wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nước có tính phân cực vì:

a)

Hai H đối xứng

b)

Do O có độ âm điện lớn

c)

Do liên kết ion

d)

O mang điện dương

2.

Đồng vị phóng xạ được dùng để:

a)

Tăng độ pH

b)

Xác định tuổi cổ vật

c)

Tạo khí

d)

Làm lạnh

3.

Monomer của carbohydrate là:

a)

Amino acid

b)

Nucleotide

c)

Lipid

d)

Monosaccharide

4.

Ribosome có chức năng chính:

a)

Tổng hợp lipid

b)

Tổng hợp protein

c)

Phân giải carbohydrate

d)

Tạo ATP

5.

ΔG < 0 cho thấy phản ứng:

a)

Thu năng lượng

b)

Tự phát

c)

Không xảy ra

d)

Cần enzyme

6.

Liên kết phosphodiester có trong:

a)

Protein

b)

DNA/RNA

c)

Lipid

d)

Polysaccharide

7.

Ty thể có đặc điểm:

a)

Mang DNA riêng

b)

Không có màng

c)

Chỉ có ở vi khuẩn

d)

Không tạo ATP

8.

Lipid không tan trong nước vì:

a)

Phân cực mạnh

b)

Không phân cực

c)

Có nhiều ion

d)

Có nhóm carboxyl

9.

Nước có sức căng bề mặt do:

a)

Ion

b)

Hydrogen bonding

c)

Van der Waals

d)

Phosphodiester

10.

Phản ứng thủy phân là:

a)

Tạo polymer

b)

Cắt polymer bằng nước

c)

Tạo liên kết đôi

d)

Tạo khí

11.

Enzyme làm giảm:

a)

ΔG

b)

Năng lượng hoạt hóa

c)

Khối lượng

d)

Nhiệt độ

12.

Protein bậc 1 là:

a)

Trình tự amino acid

b)

α-helix

c)

β-sheet

d)

Tương tác R

13.

Tế bào nhân sơ KHÔNG có:

a)

Ribosome

b)

Màng sinh chất

c)

Nhân thật

d)

DNA

14.

Cellulose có liên kết:

a)

α(1→4)

b)

β(1→4)

c)

α(1→6)

d)

β(1→2)

15.

Băng nổi trên nước vì:

a)

Nặng hơn

b)

Ít phân cực

c)

Mật độ thấp hơn

d)

Có ion

16.

Phospholipid có đầu:

a)

Kỵ nước hoàn toàn

b)

ưa nước – kỵ nước

c)

Ion âm

d)

Tính base

17.

Học thuyết nội cộng sinh giải thích nguồn gốc:

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Golgi

18.

ATP dự trữ năng lượng ở:

a)

Liên kết phosphat

b)

Liên kết H

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết Van der Waals

19.

Protein bậc 4 gồm:

a)

Một chuỗi

b)

Nhiều chuỗi polypeptide

c)

Chỉ vòng thơm

d)

Ion

20.

Nhóm chức –COOH thuộc nhóm:

a)

Amin

b)

Carboxyl

c)

Carbonyl

d)

Sulfhydryl

21.

pH giảm nghĩa là:

a)

H⁺ giảm

b)

H⁺ tăng

c)

H⁺ không đổi

d)

Mất CO₂

22.

Steroid có cấu tạo:

a)

2 vòng

b)

3 vòng

c)

4 vòng cacbon

d)

5 vòng

23.

Amin

a)

A. Amin

b)

B. Carboxyl

c)

C. Carbonyl

d)

D. Sulfhydryl

24.

pH giảm nghĩa là:

a)

A. H⁺ giảm

b)

B. H⁺ tăng

c)

C. H⁺ không đổi

d)

D. Mất CO₂

25.

Steroid có cấu tạo:

a)

A. 2 vòng

b)

B. 3 vòng

c)

C. 4 vòng cacbon

d)

D. 5 vòng

26.

Chức năng chính của Golgi:

a)

A. Tạo lipid

b)

B. Chỉnh sửa, phân loại protein

c)

C. Sao chép DNA

d)

D. Vận động tế bào

27.

Enzyme gắn cơ chất tại:

a)

A. Allosteric site

b)

B. Active site

c)

C. Phosphate site

d)

D. Ion pocket

28.

Đồng phân là:

a)

A. Cùng công thức, cấu trúc khác

b)

B. Khối lượng khác

c)

C. Không chứa C

d)

D. Chỉ lệ khác

29.

Peroxisome có chức năng:

a)

A. Khử độc

b)

B. Tạo protein

c)

C. Quang hợp

d)

D. Tạo carbohydrate

30.

Liên kết hydrogen hình thành giữa:

a)

A. N–N

b)

B. O–H hoặc N–H

c)

C. C–C

d)

D. C–S

31.

Glycogen dự trữ ở:

a)

A. Não

b)

B. Gan và cơ

c)

C. Tế bào da

d)

D. Dịch mật

32.

ΔG = 0 xảy ra khi:

a)

A. Tự phát

b)

B. Không tự phát

c)

C. Cân bằng

d)

D. Tạo nhiệt

33.

Nhóm chức –NH₂ thuộc:

a)

A. Amin

b)

B. Carboxyl

c)

C. Phosphate

d)

D. Sulfhydryl

34.

Tế bào nhân thực có kích thước:

a)

A. Nhỏ hơn vi khuẩn

b)

B. Lớn hơn vi khuẩn

c)

C. Như vi khuẩn

d)

D. 10 nm

35.

Acid béo không bão hòa có:

a)

A. Không nối đôi

b)

B. Nhiều nối đôi

c)

C. Chỉ liên kết đơn

d)

D. Mạch vòng

36.

DNA có đường:

a)

A. Ribose

b)

B. Deoxyribose

c)

C. Glucose

d)

D. Galactose

37.

RNA có base đặc trưng:

a)

A. Thymine

b)

B. Uracil

c)

C. Guanine

d)

D. Cytosine

38.

Enzyme ức chế cạnh tranh:

a)

A. Gắn vào vị trí khác

b)

B. Tranh chấp với cơ chất tại active site

c)

C. Làm mất ion

d)

D. Gắn vào sản phẩm

39.

Kính hiển vi điện tử:

a)

A. Quan sát tế bào sống

b)

B. Quan sát cấu trúc siêu nhỏ

c)

C. Đo ATP

d)

D. Tăng pH

40.

Phản ứng khử nước:

a)

A. Tạo polymer

b)

B. Tạo ion

c)

C. Cắt mạch

d)

D. Giảm năng lượng

41.

Chitin là thành phần của:

a)

A. Thành tế bào thực vật

b)

B. Vỏ côn trùng

c)

C. Nhân

d)

D. Bào tương

42.

Entropy tăng nghĩa là:

a)

A. Giảm hỗn loạn

b)

B. Tăng hỗn loạn

c)

C. Không đổi

d)

D. Mất năng lượng

43.

Protein bị biến tính khi:

a)

A. Đứt liên kết peptide

b)

B. Mất cấu trúc bậc cao

c)

C. Mất C

d)

D. Mất N

44.

Ribosome ở tế bào nhân sơ:

a)

A. 80S

b)

B. 70S

c)

C. 60S

d)

D. 40S

45.

Liên kết ion hình thành do:

a)

A. Trao đổi electron

b)

B. Chia sẻ electron

c)

C. Trao đổi proton

d)

D. Ion H⁺

46.

Nước là dung môi tốt vì:

a)

A. Không phân cực

b)

B. Phân cực

47.

tế bào nhân sơ:

a)

80S

b)

70S

c)

60S

d)

40S

48.

Liên kết ion hình thành do:

a)

Trao đổi electron

b)

Chia sẻ electron

c)

Trao đổi proton

d)

Ion H⁺

49.

Nước là dung môi tốt vì:

a)

Không phân cực

b)

Phân cực mạnh

c)

Có khí

d)

Chứa protein

50.

Mitochondria tạo năng lượng qua:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào

c)

Lên men

d)

Vỡ màng

51.

Polysaccharide cấu trúc ở thực vật:

a)

Glycogen

b)

Cellulose

c)

Starch

d)

Chitin

52.

Triglyceride gồm:

a)

3 glycerol + 1 acid béo

b)

1 glycerol + 3 acid béo

c)

2 acid béo + phosphate

d)

1 acid béo + 3 phosphate

53.

Protein bậc 2 gồm:

a)

Peptide

b)

α-helix và β-sheet

c)

Chuỗi nếp gấp 4 lần

d)

Ion hóa

54.

Lysosome chứa:

a)

Enzyme tiêu hóa

b)

DNA

c)

ATP

d)

Nucleotide

55.

Năng lượng hoạt hóa là:

a)

Năng lượng trong ATP

b)

Năng lượng cần để khởi động phản ứng

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng ion

56.

Dung dịch đệm giúp:

a)

Tăng pH nhanh

b)

Giữ pH ổn định

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Giảm CO₂

57.

Thành phần tạo màng tế bào:

a)

Protein đơn

b)

Phospholipid kép

c)

Nucleotide

d)

Polysaccharide

58.

Chức năng của không bào lớn ở thực vật:

a)

Tạo protein

b)

Lưu trữ nước

c)

Điều hòa DNA

d)

Tạo ATP

59.

Base purine gồm:

a)

A và G

b)

C và T

c)

U và T

d)

C và U

60.

Base pyrimidine gồm:

a)

A và G

b)

C, T, U

c)

A, C, G

d)

T và G

61.

Nồng độ H⁺ cao làm enzyme:

a)

Hoạt động mạnh

b)

Biến tính

c)

Bền vững

d)

Không thay đổi

62.

Sự ổn định trạng thái chuyển tiếp giúp:

a)

Giảm pH

b)

Giảm năng lượng hoạt hóa

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Mất ion

63.

Định luật 1 nhiệt động học:

a)

Năng lượng bảo toàn

b)

Entropy tăng

c)

pH giảm

d)

Năng lượng tạo mới

64.

β-sheet hình thành bởi:

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hydrogen

c)

Ion

d)

Vòng thơm

65.

Mức độ tổ chức thấp nhất của acid nucleic:

a)

Base

b)

Nucleotide

c)

Chromatin

d)

Nhiễm sắc thể

66.

Phản ứng tách ATP → ADP giải phóng:

a)

Glucose

b)

Nhiệt

c)

Base

d)

Ion