Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Tỉ tâm thu nằm trong khoảng nào của bản ghi ECG?
Khoảng PQ
Khoảng QRS
Khoảng QT
Khoảng RR
Điện thế qua màng tế bào cơ tim ở giai đoạn phân cực chủ yếu do yếu tố nào?
Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ ngoài màng
Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ trong màng
Nồng độ ion Cl- trong tế bào
Chênh lệch nồng độ các ion hai bên màng
Tỉ tâm thất trên ECG tương ứng với khoảng nào?
Khoảng PQ
Khoảng QRS-T
Khoảng T-P
Khoảng R-R
Sóng T bình thường cùng chiều với sóng nào?
Sóng Q
Sóng R
Sóng S
Không cùng chiều sóng nào
Khi đảo vị trí điện cực tay phải và tay trái, dẫn truyền nào có sóng P dương?
Sóng P dương ở D I
Sóng P dương ở D II
Sóng P dương ở D III
Sóng P dương ở aVR
Sóng khử cực tâm nhĩ là sóng nào?
P
R
T
U
Trục điện tim bình thường nằm trong khoảng nào (độ)?
0 đến 90 độ
90 đến 180 độ
0 đến -90 độ
-90 độ đến 180 độ
Với bản ghi ECG test chuẩn bình thường, chọn phát biểu sai.
Tốc độ giấy ghi 25mm/s
Tốc độ giấy ghi 1.500mm/phút
Mỗi ô 1mm tương ứng 0,02s
Mỗi ô 1mm tương ứng 0,04s
Nhịp tim nào được xem là nhịp nhanh?
65 lần/phút
75 lần/phút
85 lần/phút
95 lần/phút
Trong thí nghiệm chuẩn độ acid–base mạnh, điểm tương đương xảy ra khi
pH bằng 7 tại 25 độ C
pH lớn hơn 9 mọi nhiệt độ
pH nhỏ hơn 4 với mọi acid
pH phụ thuộc thể tích chất chỉ thị
Dung dịch đệm là hệ có khả năng
giữ pH gần như không đổi
tăng pH theo thời gian
giảm độ dẫn điện mạnh
tạo kết tủa khi pha loãng
Trong phản ứng oxi hóa–khử, chất khử là chất
nhường electron cho chất khác
nhận electron từ môi trường
mất proton tạo acid
tạo phức với kim loại kiềm
Nhiệt động học: phản ứng tự diễn ra khi ΔG
nhỏ hơn 0 ở điều kiện cho trước
bằng 0 trong mọi trường hợp
lớn hơn 0 và tăng dần
phụ thuộc chỉ vào ΔH
Tốc độ phản ứng tăng khi nhiệt độ tăng chủ yếu do
số va chạm hiệu quả tăng
nồng độ chất phản ứng giảm
hằng số cân bằng giảm
năng lượng hoạt hóa tăng
Khi tăng áp suất tổng của khí lý tưởng ở nhiệt độ không đổi, cân bằng A(g) ⇌ B(g) có tổng số mol khí giảm sẽ
dịch chuyển theo chiều tạo B
dịch chuyển theo chiều tạo A
không thay đổi bất kỳ chiều
phụ thuộc chỉ vào hằng số tốc độ
Đồ thị chuẩn độ axit yếu bằng base mạnh: tại nửa điểm tương đương, pH bằng
pKa của axit yếu
14 trừ pKa
pKa chia 2
log của nồng độ muối
Trong điện hóa học, suất điện động chuẩn của pin được tính từ
E°catot trừ E°anot
E°anot trừ E°catot
tổng E° hai điện cực
tích E° hai điện cực
Phương pháp phổ hấp thụ UV–Vis dựa trên hiện tượng
chất hấp thụ photon gây chuyển mức
chất phát xạ khi kích thích mạnh
chất tán xạ ánh sáng hoàn toàn
chất phản xạ ánh sáng tới 100%
Trong dung dịch, độ tan của muối ít tan MX tăng khi thêm ligand L tạo phức MLx vì
cân bằng dịch chuyển tiêu thụ M
ion X kết tủa mạnh hơn
hoạt độ dung môi tăng đáng kể
áp suất hơi giảm về 0
Trong phân tích cấu tạo phân tử, mô hình VSEPR dự đoán hình học dựa trên điều gì?
Số cặp electron vùng hóa trị
Độ âm điện trung bình nguyên tố
Bán kính nguyên tử trong mạng tinh thể
Số khối của hạt nhân nguyên tử
Liên kết hiđro giữa các phân tử ảnh hưởng mạnh nhất đến tính chất nào của nước?
Nhiệt độ sôi cao bất thường
Màu xanh đặc trưng mạnh
Tính dẫn điện rất lớn
Khả năng phát quang tự nhiên
Chọn phát biểu đúng về lai hóa sp2 trong phân tử etilen (C2H4).
Gồm ba obitan lai hóa đồng phẳng
Gồm bốn obitan lai hóa tứ diện
Gồm hai obitan lai hóa tuyến tính
Không tạo liên kết sigma nào cả
Trong phản ứng axit–bazơ Brønsted–Lowry, chất nào đóng vai trò bazơ?
Chất nhận proton H+
Chất cho proton H+
Chất nhận electron tự do
Chất cho electron tự do
Tại sao dung dịch đệm có khả năng chống thay đổi pH khi thêm lượng nhỏ axit hoặc bazơ?
Chứa cặp axit–bazơ liên hợp
Có áp suất thẩm thấu lớn
Bao gồm muối ít tan bền
Có nhiệt độ sôi cao hơn
Xác định chất oxi hóa trong phản ứng: 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl−.
Cl2 nhận electron
Fe2+ nhận electron
Fe3+ cho electron
Cl− cho electron
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng hóa học của phản ứng thu nhiệt sẽ dịch chuyển như thế nào?
Dịch sang phía tạo sản phẩm
Dịch sang phía tạo chất tham gia
Không thay đổi vị trí cân bằng
Phụ thuộc khối lượng mol
Trong điện hóa học, thế điện cực chuẩn E° phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Bản chất cặp oxi–khử
Áp suất khí quyển chung
Khối lượng mẫu dung dịch
Màu sắc dung dịch khảo sát
Vì sao chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng?
Hạ thấp năng lượng hoạt hóa
Tăng nhiệt dung riêng dung dịch
Giảm độ tan của chất phản ứng
Thay đổi hằng số cân bằng
Trong phổ hấp thụ UV–Vis, quy tắc Beer–Lambert mô tả mối quan hệ nào?
A tỷ lệ với c và l
A tỷ lệ với T và p
A tỷ lệ với m và n
A tỷ lệ với k và r
Đơn vị hô hấp tính từ đâu trong hệ hô hấp vi mô?
Từ phế nang đến mao mạch
Từ ống phế nang gần
Từ tiểu phế quản tận
Từ phế quản phân thùy
Mệnh đề nào sai về enzyme Carbonic Anhydrase (CA)?
CA xúc tác kết hợp H2O với CO2
CA chủ yếu trong huyết tương tự do
CA xúc tác phản ứng thủy hóa trong hồng cầu
CA giúp tách CO2 khỏi carboxyhemoglobin
Nhân tố hoạt động điện làm thay đổi lực nào trong phổi?
Lực đàn hồi mô phổi tăng
Sức căng bề mặt thành phế nang
Sức co cơ hoành mạnh hơn
Sức cơ Reissessen tăng
CO2 được vận chuyển nhiều hơn ở dạng nào trong máu?
Hòa tan trong huyết tương tự do
Kết hợp với hemoglobin trực tiếp
Kết hợp H2O tạo thành H2CO3
Gắn với protein huyết tương
Phát biểu nào không đúng về áp lực khoang màng phổi?
Luôn có áp lực âm tương đối
Thay đổi theo thì hô hấp
1 đến 3 mmHg ở thì thở ra
Hít sâu có thể đạt −30 mmHg
Khả năng khuếch tán O2 qua màng phế nang–mao mạch (ml/ph/mmHg) gần bằng giá trị nào?
(a)
Khi PO2 trong phế nang thấp, phản ứng tương hợp thông khí–tưới máu nào xảy ra?
Tiểu phế quản co nhỏ lại
Mao mạch phế nang co nhỏ lại
Mao mạch phế nang giãn ra
Tiểu phế quản giãn ra
Trao đổi khí qua màng khuếch tán là quá trình gì?
Quá trình chủ động tiêu tốn năng lượng
Quá trình thụ động theo gradient
Không phụ thuộc áp suất khí
Vận chuyển tích cực qua protein
Dung tích sống lý thuyết được hiểu là gì?
Dung tích đo được khi thở ra cố
Dung tích tính toán cho người bình thường
Dung tích toàn phổi tối đa
Dung tích sống đo cho một người
Chú thích sơ đồ: minh họa vị trí CA trong hồng cầu và dạng vận chuyển CO2 chủ đạo.
CA chủ yếu trong huyết tương tự do
CA nằm trong hồng cầu xúc tác H2CO3
CO2 gắn mạnh với carboxyhemoglobin
CO2 chỉ hòa tan đơn thuần
Cơ nào quan trọng nhất trong cơ học hô hấp?
Cơ liên sườn ngoài
Cơ ức đòn chũm
Cơ hoành
Cơ thành bụng
Phân áp riêng phần của CO2 trong phế nang là bao nhiêu?
0,3 mmHg
32 mmHg
40 mmHg
46 mmHg
Khi PCO2 trong phế nang thấp, hiện tượng tương hợp thông khí–tưới máu nào xảy ra?
Tiểu phế quản co nhỏ lại
Mao mạch phế nang co nhỏ lại
Mao mạch phế nang giãn ra
Tiểu phế quản giãn ra
Thông số nào không có ý nghĩa hô hấp?
Dung tích cặn
Tổng dung tích phổi
Khoảng chết giải phẫu
Dung tích sống
Điều nào không ảnh hưởng tới điều hòa hô hấp?
PaCO2 máu não tăng
PaCO2 máu não giảm
PO2 máu não giảm
pH dịch não tuỷ
Máu về phổi có phân áp khí nào đúng?
PO2 = 46 mmHg; PCO2 = 40 mmHg
PO2 = 95 mmHg; PCO2 = 40 mmHg
PO2 = 100 mmHg; PCO2 = 46 mmHg
PO2 = 40 mmHg; PCO2 = 46 mmHg
Phân áp riêng phần của O2 trong phế nang là bao nhiêu?
158 mmHg
104 mmHg
95 mmHg
40 mmHg
Chỉ số nào tương đương với Dung tích sống?
Thể tích tối đa có thể hít vào sau một hít vào bình thường
Thể tích thở ra tối đa sau một thở ra bình thường
Tổng dung tích phổi
Thể tích thở ra tối đa sau một hít vào tối đa
Chênh áp giữa phế nang và khí quyển trong thì hít vào thở ra khoảng bao nhiêu?
0 cmH2O
1 cmH2O
5 cmH2O
7,5 cmH2O
Trong hình, câu 19 hỏi: "Phân áp O2 ở dịch kẽ bình thường là bao nhiêu?" Chọn đáp án đúng.
23 mmHg
40 mmHg
46 mmHg
95 mmHg
Theo hình, câu 20 hỏi: "Phế quản chức năng được tính từ đâu?" Chọn đáp án đúng.
Từ phế quản gốc
Từ phế quản tận cùng
Từ ống phế nang
Từ 7 thế hệ phế quản cuối
Giá trị nào sau đây gần nhất với phân áp O2 dịch kẽ khi nghỉ ngơi?
Khoảng 20–25 mmHg
Khoảng 35–45 mmHg
Khoảng 50–55 mmHg
Khoảng 90–100 mmHg
Phế quản chức năng thường loại trừ những cấu trúc nào?
Phế quản gốc lớn
Phế quản tận cùng nhỏ
Ống phế nang mỏng
7 thế hệ phế quản cuối
Nếu phân áp O2 dịch kẽ tăng từ 40 mmHg lên 60 mmHg, điều nào mô tả đúng nhất?
Khuếch tán O2 vào tế bào giảm
Khuếch tán O2 vào tế bào tăng
Áp suất riêng phần CO2 tăng mạnh
Độ ẩm phổi giảm đáng kể
Vì sao các "phế quản chức năng" bắt đầu tính từ 7 thế hệ cuối?
Do có lông chuyển dày
Do tham gia trao đổi khí
Do giàu mô sụn cứng
Do chỉ dẫn khí không đổi
Giữa các lựa chọn sau, giá trị nào là áp suất riêng phần O2 trong khí hít vào ở mực nước biển?
Khoảng 95 mmHg
Khoảng 40 mmHg
Khoảng 46 mmHg
Khoảng 23 mmHg
Khi nói đến dịch kẽ, thuật ngữ "phân áp" ám chỉ điều gì?
Áp suất tổng của hỗn hợp khí
Áp suất riêng của một khí
Áp suất thẩm thấu của dịch
Áp suất thủy tĩnh của máu
Trong cây hô hấp, cấu trúc nào nằm sau phế quản tận cùng?
Phế quản gốc
Phế quản phân thùy
Ống phế nang
Khí quản
Một sinh viên nhầm rằng phế quản chức năng tính từ phế quản gốc. Sửa sai thế nào?
Tính từ phế quản gốc lớn
Tính từ phế quản tận cùng mảnh
Tính từ ống phế nang nhỏ
Tính từ 7 thế hệ phế quản cuối
Chu kỳ hoạt động của tim thường kéo dài bao lâu?
0,2 giây
0,4 giây
0,6 giây
0,8 giây
Trong một lần co bóp, lượng máu tim bơm qua van động mạch chủ khoảng bao nhiêu?
20-40 ml
40-60 ml
70-90 ml
100-120 ml
Thể tích nhát bóp được định nghĩa đúng là gì?
Thể tích máu của một tâm thất bơm trong một phút
Thể tích máu do hai tâm thất bơm trong một phút
Thể tích máu do hai tâm thất bơm trong một lần co bóp
Thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
Vị trí tạo nhịp bình thường của tim người là ở đâu?
Nút nhĩ thất
Nút xoang
Bó Bachman
Bó His
Yếu tố chính làm tăng hậu tải của tim là gì?
Áp suất tâm nhĩ trái
Áp suất động mạch chủ tâm trương
Áp suất động mạch phổi
Áp suất tĩnh mạch
Chọn phát biểu đúng về huyết áp tối thiểu (diastolic).
Huyết áp kỳ tâm thu, trị số 90-140 mmHg
Huyết áp kỳ tâm trương, trị số 90-140 mmHg
Huyết áp kỳ tâm thu, trị số 50-90 mmHg
Huyết áp kỳ tâm trương, trị số 50-90 mmHg
Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vùng nào?
Nút xoang
Bó His
Sợi Purkinje
Cơ thất
Trong giai đoạn 3 (tái cực muộn) của điện thế hoạt động cơ tim, kênh nào khuếch tán mạnh nhất?
Na+
K+
Ca++
Cl-
Giả sử thể tích nhát bóp giảm còn 40 ml, để giữ cung lượng tim không đổi, tần số tim cần điều chỉnh theo hướng nào?
Giảm tần số tim xuống
Giữ tần số tim như cũ
Tăng tần số tim lên
Tăng biên độ co bóp
Một bệnh nhân có huyết áp 120/80 mmHg. Giá trị 80 mmHg biểu thị điều gì?
Áp suất tâm thu động mạch chủ
Áp suất tâm trương động mạch chủ
Áp suất tĩnh mạch trung tâm
Áp suất trong tâm nhĩ phải
Đặc điểm sinh lý của động mạch nào đúng nhất?
Thành động mạch đàn hồi khi tâm thu
Cơ trơn co lại làm lòng mạch hẹp
Động mạch giãn ra lúc tâm thu
Tất cả các ý đều đúng
Giai đoạn tâm nhĩ thu không có đặc điểm nào sau đây?
Kéo dài khoảng 0,08–0,1 s
Áp suất tâm nhĩ lớn hơn tâm thất
Van nhĩ thất mở hoàn toàn
Tổng khoảng 70% máu xuống thất
Van nhĩ thất đóng lại vào lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?
Co đồng thể tích của thất
Giữa thời kỳ tâm trương
Giãn đồng thể tích của thất
Máu về thất nhanh nhất
Pha khử cực của tế bào cơ tim đáp ứng nhanh có dòng ion nào chủ đạo?
Na+ đi vào làm khử cực màng
Ca2+ đi vào làm khử cực màng
Na+ đi ra làm khử cực màng
Ca2+ đi ra làm khử cực màng
Hoạt động của tế bào cơ tim tuân theo quy luật nào?
Tất cả hoặc không đáp ứng
Tăng dần theo cường độ kích thích
Phụ thuộc hoàn toàn vào tần số kích thích
Chỉ xảy ra khi cơ tim đang co
Huyết áp trung bình phản ánh điều gì?
Hiệu lực làm việc thực sự của tim
Trung bình cộng huyết áp tối đa
Phần ảnh sự trì trệ tuần hoàn
Chỉ số liên quan áp lực tâm thất
Xoa vùng xoang cảnh làm tim đập chậm lại chủ yếu do cơ chế nào?
Tăng tác dụng thần kinh X trên nút xoang
Giảm tác dụng dây giao cảm trên nút xoang
Tăng dẫn truyền từ nhĩ đến thất nhanh
Giảm ức chế từ nhĩ đến thất mạnh
Tiếng tim thứ nhất S1 tương ứng thời điểm nào?
Mở đầu thời kỳ tâm thất co
Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co
Mở đầu thời kỳ tâm thất trương
Mở đầu thời kỳ tâm nhĩ trương
Trong chu kỳ tim, khi van nhĩ thất đóng và áp lực thất tăng nhanh nhưng thể tích không đổi, pha này gọi là gì?
Co đồng thể tích của thất
Tống máu nhanh vào động mạch
Giãn đồng thể tích của thất
Tâm trương muộn của thất
Chỉ số huyết áp trung bình được tính gần đúng bằng công thức nào nhất?
HATB ≈ HATTr + 1/3(HATT − HATTr)
HATB ≈ HATT + HATTr chia đôi
HATB ≈ HATT trừ HATTr
HATB ≈ 2×HATTr cộng HATT
Định luật Frank–Starling mô tả mối liên hệ nào trong hoạt động cơ tim?
Lực co cơ tim tỉ lệ thuận chiều dài sợi trước co
Lực co cơ tim tỉ lệ nghịch tần số nút xoang
Lực co cơ tim không phụ thuộc tiền gánh
Lực co cơ tim chỉ phụ thuộc hậu gánh
Trong giai đoạn tổng máu của chu kỳ tim, hiện tượng nào xảy ra với thể tích tâm thất?
Giãn đồng thể tích không đổi
Tăng thể tích do đổ đầy nhanh
Giảm thể tích do co đẳng trường
Giảm thể tích do tống máu chậm
Tâm thất thu bắt đầu khi sự kiện van nào xảy ra?
Van nhĩ thất đóng ngay đầu kỳ
Van tổ chim mở ngay đầu kỳ
Van động mạch mở ngay đầu kỳ
Van nhĩ mở tăng đổ đầy
Trong thời tâm nhĩ thu, dòng máu di chuyển theo hướng nào chủ yếu?
Đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất
Đẩy máu từ tâm thất lên động mạch
Hút máu từ tĩnh mạch vào nhĩ
Giữ máu trong tâm nhĩ không đổi
Tổng thiết diện lòng mạch lớn nhất thuộc loại mạch nào trong hệ tuần hoàn?
Mao mạch có thiết diện lớn nhất
Động mạch chủ có thiết diện lớn
Tiểu động mạch có thiết diện lớn
Tĩnh mạch chủ có thiết diện lớn
Ở giai đoạn tăng áp đẳng thể tích của chu kỳ tim, trạng thái nào đúng với van tim?
Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng
Van nhĩ thất mở còn van tổ chim đóng
Van nhĩ thất đóng còn van tổ chim mở
Cả hai loại van đều mở
Vận tốc máu chậm nhất quan sát thấy tại vị trí nào trong hệ mạch?
Mao mạch có vận tốc chậm nhất
Động mạch lớn có vận tốc chậm
Tĩnh mạch lớn có vận tốc chậm
Tiểu động mạch có vận tốc chậm
Tính nhịp điệu của cơ tim phản ánh khả năng sinh lý nào dưới đây?
Tự phát nhịp của bộ phận chủ nhịp
Dẫn truyền đồng đều toàn cơ tim
Co bóp mạnh khi tiền gánh tăng
Ức chế nút xoang bởi máu tĩnh
Giải thích tại sao máu chảy chậm ở mao mạch hỗ trợ trao đổi chất hiệu quả.
Tăng thời gian khuếch tán qua thành mạch
Giảm áp lực làm đóng mao mạch
Tăng vận tốc để khuếch tán nhanh
Ngăn cản trao đổi nhờ dòng rối
Dựa trên định luật Frank–Starling, dự đoán ảnh hưởng của tăng tiền gánh đến thể tích tống máu.
Tăng thể tích tống máu mức vừa phải
Giảm thể tích tống máu đáng kể
Không đổi bất chấp tiền gánh
Chỉ tăng khi hậu gánh giảm
Vận tốc máu lớn nhất xuất hiện ở đâu trong hệ mạch?
Động mạch chủ
Tiểu động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch lớn
Giai đoạn từ tiếng tim thứ nhất đến tiếng tim thứ hai là gì?
Giai đoạn tâm thất thu
Giai đoạn tâm nhĩ thu
Giãn đẳng trương thất
Co đồng thể tích
Chọn phát biểu đúng về huyết áp tối đa (tâm thu).
Là huyết áp của kỳ tâm thu 90–140 mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm trương 90–140 mmHg
Có trị số 50–90 mmHg ở tâm thu
Có trị số 50–90 mmHg ở tâm trương
Lưu lượng máu chảy trong mạch được định nghĩa như thế nào?
Thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch mỗi phút
Tăng theo bán kính của mạch máu
Lớn nhất trong hệ mao mạch
Quyết định bởi cung lượng tim duy nhất
Lưu lượng tim (cung lượng tim) biến đổi như thế nào với nhịp tim?
Tỉ lệ thuận với nhịp tim
Tỉ lệ nghịch với nhịp tim
Không phụ thuộc nhịp tim
Chỉ tăng khi gắng sức mạnh
Hệ thống nút nhận sự chi phối của cả thần kinh giao cảm và dây X là cấu trúc nào?
Nút xoang và mạng Purkinje
Nút xoang và bó His
Nút nhĩ thất và mạng Purkinje
Nút xoang và nút nhĩ thất
Đúng vào lúc nghe được tiếng tim thứ hai, thất đang ở trạng thái nào?
Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn
Nhĩ đang co, thất đang co
Thất đang co, nhĩ bắt đầu co
Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co
Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn cao nguyên vi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Kênh calci cân bằng với kênh kali
Kênh natri tăng thấm mạnh hơn kali
Giảm tính thấm với ion kali đơn thuần
Giảm tính thấm với ion natri đơn thuần
Nếu lưu lượng tim lúc nghỉ của người lớn là 10–12 lít/phút, điều này cho thấy điều gì về khả năng bơm của tim?
Thể tích máu 2 tâm thất bơm được mỗi phút
Thể tích máu qua mao mạch mỗi chu kỳ
Áp suất tối đa đạt 50–90 mmHg
Lưu lượng chỉ phụ thuộc bán kính mạch
Trong hệ mạch, yếu tố nào thường tăng làm lưu lượng máu tăng theo?
Bán kính lòng mạch
Độ nhớt của máu
Chiều dài mạch máu
Số lượng mao mạch hoạt động
Trong phản ứng oxy hóa–khử, chất nào đóng vai trò chất khử?
Chất nhận electron từ chất khác
Chất nhường electron cho chất khác
Chất tăng số oxi hóa của nguyên tố
Chất làm môi trường phản ứng trung tính
Điều kiện chuẩn để đo thế điện cực tiêu chuẩn là gì?
Dung dịch 0.10 M ở 25 °C
Dung dịch 1.0 M ở 25 °C
Dung dịch 1.0 M ở 0 °C
Dung dịch 0.10 M ở 0 °C
Trong pin Galvanic, electron di chuyển theo hướng nào?
Từ catot sang anot qua mạch ngoài
Từ anot sang catot qua mạch ngoài
Từ catot sang anot qua cầu muối
Từ anot sang catot qua cầu muối
Phương trình Nernst mô tả sự phụ thuộc của đại lượng nào vào nồng độ?
Điện trở dung dịch điện ly
Thế điện cực của bán pin
Nhiệt độ của hệ phản ứng
Độ dẫn mol của ion
Hằng số cân bằng K của phản ứng liên hệ với ΔG° theo công thức nào?
ΔG° = −RT ln K
ΔG° = RT ln K
ΔG° = −nFE°
ΔG° = nFE°
Dung dịch đệm có khả năng gì khi thêm một lượng nhỏ axit hoặc bazơ?
Thay đổi mạnh pH của dung dịch
Giữ pH gần như không đổi
Làm tăng độ dẫn điện đáng kể
Làm kết tủa ion kim loại
Khi chuẩn độ axit mạnh bằng bazơ mạnh, điểm tương đương có pH xấp xỉ bao nhiêu?
pH ≈ 3
pH ≈ 7
pH ≈ 9
pH ≈ 13
Trong động học hóa học, bậc phản ứng đối với một chất phản ứng được xác định từ đâu?
Hệ số trong phương trình cân bằng
Thực nghiệm tốc độ phản ứng
Độ bền liên kết hóa học
Nhiệt độ chuẩn 25 °C
Chất xúc tác ảnh hưởng đến phản ứng theo cách nào?
Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Giảm entanpi tạo thành sản phẩm
Tăng hằng số cân bằng phản ứng
Tiêu thụ hoàn toàn trong phản ứng
Trong phổ hấp thụ UV-Vis, bước sóng hấp thụ cực đại liên quan đến điều gì?
Chuyển mức dao động–quay
Chuyển electron giữa các mức năng lượng
Sự tạo phức với dung môi phân cực
Sự ion hóa hoàn toàn phân tử
Trong phản ứng axit–baz theo Brønsted–Lowry, vai trò của baz là gì?
Nhận proton từ axit
Nhận electron từ axit
Nhường proton cho axit
Nhường electron cho axit
Dung dịch có pH = 3 được mô tả chính xác nhất như thế nào?
Axit mạnh hơn pH 5
Baz mạnh hơn pH 7
Trung tính như pH 7
Baz yếu giống pH 9
Khi pha loãng dung dịch axit mạnh m lần, nồng độ ion H+ thay đổi như thế nào?
Giảm m lần
Tăng m lần
Không đổi
Giảm m^2 lần
Chọn chất chỉ thị thích hợp nhất để theo dõi chuẩn độ HCl với NaOH.
Phenolphthalein màu đổi gần pH 8-10
Methyl orange đổi màu ở pH 3-4
Litmus chỉ đổi ở pH > 10
Bromothymol xanh chỉ ở pH 1-2
Dung dịch đệm hoạt động hiệu quả nhất khi có đặc điểm nào?
Axit yếu và muối của nó
Axit mạnh và baz mạnh
Baz mạnh và muối của axit mạnh
Nước tinh khiết không ion
Tính pH của dung dịch có [H+]=1,0×10−4M .
pH bằng 4,00
pH bằng 10,00
pH bằng 2,00
pH bằng 6,00
Ở 25°C, sản phẩm ion của nước Kw có giá trị gần đúng nào?
1,0×10−14
1,0×10−7
1,0 \times 10^{-4}
1,0×10−1
Trong chuẩn độ axit yếu bằng baz mạnh, điểm tương đương có pH như thế nào?
Lớn hơn 7 do thủy phân
Bằng 7 do trung hòa
Nhỏ hơn 7 do axit mạnh
Bằng 1 do H+ dư
Khả năng đệm tối đa đạt được khi tỷ lệ [baz liên hợp]/[axit] bằng bao nhiêu?
Xấp xỉ 1,0
Xấp xỉ 0,1
Xấp xỉ 10,0
Bằng 0,01
Nếu pKa của axit yếu bằng 4, dung dịch đệm có pH = 5 sẽ có tỷ lệ [baz liên hợp]/[axit] như thế nào?
Khoảng 10 lần lớn hơn
Khoảng bằng nhau
Khoảng 0,1 lần nhỏ hơn
Chính xác bằng 0,01 lần
Cấu tạo màng lọc cầu thận KHÔNG gồm lớp nào?
Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận
Lớp tế bào nội mô tĩnh mạch
Lớp màng đáy của cầu thận
Lớp tế bào biểu mô có chân
Ống thận bao gồm các đoạn nào, NGOẠI TRỪ?
Ống nhú lớn ở vùng tủy
Ống lượn gần tại vỏ thận
Ống lượn xa trong vỏ thận
Quai Henle đi vào tủy
Tế bào vết đặc có nhiệm vụ gì chủ yếu?
Theo dõi thành phần dịch trong lòng ống đi qua
Theo dõi nồng độ albumin trong máu đi qua
Theo dõi lượng lipid huyết đi qua mao mạch
Theo dõi thành phần nước tiểu đã tạo
Sự tái hấp thu nước tại ống góp phụ thuộc chủ yếu vào hormon nào?
Aldosterone tác động lên ống góp
Oxytocin điều chỉnh thẩm thấu ống góp
ADH (vasopressin) tăng tính thấm nước
Renin tăng tạo kênh nước ở ống góp
Màng lọc cầu thận gồm mấy lớp?
3 lớp: nội mô, màng đáy, biểu mô có chân
4 lớp bao gồm thêm lớp mô kẽ
5 lớp gồm nhiều màng phụ trợ
Nhiều lớp chồng lên nhau
Áp suất nào ảnh hưởng đến quá trình lọc tại cầu thận, CHỌN CÂU SAI?
Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận
Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman
Áp suất keo trong nước tiểu
Áp suất keo trong máu
Chức năng của tế bào cận cầu thận là gì?
Tổng hợp và phóng thích EPO
Tổng hợp và phóng thích vitamin D3
Tổng hợp và phóng thích vitamin D2
Tổng hợp và phóng thích renin
Lưu lượng máu qua thận chiếm khoảng bao nhiêu cung lượng tim?
1/2 cung lượng tim toàn cơ thể
1/3 cung lượng tim trung bình
2/3 cung lượng tim khi nghỉ
1/4 cung lượng tim ở người trưởng thành
Tính thấm của màng lọc cầu thận đối với một chất phụ thuộc KHÔNG gồm yếu tố nào?
Kích thước phân tử của chất đó
Hình dạng phân tử của chất đó
Điện tích phân tử của chất đó
Tính chất phân tử không liên quan
Trong bối cảnh rối loạn thẩm thấu, hormon nào sẽ tăng để giữ nước tại ống góp?
Aldosterone để giữ natri và nước
Oxytocin kích thích ống góp giữ nước
ADH tăng kênh aquaporin ở ống góp
Renin trực tiếp mở kênh nước ống góp
Điều nào đúng về màng lọc cầu thận?
Màng gồm hai thành phần chọn lọc diện tích
Màng gồm ba lớp chọn lọc điện tích mạnh
Màng gồm hai thành phần chọn lọc điện tích và kích thước
Màng một lớp không có chọn lọc điện tích
Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là lớp của màng lọc cầu thận?
Lớp biểu mô có chân giả bám
Lớp nội mô mao mạch cầu thận
Lớp biểu mô ống thận gần
Lớp màng đáy tích điện âm
Chức năng cân bằng nội môi nào dưới đây sai?
Điều hòa áp suất thẩm thấu dịch cơ thể bằng pha loãng dịch
Điều hòa áp suất thẩm thấu bằng pha loãng hay cô đặc nước tiểu
Điều hòa thể tích dịch nhờ kiểm soát bài tiết Na+ và nước
Điều hòa huyết áp qua tái hấp thu Na+ và hệ Renin
Cấu tạo mô học của nephron gồm những gì?
Cầu thận và ống thận
Cầu thận và mao mạch thận
Cầu thận và 2 tiểu động mạch
Cầu thận và nang Bowman
Hệ quả cơ bản của nguyên lý lọc tại cầu thận giống với ví dụ nào nhất?
Pha cà phê bằng phin lọc giấy
Hoạt động của máy ép trái cây
Cách pha trà bằng lá trà tươi
Lọc nước bằng bình than hoạt tính
Ngưỡng glucose ở ống lượn gần tái hấp thu hết là bao nhiêu?
180 mg/dL
180 mg/L
180 g/dL
180 ng/dL
Các tế bào hạt ở bộ máy cận cầu thận còn gọi là gì?
Tế bào trung mô ngoài cầu thận
Tế bào trung mô trong cầu thận
Tế bào trung mô giữa cầu thận
Tế bào cận cầu thận
Thận chuyển hóa vitamin D thành dạng hoạt tính nào?
Calcidiol
Calcitriol
Calcitonin
Cholecalciferon
Đoạn nào của ống thận đóng góp chính vào sự acid hóa nước tiểu?
Ống lượn gần và quai Henle
Ống lượn xa và ống góp
Ống góp và ống góp ngoài tủy
Quai Henle và ống thận xa
Nếu màng lọc cầu thận mất điện tích âm, hậu quả nào dễ xảy ra nhất?
Tăng lọc protein kích thước lớn
Giảm lọc nước và ion nhỏ
Tăng tái hấp thu glucose tại ống gần
Giảm áp lực lọc khoảng 30 mmHg
Dịch lọc cầu thận trong khoang Bowman có đặc điểm nào đúng nhất?
Chứa tế bào máu nguyên vẹn
Có lượng protein rất cao
Giống dịch kẽ của mô
Chứa nhiều bạch cầu hoạt hóa
Phức hợp cận cầu thận gồm các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ?
Tế bào trung mô ngoài cầu thận
Tế bào trung mô trong cầu thận
Tế bào trung mô giữa cầu thận
Tế bào hạt cạnh mạch
Tế bào hạt có nguồn gốc biến đổi từ loại tế bào nào?
Tế bào cơ vân mạch máu
Tế bào cơ trơn mạch máu
Tế bào cơ chéo mạch máu
Tế bào cơ dọc mạch máu
Thành phần nào của màng lọc cầu thận quyết định chọn lọc theo kích thước phân tử đi qua?
Lớp biểu mô nang Bowman
Lớp nội mô mao mạch cầu thận
Lớp biểu mô có chân giả
Lớp màng đáy dày đặc
Đỉnh của tháp thận được gọi là gì?
Đài thận nhỏ
Tháp tủy thận
Ống nhú lớn
Nhú thận
Thận KHÔNG loại bỏ chất nào trong quá trình chuyển hóa?
Creatinine trong huyết tương
Ure hình thành ở gan
Acid uric từ purin
Erythropoietin hormon
Công thức tính lượng bài xuất nước tiểu đúng là gì?
Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết
Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu − Bài tiết
Bài xuất = Lọc − Tái hấp thu + Bài tiết
Bài xuất = Lọc − Tái hấp thu − Bài tiết
Hệ Renin–angiotensin–aldosterone (RAA) có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ?
Tác động lên hệ tim mạch
Điều hòa hệ thần kinh giao cảm
Kích thích tuyến thượng thận
Kích hoạt tuyến cận giáp
Chất nào được tái hấp thu gần như hoàn toàn ở ống lượn gần?
NaCl hòa tan trong dịch
Na+ và K+ đồng vận chuyển
Glucose trong huyết tương
Acetoacetat ketone thể
Quan sát sơ đồ cấu trúc cầu thận, đâu là yếu tố giúp cản protein lớn nhưng cho ion nhỏ đi qua?
Khe lọc giữa chân giả
Áp suất thủy tĩnh cao
Điện tích âm màng đáy
Lưu lượng máu tủy thận
Áp suất siêu lọc UP bằng bao nhiêu?
+ 10 mmHg
+ 20 mmHg
- 10 mmHg
+ 10 mmHg
Trong cơ thể nơi nào là duy nhất có dịch keo ưu trương cao?
Vỏ thận
Tủy thận
Cầu thận
Tuyến thượng thận
