wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 100-200

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở của hao phí lao động

a)

cá biệt cần thiết.

b)

xã hội cần thiết.

c)

tư nhân cần thiết.

d)

trừu tượng cần thiết

2.

Yêu cầu của quy luật giá trị, trong lĩnh vực trao đổi phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá, dựa trên cơ sở

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị cá biệt.

c)

giá trị xã hội.

d)

giá trị trao đổi.

3.

Sự hoạt động của quy luật giá trị biểu hiện thông qua sự vận động của yếu tố nào sau đây trên thị trường?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Giá cả sản xuất.

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Giá cả thị trường.

4.

Cơ chế tác động của quy luật giá trị là giá cả thị trường lên xuống xoay quanh

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá trị hàng hóa.

c)

giá trị xã hội.

d)

giá trị sử dụng

5.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông thông qua sự biến động của

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá cả sản xuất.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá cả hàng hóa

6.

Để đứng vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải luôn tìm cách làm cho giá trị cá biệt hàng hóa của mình nhỏ hơn hoặc bằng

a)

giá trị sử dụng.

b)

giá trị trao đổi.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị xã hội.

7.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với

a)

lượng tiền cất trữ.

b)

mức thanh toán mua hàng.

c)

tốc độ lưu thông của tiền tệ

d)

tốc độ lưu thông của hàng hóa

8.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường, muốn được xã hội thừa nhận sản phẩm thì lượng giá trị của một hàng hóa cá biệt phải phù hợp với thời gian lao động

a)

cá biệt cần thiết.

b)

xã hội cần thiết.

c)

tư nhân cần thiết.

d)

trừu tượng cần thiết.

9.

Quy luật cung cầu có tác dụng điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa, làm biến đổi cơ cấu và dung lượng thị trường, quyết định

a)

giá trị của hàng hóa.

b)

giá cả thị trường.

c)

mục đích của chủ thể kinh tế.

d)

nhu cầu của xã hội

10.

Giá cả thị trường dựa trên cơ sở

a)

giá trị thị trường.

b)

giá trị trao đổi.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị thặng dư

11.

Các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác, vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau là biện pháp cạnh tranh

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành.

d)

trong cùng đơn vị

12.

Căn cứ vào đầu vào và đầu ra của quá trình sản xuất, có thể chia thị trường thành

a)

thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.

b)

thị trường tự do, thị trường có điều tiết.

c)

thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường hàng hóa đầu ra.

d)

thị trường trong nước và thị trường thế giới

13.

Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường, có thể chia thị trường thành

a)

thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.

b)

thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

c)

các loại thị trường gắn với các lĩnh vực khác nhau.

d)

thị trường trong nước và thị trường thế giới

14.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của

a)

người sản xuất.

b)

người tiêu dùng.

c)

các quy luật kinh tế.

d)

các chính sách kinh tế

15.

Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội thông qua hoạt động của các

a)

thị trường bộ phận

b)

chủ thể sản xuất.

c)

thị trường đầu vào.

d)

chủ thể trung gian

16.

Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là giá cả được hình thành theo

a)

nguyên tắc tập trung.

b)

nhu cầu người tiêu dùng.

c)

nguyên tắc thị trường

d)

mệnh lệnh nhà nước

17.

Kinh tế thị trường là

a)

nền kinh tế phát triển cao.

b)

nền kinh tế hiện đại.

c)

nền kinh tế hàng hóa.

d)

kinh tế hàng hóa phát triển cao.

18.

Biện pháp cạnh tranh trong nội bộ ngành là

a)

di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.

b)

cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ.

c)

chuyển hướng đầu tư sang ngành nghề mới.

d)

mở rộng ngành nghề kinh doanh.

19.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là hình thành

a)

giá trị cá biệt của tất cả hàng hóa.

b)

giá trị thặng dư của từng loại hàng hóa.

c)

giá trị thị trường của từng loại hàng hóa.

d)

giá trị sử dụng của tất cả hàng hóa.

20.

Giá cả thị trường là hình thức biểu hiện bằng tiền của

a)

giá trị cá biệt.

b)

giá trị trao đổi.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị thị trường.

21.

Giá trị trung bình của những hàng hóa được sản xuất ra trong một khu vực sản xuất nào đó, là

a)

giá trị cá biệt.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị thị trường.

22.

Biện pháp cạnh tranh giữa các ngành là các doanh nghiệp

a)

tăng cường độ lao động.

b)

tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác.

c)

cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ, hợp lý hóa sản xuất.

d)

tăng năng suất lao động

23.

Một trong những phương thức để thực hiện lợi ích của doanh nghiệp trong cùng một ngành sản xuất là cạnh tranh

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành

d)

trong cùng đơn vị

24.

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất là mục đích của cạnh tranh

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành

d)

trong cùng đơn vị

25.

Các doanh nghiệp cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ là biện pháp cạnh tranh

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành.

d)

trong cùng đơn vị

26.

Các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác là biện pháp cạnh tranh

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành.

d)

trong cùng đơn vị sản xuất

27.

Giá trị hàng hóa là

a)

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị trao đổi.

b)

nội dung, là cơ sở của trao đổi.

c)

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị sử dụng.

d)

nội dung, cơ sở của giá trị sử dụng.

28.

Việc phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa, giúp C. Mác luận giải triệt để và khoa học về

a)

nguồn gốc, bản chất của giá trị.

b)

hai thuộc tính của hàng hóa.

c)

nguồn gốc, bản chất của tiền.

d)

mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa

29.

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới là vai trò của

a)

doanh nghiệp.

b)

thị trường.

c)

nhà đầu tư.

d)

người tiêu dùng

30.

Nền sản xuất càng phát triển, khoa học, công nghệ càng tiên tiến, càng giúp cho con người phát hiện ra nhiều

a)

giá trị sử dụng.

b)

giá trị trao đổi.

c)

giá trị thị trường.

d)

giá trị cá biệt

31.

Giá trị hàng hóa là phạm trù có tính

a)

tự nhiên.

b)

phổ biến.

c)

lịch sử

d)

phức tạp.

32.

Hàng hóa ở nơi có giá cả thấp được thu hút, chảy đến nơi có giá cả cao hơn, góp phần làm cho cung cầu hàng hóa giữa các vùng cân bằng thông qua mệnh lệnh của

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá cả sản xuất.

c)

giá cả thị trường.

d)

giá trị sử dụng.

33.

Khi sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu của xã hội thì xuất hiện mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và

a)

lao động quá khứ.

b)

lao động hiện tại.

c)

lao động sống.

d)

lao động trừu tượng

34.

Khi mức tiêu hao lao động cá biệt cao hơn mức tiêu hao mà xã hội có thể chấp nhận được thì xuất hiện mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và

a)

lao động quá khứ.

b)

lao động trừu tượng.

c)

lao động sống.

d)

lao động hiện tại.

35.

Khi giá trị của đơn vị hàng hóa được đại biểu bằng một số tiền nhất định thì số tiền đó được gọi là giá cả thị trường. giá cả hàng hóa. giá cả xã hội. giá cả cá biệt.

a)

giá cả thị trường.

b)

giá cả hàng hóa.

c)

giá cả xã hội.

d)

giá cả cá biệt.

36.

Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng

a)

làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

b)

để đo lượng giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau.

c)

rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ.

d)

trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa.

37.

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa là cạnh tranh

a)

trong nội bộ ngành.

b)

giữa các ngành khác nhau.

c)

trong cùng đơn vị sản xuất kinh doanh.

d)

trong nội bộ doanh nghiệp

38.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi mức độ tiêu hao lao động cá biệt cao hơn mức tiêu hao mà xã hội có thể chấp nhận được là mầm mống của

a)

suy thoái.

b)

hưng thịnh.

c)

khủng hoảng thừa.

d)

khủng hoảng thiếu

39.

Một trong những vai trò của thị trường là

a)

kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán.

b)

thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế.

c)

thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.

d)

thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh.

40.

Giá cả thị trường do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị cá biệt

41.

Giá trị cá biệt của những hàng hóa được sản xuất trong những điều kiện trung bình của khu vực và chiếm đại bộ phận trong tổng số những hàng hóa của khu vực đó là

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá trị thị trường.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá trị cá biệt.

42.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi có

a)

giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.

b)

giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.

c)

cung nhỏ hơn cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.

d)

cung bằng cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu

43.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi có

a)

giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.

b)

cung lớn hơn cầu đến nơi có cung nhỏ hơn cầu.

c)

cung nhỏ hơn cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.

d)

cung bằng cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu

44.

Mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau là

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá trị thị trường.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá trị cá biệt

45.

Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với

a)

lượng giá trị sử dụng trong một đơn vị hàng hóa.

b)

lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa.

c)

lượng giá trị trao đổi trong một đơn vị hàng hóa.

d)

lượng giá trị thặng dư trong một đơn vị hàng hóa

46.

C. Mác gọi lao động giản đơn được nhân bội lên là

a)

lao động cá biệt.

b)

lao động phức tạp.

c)

lao động trừu tượng.

d)

lao động cụ thể

47.

Dịch vụ là hàng hóa

a)

dùng để cất trữ.

b)

hữu hình.

c)

dạng vật thể.

d)

không thể cất trữ.

48.

Dịch vụ là một loại hàng hóa

a)

hữu hình.

b)

vô hình.

c)

dạng vật thể.

d)

có thể cất trữ.

49.

Những hoạt động lao động yêu cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định, gọi là

a)

lao động cụ thể.

b)

lao động trừu tượng.

c)

lao động phức tạp.

d)

lao động giản đơn

50.

Mục đích của việc cung ứng dịch vụ là nhằm thỏa mãn nhu cầu của người

a)

có nhu cầu cung ứng dịch vụ đó.

b)

tạo ra dịch vụ đó.

c)

có nhu cầu về loại hình dịch vụ đó.

d)

môi giới dịch vụ

51.

Những người kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau là

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất hàng hóa.

d)

chủ doanh nghiệp.

52.

Những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng là

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất hàng hóa.

d)

chủ doanh nghiệp.

53.

Những người sử dụng các yếu tố đầu vào để sản xuất, kinh doanh và thu lợi nhuận là

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất hàng hóa.

d)

hộ gia đình

54.

Thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế thông qua việc tạo lập môi trường kinh tế tốt nhất cho các chủ thể kinh tế và khắc phục các khuyết tật của nền kinh tế thị trường là vai trò của

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất.

d)

nhà nước

55.

Tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng là vai trò của

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất.

d)

nhà nước.

56.

Định hướng sản xuất là vai trò của

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất.

d)

nhà nước

57.

Không chỉ làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội, mà còn tạo ra và phục vụ cho những nhu cầu trong tương lai là vai trò của

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất.

d)

hộ gia đình

58.

Cung cấp những hàng hoá, dịch vụ không làm tổn hại tới sức khoẻ và lợi ích của con người trong xã hội là trách nhiệm của

a)

người tiêu dùng.

b)

nhà nước.

c)

người sản xuất.

d)

các chủ thể trung gian trong thị trường

59.

Một trong những vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là

a)

kết nối, trao đổi thông tin trong các quan hệ mua, bán.

b)

kết nối các nhà sản xuất, định hướng sản xuất.

c)

làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.

d)

thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế

60.

Một trong những vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là

a)

làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.

b)

kết nối các nhà sản xuất, định hướng sản xuất.

c)

làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau.

d)

thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế

61.

Tiền trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn vận động theo công thức

a)

H - T - H.

b)

T - H - T.

c)

T - H - T’.

d)

H - T - H’

62.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm, tức là giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất được C. Mác gọi là

a)

tư bản khả biến.

b)

tư bản lưu động.

c)

tư bản bất biến.

d)

tư bản cố định

63.

Công thức chung của tư bản là

a)

T - H - T.

b)

H - T - H.

c)

T - H - T’.

d)

H - T - H’

64.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người sống và được người đó đem vào vận dụng trong sản xuất là

a)

sức lao động.

b)

lao động.

c)

hàng hóa sức lao động.

d)

hàng hóa lao động.

65.

Ba giai đoạn vận động tuần hoàn của tư bản là

a)

lưu thông - lưu thông - trao đổi.

b)

sản xuất - lưu thông - lưu thông.

c)

lưu thông - lưu thông - sản xuất.

d)

lưu thông - sản xuất - lưu thông.

66.

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản là

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị của hàng hóa sức lao động.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

67.

Trong sản xuất giá trị thặng dư, ngày lao động của công nhân gồm thời gian lao động tất yếu và

a)

thời gian lao động phức tạp.

b)

thời gian lao động thặng dư.

c)

thời gian lao động giản đơn.

d)

thời gian lao động hiện tại

68.

C. Mác ký hiệu giá trị thặng dư là

a)

P.

b)

M.

c)

m’.

d)

m

69.

C.Mác ký hiệu tư bản bất biến là

a)

c

b)

v

c)

m'

d)

m

70.

C.Mác ký hiệu tư bản khả biến là

a)

c

b)

v

c)

m'

d)

G

71.

Tiền công trong nền kinh tế thị trường là giá cả của

a)

hàng hóa.

b)

hàng hóa lao động.

c)

lao động.

d)

hàng hóa sức lao động

72.

Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư là

a)

tuần hoàn của tư bản.

b)

tuần hoàn của sản xuất.

c)

chu chuyển của tư bản.

d)

chu chuyển của sản xuất

73.

Ba hình thái kế tiếp nhau của tư bản trong tuần hoàn của tư bản là

a)

tư bản sản xuất, tư bản tiền tệ, tư bản hàng hóa.

b)

tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa.

c)

tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản sản xuất.

d)

tư bản sản xuất, tư bản bất biến, tư bản khả biến

74.

Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian là

a)

chu chuyển của hàng hóa.

b)

chu chuyển của tư liệu sản xuất.

c)

chu chuyển của tư bản.

d)

chu chuyển của sản xuất.

75.

Hao mòn tư bản cố định gồm

a)

hao mòn hữu hình và hao mòn tự nhiên.

b)

hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.

c)

hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng.

d)

hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

76.

Chu chuyển của tư bản được đo lường bằng thời gian chu chuyển của tư bản hoặc

a)

tốc độ chu chuyển tư bản.

b)

tốc độ lưu thông của tư bản.

c)

thời gian lưu thông của tư bản.

d)

thời gian sản xuất của tư bản.

77.

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản lưu động vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất là chuyển

a)

một lần, toàn phần.

b)

nhiều lần, từng phần.

c)

từng phần.

d)

nhiều lần

78.

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến là

a)

tỷ suất lợi nhuận.

b)

tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

khối lượng lợi nhuận.

d)

khối lượng giá trị thặng dư

79.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là

a)

M = m . V.

b)

M = m’. C.

c)

M = m’. V.

d)

M = m. C

80.

Hàng hóa sức lao động có các thuộc tính là

a)

giá trị và giá trị trao đổi.

b)

giá trị và giá trị sử dụng.

c)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

d)

giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.

81.

Mục đích trong lưu thông hàng hoá giản đơn là

a)

giá trị và giá trị sử dụng.

b)

giá trị và giá trị trao đổi.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị thặng dư

82.

Mục đích trong lưu thông tư bản là

a)

giá trị và giá trị sử dụng.

b)

giá trị trao đổi.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị lớn hơn

83.

Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu, do đó kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi hoặc thậm chí rút ngắn là

a)

giá trị thặng dư tương đối.

b)

giá trị thặng dư siêu ngạch.

c)

giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

giá trị thặng dư đặc biệt

84.

Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi là

a)

giá trị thặng dư tương đối.

b)

giá trị thặng dư siêu ngạch.

c)

giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

giá trị thặng dư đặc biệt

85.

Xét toàn bộ xã hội tư bản thì giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tồn tại

a)

tạm thời.

b)

thường xuyên.

c)

vĩnh viễn.

d)

bất biến.

86.

Xét trong từng trường hợp đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng

a)

tạm thời.

b)

thường xuyên.

c)

vĩnh viễn.

d)

bất biến

87.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố

a)

tinh thần và tự nhiên.

b)

vật chất và tinh thần.

c)

vật chất và lịch sử.

d)

tinh thần và lịch sử.

88.

C.Mác khẳng định, nguồn gốc của giá trị thặng dư là do hao phí

a)

thể lực của người lao động.

b)

trí lực của người lao động.

c)

sức lao động.

d)

lao động cụ thể.

89.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra

a)

lượng giá trị sử dụng mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

b)

lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

c)

lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

d)

lượng giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị bản thân nó

90.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, giá trị của nó không biến đổi trong quá trình sản xuất là

a)

tư bản bất biến.

b)

tư bản khả biến.

c)

tư bản hàng hóa.

d)

tư bản lưu động

91.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất là

a)

tư bản bất biến.

b)

tư bản khả biến.

c)

tư bản hàng hóa.

d)

tư bản lưu động.

92.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bất biến và tư bản khả biến là vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị xã hội.

d)

giá trị thặng dư

93.

Giá trị thặng dư được tạo ra

a)

trong lưu thông và do hao phí sức lao động.

b)

trong lưu thông và do mua rẻ bán đắt.

c)

trong sản xuất và do hao phí tư liệu sản xuất.

d)

trong sản xuất và do hao phí sức lao động

94.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm

a)

thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất.

b)

thời gian sản xuất + thời gian lưu thông.

c)

thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển.

d)

thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông

95.

Tốc độ chu chuyển của từng bộ phận tư bản được xác định bằng thời gian của một năm chia cho

a)

thời gian tuần hoàn của tư bản.

b)

thời gian sản xuất.

c)

thời gian một vòng chu chuyển của tư bản.

d)

thời gian lưu thông

96.

Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, tư bản được chia thành

a)

tư bản cố định và tư bản lưu thông.

b)

tư bản lưu thông và tư bản sản xuất.

c)

tư bản sản xuất và tư bản lưu động.

d)

tư bản cố định và tư bản lưu động.

97.

Tỷ suất giá trị thặng dư có thể tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động

a)

tất yếu.

b)

quá khứ.

c)

thiết yếu.

d)

hiện tại

98.

Khoảng thời gian mà một tư bản kể từ khi ứng ra dưới một hình thái nhất định cho đến khi quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư là thời gian

a)

dự trữ sản xuất.

b)

gián đoạn lao động.

c)

chu chuyển tư bản.

d)

chu chuyển sản xuất.

99.

Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là sản xuất giá trị thặng dư

a)

siêu ngạch và tuyệt đối.

b)

tuyệt đối và tương đối.

c)

siêu ngạch và tương đối.

d)

tương đối và siêu lợi nhuận.

100.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng

a)

chi phí.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị.

d)

lợi nhuận