Font size
WorksheetsTN GDCT Nhóm CH1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Chủ nghĩa Mác - Lênin là:
A. học thuyết khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen sáng lập từ giữa thế kỷ XIX, được V.I.Lênin bổ sung, phát triển đầu thế kỷ XX.
B. hệ thống lý luận thống nhất được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là triết học Mác-Lênin, kinh tế chính trị học Mác-Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học.
C. hệ thống lý luận khoa học thống nhất về mục tiêu, con đường, biện pháp, lực lượng thực hiện sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân, giải phóng xã hội, giải phóng con người, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.
D. Tất cả đều đúng
A. học thuyết khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen sáng lập từ giữa thế kỷ XIX, được V.I.Lênin bổ sung, phát triển đầu thế kỷ XX.
B. hệ thống lý luận thống nhất được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là triết học Mác-Lênin, kinh tế chính trị học Mác-Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học.
C. hệ thống lý luận khoa học thống nhất về mục tiêu, con đường, biện pháp, lực lượng thực hiện sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân, giải phóng xã hội, giải phóng con người, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.
D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời gian nào?
A. Những năm 20 của thế kỷ XIX
B. Những năm 30 của thế kỷ XIX
C. Những năm 40 của thế kỷ XIX
D. Những năm 50 của thế kỷ XIX
A. Những năm 20 của thế kỷ XIX
B. Những năm 30 của thế kỷ XIX
C. Những năm 40 của thế kỷ XIX
D. Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 3: Chủ nghĩa Mác – Lênin được sáng lập và phát triển bởi:
A. C.Mác
B. Ph.Ăngghen
C. V.I.Lênin
D. C.Mác; Ph.Ăngghen và V.I.Lênin
A. C.Mác
B. Ph.Ăngghen
C. V.I.Lênin
D. C.Mác; Ph.Ăngghen và V.I.Lênin
Câu 4: Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm:
A. 2 bộ phận cấu thành
B. 3 bộ phận cấu thành
C. 4 bộ phận cấu thành
D. 5 bộ phận cấu thành
A. 2 bộ phận cấu thành
B. 3 bộ phận cấu thành
C. 4 bộ phận cấu thành
D. 5 bộ phận cấu thành
Câu 5: Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác?
A. Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiơbắc, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
B. Triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp.
C. Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
D. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng.
A. Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiơbắc, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
B. Triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp.
C. Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
D. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng.
Câu 6: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Triết học nghiên cứu các quy luật …của tự nhiên, xã hội và tư duy. Các môn khoa học cụ thể nghiên cứu các quy luật đặc thù của những lĩnh vực cụ thể trong tự nhiên, hoặc trong xã hội hoặc trong tư duy.
A. chung nhất, phổ biến nhất
B. thế giới quan
C. chân lý
D. phương pháp luận
A. chung nhất, phổ biến nhất
B. thế giới quan
C. chân lý
D. phương pháp luận
Câu 7: Chủ nghĩa Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
B. Chủ nghĩa tư bản đã phát triển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
D. Tất cả đều đúng
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
B. Chủ nghĩa tư bản đã phát triển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
D. Tất cả đều đúng
Câu 8: Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của Chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đuợc củng cố và phát triển
B. Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập
C. Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ
D. Tất cả đều đúng
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đuợc củng cố và phát triển
B. Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập
C. Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Đâu là nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác?
A. Triết học cổ điển Đức
B. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phấn Pháp và Anh
D. Tất cả đều đúng
A. Triết học cổ điển Đức
B. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phấn Pháp và Anh
D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Bộ phận nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy nhằm hình thành thế giới quan và phương pháp luận chung nhất cho nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng là:
A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B. Triết học Mác – Lênin
C. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh
A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B. Triết học Mác – Lênin
C. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 11: Bộ phận nghiên cứu những quy luật kinh tế của xã hội, đặc biệt là nghiên cứu quy luật kinh tế của sự phát sinh, phát triển của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa là:
A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B. Triết học Mác – Lênin
C. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh
A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B. Triết học Mác – Lênin
C. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 12: Bộ phận nghiên cứu quy luật khách quan của quá trình cách mạng xã hội chủ nghĩa, sự chuyển biến lịch sử từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:
A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B. Triết học Mác – Lênin
C. Chủ nghĩa xã hội khoa học
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh
A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B. Triết học Mác – Lênin
C. Chủ nghĩa xã hội khoa học
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 13: Đâu là phát minh của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX?
A. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
B. Lý thuyết tế bào
C. Lý thuyết tiến hoá
D. Tất cả đều đúng
A. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
B. Lý thuyết tế bào
C. Lý thuyết tiến hoá
D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Đặc điểm chính trị của thế giới nữa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là gì?
A. Toàn cầu hóa.
B. Chủ nghĩa tư bản chuyển thành chủ nghĩa đế quốc và thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địa.
C. Chủ nghĩa tư bản tiến hành cuộc chiến tranh thế giới II để phân chia thị trường thế giới.
D. Tất cả đều sai.
A. Toàn cầu hóa.
B. Chủ nghĩa tư bản chuyển thành chủ nghĩa đế quốc và thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địa.
C. Chủ nghĩa tư bản tiến hành cuộc chiến tranh thế giới II để phân chia thị trường thế giới.
D. Tất cả đều sai.
Câu 15: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Theo Ph.Ănghen có 5 hình thức vận động cơ bản của vật chất theo thứ tự từ thấp đến cao là …
A. lý học, cơ học, hóa học, sinh học, xã hội.
B. cơ học, lý học, hóa học, sinh học, xã hội.
C. xã hội, sinh học, hóa học, lý học, cơ học.
D. sinh học, cơ học, hóa học, xã hội, lý học.
A. lý học, cơ học, hóa học, sinh học, xã hội.
B. cơ học, lý học, hóa học, sinh học, xã hội.
C. xã hội, sinh học, hóa học, lý học, cơ học.
D. sinh học, cơ học, hóa học, xã hội, lý học.
Câu 16: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Chủ tịch Hồ Chí Minh viết: “Chế độ cộng sản nguyên thuỷ biến thành chế độ nô lệ, chế độ nô lệ biến thành chế độ phong kiến, chế độ phong kiến biến đổi thành chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ tư bản chủ nghĩa nhất định biến đổi thành chế độ xã hội chủ nghĩa” là nói tới hình thức vận động …
A. cơ học
B. sinh học
C. vật lý
D. xã hội
A. cơ học
B. sinh học
C. vật lý
D. xã hội
Câu 17: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Theo Ph.Ăngghen: "Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn… như tồn tại ngoài không gian".
A. vô lý
B. hợp lý
C. vô nghĩa
D. khách quan
A. vô lý
B. hợp lý
C. vô nghĩa
D. khách quan
Câu 18: Bản chất của ý thức là gì?
A. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo.
B. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
C. Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các quy luật tự nhiên mà còn của các qui luật xã hội.
D. Tất cả đều đúng.
A. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo.
B. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
C. Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các quy luật tự nhiên mà còn của các qui luật xã hội.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 19: Nguồn gốc xã hội dẫn tới sự ra đời của ý thức là gì?
A. Ý thức ra đời nhờ có lao động của con người.
B. Ý thức ra đời cùng với quá trình hình thành bộ óc con người nhờ có lao động, ngôn ngữ và những quan hệ xã hội.
C. Ý thức ra đời nhờ có ngôn ngữ của con người.
D. Ý thức ra đời nhờ có những quan hệ xã hội của con người.
A. Ý thức ra đời nhờ có lao động của con người.
B. Ý thức ra đời cùng với quá trình hình thành bộ óc con người nhờ có lao động, ngôn ngữ và những quan hệ xã hội.
C. Ý thức ra đời nhờ có ngôn ngữ của con người.
D. Ý thức ra đời nhờ có những quan hệ xã hội của con người.
Câu 20: Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
A. Là sản phẩm của bộ óc động vật.
B. Là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào bản thân con người.
C. Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.
D. Là quà tặng của thượng đế.
A. Là sản phẩm của bộ óc động vật.
B. Là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào bản thân con người.
C. Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.
D. Là quà tặng của thượng đế.
Câu 21: Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ những nguồn gốc nào?
A. Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam.
B. Tinh hoa văn hóa loài người.
C. Chủ nghĩa Mác – Lênin và những phẩm chất chủ quan của Hồ Chí Minh.
D. Tất cả đều đúng.
A. Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam.
B. Tinh hoa văn hóa loài người.
C. Chủ nghĩa Mác – Lênin và những phẩm chất chủ quan của Hồ Chí Minh.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22: Tư ưởng Hồ Chí Minh có vị trí như thế nào trong hệ thống tư tưởng của Đảng cộng sản Việt Nam?
A. Là một bộ phận trong hệ thống tư tưởng của Đảng
B. Là bộ phận quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng
C. Là bộ phận rất quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng
D. Cùng với Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là bộ phận nền tảng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng
A. Là một bộ phận trong hệ thống tư tưởng của Đảng
B. Là bộ phận quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng
C. Là bộ phận rất quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng
D. Cùng với Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là bộ phận nền tảng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng
Câu 23: Nội dung cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh là:
A. Chủ nghĩa yêu nước.
B. Chủ nghĩa xã hội.
C. Chủ nghĩa nhân đạo chiến đấu.
D. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
A. Chủ nghĩa yêu nước.
B. Chủ nghĩa xã hội.
C. Chủ nghĩa nhân đạo chiến đấu.
D. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 24: Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng Sài Gòn vào thời gian nào?
A. 5/6/1911
B. 5/6/1921
C. 5/6/1931
D. 5/6/1941
A. 5/6/1911
B. 5/6/1921
C. 5/6/1931
D. 5/6/1941
Câu 25: Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của V.I.Lênin vào thời gian nào?
A. 7/1917
B. 7/1918
C. 7/1920
D. 7/1922
A. 7/1917
B. 7/1918
C. 7/1920
D. 7/1922
Câu 26: Trong những cở sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, cơ sở nào là nhân tố đã thôi thúc Hồ Chí Minh ra đi tìm tòi, học hỏi, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại?
A. Giá trị truyền thống dân tộc
B. Tinh hoa văn hóa nhân loại.
C. Phẩm chất cá nhân.
D. Chủ nghĩa Mác – Lênin.
A. Giá trị truyền thống dân tộc
B. Tinh hoa văn hóa nhân loại.
C. Phẩm chất cá nhân.
D. Chủ nghĩa Mác – Lênin.
Câu 27: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, gốc của người cách mạng là:
A. Tài năng.
B. Đạo đức.
C. Phẩm chất.
D. Tất cả đều đúng.
A. Tài năng.
B. Đạo đức.
C. Phẩm chất.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 28: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh: "Người cách mạng phải có … thì mới gánh được nặng và đi được xa".
A. trí tuệ
B. phương pháp cách mạng
C. đạo đức cách mạng
D. ý chí cách mạng
A. trí tuệ
B. phương pháp cách mạng
C. đạo đức cách mạng
D. ý chí cách mạng
Câu 29: Chủ tịch Hồ Chí Minh nói rằng: "Trung với Đảng, hiếu với dân. Nhiệm vụ nào cũng hoàn thành. Khó khăn nào cũng vượt qua. Kẻ thù nào cũng đánh thắng". Chủ tịch Hồ Chí Minh đang nói tới lực lượng nào?
A. Công an nhân dân.
B. Quân đội nhân dân.
C. Thanh niên xung phong.
D. Dân công hoả tuyến
A. Công an nhân dân.
B. Quân đội nhân dân.
C. Thanh niên xung phong.
D. Dân công hoả tuyến
Câu 30: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói với thiếu niên, nhi đồng: “Yêu tổ quốc, yêu đồng bào. Học tập tốt, lao động tốt. Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt. Giữ gìn vệ sinh thật tốt. Khiêm tốn, thật thà, …”.
A. can đảm
B. gan dạ
C. anh hùng
D. dũng cảm
A. can đảm
B. gan dạ
C. anh hùng
D. dũng cảm
Câu 31 : Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, … Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em”
A. nhân dân
B. tổ quốc
C. dân tộc
D. đồng bào
A. nhân dân
B. tổ quốc
C. dân tộc
D. đồng bào
Câu 32: Kiên trì con đường Chủ tịch Hồ Chí Minh đã lựa chọn nghĩa là:
A. Giữ vững nền độc lập dân tộc.
B. Thực hiện triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
D. Hội nhập với nền kinh tế thế giới.
A. Giữ vững nền độc lập dân tộc.
B. Thực hiện triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
D. Hội nhập với nền kinh tế thế giới.
Câu 33: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Chủ tịch Hồ Chí Minh khi nói với Thanh niên: "Không có việc gì khó. Chỉ sợ lòng không bền. Đào núi và lấp biển … ắt làm nên”.
A. quyết tâm
B. quyết thắng
C. quyết chí
D. kiên trì
A. quyết tâm
B. quyết thắng
C. quyết chí
D. kiên trì
Câu 34: Chủ tịch Hồ Chí Minh viết Tuyên ngôn độc lập vào năm nào?
A. 1930
B. 1941
C. 1945
D. 1946
A. 1930
B. 1941
C. 1945
D. 1946
Câu 35: Truyền thống quý báu nhất của dân tộc Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là gì?
A. Lòng nhân ái
B. Chủ nghĩa yêu nước
C. Tinh thần hiếu học
D. Cần cù lao động
A. Lòng nhân ái
B. Chủ nghĩa yêu nước
C. Tinh thần hiếu học
D. Cần cù lao động
Câu 36: Điểm nổi bật trong nhân cách Chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?
A. Năng lực tư duy năng động, nhạy bén, nhìn xa trông rộng.
B. Lòng nhân ái rộng mở.
C. Có ý chí mãnh liệt và nghị lực phi thường trong thực hiện mục đích đã chọn.
D. Tất cả đều đúng
A. Năng lực tư duy năng động, nhạy bén, nhìn xa trông rộng.
B. Lòng nhân ái rộng mở.
C. Có ý chí mãnh liệt và nghị lực phi thường trong thực hiện mục đích đã chọn.
D. Tất cả đều đúng
Câu 37: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã rời tổ quốc ra đi tìm đường cứu nước trong bao nhiêu năm?
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 38: Nguyễn Ái Quốc tham dự hội nghị Vécxai, gửi bản yêu sách của nhân dân Việt Nam đòi chính phủ Pháp phải thừa nhận các quyền tự do, dân chủ cho nhân dân Việt Nam vào thời gian nào?
A. 1917
B. 1919
C. 1920
D. 1921
A. 1917
B. 1919
C. 1920
D. 1921
Câu 39: Lúc nhỏ Chủ tịch Hồ Chí Minh có tên là gì?
A. Nguyễn Sinh Khiêm
B. Nguyễn Sinh Sắc
C. Nguyễn Sinh Cung
D. Nguyễn Sinh Thành
A. Nguyễn Sinh Khiêm
B. Nguyễn Sinh Sắc
C. Nguyễn Sinh Cung
D. Nguyễn Sinh Thành
Câu 40: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: "Một năm … vào mùa xuân. Một đời … từ tuổi trẻ. Tuổi trẻ là mùa xuân của xã hội".
A. đầu tiên.
B. kết thúc.
C. khởi đầu.
D. xuất phát
A. đầu tiên
B. kết thúc
C. khởi đầu
D. xuất phát
Câu 41: Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản để thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (02/1930) diễn ra tại đâu?
A. Hà Nội.
B. Nghệ An.
C. Hương Cảng.
D. Cao Bằng.
A. Hà Nội
B. Nghệ An
C. Hương Cảng
D. Cao Bằng
Câu 42: Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, cách mạng Việt Nam đã giành được những thành tựu nào?
A. Thắng lợi của cách mạng tháng 8/1945 và việc thành lập Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
B. Giai đoạn 1945 - 1975: Thắng lợi của các cuộc kháng chiến oanh liệt để giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.
C. Thắng lợi của sự nghiệp đổi mới và từng bước đưa đất nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
D. Tất cả đều đúng
A. Thắng lợi của cách mạng tháng 8/1945 và việc thành lập Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
B. Giai đoạn 1945 - 1975: Thắng lợi của các cuộc kháng chiến oanh liệt để giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.
C. Thắng lợi của sự nghiệp đổi mới và từng bước đưa đất nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
D. Tất cả đều đúng
Câu 43: Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh:
A. Nước sôi lửa nóng.
B. Nước sôi lửa bỏng.
C. Ngàn cân treo sợi tóc.
D. Trứng nước.
A. Nước sôi lửa nóng.
B. Nước sôi lửa bỏng.
C. Ngàn cân treo sợi tóc.
D. Trứng nước.
Câu 44: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
“Đảng cộng sản Việt Nam là đội … của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc”
A. tiên phong
B. lãnh đạo
C. dẫn dắt
D. chỉ đạo
A. Tiên phong
B. Lãnh đạo
C. Dẫn dắt
D. Chỉ đạo
Câu 45: Đảng Cộng sản lãnh đạo là nhân tố có ý nghĩa thế nào đối với thắng lợi cách mạng nước ta?
A. Có ý nghĩa quan trọng.
B. Có ý nghĩa rất quan trọng.
C. Có ý nghĩa quan trọng đặc biệt.
D. Có ý nghĩa quyết định hàng đầu thắng lợi của cách mạng nước ta.
A. Có ý nghĩa quan trọng.
B. Có ý nghĩa rất quan trọng.
C. Có ý nghĩa quan trọng đặc biệt.
D. Có ý nghĩa quyết định hàng đầu thắng lợi của cách mạng nước ta.
Câu 46: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
“Đảng ta vừa là người lãnh đạo, vừa là người ... thật trung thành của nhân dân”.
A. đầy tớ
B. phục vụ.
C. giúp việc
D. giúp đỡ
A. đầy tớ
B. phục vụ
C. giúp việc
D. giúp đỡ
Câu 47: Ai là Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Đồng chí Trần Phú.
B. Đồng chí Trịnh Đình Cửu.
C. Đồng chí Lê Hồng Phong.
D. Đồng chí Nguyễn Văn Linh.
A. Đồng chí Trần Phú.
B. Đồng chí Trịnh Đình Cửu.
C. Đồng chí Lê Hồng Phong.
D. Đồng chí Nguyễn Văn Linh.
Câu 48: Ai chủ trì hội nghị hợp nhất 3 tổ chức cộng sản của nước ta?
A. Đồng chí Trịnh Đình Cửu.
B. Đồng chí Nguyễn Ái Quốc.
C. Đồng chí Trần Phú.
D. Đồng chí Lê Hồng Phong.
A. Đồng chí Trịnh Đình Cửu.
B. Đồng chí Nguyễn Ái Quốc.
C. Đồng chí Trần Phú.
D. Đồng chí Lê Hồng Phong.
Câu 49: Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930 đã thông qua các văn kiện nào?
A. Chánh cương vắn tắt.
B. Sách lược vắn tắt.
C. Điều lệ vắn tắt và Chương trình vắn tắt.
D. Tất cả đều đúng.
A. Chánh cương vắn tắt.
B. Sách lược vắn tắt.
C. Điều lệ vắn tắt và Chương trình vắn tắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 50: Mục tiêu cách mạng mà Đảng và nhân dân ta đang ra sức phấn đầu xây dựng là:
A. Chủ nghĩa quốc tế.
B. Chủ nghĩa xã hội.
C. Chủ nghĩa tư bản.
D. Chủ nghĩa vô sản.
A. Chủ nghĩa quốc tế
B. Chủ nghĩa xã hội
C. Chủ nghĩa tư bản
D. Chủ nghĩa vô sản
Câu 51: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Có nền văn hóa hiện đại.
C. Có di sản văn hóa vật thể và phi vật thể.
D. Có nguồn lao động dồi dào.
A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Có nền văn hóa hiện đại.
C. Có di sản văn hóa vật thể và phi vật thể.
D. Có nguồn lao động dồi dào.
Câu 52: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển là … cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
A. đặc trưng
B. điểm mới
C. biểu hiện
D. đặc điểm
A. đặc trưng
B. điểm mới
C. biểu hiện
D. đặc điểm
Câu 53: Nguyên nhân nào dưới đây lý giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn?
A. Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp bức, bóc lột.
B. Đi lên chủ nghĩa xã hội là nhu cầu của nhiều nước trên thế giới.
C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột.
D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ tốt đẹp và công bằng.
A. Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp bức, bóc lột.
B. Đi lên chủ nghĩa xã hội là nhu cầu của nhiều nước trên thế giới.
C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột.
D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ tốt đẹp và công bằng.
Câu 54: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Đời sống của nhân dân giữa những vùng, miền của đất nước còn có sự chênh lệch là đặc điểm của thời kỳ quá độ trong lĩnh vực …
A. chính trị.
B. kinh tế.
C. tư tưởng và văn hóa.
D. xã hội.
A. Chính trị
B. Kinh tế
C. Tư tưởng và văn hoá
D. Xã hội
Câu 55: Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và Nhà nước ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ:
A. Tư bản chủ nghĩa
B. Phong kiến lạc hậu.
C. Thuộc địa.
D. Nông nghiệp lạc hậu.
A. Tư bản chủ nghĩa
B. Phong kiến lạc hậu.
C. Thuộc địa.
D. Nông nghiệp lạc hậu.
Câu 56: Trong các đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, quan hệ quốc tế được thể hiện như thế nào?
A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Có quan hệ ngoại giao rộng mở.
C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.
D. Có quan hệ quốc tế rộng rãi.
A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Có quan hệ ngoại giao rộng mở.
C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.
D. Có quan hệ quốc tế rộng rãi.
Câu 57: Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?
A. Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.
B. Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
A. Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.
B. Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Câu 58: Vai trò của khoa học công nghệ đối với công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
A. Động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Điều kiện tiên quyết của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Quyết định tốc độ và kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Tất cả đều đúng.
A. Động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Điều kiện tiên quyết của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Quyết định tốc độ và kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 59: Đại hội XII của Đảng xác định nền kinh tế ở nước ta hiện nay có mấy thành phần kinh tế?
A. 2 thành phần
B. 3 thành phần.
C. 4 thành phần.
D. 5 thành phần.
A. 2 thành phần
B. 3 thành phần
C. 4 thành phần
D. 5 thành phần
Câu 60: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?
A. Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế nhà nước.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
A. Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế nhà nước.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 61: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì:
A. Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa có công nghiệp.
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội.
C. Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với chủ nghĩa xã hội.
D. Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
A. Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa có công nghiệp.
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội.
C. Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với chủ nghĩa xã hội.
D. Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
Câu 62: Mục tiêu xây dựng nền văn hoá ở Việt Nam là:
A. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến.
B. Xây dựng nền văn hoá giàu bản sắc dân tộc.
C. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Xây dựng nền văn hóa hội nhập.
A. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến.
B. Xây dựng nền văn hoá giàu bản sắc dân tộc.
C. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Xây dựng nền văn hóa hội nhập.
Câu 63: Để xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải:
A. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập của các luồng văn hóa độc hại, thiếu lành mạnh.
C. Tiếp thu giá trị tiến bộ của các nền văn hóa của trên thế giới.
D. Tất cả đều đúng.
A. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập của các luồng văn hóa độc hại, thiếu lành mạnh.
C. Tiếp thu giá trị tiến bộ của các nền văn hóa của trên thế giới.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 64: Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người tạo ra bằng lao động và hoạt động thực tiễn trong quá trình lịch sử của mình gọi là:
A. Vật chất.
B. Ý thức.
C. Văn hoá.
D. Văn học.
A. vật chất
B. ý thức
C. văn hoá
D. văn học
Câu 65: Bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam bao gồm:
A. Lòng yêu nước.
B. Tinh thần đoàn kết.
C. Đức tính cần cù sáng tạo trong lao động.
D. Tất cả đều đúng.
A. Lòng yêu nước.
B. Tinh thần đoàn kết.
C. Đức tính cần cù sáng tạo trong lao động.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 66: Quan điểm chỉ đạo và chủ trương xây dựng, phát triển văn hóa trong thời đại mới gồm:
A. Văn hóa là động lực thúc đẩy sự phát triển của kỹ thuật.
B. Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội và là mục tiêu phát triển của con người.
C. Văn hóa có vai trò đặc biệt trong việc bồi dưỡng, phát huy nhân tố con người và xây dựng xã hội mới.
D. Văn hóa là động lực thúc đẩy sự phát triển, là nền tảng tinh thần của xã hội, và là mục tiêu của phát triển; văn hóa có vai trò đặc biệt trong việc bồi dưỡng, phát huy nhân tố con người và xây dựng xã hội mới.
A. Văn hóa là động lực thúc đẩy sự phát triển của kỹ thuật.
B. Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội và là mục tiêu phát triển của con người.
C. Văn hóa có vai trò đặc biệt trong việc bồi dưỡng, phát huy nhân tố con người và xây dựng xã hội mới.
D. Văn hóa là động lực thúc đẩy sự phát triển, là nền tảng tinh thần của xã hội, và là mục tiêu của phát triển; văn hóa có vai trò đặc biệt trong việc bồi dưỡng, phát huy nhân tố con người và xây dựng xã hội mới.
Câu 67: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được Nhà nước ghi nhận ở …
A. Luật.
B. Nghị định.
C. Hiến pháp.
D. Thông tư.
A. luật
B. nghị định
C. hiến pháp
D. thông tư
Câu 68: Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa:
A. Chứa đựng tinh thần yêu nước và tiến bộ.
B. Chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc.
C. Nhằm mục tiêu tất cả vì con người.
D. Chứa đựng nội dung chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
A. Chứa đựng tinh thần yêu nước và tiến bộ.
B. Chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc.
C. Nhằm mục tiêu tất cả vì con người.
D. Chứa đựng nội dung chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
Câu 69: Lực lượng chủ lực để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là:
A. Gồm các lực lượng của toàn dân.
B. Là các lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Là ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
D. Các lực lượng dự bị động viên.
A. Gồm các lực lượng của toàn dân.
B. Là các lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Là ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
D. Các lực lượng dự bị động viên.
Câu 70: Mục tiêu, nhiệm vụ của quốc phòng, an ninh là:
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
B. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, giữ vững hòa bình, ổn định chính trị và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
C. Chủ động đấu tranh, làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các thế lực thù địch đối với sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.
D. Tất cả đều đúng.
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
B. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, giữ vững hòa bình, ổn định chính trị và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
C. Chủ động đấu tranh, làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các thế lực thù địch đối với sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 71: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Một trong những nhiệm vụ của quốc phòng và an ninh là phát huy sức mạnh của… toàn dân tộc.
A. nhân dân.
B. nhà nước.
C. khối đại đoàn kết.
D. chính phủ.
A. nhân dân
B. nhà nước
C. khối đại đoàn kết
D. chính phủ
Câu 72: Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia là nhiệm vụ?
A. Lâu dài, phức tạp.
B. Trọng yếu, thường xuyên.
C. Khó khăn.
D. Phức tạp.
A. Lâu dài, phức tạp.
B. Trọng yếu, thường xuyên.
C. Khó khăn.
D. Phức tạp.
Câu 73: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Mục tiêu, nhiệm vụ đối ngoại, hội nhập kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới là lấy việc giữ vững môi trường hòa bình, ổn định; tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc ..., để phát triển kinh tế - xã hội là lợi ích cao nhất của Tổ quốc.
A. đổi mới
B. công nghiệp hoá
C. hiện đại hoá
D. cải cách
A. đổi mới
B. công nghiệp hoá
C. hiện đại hoá
D. cải cách
Câu 74: Mục tiêu đối ngoại của việc mở rộng đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế trong thời kỳ đổi mới là:
A. Làm giảm nguồn lực đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước.
B. Phát huy vai trò làm chủ tập thể của nhân dân lao động.
C. Kết hợp nội lực với các nguồn lực bên ngoài tạo thành nguồn lực tổng hợp để đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa; thực hiện dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng 90% trong nền kinh tế quốc dân.
A. Làm giảm nguồn lực đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước.
B. Phát huy vai trò làm chủ tập thể của nhân dân lao động.
C. Kết hợp nội lực với các nguồn lực bên ngoài tạo thành nguồn lực tổng hợp để đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa; thực hiện dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng 90% trong nền kinh tế quốc dân.
Câu 75: Hội nhập kinh tế quốc tế thời kỳ đổi mới đã tạo cơ hội:
A. Để nước ta tiếp cận những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ trên thế giới.
B. Các doanh nghiệp Việt Nam đã tiếp nhận được nhiều kinh nghiệm quản lý sản xuất hiện đại thông qua các dự án liên doanh hợp tác với nước ngoài.
C. Dây chuyền sản xuất tiên tiến được sử dụng đã tạo nên bước phát triển mới trong các ngành sản xuất.
D. Tất cả đều đúng.
A. Để nước ta tiếp cận những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ trên thế giới.
B. Các doanh nghiệp Việt Nam đã tiếp nhận được nhiều kinh nghiệm quản lý sản xuất hiện đại thông qua các dự án liên doanh hợp tác với nước ngoài.
C. Dây chuyền sản xuất tiên tiến được sử dụng đã tạo nên bước phát triển mới trong các ngành sản xuất.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 76: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Kết hợp kinh tế - xã hội với .., an ninh là thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
A. quốc phòng
B. chính trị
C. văn hoá
D. xã hội
A. quốc phòng
B. chính trị
C. văn hoá
D. xã hội
Câu 77: Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh là:
A. Thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
B. Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước
C. Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Các thế lực đang thực hiện âm mưu “diễn biến hòa bình”
A. Thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
B. Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước
C. Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Các thế lực đang thực hiện âm mưu “diễn biến hòa bình”
Câu 78: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị xã hội có vai trò tập hợp, vận động, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp trong việc thực hiện quyền … của nhân dân
A. làm chủ
B. làm kinh tế
C. học tập
D. kinh doanh
A. làm chủ
B. làm kinh tế
C. học tập
D. kinh doanh
Câu 79: Đặc trưng đầu tiên của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
A. Nhà nước của dân, do dân và vì dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
C. Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp, pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp và các đạo luật giữ vị trí tối thượng trong điều chỉnh các quan hệ thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
D. Nhà nước tôn trọng và bảo đảm quyền con người, quyền công dân; nâng cao trách nhiệm pháp lý giữa Nhà nước và công dân; thực hành dân chủ, đồng thời tăng cường kỷ cương, kỷ luật.
A. Nhà nước của dân, do dân và vì dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
C. Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp, pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp và các đạo luật giữ vị trí tối thượng trong điều chỉnh các quan hệ thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
D. Nhà nước tôn trọng và bảo đảm quyền con người, quyền công dân; nâng cao trách nhiệm pháp lý giữa Nhà nước và công dân; thực hành dân chủ, đồng thời tăng cường kỷ cương, kỷ luật.
Câu 80: Hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay bao gồm những tổ chức nào?
A. Đảng cộng sản Việt Nam.
B. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể nhân dân.
D. Tất cả đều đúng.
A. Đảng cộng sản Việt Nam.
B. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể nhân dân.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 81: Tại Việt Nam Quốc hội là cơ quan:
A. tư pháp.
B. hành pháp.
C. lập pháp.
D. tất cả đều đúng.
A. tư pháp.
B. hành pháp.
C. lập pháp.
D. tất cả đều đúng.
Câu 82: Tòa án, Viện kiểm sát được gọi là:
A. cơ quan hành pháp.
B. cơ quan tư pháp.
C. cơ quan lập pháp.
D. tất cả đều đúng.
A. cơ quan hành pháp.
B. cơ quan tư pháp.
C. cơ quan lập pháp.
D. tất cả đều đúng.
Câu 83: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…):
Toàn bộ hệ thống chính trị nước ta được tổ chức và hoạt động dựa trên nền tảng tư tưởng là …
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
B. Triết học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
C. Chủ nghĩa Mác – Lênin.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh.
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
B. Triết học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
C. Chủ nghĩa Mác – Lênin.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Câu 84: Chức năng tổ chức xây dựng của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:
A. Tổ chức xây dựng và quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.
B. Tổ chức xây dựng và quản lý văn hoá, giáo dục, khoa học.
C. Tổ chức xây dựng và bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội.
D. Tất cả đều đúng.
A. Tổ chức xây dựng và quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.
B. Tổ chức xây dựng và quản lý văn hoá, giáo dục, khoa học.
C. Tổ chức xây dựng và bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 85: Nhà nước pháp quyền khác với nhà nước pháp trị là Nhà nước pháp quyền bị ràng buộc bởi ...
A. Hiến pháp.
B. Pháp luật.
C. Nghị định.
D. Nghị quyết.
A. Hiến pháp.
B. Pháp luật.
C. Nghị định.
D. Nghị quyết.
Câu 86: Nhà nước ban hành cơ chế để Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị thực hiện tốt vai trò ...
A. giám sát và phản biện xã hội.
B. giám sát.
C. phản biện xã hội.
D. kiểm sát.
A. giám sát và phản biện xã hội.
B. giám sát.
C. phản biện xã hội
D. kiểm sát
Câu 87: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
C. Giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
D. Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
C. Giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
D. Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
Câu 88: Sức mạnh của một cộng đồng được tạo nên bởi?
A. Mọi thành viên.
B. Các thành viên trong cộng đồng đó.
C. Những thành viên.
D. Các thành viên khác.
A. Mọi thành viên.
B. Các thành viên trong cộng đồng đó.
C. Những thành viên.
D. Các thành viên khác.
Câu 89: Nguồn lực chủ yếu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
A. Sức mạnh toàn dân.
B. Sức mạnh nhân dân.
C. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc.
D. Sức mạnh dân tộc.
A. Sức mạnh toàn dân.
B. Sức mạnh nhân dân.
C. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc.
D. Sức mạnh dân tộc.
Câu 90: Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc là:
A. Đảng Cộng sản.
B. Nhà nước
C. Các tổ chức hội quần chúng.
D. Mặt trận dân tộc thống nhất.
A. Đảng Cộng sản.
B. Nhà nước
C. Các tổ chức hội quần chúng.
D. Mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 91: Mục đích chung của đại đoàn kết toàn dân tộc là:
A. Nhằm phát huy mạnh mẽ mọi nguồn lực, mọi tiềm năng sáng tạo của nhân dân để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
B. Lấy mục tiêu xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” làm điểm tương đồng.
C. Tôn trọng những điểm khác biệt không trái với lợi ích chung của quốc gia - dân tộc.
D. Tất cả đều đúng.
A. Nhằm phát huy mạnh mẽ mọi nguồn lực, mọi tiềm năng sáng tạo của nhân dân để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
B. Lấy mục tiêu xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” làm điểm tương đồng.
C. Tôn trọng những điểm khác biệt không trái với lợi ích chung của quốc gia - dân tộc.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 92: Đại đoàn kết là sự nghiệp của
A. Toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị.
B. Các tổ chức Đảng.
C. Cả hệ thống chính trị.
D. Các tổ chức chính trị - xã hội.
A. Toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị.
B. Các tổ chức Đảng.
C. Cả hệ thống chính trị.
D. Các tổ chức chính trị - xã hội.
Câu 93: Hạt nhân lãnh đạo của đại đoàn kết dân tộc là:
A. Các tổ chức Đảng.
B. Các tổ chức chính trị - xã hội.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D. Các đoàn thể.
A. Các tổ chức Đảng.
B. Các tổ chức chính trị - xã hội.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D. Các đoàn thể.
Câu 94: Tôn trọng và phát huy tự do tư tưởng trong hoạt động nghiên cứu, sáng tạo của lực lượng nào?
A. Giai cấp nông dân.
B. Giai cấp công nhân.
C. Đội ngũ trí thức.
D. Đội ngũ doanh nhân.
A. Giai cấp nông dân.
B. Giai cấp công nhân.
C. Đội ngũ trí thức.
D. Đội ngũ doanh nhân.
Câu 95. Để tạo điều điều kiện cho phụ nữ phát triển tài năng, cần:
A. Nâng cao trình độ mọi mặt.
B. Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần.
C. Thực hiện tốt bình bẳng giới.
D. Tất cả đều đúng.
A. Nâng cao trình độ mọi mặt.
B. Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần.
C. Thực hiện tốt bình bẳng giới.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 96: Cơ sở lý luận của quan điểm phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc là?
A. Truyền thống yêu nước, nhân ái, tinh thần cố kết cộng đồng của dân tộc Việt Nam.
B. Quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin coi cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.
C. Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc
D. Tất cả đều đúng.
A. Truyền thống yêu nước, nhân ái, tinh thần cố kết cộng đồng của dân tộc Việt Nam.
B. Quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin coi cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.
C. Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc
D. Tất cả đều đúng.
Câu 97: Cơ sở thực tiễn của quan điểm phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc là?
A. Tiếp thu toàn bộ những bài học kinh nghiệm từ thực tiễn cách mạng Việt Nam.
B. Tiếp thu từ thực tiễn cách mạng thế giới.
C. Xuất phát từ thực tiễn cách mạng Việt Nam.
D. Tất cả đều đúng.
A. Tiếp thu toàn bộ những bài học kinh nghiệm từ thực tiễn cách mạng Việt Nam.
B. Tiếp thu từ thực tiễn cách mạng thế giới.
C. Xuất phát từ thực tiễn cách mạng Việt Nam.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 98: Trong Chương II Hiến pháp 2013 qui định: Người công dân tốt là người như thế nào?
A. Là những người luôn thực hiện tốt trách nhiệm và nghĩa vụ.
B. Là những người thông qua hành động cụ thể để chứng tỏ mình.
C. Là những người có ích cho cộng đồng, xã hội.
D. Tất cả đều đúng.
A. Là những người luôn thực hiện tốt trách nhiệm và nghĩa vụ.
B. Là những người thông qua hành động cụ thể để chứng tỏ mình.
C. Là những người có ích cho cộng đồng, xã hội.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 99: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…) Người lao động là người từ đủ ... tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.
A. 15
B. 18
C. 19
D. 17
A. 15
B. 18
C. 19
D. 17
Câu 100: Điền từ hoặc cụm từ sau vào (…): Trong Chương II của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định: Công dân đủ … trở lên có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật.
A. 15
B. 18
C. 19
D. 17
A. 15
B. 18
C. 19
D. 17
