Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong một mối quan hệ nhất định, để phân biệt sự vật hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác phải dựa vào:

a)

Tính quy định về chất

b)

Tính quy định về lượng

c)

Thuộc tính của sự vật

d)

Thuộc tính vận động

2.

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì:

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Chất

d)

Điểm nút hất

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm đúng về sự phát triển là:

a)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

c)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

d)

Phát triển của sự vật làm tăng lên về quy mô của nó.

4.

Trong các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật, câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao”, thể hiện nội dung quy luật:

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật phát triển tự nhiên

5.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là biểu hiện của việc không tôn trọng quy luật:

a)

Từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Mâu thuẫn

c)

Phủ định của phủ định

d)

Tiến hóa

6.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là biểu hiện của việc không tôn trọng quy luật:

a)

Từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Mâu thuẫn

c)

Phủ định của phủ định

d)

Quy luật xã hội

7.

Trong nhận thức C.Mác đã chỉ rõ: “Khuyết điểm chủ yếu, từ trước cho đến nay của mọi chủ nghĩa duy vật (kể cả chủ nghĩa duy vật của Phoiobắc) là không thấy được vai trò của…”,

a)

Thực tiễn

b)

Vận động

c)

Lịch sử

d)

Xã hội

8.

“Chân lý tuy là những nhận thức của con người nhưng nội dung không lệ thuộc vào con người” đây là tính chất … của chân lý:

a)

Tính khách quan

b)

Tính cụ thể

c)

Tính tương đối

d)

Tính tuyệt đối

9.

Giai đoạn nhận thức phản ánh cái bên ngoài của sự vật, hiện tượng mà chưa thấy được bản chất bên trong, được gọi là:

a)

Trực quan sinh động

b)

Tư duy trừu tượng

c)

Nhận thức lý tính

d)

Hiện thực khách quan

10.

Phương pháp rút ra kết quả riêng từ những kết luận chung, không tính đến sự tồn tại thực tế của sự vật, được gọi là:

a)

Phương pháp quy nạp

b)

Phương pháp diễn dịch

c)

Phương pháp kinh nghiệm

d)

Phương pháp kinh viện

11.

Phương pháp rút ra kết quả chung từ những kết luận riêng, không tính đến sự tồn tại thực tế của sự vật, được gọi là:

a)

Phương pháp diễn dịch

b)

Phương pháp quy nạp

c)

Phương pháp kinh nghiệm

d)

Phương pháp kinh viện

12.

Trường phái triết học xem nhẹ vai trò của lý luận là:

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa kinh viện

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

13.

Trường phái triết học đề cao vai trò của lý luận là:

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

14.

“Nhận thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc con người, sự phản ánh này mang tính chủ động, tích cực và sáng tạo” là nội dung cơ bản về nhận thức của:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Thuyết hoài nghi không thể biết

15.

Khách thể của quá trình nhận thức theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Hiện thực khách quan nằm trong phạm vi hoạt động của con người

b)

Hiện thực khách quan nằm ngoài phạm vi nhận thức của con người

c)

Thế giới vật chất

d)

Thế giới tinh thần

16.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin thì thực tiễn là:

a)

Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người

c)

Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử của con người

d)

Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người

e)

Toàn bộ quá trình hoạt động của con người

17.

Luận điểm “tôi tư duy vậy tôi tồn tại” của Đêcáctơ có ý nghĩa:

a)

Nhấn mạnh vai trò của tư duy, duy lý

b)

Nhấn mạnh vai trò của cảm giác

c)

Phủ nhận vai trò của cụ thể

d)

Đề cao kinh nghiệm

18.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc:

a)

Trực tiếp với sự vật, hiện tượng

b)

Gần gũi với sự vật, hiện tượng

c)

Gián tiếp với sự vật, hiện tượng

d)

Gắn sát sự vật và hiện tượng

19.

“Nhận thức là sự tổng hợp của những cảm giác” là:

a)

Quan điểm duy tâm chủ quan

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm khách quan

d)

Thuyết hoài nghi không thể biết

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, tiêu chuẩn duy nhất để kiểm tra tính đúng đắn của chân lý là:

a)

Thực tiễn

b)

Lợi ích

c)

Quy tắc logic

d)

Sự thừa nhận của đa số

21.

Tri thức của con người về thế giới khách quan có nội dung phù hợp với thế giới đó và đã được thực tiễn kiểm nghiệm gọi là:

a)

Chân lý

b)

Thực tiễn

c)

Vận động

d)

Biện chứng

22.

Giai đoạn nhận thức phản ánh cái bên ngoài, của sự vật, hiện tượng mà chưa thấy được bản chất bên trong được gọi là:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Tư duy trừu tượng

c)

Nhận thức lý tính

d)

Hiện thực khách quan

23.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình nhận thức của con người là:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Tư duy trừu tượng

c)

Nhận thức lý tính

d)

Hiện thực khách quan

24.

Giai đoạn nhận thức phản ánh được bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng được gọi là:

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Hiện thực khách quan

25.

Trường phái triết học cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

26.

Một trong các hình thức biểu hiện của thực tiễn:

a)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

b)

Mọi hoạt động vật chất của con người

c)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

d)

Sinh hoạt cộng đồng

27.

Hình thức hoạt động cơ bản nhất, quyết định các hình thức khác của thực tiễn là:

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động thể dụng

28.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý là:

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý nhưng không kiểm tra chân lý

29.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức:

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Khái niệm và phán đoán

c)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

d)

Cảm giác, tri giác và phán đoán

30.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là:

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức thông thường

31.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức:

a)

Khái niệm, phán đoán và suy luận (suy lý)

b)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

c)

Tri giác, biểu tượng và khái niệm

d)

Cảm giác, khái niệm và biểu tượng

32.

Mệnh đề sau không phải quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn

b)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng

c)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

33.

"Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan" là luận điểm của ai:

a)

V. I. Lênin

b)

Phoi-ơ-bắc

c)

Hêghen

d)

C. Mác

34.

Nhận thức cảm tính cho con người những hiểu biết về những đặc điểm:

a)

Bên ngoài sự vật hiện tượng

b)

Bên trong sự vật hiện tượng

c)

Cơ bản của sự vật hiện tượng

d)

Không cơ bản của sự vật hiện tượng

35.

Nhận thức là quá trình phức tạp gồm hai giai đoạn:

a)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

b)

Cảm giác và lý tính

c)

So sánh và tổng hợp

d)

Phân tích và khái quát hoá

36.

Nhận thức lý tính cho con người những hiểu biết về:

a)

Bản chất của sự vật hiện tượng

b)

Bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Thô sơ về sự vật hiện tượng

d)

Tiểu biểu của sự vật hiện tượng

37.

Thực tiễn là cơ sở, là động lực là mục đích của:

a)

Nhận thức

b)

Con người

c)

Cuộc sống

d)

Chân lý

38.

Trường phái triết học cho rằng nhận thức là "sự hồi tưởng" của linh hồn về thế giới ý niệm:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

39.

Trường phái triết học cho rằng nhận thức là sự "tự ý thức về mình":

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

40.

Câu ca dao “Ba năm ở với người đàn, chẳng bằng một lúc ghé gần người khôn” tuân theo cặp phạm trù:

a)

Khả năng hiện thực

b)

Bản chất hiện tượng

c)

Nguyên nhân kết quả

d)

Tất nhiên ngẫu nhiên

41.

Câu ca dao “Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống, nhưng chung một giàn” tuân theo cặp phạm trù:

a)

Bản chất hiện tượng

b)

Khả năng hiện thực

c)

Nguyên nhân kết quả

d)

Tất nhiên ngẫu nhiên

42.

Câu ca dao “Biển trời đua sắc váy vùng, Nữ nhi sánh với anh hùng được nao!” tuân theo cặp phạm trù:

a)

Tất nhiên ngẫu nhiên

b)

Bản chất hiện tượng

c)

Khả năng hiện thực

d)

Nguyên nhân kết quả

43.

Câu ca dao “Của mình mình giữ bo bo, của người thì tha cho bò ăn no”, thể hiện trong cặp phạm trù:

a)

Bản chất hiện tượng

b)

Tất nhiên ngẫu nhiên

c)

Khả năng hiện thực

d)

Nội dung hình thức

44.

Câu ca dao “gần mực thì đen, gần đèn thì sáng” tuân theo cặp phạm trù:

a)

Khả năng hiện thực

b)

Nguyên nhân kết quả

c)

Bản chất hiện tượng

d)

Tất nhiên ngẫu nhiên

45.

Câu ca dao “Dù ai nói ngả nói nghiêng, lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân” tuân theo cặp phạm trù:

a)

Bản chất hiện tượng

b)

Khả năng hiện thực

c)

Nguyên nhân kết quả

d)

Tất nhiên ngẫu nhiên

46.

Câu ca dao “Cái răng cái tóc là góc con người” tuân theo cặp phạm trù:

a)

Nội dung hình thức

b)

Khả năng hiện thực

c)

Nguyên nhân kết quả

d)

Bản chất hiện tượng

47.

Câu ca dao “chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng bay vừa thì râm”, thể hiện trong cặp phạm trù:

a)

Bản chất hiện tượng

b)

Khả năng hiện thực

c)

Nguyên nhân kết quả

d)

Tất nhiên ngẫu nhiên

48.

Câu ca dao: “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao” tuân theo phạm trù:

a)

Nguyên nhân kết quả

b)

Khả năng hiện thực

c)

Bản chất hiện tượng

d)

Tất nhiên ngẫu nhiên

49.

Câu thơ “người ơi gặp gỡ làm chi, trăm năm biết có duyên gì hay không” trích trong truyện Kiều, thể hiện trong cặp phạm trù:

a)

Nguyên nhân kết quả

b)

Khả năng hiện thực

c)

Bản chất hiện tượng

d)

Tất nhiên ngẫu nhiên

50.

Câu ca dao: "Vay chín thì trả ca mười, phòng khi túng lỗ có người cho vay" tuân theo cặp phạm trù nào?

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Khả năng – hiện thực

c)

Bản chất – hiện tượng

d)

Tất nhiên – ngẫu nhiên

51.

Trong Cách mạng dân tộc dân chủ, phân tích mâu thuẫn xã hội, đánh giá so sánh lực lượng giữa ta với địch, tạo ra và sử dụng sức mạnh tổng hợp là dựa trên quan điểm nào?

a)

Quan điểm lịch sử cụ thể

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm siêu hình

52.

Đảng ta tiến hành đổi mới toàn diện, triệt để; đồng thời phải xác định khâu then chốt. Nắm vững mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế, đổi mới chính trị và đổi mới tư duy đó là dựa trên quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm siêu hình

53.

“Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không” là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

54.

“Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân”, là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

55.

“Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau”, là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

56.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức là gì?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật

b)

Hình thức quyết định nội dung

c)

Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa đựng nội dung

d)

Nội dung và hình thức không có mối liên hệ với nhau

57.

“Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội”, là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

58.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở yếu tố nào?

a)

Công cụ lao động và người lao động

b)

Tổ chức và phân công lao động xã hội

c)

Ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Hiểu biết của con người trong lao động

59.

Quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá

b)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người

c)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, một trong ba bộ phận cấu thành tồn tại xã hội là gì?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Ý thức xã hội

c)

Cơ sở hạ tầng xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng của xã hội

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, một trong ba bộ phận cấu thành tồn tại xã hội là gì?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Hệ tư tưởng

c)

Ý thức xã hội

d)

Cơ sở hạ tầng xã hội

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, một trong ba bộ phận cấu thành tồn tại xã hội là gì?

a)

Điều kiện dân số

b)

Hệ tư tưởng

c)

Cơ sở hạ tầng xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng của xã hội

63.

Một trong những mặt biểu hiện của quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ về mặt sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về lao động

c)

Quan hệ về tổ chức sản xuất

d)

Quan hệ về mặt quản lý sản xuất

64.

Một trong những mặt biểu hiện của quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ về phân phối sản phẩm

b)

Quan hệ về mặt lao động

c)

Quan hệ về mặt vật chất

d)

Quan hệ về pháp luật

65.

Phương thức sản xuất là sự kết hợp giữa quan hệ sản xuất và yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tư liệu sản xuất

66.

Hình thức sản xuất giữ vai trò quyết định trong sản xuất hàng hoá là hình thức nào?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất ra đời sống xã hội

67.

Lực lượng sản xuất bao gồm những gì?

a)

Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

b)

Con người và công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

68.

Phương thức sản xuất là sự kết hợp giữa lực lượng sản xuất và yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tư liệu sản xuất

69.

Phương thức sản xuất là sự kết hợp giữa quan hệ sản xuất và yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Tư liệu sản xuất

70.

Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất gọi là mặt gì?

a)

Xã hội

b)

Tự nhiên

c)

Lịch sử

d)

Cụ thể

71.

Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất gọi là mặt gì?

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Cụ thể

72.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố được coi là phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Người lao động

d)

Đối tượng lao động

73.

Sự kết hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tạo thành

a)

Phương thức sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

74.

Sự kết hợp giữa lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tạo thành

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Phương thức sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

75.

Một trong những quan hệ sản xuất được xem là quan trọng nhất, mang tính quyết định là

a)

Quan hệ về mặt sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về mặt tổ chức sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm làm ra

d)

Quan hệ về quản lý sản xuất

76.

Một trong những mặt biểu hiện của quan hệ sản xuất là

a)

Quan hệ về mặt sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về lao động

c)

Quan hệ về mặt tổ chức sản xuất

d)

Quan hệ về mặt quản lý sản xuất

77.

Một trong những mặt biểu hiện của quan hệ sản xuất là

a)

Quan hệ về phân phối sản phẩm

b)

Quan hệ về mặt lao động

c)

Quan hệ về mặt vật chất

d)

Quan hệ về pháp luật

78.

Một trong những mặt biểu hiện của quan hệ sản xuất là

a)

Quan hệ về mặt tổ chức, quản lý trong quá trình sản xuất

b)

Quan hệ về mặt sở hữu đối với người lao động

c)

Quan hệ về phân phối lao động

d)

Quan hệ về mặt quản lý sản xuất

79.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện nhà nước do

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

c)

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng

d)

Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

80.

Nguyên nhân trực tiếp cho sự ra đời của nhà nước do

a)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

b)

Mâu thuẫn xã hội không thể điều hòa được

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

81.

Về bản chất, nhà nước là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội

82.

Một trong những đặc trưng của nhà nước là

a)

Quản lý cư dân trên một vùng lãnh thổ nhất định

b)

Quản lý dân cư theo huyết thống

c)

Quản lý dân cư theo địa danh

d)

Quản lý dân cư theo vùng miền

83.

Một trong những đặc trưng của nhà nước là

a)

Có hệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên

b)

Có hệ thống cơ quan lập pháp

c)

Có hệ thống cơ quan hành pháp

d)

Có hệ thống cơ quan tư pháp

84.

Một trong những đặc trưng của nhà nước là

a)

Có hệ thống thuế khóa để nuôi chính quyền

b)

Có hệ thống cơ quan lập pháp

c)

Có hệ thống cơ quan hành pháp

d)

Có hệ thống cơ quan tư pháp

85.

Là công cụ thống trị giai cấp, nhà nước thường xuyên sử dụng bộ máy quyền lực để duy trì sự thống trị đó thông qua hệ thống chính sách và pháp luật, gọi là

a)

Chức năng thống trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

86.

Nhà nước nhân danh xã hội làm nhiệm vụ quản lý nhà nước về xã hội, điều hành các công việc chung của xã hội như: thủy lợi, giao thông, y tế, giáo dục, bảo vệ môi trường… để duy trì sự ổn định của xã hội trong “trật tự” theo quan điểm của giai cấp thống trị, gọi là

a)

Chức năng xã hội

b)

Chức năng thống trị

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

87.

Nhà nước thực hiện đường lối nhằm duy trì trật tự xã hội thông qua các công cụ như: chính sách xã hội, luật pháp, cơ quan truyền thông, văn hóa, y tế, giáo dục…, gọi là

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng thống trị

c)

Chức năng xã hội

d)

Chức năng đối ngoại

88.

Nhà nước triển khai thực hiện chính sách của giai cấp thống trị nhằm giải quyết mối quan hệ với các thể chế nhà nước khác dưới danh nghĩa là quốc gia dân tộc, nhằm bảo vệ lãnh thổ quốc gia, đáp ứng nhu cầu trao đổi kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật, y tế, giáo dục… của mình, gọi là

a)

Chức năng đối ngoại

b)

Chức năng thống trị

c)

Chức năng xã hội

89.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Mâu thuẫn xã hội không thể điều hòa được

c)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

d)

Mâu thuẫn giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

90.

Nguyên nhân trực tiếp của cách mạng xã hội là

a)

Đấu tranh giai cấp trong xã hội

b)

Mâu thuẫn xã hội không thể điều hòa được

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

91.

Trong cách mạng xã hội, những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với cách mạng, tham gia vào các phong trào cách mạng đang thực hiện mục đích của cách mạng, gọi là

a)

Lực lượng cách mạng xã hội

b)

Động lực cách mạng xã hội

c)

Đối tượng cách mạng xã hội

d)

Mục tiêu cách mạng xã hội

92.

Trong cách mạng xã hội, những giai cấp có lợi ích gắn bó chặt chẽ và lâu dài với cách mạng, có tính tự giác, tích cực, chủ động, kiên quyết, triệt để cách mạng, có khả năng lôi cuốn, tập hợp các giai cấp, tầng lớp khác tham gia phong trào cách mạng, gọi là

a)

Động lực cách mạng xã hội

b)

Lực lượng cách mạng xã hội

c)

Đối tượng cách mạng xã hội

d)

Mục tiêu cách mạng xã hội

93.

Trong cách mạng xã hội, những giai cấp và những lực lượng cần phải đánh đổ của cách mạng, gọi là

a)

Đối tượng của cách mạng xã hội

b)

Lực lượng cách mạng xã hội

c)

Động lực cách mạng xã hội

d)

Mục tiêu cách mạng xã hội

94.

Trong cách mạng xã hội, giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho xu hướng phát triển của xã hội, cho phương thức sản xuất tiến bộ, gọi là

a)

Giai cấp lãnh đạo cách mạng

b)

Giai cấp thống trị xã hội

c)

Giai cấp bóc lột

d)

Giai cấp bị áp bức

95.

Trong cách mạng xã hội, những điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn ra các cuộc cách mạng xã hội, gọi là

a)

Điều kiện khách quan của cách mạng

b)

Điều kiện chủ quan của cách mạng

c)

Điều kiện tất yếu của cách mạng

d)

Điều kiện tiên quyết của cách mạng

96.

Lãnh đạo cách mạng vượt qua giới hạn luật pháp của giai cấp thống trị hiện thời, xác lập nhà nước của giai cấp cách mạng, gọi là gì?

a)

Phương pháp bạo lực cách mạng.

b)

Phương pháp thỏa thuận cách mạng.

c)

Phương pháp hòa bình cách mạng.

d)

Phương pháp đấu tranh cách mạng.

97.

Trong cách mạng xã hội, thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan đã chín muồi, thuận lợi nhất để bùng nổ cách mạng và có ý nghĩa quyết định đối với thành công, gọi là gì?

a)

Thời cơ cách mạng.

b)

Tình thế cách mạng.

c)

Điều kiện cách mạng.

d)

Thuận lợi cách mạng.

98.

Trong cách mạng xã hội, thông qua đấu tranh nghị trường và chế độ dân chủ, bằng bầu cử để giành đa số ghế trong nghị viện và trong chính phủ, gọi là gì?

a)

Phương pháp hòa bình cách mạng.

b)

Phương pháp thỏa thuận cách mạng.

c)

Phương pháp bạo lực cách mạng.

d)

Phương pháp đấu tranh cách mạng.

99.

Quan niệm "con người là một tiểu vũ trụ trong vũ trụ bao la" thuộc thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Hy Lạp cổ đại.

b)

Thời kỳ Trung cổ.

c)

Thời kỳ Phục Hưng.

d)

Thời kỳ phong kiến.