NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm sinh học
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Nước có tính phân cực vì:
Hai H đối xứng
Do O có độ âm điện lớn
Do liên kết ion
O mang điện dương
Đồng vị phóng xạ được dùng để:
Tăng độ pH
Xác định tuổi cổ vật
Tạo khí
Làm lạnh
Monomer của carbohydrate là:
Amino acid
Nucleotide
Lipid
Monosaccharide
Ribosome có chức năng chính:
Tổng hợp lipid
Tổng hợp protein
Phân giải carbohydrate
Tạo ATP
ΔG < 0 cho thấy phản ứng:
Thu năng lượng
Tự phát
Không xảy ra
Cần enzyme
Liên kết phosphodiester có trong:
Protein
DNA/RNA
Lipid
Polysaccharide
Ty thể có đặc điểm:
Mang DNA riêng
Không có màng
Chỉ có ở vi khuẩn
Không tạo ATP
Lipid không tan trong nước vì:
Phân cực mạnh
Không phân cực
Có nhiều ion
Có nhóm carboxyl
Nước có sức căng bề mặt do:
Ion
Hydrogen bonding
Van der Waals
Phosphodiester
Phản ứng thủy phân là:
Tạo polymer
Cắt polymer bằng nước
Tạo liên kết đôi
Tạo khí
Enzyme làm giảm:
ΔG
Năng lượng hoạt hóa
Khối lượng
Nhiệt độ
Protein bậc 1 là:
Trình tự amino acid
α-helix
β-sheet
Tương tác R
Tế bào nhân sơ KHÔNG có:
Ribosome
Màng sinh chất
Nhân thật
DNA
Cellulose có liên kết:
α(1→4)
β(1→4)
α(1→6)
β(1→2)
Băng nổi trên nước vì:
Nặng hơn
Ít phân cực
Mật độ thấp hơn
Có ion
Phospholipid có đầu:
Kỵ nước hoàn toàn
ưa nước – kỵ nước
Ion âm
Tính base
Học thuyết nội cộng sinh giải thích nguồn gốc:
Nhân
Ti thể
Ribosome
Golgi
ATP dự trữ năng lượng ở:
Liên kết phosphat
Liên kết H
Liên kết ion
Liên kết Van der Waals
Protein bậc 4 gồm:
Một chuỗi
Nhiều chuỗi polypeptide
Chỉ vòng thơm
Ion
Nhóm chức –COOH thuộc nhóm:
Amin
Carboxyl
Carbonyl
Sulfhydryl
pH giảm nghĩa là:
H⁺ giảm
H⁺ tăng
H⁺ không đổi
Mất CO₂
Steroid có cấu tạo:
2 vòng
3 vòng
4 vòng cacbon
5 vòng
Amin
A. Amin
B. Carboxyl
C. Carbonyl
D. Sulfhydryl
pH giảm nghĩa là:
A. H⁺ giảm
B. H⁺ tăng
C. H⁺ không đổi
D. Mất CO₂
Steroid có cấu tạo:
A. 2 vòng
B. 3 vòng
C. 4 vòng cacbon
D. 5 vòng
Chức năng chính của Golgi:
A. Tạo lipid
B. Chỉnh sửa, phân loại protein
C. Sao chép DNA
D. Vận động tế bào
Enzyme gắn cơ chất tại:
A. Allosteric site
B. Active site
C. Phosphate site
D. Ion pocket
Đồng phân là:
A. Cùng công thức, cấu trúc khác
B. Khối lượng khác
C. Không chứa C
D. Chỉ lệ khác
Peroxisome có chức năng:
A. Khử độc
B. Tạo protein
C. Quang hợp
D. Tạo carbohydrate
Liên kết hydrogen hình thành giữa:
A. N–N
B. O–H hoặc N–H
C. C–C
D. C–S
Glycogen dự trữ ở:
A. Não
B. Gan và cơ
C. Tế bào da
D. Dịch mật
ΔG = 0 xảy ra khi:
A. Tự phát
B. Không tự phát
C. Cân bằng
D. Tạo nhiệt
Nhóm chức –NH₂ thuộc:
A. Amin
B. Carboxyl
C. Phosphate
D. Sulfhydryl
Tế bào nhân thực có kích thước:
A. Nhỏ hơn vi khuẩn
B. Lớn hơn vi khuẩn
C. Như vi khuẩn
D. 10 nm
Acid béo không bão hòa có:
A. Không nối đôi
B. Nhiều nối đôi
C. Chỉ liên kết đơn
D. Mạch vòng
DNA có đường:
A. Ribose
B. Deoxyribose
C. Glucose
D. Galactose
RNA có base đặc trưng:
A. Thymine
B. Uracil
C. Guanine
D. Cytosine
Enzyme ức chế cạnh tranh:
A. Gắn vào vị trí khác
B. Tranh chấp với cơ chất tại active site
C. Làm mất ion
D. Gắn vào sản phẩm
Kính hiển vi điện tử:
A. Quan sát tế bào sống
B. Quan sát cấu trúc siêu nhỏ
C. Đo ATP
D. Tăng pH
Phản ứng khử nước:
A. Tạo polymer
B. Tạo ion
C. Cắt mạch
D. Giảm năng lượng
Chitin là thành phần của:
A. Thành tế bào thực vật
B. Vỏ côn trùng
C. Nhân
D. Bào tương
Entropy tăng nghĩa là:
A. Giảm hỗn loạn
B. Tăng hỗn loạn
C. Không đổi
D. Mất năng lượng
Protein bị biến tính khi:
A. Đứt liên kết peptide
B. Mất cấu trúc bậc cao
C. Mất C
D. Mất N
Ribosome ở tế bào nhân sơ:
A. 80S
B. 70S
C. 60S
D. 40S
Liên kết ion hình thành do:
A. Trao đổi electron
B. Chia sẻ electron
C. Trao đổi proton
D. Ion H⁺
Nước là dung môi tốt vì:
A. Không phân cực
B. Phân cực
tế bào nhân sơ:
80S
70S
60S
40S
Liên kết ion hình thành do:
Trao đổi electron
Chia sẻ electron
Trao đổi proton
Ion H⁺
Nước là dung môi tốt vì:
Không phân cực
Phân cực mạnh
Có khí
Chứa protein
Mitochondria tạo năng lượng qua:
Quang hợp
Hô hấp tế bào
Lên men
Vỡ màng
Polysaccharide cấu trúc ở thực vật:
Glycogen
Cellulose
Starch
Chitin
Triglyceride gồm:
3 glycerol + 1 acid béo
1 glycerol + 3 acid béo
2 acid béo + phosphate
1 acid béo + 3 phosphate
Protein bậc 2 gồm:
Peptide
α-helix và β-sheet
Chuỗi nếp gấp 4 lần
Ion hóa
Lysosome chứa:
Enzyme tiêu hóa
DNA
ATP
Nucleotide
Năng lượng hoạt hóa là:
Năng lượng trong ATP
Năng lượng cần để khởi động phản ứng
Năng lượng nhiệt
Năng lượng ion
Dung dịch đệm giúp:
Tăng pH nhanh
Giữ pH ổn định
Tăng nhiệt độ
Giảm CO₂
Thành phần tạo màng tế bào:
Protein đơn
Phospholipid kép
Nucleotide
Polysaccharide
Chức năng của không bào lớn ở thực vật:
Tạo protein
Lưu trữ nước
Điều hòa DNA
Tạo ATP
Base purine gồm:
A và G
C và T
U và T
C và U
Base pyrimidine gồm:
A và G
C, T, U
A, C, G
T và G
Nồng độ H⁺ cao làm enzyme:
Hoạt động mạnh
Biến tính
Bền vững
Không thay đổi
Sự ổn định trạng thái chuyển tiếp giúp:
Giảm pH
Giảm năng lượng hoạt hóa
Tăng nhiệt độ
Mất ion
Định luật 1 nhiệt động học:
Năng lượng bảo toàn
Entropy tăng
pH giảm
Năng lượng tạo mới
β-sheet hình thành bởi:
Liên kết peptide
Liên kết hydrogen
Ion
Vòng thơm
Mức độ tổ chức thấp nhất của acid nucleic:
Base
Nucleotide
Chromatin
Nhiễm sắc thể
Phản ứng tách ATP → ADP giải phóng:
Glucose
Nhiệt
Base
Ion
