)

Cầu thận và ống thận

b)

Cầu thận và mao mạch thận

c)

Cầu thận và 2 tiểu động mạch

d)

Cầu thận và nang Bowman

133.

Hệ quả cơ bản của nguyên lý lọc tại cầu thận giống với ví dụ nào nhất?

a)

Pha cà phê bằng phin lọc giấy

b)

Hoạt động của máy ép trái cây

c)

Cách pha trà bằng lá trà tươi

d)

Lọc nước bằng bình than hoạt tính

134.

Ngưỡng glucose ở ống lượn gần tái hấp thu hết là bao nhiêu?

a)

180 mg/dL

b)

180 mg/L

c)

180 g/dL

d)

180 ng/dL

135.

Các tế bào hạt ở bộ máy cận cầu thận còn gọi là gì?

a)

Tế bào trung mô ngoài cầu thận

b)

Tế bào trung mô trong cầu thận

c)

Tế bào trung mô giữa cầu thận

d)

Tế bào cận cầu thận

136.

Thận chuyển hóa vitamin D thành dạng hoạt tính nào?

a)

Calcidiol

b)

Calcitriol

c)

Calcitonin

d)

Cholecalciferon

137.

Đoạn nào của ống thận đóng góp chính vào sự acid hóa nước tiểu?

a)

Ống lượn gần và quai Henle

b)

Ống lượn xa và ống góp

c)

Ống góp và ống góp ngoài tủy

d)

Quai Henle và ống thận xa

138.

Nếu màng lọc cầu thận mất điện tích âm, hậu quả nào dễ xảy ra nhất?

a)

Tăng lọc protein kích thước lớn

b)

Giảm lọc nước và ion nhỏ

c)

Tăng tái hấp thu glucose tại ống gần

d)

Giảm áp lực lọc khoảng 30 mmHg

139.

Dịch lọc cầu thận trong khoang Bowman có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Chứa tế bào máu nguyên vẹn

b)

Có lượng protein rất cao

c)

Giống dịch kẽ của mô

d)

Chứa nhiều bạch cầu hoạt hóa

140.

Phức hợp cận cầu thận gồm các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Tế bào trung mô ngoài cầu thận

b)

Tế bào trung mô trong cầu thận

c)

Tế bào trung mô giữa cầu thận

d)

Tế bào hạt cạnh mạch

141.

Tế bào hạt có nguồn gốc biến đổi từ loại tế bào nào?

a)

Tế bào cơ vân mạch máu

b)

Tế bào cơ trơn mạch máu

c)

Tế bào cơ chéo mạch máu

d)

Tế bào cơ dọc mạch máu

142.

Thành phần nào của màng lọc cầu thận quyết định chọn lọc theo kích thước phân tử đi qua?

a)

Lớp biểu mô nang Bowman

b)

Lớp nội mô mao mạch cầu thận

c)

Lớp biểu mô có chân giả

d)

Lớp màng đáy dày đặc

143.

Đỉnh của tháp thận được gọi là gì?

a)

Đài thận nhỏ

b)

Tháp tủy thận

c)

Ống nhú lớn

d)

Nhú thận

144.

Thận KHÔNG loại bỏ chất nào trong quá trình chuyển hóa?

a)

Creatinine trong huyết tương

b)

Ure hình thành ở gan

c)

Acid uric từ purin

d)

Erythropoietin hormon

145.

Công thức tính lượng bài xuất nước tiểu đúng là gì?

a)

Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu − Bài tiết

c)

Bài xuất = Lọc − Tái hấp thu + Bài tiết

d)

Bài xuất = Lọc − Tái hấp thu − Bài tiết

146.

Hệ Renin–angiotensin–aldosterone (RAA) có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Tác động lên hệ tim mạch

b)

Điều hòa hệ thần kinh giao cảm

c)

Kích thích tuyến thượng thận

d)

Kích hoạt tuyến cận giáp

147.

Chất nào được tái hấp thu gần như hoàn toàn ở ống lượn gần?

a)

NaCl hòa tan trong dịch

b)

Na+ và K+ đồng vận chuyển

c)

Glucose trong huyết tương

d)

Acetoacetat ketone thể

148.

Quan sát sơ đồ cấu trúc cầu thận, đâu là yếu tố giúp cản protein lớn nhưng cho ion nhỏ đi qua?

a)

Khe lọc giữa chân giả

b)

Áp suất thủy tĩnh cao

c)

Điện tích âm màng đáy

d)

Lưu lượng máu tủy thận

149.

Áp suất siêu lọc UP bằng bao nhiêu?

a)

+ 10 mmHg

b)

+ 20 mmHg

c)

- 10 mmHg

d)

+ 10 mmHg

150.

Trong cơ thể nơi nào là duy nhất có dịch keo ưu trương cao?

a)

Vỏ thận

b)

Tủy thận

c)

Cầu thận

d)

Tuyến thượng thận