wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyên đề 5 GDĐP 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thái Bình có địa hình chủ yếu là:

a)

Núi cao hiểm trở

b)

Đồi thấp lượn sóng

c)

Thấp và bằng phẳng

d)

Cao nguyên bazan

2.

Độ cao phổ biến của địa hình Thái Bình so với mực nước biển là:

a)

5–10 m

b)

3–5 m

c)

1–2 m

d)

10–12 m

3.

Hướng nghiêng địa hình của Thái Bình là:

a)

Đông Bắc → Tây Nam

b)

Bắc → Đông Nam

c)

Tây → Đông

d)

Nam → Bắc

4.

Địa hình bằng phẳng của Thái Bình có thuận lợi lớn nhất cho:

a)

Phát triển du lịch mạo hiểm

b)

Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật

c)

Khai khoáng

d)

Phát triển giao thông núi

5.

Thái Bình nằm ven biển với số cửa sông đổ ra biển là:

a)

2

b)

3

c)

5

6.

Nguồn lợi biển của Thái Bình được đánh giá:

a)

Rất nghèo

b)

Trữ lượng hải sản khá

c)

Không có hải sản

d)

Chỉ phù hợp làm muối

7.

Vùng biển Thái Bình thuận lợi nhất cho ngành:

a)

Luyện kim

b)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

c)

Khai thác than

d)

Công nghiệp chế tạo

8.

Địa hình bằng phẳng là yếu tố thuận lợi cho:

a)

Đa dạng hoá cây công nghiệp lâu năm

b)

Quy hoạch và bố trí sản xuất

c)

Phát triển công nghiệp nặng

d)

Khai thác lâm sản

9.

Đất đai Thái Bình chủ yếu là:

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Đất xám bạc màu

c)

Đất mùn núi

d)

Đất feralit

10.

Tài nguyên nước của Thái Bình chủ yếu đến từ:

a)

Sông Hồng và các sông nhánh

b)

Hồ tự nhiên lớn

c)

Suối núi cao

d)

Nước ngầm khan hiếm

11.

Khó khăn của Thái Bình do địa hình thấp là:

a)

Thiếu đất sản xuất

b)

Ngập úng vào mùa mưa

c)

Thiếu nước

12.

Tài nguyên biển của Thái Bình giúp phát triển mạnh các ngành:

a)

Công nghiệp nặng

b)

Dệt may

c)

Muối, du lịch, thủy sản

d)

Công nghệ cao

13.

Nhược điểm nguồn lực tự nhiên Thái Bình:

a)

Ít tài nguyên khoáng sản

b)

Không có biển

c)

Địa hình quá dốc

d)

Thiếu nước sạch

14.

Sự thuận lợi trong nông nghiệp Thái Bình đến từ:

a)

Thời tiết khô hạn

b)

Địa hình bằng phẳng và đất phù sa

c)

Nhiều rừng giàu gỗ

d)

Đất đỏ bazan

15.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất giúp Thái Bình phát triển nuôi trồng thủy sản:

a)

Nhiều đồi núi

b)

Vùng biển rộng và nhiều cửa sông

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Có núi chắn gió

16.

Lao động Thái Bình có phẩm chất nổi bật:

a)

Chủ yếu lao động thời vụ

b)

Cần cù, sáng tạo

c)

Trình độ thấp

d)

Tập trung làm dịch vụ

17.

Việc giữ nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống giúp Thái Bình phát triển ngành:

a)

Luyện kim

b)

Thủy sản

c)

Tiểu thủ công nghiệp

18.

Nguồn lực kinh tế – xã hội KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Lao động

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Tài nguyên đất

d)

Truyền thống sản xuất

19.

Khó khăn về kinh tế – xã hội của Thái Bình:

a)

Thiếu lao động

b)

Công nghiệp còn chậm phát triển

c)

Thiếu đất canh tác

d)

Dân cư thưa thớt

20.

Yếu tố xã hội tạo động lực cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

a)

Tập quán sản xuất lạc hậu

b)

Dân số giảm mạnh

c)

Người dân nhanh nhạy, tích cực học hỏi

d)

Người dân không muốn thay đổi mô hình sản xuất

21.

Kinh tế Thái Bình đang chuyển dịch theo hướng:

a)

Nông nghiệp hoá

b)

Công nghiệp – hiện đại hóa

c)

Giảm dịch vụ

d)

Quay lại nông nghiệp truyền thống

22.

Ngành có vai trò ngày càng tăng trong cơ cấu kinh tế Thái Bình:

a)

Nông nghiệp thuần tuý

b)

Công nghiệp – xây dựng

c)

Lâm nghiệp

d)

Ngư nghiệp

23.

Dịch vụ ở Thái Bình phát triển nhờ:

a)

Dân số giảm

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Không có biển

d)

Không có khu công nghiệp

24.

Việc mở rộng các khu công nghiệp giúp Thái Bình:

a)

Giảm lao động nhàn rỗi

b)

Giảm sản lượng lúa

c)

Tăng di cư ra ngoài tỉnh

d)

Giảm thu hút đầu tư

25.

Cơ cấu kinh tế Thái Bình gồm 3 khu vực chính:

a)

Công nghiệp – Lâm nghiệp – Thương mại

b)

Nông nghiệp – Công nghiệp – Dịch vụ

c)

Công nghiệp – Dịch vụ – Xuất khẩu

d)

Du lịch – Công nghiệp – Nông nghiệp

26.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp:

a)

Giảm tỉ trọng

b)

Tăng mạnh

c)

Không thay đổi

d)

Phát triển độc canh lúa

27.

Ngành có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất hiện nay là:

a)

Lâm nghiệp

b)

Công nghiệp – xây dựng

c)

Trồng trọt

d)

Nghề muối

28.

Cơ cấu lao động thay đổi theo hướng:

a)

Tăng lao động nông nghiệp

b)

Tăng lao động công nghiệp – dịch vụ

c)

Giảm lao động công nghiệp

d)

Tăng lao động làm muối

29.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện rõ nhất qua:

a)

Tăng khai thác khoáng sản

b)

Tăng công nghiệp và dịch vụ

c)

Tăng diện tích rừng tự nhiên

d)

Tăng di dân

30.

Một biểu hiện của công nghiệp hóa Thái Bình là:

a)

Nhiều làng nghề ngừng hoạt động

b)

Mở rộng các khu công nghiệp

c)

Thu hẹp ngành dịch vụ

d)

Giảm việc ứng dụng công nghệ

31.

Thuận lợi quan trọng nhất giúp Thái Bình thu hút đầu tư công nghiệp:

a)

Dân số ít

b)

Vị trí gần biển và đất bằng phẳng

c)

Nhiều khoáng sản

d)

Khí hậu lạnh

32.

Khó khăn lớn của sản xuất nông nghiệp Thái Bình:

a)

Địa hình cao

b)

Nguy cơ ngập úng

c)

Ít sông

d)

Đất khô hạn

33.

Ngành dịch vụ gặp khó do:

a)

Cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ

b)

Nhiều núi cao

c)

Thiếu biển

d)

Thiếu lao động

34.

Để phát triển kinh tế biển, Thái Bình cần khắc phục:

a)

Tình trạng khan hiếm nước

b)

Thiếu cảng biển lớn

c)

Khí hậu khô hạn

d)

Độ cao địa hình

35.

Thách thức trong công nghiệp hóa:

a)

Thiếu lao động trẻ

b)

Cạnh tranh thu hút đầu tư

c)

Thiếu đất nông nghiệp

d)

Ít sông ngòi

36.

Nông nghiệp Thái Bình phát triển mạnh nhất ở:

a)

Lâm nghiệp

b)

Trồng lúa

c)

Cây công nghiệp dài ngày

d)

Chăn nuôi bò sữa

37.

Nghề biển truyền thống của Thái Bình:

a)

Làm gốm

b)

Đánh bắt và làm muối

c)

Khai thác than

d)

Sản xuất thép

38.

Ngành công nghiệp phát triển nhờ nguồn lao động dồi dào:

a)

Sản xuất phần mềm

b)

Dệt may

c)

Chế tạo ô tô

d)

Luyện kim

39.

Dịch vụ có tiềm năng phát triển nhờ lợi thế du lịch biển:

a)

Du lịch sinh thái rừng

b)

Du lịch biển Cồn Vành

c)

Du lịch núi

d)

Du lịch hang động

40.

Sản phẩm làng nghề nổi tiếng Thái Bình:

a)

Đồ gỗ mỹ nghệ

b)

Cao su

c)

Gốm đỏ

d)

Đá quý

41.

Yếu tố chứng minh Thái Bình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH:

a)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng

b)

Tỉ trọng công nghiệp – dịch vụ tăng

c)

Giảm cơ sở hạ tầng

d)

Giảm sản lượng công nghiệp

42.

Công nghiệp hóa giúp Thái Bình:

a)

Chỉ phát triển nông nghiệp

b)

Tạo nhiều việc làm

c)

Giảm dịch vụ

d)

Giảm thu hút đầu tư

43.

Sự phát triển của công nghiệp kéo theo:

a)

Tăng yêu cầu lao động kỹ thuật

b)

Giảm đào tạo nghề

c)

Giảm đô thị hóa

d)

Giảm nhu cầu dịch vụ

44.

Một trong những động lực chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

a)

Mở rộng sản xuất nông nghiệp

b)

Hình thành các khu công nghiệp

c)

Thu hẹp ngành dịch vụ

d)

Giảm số lượng doanh nghiệp

45.

Vai trò của dịch vụ trong giai đoạn hiện nay:

a)

Không quan trọng

b)

Đóng góp ngày càng tăng

c)

Giảm vai trò

d)

Chỉ phục vụ nông nghiệp

46.

Nhân tố tác động mạnh nhất đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thái Bình:

a)

Tập quán sản xuất cũ

b)

Phát triển công nghiệp – dịch vụ

47.

Một biểu hiện của xu hướng hiện đại hóa nông nghiệp:

a)

Giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật

b)

Tăng cơ giới hóa sản xuất

c)

Canh tác thủ công

d)

Giảm năng suất

48.

Sự phát triển dịch vụ góp phần:

a)

Giảm chất lượng lao động

b)

Tăng liên kết vùng

c)

Giảm thu nhập

d)

Giảm cơ cấu công nghiệp

49.

Đặc điểm kinh tế Thái Bình hiện nay:

a)

Tự cung tự cấp

b)

Đang chuyển sang nền kinh tế hiện đại

c)

Chỉ dựa vào nông nghiệp

d)

Không có dịch vụ

50.

Xu hướng lao động trong giai đoạn chuyển dịch:

a)

Tăng lao động nông nghiệp

b)

Chuyển lao động sang công nghiệp – dịch vụ

c)

Giảm nhu cầu đào tạo

d)

Không thay đổi

51.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế giúp Thái Bình:

a)

Kém cạnh tranh hơn

b)

Tăng năng suất và thu nhập

c)

Giảm hiệu quả

d)

Chỉ phát triển nông nghiệp

52.

Yếu tố giúp Thái Bình phát triển công nghiệp sạch:

a)

Thiếu nước

b)

Địa hình bằng phẳng

53.

Khu vực kinh tế có vai trò trụ cột lâu dài:

a)

Lao động thủ công

b)

Công nghiệp – dịch vụ

c)

Đánh bắt truyền thống

d)

Lâm nghiệp

54.

Ngành nông nghiệp cần hướng tới:

a)

Năng suất thấp

b)

Ứng dụng công nghệ cao

c)

Giảm cơ giới hóa

d)

Phụ thuộc thời tiết

55.

Một thách thức khi phát triển ven biển:

a)

Cát bay

b)

Xâm nhập mặn

c)

Núi lở

d)

Sương muối dày

56.

Sự phát triển các khu công nghiệp dẫn đến:

a)

Tăng nhu cầu dịch vụ

b)

Giảm đô thị hóa

c)

Giảm lao động

d)

Giảm tiêu dùng

57.

Ngành dịch vụ biển Thái Bình có tiềm năng nhất:

a)

Du lịch biển

b)

Du lịch núi

c)

Dịch vụ rừng

d)

Khai khoáng

58.

Yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng mạnh nhất tới nông nghiệp:

a)

Khoáng sản

b)

Địa hình và đất

c)

Núi cao

d)

Sa mạc

59.

Nhược điểm lớn nhất của tài nguyên Thái Bình:

a)

Khoáng sản nghèo

b)

Không có biển

c)

Ít sông ngòi

d)

Địa hình dốc

60.

Tổng thể, chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thái Bình hướng tới:

a)

Công nghiệp hóa – hiện đại hóa

b)

Nông nghiệp hóa

c)

Thương mại hóa hoàn toàn

d)

Khép kín kinh tế