wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bú đi mấy con chó

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu thời điểm chỉ định vệ sinh tay?

a)

4 thời điểm

b)

5 thời điểm

c)

6 thời điểm

d)

7 thời điểm

2.

Quy trình vệ sinh tay thường quy gồm có bao nhiêu bước?

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

3.

Mục đích của vệ sinh tay là gì, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Loại bỏ vết bẩn nhìn thấy bằng mắt thường trên bàn tay.

b)

Phòng ngừa sự lan truyền mầm bệnh từ cộng đồng vào bệnh viện và ngược lại.

c)

Phòng ngừa các nhiễm khuẩn người bệnh có thể mắc phải trong bệnh viện.

d)

Đảm bảo sự an toàn cho bản thân và người bệnh.

4.

Trong khi thực hiện thủ thuật xâm lấn và phẫu thuật, nhân viên y tế cần tuân thủ gì về vệ sinh tay để loại bỏ mọi bào tử?

a)

Vệ sinh tay bằng nước và xà phòng.

b)

Rửa bằng xà phòng có chất khử khuẩn hoặc dung dịch vệ sinh tay chứa cồn.

c)

Rửa tay bằng dung dịch khử khuẩn chứa cồn.

d)

Rửa tay ngoại khoa.

5.

Theo khuyến cáo của Hội kiểm soát NKBV khu vực châu Á, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Khử khuẩn tay bằng nước và xà phòng là chiến lược để tăng cường tần suất rửa tay và là phương pháp vệ sinh tay có hiệu quả.

b)

Khử khuẩn tay bằng dung dịch chứa cồn là chiến lược để tăng cường tần suất rửa tay và là phương pháp vệ sinh tay có hiệu quả.

c)

Nhân viên y tế cần rửa tay bất kỳ khi nào thấy cần để tăng hiệu quả kiểm soát NKBV.

d)

Tuân thủ 3 bước vệ sinh tay là chăm sóc an toàn cho bản thân và cho người bệnh.

6.

Có những phương pháp vệ sinh tay nào dưới đây là đúng?

a)

Rửa tay bằng nước và xà phòng.

b)

Chà tay bằng dung dịch vệ sinh tay chứa cồn.

c)

Vệ sinh tay ngoại khoa.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Thời gian được tính để xác định nhiễm khuẩn bệnh viện (NKBV) sau:

a)

Sau 12 giờ kể từ khi nhập viện

b)

Sau 24 giờ kể từ khi nhập viện

c)

Sau 48 giờ kể từ khi nhập viện

d)

Sau 72 giờ kể từ khi nhập viện

8.

Người bệnh mắc nhiễm khuẩn bệnh viện là do:

a)

Yếu tố nội sinh (bản thân người bệnh)

b)

Yếu tố ngoại sinh (môi trường)

c)

Cả y tế (A, B và C)

d)

Cán bộ y tế

9.

Đường lây truyền làm tăng nguy cơ NKBV đó:

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và xịt sặc nhiễm khuẩn.

b)

Bắn tay và dịch tiết từ người bệnh.

c)

Tay không sạch khi tiếp xúc với máu và dịch sinh học của người bệnh có nguy cơ lây nhiễm.

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Các vi khuẩn thường gây NKBV thường gặp là:

a)

Acinetobacter spp, Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella pneumoniae

b)

Enterobacter spp, Staphylococcus aureus, Staphylococcus saprophyticus

c)

Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, E.Coli

d)

D, E.coli, Enterococcus faecalis

11.

Các nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là:

a)

Nhiễm khuẩn phổi, nhiễm khuẩn huyết.

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.

c)

Cả A và B.

d)

Cả A và B.

12.

Yếu tố làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thăm khám.

b)

Phẫu thuật.

c)

Suy giảm sức đề kháng.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Khi xảy ra NKBV tại đơn vị mình, anh/chị cần phải làm công việc nào sau đây (không bao gồm các hoạt động thường xuyên)?

a)

Phối hợp với trưởng khoa.

b)

Báo cáo với người có trách nhiệm.

c)

Giám sát xem có những ca khác không.

d)

Tất cả các công việc.

14.

Những hoạt động cơ bản của hệ thống giám sát NKBV gồm có

a)

Thu thập số liệu thường xuyên.

b)

Giám sát các chỉ tiêu.

c)

Thông báo kịp thời các kết quả giám sát.

d)

A và B.

15.

Khi lựa chọn nội dung (vấn đề) giám sát cần cân nhắc các yếu tố nào, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần suất hiện, mức độ chi phí tác động.

b)

Các bên liên quan đến NKBV.

c)

Khả năng phòng ngừa NKBV, yêu cầu.

d)

Nguồn lực giám sát của cơ sở KCB.

16.

(Trang 49) Số mục tiêu tỷ lệ NKBV không thay đổi, thấp hoặc tăng lên so với kỳ giám sát trước hoặc với tỷ lệ lưu hành NKBV đã được xác định tại bệnh viện

a)

Tỷ lệ NKBV hiện mắc, tỷ lệ NKBV mới mắc; Các hậu quả của NKBV như

b)

Hậu quả của NKBV như tỷ lệ tử vong, chi phí điều trị và thời gian nằm viện gia tăng do NKBV.

c)

Sức khỏe người bệnh.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

(Trang 49) Các phương pháp thu thập dữ liệu thường áp dụng trong giám sát NKBV là:

a)

Quan sát và thăm khám người bệnh.

b)

Điều tra hồ sơ bệnh án và kết quả xét nghiệm.

c)

Phỏng vấn người nhà bệnh nhân/nhân viên y tế.

d)

Bệnh nhân và gia đình.

18.

Khi tiến hành thu thập dữ liệu giám sát, nhân viên giám sát cần phải làm gì. Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Thu thập dữ liệu thường xuyên.

b)

Ghi chép dữ liệu đầy đủ, chính xác, rõ ràng.

c)

Đảm bảo tính bảo mật và riêng tư.

d)

Nhân viên giám sát không nhất thiết phải viết báo cáo sau khi hoàn thành thu thập dữ liệu.

19.

(Trang 49) Giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện là quá trình thu thập, phân tích có hệ thống và liên tục tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện

a)

Thu thập dữ liệu đầy đủ.

b)

Phân tích và báo cáo kết quả.

c)

Đề xuất các biện pháp KSNK.

d)

Giám sát NKBV là nhiệm vụ riêng của khoa kiểm soát nhiễm khuẩn chứ không phải của toàn bộ nhân viên y tế.

20.

Vệ Sinh Môi Trường Bệnh Viện (Trang 122, 126, 129) Mục đích vệ sinh môi trường bệnh viện là để

a)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh.

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm.

c)

Phòng ngừa nhiễm khuẩn.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Phân loại các khu vực vệ sinh trong môi trường bệnh viện được thực hiện theo tiêu chí nào?

a)

Phân loại theo nguy cơ thấp, nguy cơ trung bình, nguy cơ cao.

b)

Phân loại theo màu sắc.

c)

Phân loại theo tần suất.

d)

Phân loại theo mục đích.

22.

Tần suất vệ sinh bề mặt môi trường chăm sóc người bệnh như sau?

a)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 3 lần/ngày, đánh cọ rửa buồng tắm, WC 2 lần/ngày, định kỳ.

b)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 2 lần/ngày, đánh kỳ rửa buồng tắm, WC 1 lần/ngày, định kỳ.

c)

Lau sàn nhà 3 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 3 lần/ngày, đánh cọ rửa buồng tắm, WC 2 lần/ngày, định kỳ.

d)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 3 lần/ngày, đánh kỳ rửa buồng tắm, WC 2 lần/ngày, định kỳ.

23.

Yếu tố giám sát VSMT được thực hiện trong cơ sở KCB

a)

Quan sát trực quan.

b)

Nuôi cấy định danh vi khuẩn lấy từ môi trường.

c)

Kiểm tra việc sử dụng dung dịch khử khuẩn.

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Chỉ tiêu chất lượng vệ sinh môi trường trong các cơ sở bệnh chữa bệnh được đánh giá gồm

a)

7 chỉ tiêu

b)

9 chỉ tiêu

c)

11 chỉ tiêu

d)

12 chỉ tiêu

25.

Yêu cầu về khuẩn-khử khuẩn của các khu vực môi trường bề mặt

a)

Đảm bảo độ sạch, không có vi khuẩn gây bệnh.

b)

Yêu cầu vô khuẩn-khử khuẩn mức độ thấp hoặc trung bình, nguy cơ cao-khử khuẩn mức độ trung bình hoặc thấp.

c)

Yêu cầu vô khuẩn-khử khuẩn mức độ cao, nguy cơ cao-khử khuẩn mức độ cao.

d)

Đảm bảo độ sạch, không có vi khuẩn gây bệnh, nguy cơ cao-khử khuẩn mức độ cao, nguy cơ trung bình-hóa chất tẩy rửa.

26.

Phương pháp lau khô, lau ẩm, lau bằng dung dịch khử khuẩn trong vệ sinh môi trường là

a)

Dùng khăn lau khô màu.

b)

Dùng khăn lau ẩm màu.

c)

Dùng khăn lau khô màu, sau đó lau lại bằng dung dịch khử khuẩn.

d)

Dùng khăn giấy 1 lần và lau bô, sau đó lau lại bằng quy trình lau thường thường.

27.

Lau như quy trình vệ sinh thường

a)

Ít nhất 1 lần/ngày với các khu vực chăm sóc, điều trị thông thường.

b)

Ít nhất 2 lần/ngày với các khu vực chăm sóc, điều trị thông thường.

c)

Ít nhất 1 lần/ngày với các khu vực chăm sóc đặc biệt.

d)

Ít nhất 2 lần/ngày với các khu vực chăm sóc đặc biệt.

28.

Tần suất làm sạch môi trường bề mặt thường xuyên tiếp xúc

a)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 5 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 6 lần và khi cần.

29.

Tần suất vệ sinh bề mặt tại khu vực yêu cầu vô khuẩn hoặc khu vực có nguy cơ ô nhiễm cao

a)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 5 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 6 lần và khi cần.

30.

Tần suất vệ sinh bề mặt tại khu vực nhân viên

a)

Vệ sinh tối thiểu 1 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 2 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

31.

Đối với vệ sinh nhà vệ sinh của người bệnh hoặc nhà vệ sinh khu vực công cộng

a)

Vệ sinh tối thiểu 1 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 2 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

32.

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch cơ thể có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm

a)

Xử lý khi bề mặt sạch, dùng dung dịch khử khuẩn.

b)

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch ở thể 1%.

c)

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch ở thể 0.5%.

d)

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch ở thể 0.1%.

33.

Nồng độ dung dịch chlorine trong vệ sinh bề mặt

a)

0.05%

b)

0.1%

c)

0.5%

d)

1%

34.

Chức trách nhiệm làm sạch/khử khuẩn các bề mặt dụng cụ/thiết bị y tế thuộc về

a)

Phòng vật tư thiết bị y tế.

b)

Hộ lý.

c)

Nhân viên bảo dưỡng.

d)

Nhân viên y tế.

35.

Nguyên tắc trong vệ sinh môi trường bề mặt

a)

Lau theo chiều từ "bẩn" đến "sạch".

b)

Lau từ "sạch" đến "bẩn".

c)

Lau theo chiều từ trên xuống dưới.

d)

Lau theo chiều từ dưới lên trên.

36.

Đối với buồng phẫu thuật, vệ sinh bề mặt cửa ra vào, cửa sổ, kho, khu vực để dụng cụ vô trùng, tủ hấp, tủ sấy, máy làm đá

a)

Hàng ngày

b)

Hàng tuần

c)

Mỗi 2 tuần

d)

Mỗi tháng

37.

Đối với buồng phẫu thuật, vệ sinh trần nhà, tường trên cao, quạt thông gió, điều hòa nhiệt độ, hệ thống thông khí

a)

Hàng tuần

b)

Hàng tháng

c)

2 lần/năm

d)

Mỗi 2 tháng

38.

Cống rãnh trong khu phẫu thuật cần được cọ rửa

a)

Hàng ngày

b)

Hàng tuần

c)

2 lần/tháng

d)

Sau mỗi ngày làm việc

39.

Nuôi cấy định danh vi khuẩn lấy từ môi trường bề mặt, không khí, nguồn nước

a)

Khuyến cáo

b)

Tiêu chuẩn

c)

Bắt buộc

d)

Nên thực hiện

40.

Hóa chất có thể được dùng để vệ sinh bề mặt monitor

a)

Simclode (ammonium bậc 4)

b)

Metridazole

c)

Sodium hypochlorite

d)

Tất cả đều đúng

41.

Khử trùng lâm sàng sạch phòng bệnh khi có nhân viên y tế đang

a)

Tiếp xúc với người bệnh

b)

Thực hiện kỹ thuật chăm sóc

c)

Thực hiện kỹ thuật thăm khám và điều trị

d)

Thực hiện kỹ thuật chăm sóc và điều trị

42.

Chỉ định sử dụng găng vô khuẩn trong các trường hợp dưới đây là đúng?

a)

Khi chạm vào dịch cơ thể, máu

b)

Khi làm sạch dụng cụ

c)

Khi thực hiện thủ thuật xâm lấn

d)

Khi chạm vào tất cả các loại chất thải của người bệnh

43.

Chỉ định sử dụng găng sạch trong các trường hợp dưới đây là đúng?

a)

Khi chạm vào tất cả các loại chất thải của người bệnh

b)

Khi gom chất thải, vệ sinh môi trường

c)

Khi chạm vào dịch cơ thể, máu

d)

Khi thực hiện thủ thuật xâm lấn

44.

Trường hợp nào sau đây không cần mang găng vô khuẩn?

a)

Khi thực hiện một số tiêu hóa

b)

Khi thực hiện thủ thuật xâm lấn

c)

Khi thực hiện thủ thuật không xâm lấn

d)

Khi thực hiện thủ thuật chăm sóc

45.

Đảm bảo quy định trong phục vụ ăn uống

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Lựa chọn phương tiện phòng hộ cá nhân cấp độ 1 trong trường hợp

a)

Không tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

b)

Có thể tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

c)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn

d)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn, tạo khí dung, mẫu bệnh phẩm hô hấp xét nghiệm COVID-19

47.

Lựa chọn phương tiện phòng hộ cá nhân cấp độ 2 trong trường hợp

a)

Không tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

b)

Có thể tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

c)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn

d)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn, tạo khí dung, mẫu bệnh phẩm hô hấp xét nghiệm COVID-19

48.

Lựa chọn phương tiện phòng hộ cá nhân cấp độ 3 trong trường hợp

a)

Không tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

b)

Có thể tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

c)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn

d)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn, tạo khí dung, mẫu bệnh phẩm hô hấp xét nghiệm COVID-19

49.

Lựa chọn phương tiện phòng hộ cá nhân cấp độ 4 trong trường hợp

a)

Không tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

b)

Có thể tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm, nghi nhiễm

c)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn

d)

Tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn, tạo khí dung, mẫu bệnh phẩm hô hấp xét nghiệm COVID-19

50.

Các phương tiện PHCN giúp quá trình được an toàn hơn

a)

Có thể mặc đồ bảo hộ trong phòng dịch

b)

Cả A và B

c)

Chỉ mặc áo choàng

d)

Chỉ mặc khẩu trang

51.

Khi ra khỏi phòng, rửa tay

a)

Trước khi ra khỏi phòng, rửa tay

b)

Khi ra khỏi phòng, rửa tay

52.

Điều nào không nằm trong nguyên tắc khi tiệt khuẩn dụng cụ sau sử dụng

a)

Dụng cụ khử trùng cho một người bệnh phải được tiệt khuẩn sau khi sử dụng

b)

Nhân viên y tế phải được huấn luyện về quản lý và xử lý tại nơi tiêu

c)

Khoa học y tế trong các cơ sở KCB được trang bị đầy đủ các phương tiện

d)

Tất cả đều đúng

53.

Chọn hóa chất xử lý dụng cụ cần phải chú ý những gì?

a)

Nồng độ hóa chất, thời gian tiếp xúc

b)

Đặc tính của dụng cụ

c)

Thời gian tác dụng của dụng cụ

d)

Tất cả đều đúng

54.

Chất khử khuẩn nồng độ cao được sử dụng cho những dụng cụ nào sau đây?

a)

Dụng cụ nội soi tiêu hóa

b)

Dụng cụ hô hấp

55.

Hóa chất nào sau đây được gọi là hóa chất khử khuẩn mức độ cao?

a)

Ammonium bậc 4, Iode 10%.

b)

Glutaraldehyde 2%, peracetic acid 0,23%, orthophthalaldehyde 0,55%.

c)

Phenol 1–2%.

d)

Cồn ethylic 70%, cồn isopropyl 70%.

56.

Tiệt khuẩn là gì?

a)

Quá trình tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật và một số bào tử vi khuẩn.

b)

Quá trình tiêu diệt hoặc loại bỏ tất cả các dạng vi sinh vật sống.

c)

Quá trình tiêu diệt tất cả các dạng vi sinh vật sống.

d)

Quá trình tiêu diệt hoặc loại bỏ tất cả các dạng vi sinh vật sống và bào tử.

57.

Dụng cụ có nguy cơ cao hoặc nguy cơ trung bình sau sử dụng cần xử lý như thế nào?

a)

Phải được tiệt khuẩn.

b)

Phân loại theo dụng cụ trong mạch.

c)

Chỉ xử lý như dụng cụ có nguy cơ trung bình.

d)

Chỉ xử lý như dụng cụ có nguy cơ thấp.

58.

Những phương pháp nào sau đây là tiệt khuẩn?

a)

Ngâm dung dịch glutaraldehyde 2%, peracetic acid 0,23%, orthophthalaldehyde 0,55%.

b)

Sát khuẩn nồng độ 1%.

c)

Hấp ướt ở nhiệt độ 121121^\circ C trong ít nhất 15 phút.

d)

Khử khuẩn mức độ cao.

59.

Khử khuẩn là gì?

a)

Quá trình tiêu diệt đại bộ phận vi sinh vật trên bề mặt.

b)

Quá trình tiêu diệt đại bộ phận vi sinh vật (không bao gồm bào tử).

c)

Quá trình tiêu diệt bào tử vi khuẩn.

d)

Quá trình tiêu diệt tất cả các dạng vi sinh vật sống và một số bào tử vi khuẩn.

60.

Những dụng cụ nào sau đây nằm trong nhóm dụng cụ xử lý bậc cao?

a)

Dụng cụ nội soi tiêu hóa.

b)

Dụng cụ hô hấp.

c)

Dụng cụ tiểu niệu.

d)

Tất cả đều đúng.

61.

Dụng cụ được ngâm trong hóa chất cần phải làm gì ngay sau khi lấy ra?

a)

Tráng lại bằng nước sạch.

b)

Không cần tráng lại nước.

c)

Chỉ lau khô bằng khăn sạch.

d)

Đưa thẳng vào sử dụng.

62.

Vật liệu dùng cho đóng gói dụng cụ hấp tiệt khuẩn cần đáp ứng tiêu chí nào sau đây?

a)

Có khả năng thấm thấu phù hợp với các phương pháp tiệt khuẩn khác nhau.

b)

Các vật liệu phù hợp gồm: vải dệt, vải không dệt, giấy gói, bao nilon, hộp đựng dụng cụ có van.

c)

Cả hai yêu cầu trên.

d)

Không cần đáp ứng yêu cầu thấm thấu.

63.

Dụng cụ đã tiệt khuẩn cần làm gì?

a)

Dán nhãn dụng cụ.

b)

Ghi ngày tiệt khuẩn.

c)

Thực hiện test kiểm tra chất lượng hấp tiệt khuẩn định kỳ.

d)

Tất cả các yêu cầu trên.

64.

Biện pháp nào là tốt nhất để thực hiện công tác kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện?

a)

Tập huấn thường xuyên cho cán bộ y tế, đặc biệt là nhân viên mới.

b)

Cho sử dụng kháng sinh mới.

c)

Đầu tư thêm cơ sở vật chất.

d)

Tuyển thêm nhân lực cho khoa kiểm soát nhiễm khuẩn.

65.

Công tác kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiệm vụ của ai?

a)

Trưởng khoa.

b)

Các trưởng khoa.

c)

Nhân viên y tế.

d)

Tất cả nhân viên y tế.

66.

Số lượng phối hợp giám đốc phụ trách kiểm soát nhiễm khuẩn trong mỗi cơ sở y tế là bao nhiêu?

a)

1 người.

b)

2 người.

c)

3 người.

d)

4 người.

67.

Hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn đầy đủ trong cơ sở Khám/chữa bệnh gồm những thành phần nào?

a)

Hội đồng KSNK, Mạng lưới KSNK.

b)

Hội đồng KSNK, Khoa/Bộ phận KSNK.

c)

Hội đồng thuốc và điều trị, Hội đồng KSNK, Khoa KSNK, mạng lưới KSNK.

d)

Hội đồng KSNK, các trung tâm Tiệt khuẩn, xử lý đồ vải, xử lý rác thải

68.

Cán bộ giám sát phải được đào tạo về giám sát KSNK theo chương trình của BYT là bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày.

b)

30 ngày.

c)

60 ngày.

d)

90 ngày.

69.

Cán bộ là thành viên hội đồng, Mạng lưới KSNK của cơ sở Khám, chữa bệnh phải được đào tạo về KSNK theo chương trình của BYT là bao nhiêu lâu?

a)

10 ngày.

b)

7 ngày.

c)

15 ngày.

d)

30 ngày.

70.

Cán bộ mạng lưới KSNK của mỗi khoa lâm sàng, cán lâm sàng tối thiểu là bao nhiêu?

a)

01 người.

b)

02 người.

c)

04 người.

d)

05 người.

71.

Thành viên mạng lưới KSNK của mỗi khoa lâm sàng, cán lâm sàng tối thiểu bao nhiêu điều dưỡng?

a)

01 Điều dưỡng và 01 Hộ lý.

b)

01 Bác sĩ và 01 Điều dưỡng.

c)

01 Bác sĩ và 01 Điều dưỡng/Kỹ thuật viên.

d)

02 Điều dưỡng.

72.

Tiêm an toàn là một điểm:

a)

An toàn cho người được tiêm.

b)

An toàn cho nhân viên y tế thực hiện.

c)

Không gây hại cho cộng đồng.

d)

Tất cả đều đúng.

73.

Quy định sử dụng bơm kim tiêm an toàn:

a)

Sử dụng bơm, kim tiêm trong bao gói nguyên vẹn, còn hạn sử dụng.

b)

Sử dụng bơm kim tiêm có nắp bảo vệ, kiểm tra độ an toàn trước khi tiêm.

c)

Rửa tay trước khi chuẩn bị các phương tiện tiêm và trước khi tiêm.

74.

Cấu trúc của bơm kim tiêm an toàn:

a)

Có chốt chống bơm kim tiêm ra khỏi nắp kim trước khi tiêm.

b)

Có thể bơm kim tiêm ở nơi sạch, không bụi bẩn.

c)

Phải có nắp bảo vệ kim tiêm, kiểm tra độ an toàn của kim tiêm.

75.

Giải pháp thực hành đúng và đủ đảm bảo kiểm soát nhiễm khuẩn trong tiêm an toàn là:

a)

Sử dụng phương tiện tiệt khuẩn.

b)

Cố lập, quản lý bơm kim tiêm đã sử dụng một lần, hộp chứa chất thải sắc nhọn, không xử lý lại hóa chất sau tiêm.

c)

Bơm kim tiêm phải được ghi nhãn.

d)

Vệ sinh tay và mang găng đúng thời điểm.

76.

Trường hợp nào không sử dụng bơm kim tiêm an toàn?

a)

Sử dụng bơm, kim tiêm vô khuẩn cho mỗi mũi tiêm.

b)

Bơm, kim tiêm phải đáp ứng yêu cầu theo hướng dẫn phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn của Bộ Y tế.

c)

Có thể cùng phòng với người bệnh khác.

d)

A và B.

77.

Biện pháp phòng ngừa vi sinh vật gây bệnh cho người tiêm do mũi kim tiêm là?

a)

Rửa tay trước khi tiêm, thực hiện tiêm.

b)

Bơm kim tiêm an toàn, tiệt khuẩn trước khi sử dụng.

c)

Không đậy nắp kim, không dùng tay đậy nắp kim.

d)

Tất cả đều đúng.

78.

Biện pháp phòng ngừa vi sinh vật gây bệnh cho cộng đồng do kim tiêm là?

a)

Xử lý kim tiêm đã sử dụng an toàn.

b)

Đậy nắp và niêm phong hộp đựng vật sắc nhọn để vận chuyển tới nơi xử lý.

c)

Gom và xử lý.

d)

Gom A và B.

79.

Những hành vi thiếu an toàn là gì?

a)

Không sử dụng dụng cụ tiêm, kim tiêm.

b)

Không đậy nắp kim tiêm sau khi tiêm.

c)

Cả A và B.

d)

Tất cả đều đúng.

80.

Virus gây bệnh COVID-19 là loại nào?

a)

Virus cúm A

b)

New Corona virus, SARS-CoV-2

c)

H7N9, H1N1

81.

COVID-19 lây truyền theo đường nào?

a)

Đường máu, độ mốc, côn trùng đốt.

b)

Đường tiêu hóa, qua ăn uống.

c)

Đường giọt bắn và lây truyền qua các vật dụng, bề mặt bị nhiễm.

d)

Đường hô hấp, tiếp xúc gần.

82.

Thời gian ủ bệnh của COVID-19 là bao lâu?

a)

Từ 10-21 ngày, trung bình là 13-14 ngày.

b)

Từ 2-14 ngày, trung bình là 7-8 ngày.

c)

Từ 2-14 ngày, trung bình là 5-6 ngày.

d)

Từ 10-21 ngày, trung bình là 13-14 ngày.

83.

Phương tiện nào để chẩn đoán COVID-19 cần được vào?

a)

Các dấu hiệu lâm sàng.

b)

Các dấu hiệu cận lâm sàng.

c)

Kết quả xét nghiệm SARS-CoV-2.

d)

Cả A và B.

84.

Tiêu kiện để chẩn đoán xác định ca bệnh COVID-19 là gì?

a)

Có kết quả xét nghiệm SARS-CoV-2 dương tính.

b)

Chỉ căn dựa vào dấu hiệu lâm sàng.

c)

Chỉ căn dựa vào dấu hiệu cận lâm sàng.

d)

Dựa dấu hiệu lâm sàng và yếu tố dịch tễ.

85.

Các biện pháp phòng ngừa lây nhiễm COVID-19 khác:

a)

Có thể cách ly chuyển gia trong phòng bệnh.

b)

Có thể cùng phòng với người bệnh.

c)

Có thể tiếp xúc với người bệnh SARS-CoV-2.

d)

Cả A, B và C.

86.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân COVID-19, cần phải làm gì?

a)

Cần rửa tay bằng nước và xà phòng.

b)

Cần cách ly.

c)

Cần khai báo để cách ly.

d)

Thực hiện VST, mang phương tiện PHCN.

87.

Thực hiện SKSKC theo khuyến nghị của Bộ Y tế gồm những gì?

a)

Không khẩu, không áo choàng, không kính mắt, không tập trung.

b)

Không khẩu, không áo choàng, không kính mắt, không tập trung.

c)

Không khẩu, không áo choàng, không kính mắt, không tập trung.

d)

Không khẩu, khẩu trang, áo choàng, kính mắt, găng tay, không khí sạch.

88.

Theo quy định, khoảng cách an toàn tối thiểu khi tiếp xúc với người bệnh có ho, hắt hơi hay can thiệp hô hấp là bao nhiêu?

a)

2 mét

b)

1 mét

c)

3 mét

d)

4 mét

89.

Xử lý dụng cụ, thiết bị dùng trong khám, chẩn đoán, điều trị và chăm sóc người bệnh COVID-19 như thế nào?

a)

Chỉ sử dụng cho người bệnh khác.

b)

Có thể sử dụng cho bệnh nhân khác.

c)

Có thể sử dụng cho bệnh nhân khác.

d)

Làm sạch và tiệt khuẩn trước khi sử dụng cho người bệnh khác.

90.

Quy định đối với kíp NVYT điều trị, chăm sóc người bệnh COVID-19 như thế nào?

a)

Có thể chuyển sang chăm sóc bệnh nhân nhiễm trùng khác.

b)

Có thể chuyển sang tiết khuẩn.

c)

Cần bố trí các kíp NVYT riêng chăm sóc người nhiễm SARS-CoV-2.

91.

Chất thải phóng xạ được phân loại theo màu

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Trắng

d)

Không quy định màu

92.

Dựa vào hình biểu tượng kèm theo, hình biểu tượng là gì?

a)

Chất thải nguy hại

b)

Chất thải lây nhiễm

c)

Chất thải nguy hại không lây nhiễm

d)

Chất thải phóng xạ

93.

Dựa vào hình biểu tượng kèm theo, hình biểu tượng là gì?

a)

Chất thải nguy hại

b)

Chất thải lây nhiễm

c)

Chất thải nguy hiểm chất người

d)

Chất thải phóng xạ

94.

Dựa vào hình biểu tượng kèm theo, hình biểu tượng là gì?

a)

Chất thải nguy hại

b)

Chất thải lây nhiễm chất gây độc

c)

Chất thải nguy hiểm chất người

d)

Chất thải phóng xạ

95.

Chất thải bình nhựa sau khi phân loại

a)

Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao

b)

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn

c)

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn

d)

Chất thải không lây nhiễm

96.

Chất thải bình nhựa sau khi phân loại

a)

Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao

b)

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn

c)

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn

d)

Chất thải không lây nhiễm

97.

Chất thải bình nhựa sau khi phân loại

a)

Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao

b)

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn

c)

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn

d)

Chất thải thông thường

98.

Biểu tượng hình bên chỉ loại chất thải

a)

An toàn

b)

Lây nhiễm

c)

Độc hại

d)

Gây độc tế bào

99.

Quản lý chất thải y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không bao gồm hoạt động

a)

Phân định, phân loại.

b)

Thu gom, lưu giữ.

c)

Giám sát.

d)

Gom chất thải y tế.

100.

Thời gian tối đa gom chất thải lây nhiễm tại nơi phát sinh về khu vực lưu giữ chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế

a)

1 lần/ngày

b)

2 lần/ngày

c)

3 lần/ngày

d)

4 lần/ngày

101.

Thời gian lưu giữ chất thải lây nhiễm trong điều kiện bình thường

a)

Không quá 01 ngày.

b)

Không quá 02 ngày.

c)

Không quá 03 ngày.

d)

Không quá 04 ngày.

102.

Yếu tố nào làm tăng nguy cơ VPBV (Viêm phổi bệnh viện)?

a)

Người bệnh có bệnh lý mạn tính.

b)

Người bệnh có bệnh lý hô hấp mạn tính kèm theo COPD, bất thường chức năng phổi, bất thường thể trạng, suy giảm miễn dịch.

c)

Người bệnh già, nằm tại giường, hôn mê, thở máy, đặt nội khí quản, hút đờm qua ống nội khí quản.

d)

Cả A, B và C.

103.

Điều kiện để chẩn đoán xác định VPBV là gì?

a)

Dấu hiệu lâm sàng: sốt, ho, khó thở.

b)

Dấu hiệu cận lâm sàng: X-quang phổi có tổn thương mới.

c)

Kết quả xét nghiệm: cấy đờm, cấy máu, nội soi phế quản.

d)

Tất cả đều đúng.

104.

Phòng ngừa VPBV cần thực hiện kỹ thuật tiệt khuẩn các dụng cụ hô hấp.

a)

Tiệt khuẩn hoặc khử khuẩn mức độ cao tất cả các dụng cụ, thiết bị tiếp xúc với hệ hô hấp của người bệnh.

b)

Tiệt khuẩn hoặc khử khuẩn mức độ trung bình tất cả các dụng cụ, thiết bị tiếp xúc với hệ hô hấp của người bệnh.

c)

Tiệt khuẩn thường quy bên ngoài máy thở bằng dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình.

d)

Thay toàn bộ dây thở oxy, mặt nạ, dây dẫn oxy khí dung cho người bệnh.

105.

Để phòng ngừa VPBV, cần thực hiện kỹ thuật tiệt khuẩn các dụng cụ hô hấp.

a)

Tiệt khuẩn hoặc khử khuẩn mức độ cao bên nằm ấm oxy.

b)

Khử khuẩn mức độ cao bình (amnhia) sau khi sử dụng.

c)

Khử khuẩn mức độ cao bình (amnhia) sau khi sử dụng.

d)

Cả A và B.

106.

Để phòng ngừa nhiễm khuẩn tiết niệu ở người bệnh có đặt ống thông tiểu, cần phải làm gì dưới đây?

a)

Tuân thủ 5 thời điểm vệ sinh tay, vệ sinh giăng tay giữa các lần tiếp xúc với người bệnh, sau khi tiếp xúc với chất thải đường hô hấp.

b)

Chỉ vệ sinh tay trước và sau khi tiếp xúc với người bệnh có đặt nội khí quản hoặc người bệnh có can thiệp hô hấp.

c)

Không nhặt thiết cân vệ sinh tay khi đã sử dụng giăng tay vô khuẩn khi tiếp xúc với người bệnh có can thiệp hô hấp, thủ thuật xâm lấn.

d)

Không nên sử dụng ống thông tiểu thường quy cho người bệnh có thể đi tiểu thông thường.

107.

Tần suất làm sạch môi trường bề mặt thường xuyên tiếp xúc.

a)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 5 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 6 lần và khi cần.

108.

Tần suất vệ sinh bề mặt tại khu vực yêu cầu vô khuẩn hoặc khu vực có nguy cơ ô nhiễm cao.

a)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 5 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 6 lần và khi cần.

109.

Tần suất vệ sinh bề mặt tại khu vực nhân viên.

a)

Vệ sinh tối thiểu 1 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 2 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

110.

Đối với vệ sinh nhà vệ sinh của người bệnh hoặc nhà vệ sinh khu vực công cộng.

a)

Vệ sinh tối thiểu 1 lần và khi cần.

b)

Vệ sinh tối thiểu 2 lần và khi cần.

c)

Vệ sinh tối thiểu 3 lần và khi cần.

d)

Vệ sinh tối thiểu 4 lần và khi cần.

111.

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch có thể có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm.

a)

Xử lý khi bề mặt sạch, dùng dung dịch khử khuẩn.

b)

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch có thể 1%.

c)

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch có thể 0.5%.

d)

Xử lý khi bề mặt có máu, dịch có thể 0.1%.

112.

Nồng độ dung dịch chlorine trong vệ sinh bề mặt.

a)

0.05%.

b)

0.1%.

c)

0.5%.

d)

1%.

113.

Chức trách nhiệm làm sạch/khử khuẩn các bề mặt dụng cụ/thiết bị y tế thuộc về.

a)

Phòng vật tư thiết bị y tế.

b)

Hộ lý.