wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm chương 1 & 2 – Ngôn ngữ học và ngữ âm học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ là gì?

a)

Hệ thống ký hiệu toán học

b)

Hệ thống âm thanh, từ ngữ và quy tắc kết hợp

c)

Một hệ thống động tác cơ thể

d)

Một loại tín hiệu ánh sáng

2.

Ngôn ngữ là hiện tượng:

a)

Di truyền

b)

Tự nhiên

c)

Xã hội

d)

Cơ học

3.

Người bị tách khỏi xã hội sẽ:

a)

Phát triển ngôn ngữ bình thường

b)

Có ngôn ngữ đặc biệt

c)

Mất cơ hội có được ngôn ngữ đầy đủ

d)

Phát triển siêu ngôn ngữ

4.

Ngôn ngữ có chức năng chủ yếu là:

a)

Trang trí

b)

Giao tiếp

c)

Tiêu khiển

d)

Ghi nhớ

5.

Tính võ đoán nghĩa là:

a)

Âm gắn chặt với nghĩa

b)

Quan hệ âm – nghĩa không tất yếu

c)

Từ nào cũng có nhiều nghĩa

d)

Từ phụ thuộc tự nhiên

6.

Tính hình tuyến nghĩa là:

a)

Từ xuất hiện đồng thời

b)

Đơn vị xuất hiện theo trục thời gian

c)

Phát âm song song

d)

Âm phát ra theo vòng tròn

7.

Tính sản sinh nghĩa là:

a)

Ngôn ngữ tăng thêm từ vô hạn

b)

Từ hữu hạn → câu vô hạn

c)

Từ không thay đổi

d)

Ngôn ngữ cố định

8.

Ngữ âm học nghiên cứu:

a)

Nghĩa từ

b)

Âm thanh lời nói

c)

Cấu trúc câu

d)

Trường nghĩa

9.

Âm sắc là:

a)

Độ dài âm

b)

Tần số âm

c)

Sắc thái riêng biệt của âm

d)

Độ mạnh

10.

Nguyên âm được tạo khi:

a)

Luồng hơi bị cản hoàn toàn

b)

Luồng hơi không bị cản

c)

Luồng hơi bật mạnh

d)

Dây thanh không rung

11.

Phụ âm được tạo khi:

a)

Luồng hơi tự do

b)

Luồng hơi bị cản

c)

Luồng hơi cong

d)

Không có sự phát âm

12.

Nguyên âm tròn môi gồm:

a)

[i], [e]

b)

[uu], [ă]

c)

[u], [o], [ɔ]

d)

[i], [ɯ], [ɑ]

13.

Cao độ phụ thuộc:

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Sức gió

d)

Độ căng môi

14.

Trường độ là:

a)

Độ dài của âm

b)

Độ mạnh

c)

Độ cao

d)

Độ rung môi

15.

Cường độ là:

a)

Sắc thái âm

b)

Độ mạnh của âm

c)

Độ dài

d)

Tần số

16.

Phổi trong bộ máy phát âm có chức năng:

a)

Tạo âm sắc

b)

Điều khiển dây thanh

c)

Cung cấp luồng hơi

d)

Tạo cộng hưởng

17.

Dây thanh hoạt động bằng cách:

a)

Rung

b)

Giãn

c)

Mở

d)

Khóa

18.

Khoang miệng có chức năng:

a)

Tạo nguồn hơi

b)

Cộng hưởng âm

c)

Phát âm vô thanh

d)

Ngăn luồng hơi

19.

Phụ âm vô thanh là:

a)

Dây thanh không rung

b)

Dây thanh rung mạnh

c)

Luồng hơi bị cản hoàn toàn ở môi

d)

Có âm nền do cộng hưởng

20.

Phụ âm hữu thanh là:

a)

Dây thanh không rung

b)

Dây thanh rung

c)

Âm bật hơi

d)

Âm mũi

21.

Âm tố là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất mang nghĩa

b)

Âm cụ thể khi phát ra

c)

Câu hoàn chỉnh

d)

Chỉ có trong ngữ pháp

22.

Nguyên âm hàng trước gồm:

a)

[i], [e], [ɛ]

b)

[u], [o]

c)

[ɑ], [ɔ]

d)

[ɜ], [ɯ]

23.

Hình thang nguyên âm biểu thị:

a)

Nghĩa từ

b)

Vị trí lưỡi khi phát âm

c)

Độ dài câu

d)

Số lượng âm tiết

24.

Đồng hóa là:

a)

Âm thay đổi giống âm cạnh nó

b)

Hai âm tách xa nhau

c)

Từ mở rộng nghĩa

d)

Cách phát âm không đổi

25.

Dị hóa là:

a)

Hai âm giống nhau

b)

Âm biến đổi để khác âm bên cạnh

c)

Thay đổi nghĩa

d)

Lỗi ngữ pháp

26.

Phương thức ngữ điệu biểu hiện:

a)

Trọng âm

b)

Ý nghĩa tình thái

c)

Cú pháp

d)

Từ loại

27.

Phương thức trật tự từ phổ biến nhất ở:

a)

Tiếng Đức

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Nga

d)

Tiếng Latin

28.

Hư từ trong tiếng Việt biểu thị:

a)

Hình thái

b)

Nghĩa từ vựng

c)

Nghĩa ngữ pháp

d)

Nghĩa biểu cảm

29.

Lặp âm (láy) là phương thức:

a)

Tạo âm sắc

b)

Tạo từ mới bằng lặp âm thanh

c)

Biến đổi hình thái

d)

Rút gọn từ

30.

Phương thức phụ tố phát triển mạnh ở:

a)

Tiếng Việt

b)

Tiếng Hán

c)

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

d)

Tiếng Nhật

31.

Loại hình đơn lập đặc trưng bởi:

a)

Nhiều biến tố

b)

Ít hoặc không biến tố

c)

Phụ tố dày đặc

d)

Ghép từ bắt buộc

32.

Tiếng Việt thuộc loại hình:

a)

Chắp dính

b)

Hòa kết

c)

Đơn lập

d)

Đa tổng hợp

33.

Từ đơn là:

a)

Gồm nhiều hình vị

b)

Một hình vị duy nhất

c)

Có nghĩa phái sinh

d)

Không tồn tại độc lập

34.

Từ ghép là:

a)

Do hai hình vị không có nghĩa

b)

Do hai (hoặc hơn) hình vị tự do

c)

Do láy

d)

Không có nghĩa mới

35.

Từ láy có đặc điểm:

a)

Giữ nguyên nghĩa gốc

b)

Lặp lại âm thanh

c)

Chỉ gồm từ vay mượn

d)

Không tồn tại độc lập

36.

Tính hệ thống của ngôn ngữ thể hiện:

a)

Đơn vị hoạt động ngẫu nhiên

b)

Các đơn vị ràng buộc nhau

c)

Không có quy tắc

d)

Từ dùng tùy tiện

37.

Tính ổn định tương đối của ngôn ngữ vì:

a)

Ngôn ngữ không bao giờ biến đổi

b)

Biến đổi diễn ra chậm

c)

Từ vựng cố định

d)

Âm vị không đổi

38.

Chức năng tạo lập văn bản thuộc về:

a)

Ngữ nghĩa

b)

Ngữ dụng

c)

Giao tiếp

d)

Phát triển câu

39.

Nguyên âm chuẩn hạng thứ được xác định theo:

a)

Độ dài

b)

Tính mũi

c)

Mức độ tròn môi

d)

Tính bật hơi

40.

Nguyên âm [i:] của tiếng Anh được mô tả:

a)

Cao – sau – tròn môi

b)

Cao – trước – không tròn môi

c)

Thấp – trước

d)

Giữa – tròn môi

41.

Cường độ phụ thuộc:

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Sức bật hơi

d)

Môi

42.

Âm sắc quyết định bởi:

a)

Tần số

b)

Thành phần âm phụ

c)

Lượng khí

d)

Cộng hưởng mũi

43.

Bộ máy phát âm KHÔNG gồm:

a)

Phổi

b)

Dây thanh

c)

Khoang miệng

d)

Ruột già

44.

Phân ngành ngữ âm học thính giác nghiên cứu:

a)

Sự tạo âm

b)

Sự tri nhận âm

c)

Cách nghĩa thay đổi

d)

Trọng âm

45.

Phân ngành ngữ âm học âm học nghiên cứu:

a)

Sóng âm

b)

Nghĩa câu

c)

Ngữ dụng

d)

Từ loại

46.

Hệ thống âm tố của một ngôn ngữ gọi là:

a)

Từ vựng

b)

Ngữ pháp

c)

Ngữ âm

d)

Biểu hiện

47.

Hình vị là:

a)

Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất

b)

Đơn vị nhỏ nhất mang nghĩa

c)

Phần của câu

d)

Một loại câu

48.

Hình vị căn tố:

a)

Không mang nghĩa

b)

Mang nghĩa tương đối độc lập

c)

Phải đứng sau phụ tố

d)

Không tạo được từ

49.

Hình vị phụ tố:

a)

Mang nghĩa độc lập

b)

Không thể đứng riêng

c)

Tạo từ mới bằng láy

d)

Luôn đứng trước

50.

Phương thức phụ gia là:

a)

Ghép

b)

Thêm phụ tố

c)

Đổi trật tự

d)

Chuyển loại

51.

Phương thức ngữ điệu biểu diễn:

a)

Ý nghĩa tình thái

b)

Trọng âm

c)

Từ loại

d)

Độ cao

52.

Trật tự từ biểu thị:

a)

Ý nghĩa ngữ pháp

b)

Từ loại

c)

Thành phần nghĩa tố

d)

Sự láy âm

53.

Hiện tượng đồng hoá theo hữu thanh:

a)

/s/ → /z/

b)

/z/ → /s/

c)

/p/ → /b/

d)

/t/ → /p/

54.

Âm tắc là:

a)

Luồng hơi tự do

b)

Luồng hơi bị chặn hoàn toàn rồi bật ra

c)

Luồng hơi qua mũi

d)

Không bật ra

55.

Âm xát là:

a)

Luồng hơi qua khe hẹp

b)

Luồng hơi qua mũi

c)

Không phát ra

d)

Luồng hơi bị chặn hoàn toàn

56.

Phân loại nguyên âm dựa trên:

a)

Vị trí lưỡi

b)

Cấu trúc câu

57.

Âm vị là:

a)

Mẫu âm trừu tượng

b)

Hiện thực âm

c)

Nghĩa của âm

d)

Nghĩa của câu

58.

Từ biểu thị số nhiều bằng hư từ thuộc:

a)

Tiếng Nga

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Hungary

d)

Tiếng Nhật

59.

Cặp “cửa trước – trước cửa” thể hiện:

a)

Ngữ điệu

b)

Trật tự từ tạo nghĩa

c)

Ghép từ

d)

Chức năng âm vị

60.

Từ trong ngôn ngữ là:

a)

Đơn vị nghĩa nhỏ nhất

b)

Đơn vị có thể đứng độc lập

c)

Đơn vị âm thanh

d)

Không tự do

61.

Ngữ đoạn tối giản gồm:

a)

Hai từ

b)

Ba từ

c)

Một từ

d)

Nhiều từ

62.

Bộ phận nào tạo nguồn hơi:

a)

Lưỡi

b)

Khoang mũi

c)

Phổi

d)

Thanh hầu

63.

Đơn vị ngữ pháp chia thành:

a)

2 loại

b)

3 loại: hình vị – từ – ngữ đoạn

c)

5 loại

d)

6 loại

64.

Phân xuất hình vị dựa vào:

a)

Âm học

b)

Tỉ lệ thức hình vương ổn định

c)

Từ điển

d)

Nghĩa biểu cảm

65.

Trong tiếng Nga, giống được nhận diện qua:

a)

Trọng âm

b)

Hậu tố

c)

Ngữ điệu

d)

Phụ âm cuối

66.

Cụm từ khác từ ở:

a)

Kích thước vật chất

b)

Chức năng

c)

Chữ viết

d)

Nghĩa từ

67.

“Người bạn học ở đây” có thể phân tích khác nhau vì:

a)

Nghĩa từ thay đổi

b)

Quan hệ dạng thức lỏng

c)

Cú pháp không rõ

d)

Ngữ điệu yếu

68.

Loại hình hòa kết đặc trưng bởi:

a)

Phụ tố đơn nghĩa

b)

Phụ tố đa nghĩa

c)

Không có phụ tố

d)

Láy âm

69.

Trong tiếng Việt, “những cái nhà” thể hiện số nhiều bằng:

a)

Phụ tố

b)

Trật tự

c)

Hư từ

d)

Đồng hóa

70.

Lấy trọng âm trong tiếng Anh có thể:

a)

Tạo khác biệt ngữ pháp

b)

Không thay đổi

c)

Chỉ thay đổi nghĩa đen

d)

Không ảnh hưởng

71.

Tính võ đoán không tuyệt đối vì:

a)

Có nhiều từ điển

b)

Tồn tại tượng thanh, tượng hình

c)

Từ có âm dài

d)

Do cấu tạo âm vị

72.

Tính phân đoạn đôi thuộc về:

a)

Câu – văn bản

b)

Âm vị – đơn vị mang nghĩa

c)

Nghĩa đen – nghĩa bóng

d)

Lời nói – ngôn ngữ

73.

Sự phân tầng của hệ thống âm thể hiện:

a)

Tổ hợp âm tuỳ ý

b)

Âm vị – âm tố

c)

Câu – hội thoại

d)

Nghĩa – ngữ dụng

74.

Đồng hoá theo hữu thanh xảy ra khi:

a)

Âm vô thanh trở thành hữu thanh

b)

Âm hữu thanh thành vô thanh

c)

Âm bị trung hoà

d)

Nguyên âm biến thành phụ âm

75.

Dị hóa có tác dụng:

a)

Giảm sự giống nhau giữa hai âm

b)

Tăng sự giống nhau

c)

Làm âm mất nghĩa

d)

Trung hòa âm vị

76.

Đặc trưng “độ căng – lơi” thuộc mô tả:

a)

Phụ âm

b)

Nguyên âm

c)

Từ ghép

d)

Ngữ pháp

77.

Một đơn vị vừa có cái biểu hiện – cái được biểu hiện là:

a)

Hình vị

b)

Âm vị

c)

Ngữ đoạn

d)

Từ

78.

Nguyên âm mũi xuất hiện khi:

a)

Màn hầu mở

b)

Môi kéo căng

c)

Lưỡi cong

d)

Dây thanh không rung

79.

Âm tắc – xát là:

a)

Âm tắc + âm mũi

b)

Âm tắc + âm xát

c)

Âm tắc nhân đôi

d)

Xát + rung

80.

Phương thức “any” trong tiếng Anh biểu thị:

a)

Nghĩa số ít

b)

Nghĩa hạn chế

c)

Nghĩa khẳng định

d)

Nghĩa phổ quát tùy ngữ cảnh

81.

Khái niệm ngôn ngữ bao gồm cả:

a)

Trọng âm và ngữ điệu

b)

Cú pháp cao cấp

c)

Văn bản học

d)

Ngữ nghĩa logic

82.

Hiện tượng trung hòa đối lập âm vị nghĩa là:

a)

Hai âm luôn phân biệt

b)

Hai âm mất khả năng phân biệt trong ngữ cảnh

c)

Hai âm hoán đổi tự do

d)

Hai âm đảo vị trí

83.

Nguyên âm hàng sau thường:

a)

Không tròn môi

b)

Tròn môi

c)

Mũi hóa

d)

Ngắn

84.

Hệ thống ngữ âm học có tính phổ quát vì:

a)

Tất cả ngôn ngữ giống nhau

b)

Đều dùng hình thang quốc tế

c)

Người học dễ hiểu

d)

Không thay đổi

85.

Ý nghĩa ngữ pháp không thể hiện qua:

a)

Hư từ

b)

Phụ tố

c)

Trọng âm

d)

Từ láy

86.

Ở ngôn ngữ chắp dính, mỗi phụ tố thường:

a)

Có nhiều nghĩa

b)

Mang một nghĩa duy nhất

c)

Không mang nghĩa

d)

Thay đổi âm vị

87.

Mối quan hệ hữu hạn – vô hạn trong ngôn ngữ liên quan đến:

a)

Tính vô đoán

b)

Tính sản sinh

c)

Tính hệ thống

d)

Tính ổn định

88.

Ngữ âm học cấu âm mô tả:

a)

Nghĩa câu

b)

Quy luật kết hợp từ

c)

Bộ máy phát âm

d)

Trọng âm câu

89.

Phân xuất hình vị yêu cầu:

a)

So sánh nghĩa thuần túy

b)

So sánh quan hệ âm – nghĩa ổn định

c)

Dùng trực giác

d)

Tách âm ngẫu nhiên

90.

Trong các ngôn ngữ hòa kết, hình vị có tính chất:

a)

Rời rạc

b)

Biểu đạt nhiều ý nghĩa

c)

Không đổi

d)

Đồng nhất

91.

“Bộ máy phát âm gồm ba phần chính” là cơ sở của:

a)

Âm học

b)

Cấu âm học

c)

Ngữ nghĩa

d)

Ngữ pháp

92.

Âm vị siêu đoạn tính liên quan đến:

a)

Phiên âm

b)

Ngữ điệu – trọng âm

c)

Cú pháp

d)

Ngữ nghĩa

93.

Cách phân loại nguyên âm theo “độ nâng hạ lưỡi” tương ứng với:

a)

Cao – giữa – thấp

b)

Tròn – không tròn

c)

Ngắn – dài

94.

Cách phân biệt âm mũi với âm miệng dựa vào:

a)

Màn hầu

b)

Môi

c)

Lưỡi

d)

Dây thanh

95.

Các âm vô thanh thường có đặc điểm:

a)

Biên độ lớn

b)

Dây thanh không rung

c)

Tần số cao

d)

Cấu trúc dài

96.

Khi âm vị A → B trong ngữ cảnh C được gọi là:

a)

Quy tắc đồng hóa

b)

Quy tắc biến âm (allophonic rule)

c)

Quy tắc nghĩa

d)

Quy tắc cú pháp

97.

Âm vị có thể có:

a)

0 biến thể

b)

1 biến thể

c)

Nhiều biến thể

d)

Không có âm tố

98.

Ngôn ngữ tồn tại ở hai mặt:

a)

Nói – viết

b)

Câu – từ

c)

Lời nói – ngôn ngữ

d)

Đơn vị – tổ hợp

99.

Ngữ âm học có vai trò:

a)

Chỉ phục vụ người hát

b)

Giúp mô tả âm chính xác

c)

Không liên quan đến học ngôn ngữ

d)

Chỉ dành cho nghiên cứu tiếng Anh

100.

Tính quy ước trong ngôn ngữ thuộc về:

a)

Tính xã hội

b)

Tính tự nhiên

c)

Tính sinh học

d)

Tính ngẫu nhiên