wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK II- CÔNG NGHỆ

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Độ bền là gì?

a)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

d)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

2.

Đâu là giới hạn bền?

a)

Giới hạn bền kéo

b)

Giới hạn bền nén

c)

Giới hạn bền dẻo

d)

Cả giói hạn bền kéo, và giới hạn bền nén

3.

Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Đơn vị đo độ cứng là:

a)

HB

b)

HRC

c)

HV

d)

Cả 3

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng thấp

b)

HRC dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng trung bình

c)

HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Tên vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí là?

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu compozit

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Tính chất vật liệu gồm:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Tính chất cơ học

c)

Tính chất lý học

d)

Tính chất hóa học

8.

Tính chất đặc trưng về cơ học là

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Độ cứng

c)

Độ dẻo

d)

Độ bền

9.

Có mấy loại giới hạn bền?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn dẻo

c)

Giới hạn cứng

d)

Giới hạn kéo

11.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chế tạo phôi bằng phương pháp?

a)

Đúc

b)

Gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Đúc được kim loại và hợp kim

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Độ chính xác và năng suất cao

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

16.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

17.

Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng

a)

Kìm hàn

b)

Mỏ hàn

c)

Que hàn

d)

Ống dẫn khí oxi

19.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

20.

Phương pháp gia công áp lực:

a)

khối lượng vật liệu thay đổi

b)

thành phần vật liệu thay đổi

c)

làm kim loại nóng chảy

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

21.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi

b)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

22.

Để cắt vật liệu

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Dao phải chuyển động

c)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

d)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

23.

Dao tiện có

a)

Mặt trước

b)

Mặt sau

c)

Mặt đáy

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Mặt tiếp xúc với phoi là

a)

Mặt trước

b)

Mặt sau

c)

Mặt đáy

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Lưỡi cắt chính là:

a)

Lưỡi cắt chính là:

A. Giao tuyến của mặt trước với mặt sau

b)

Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy

c)

Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy

d)

Cả 3 đáp án đều sai

26.

Có mấy loại góc của dao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Trên dao tiện cắt đứt có góc:

a)

Góc trước

b)

Góc sau

c)

Góc sắc

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?

a)

Có độ cứng

b)

Có khả năng chống mài mòn

c)

Có khả năng bền nhiệt cao

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Khi tiện có mấy loại chuyển động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Có mấy loại chuyển động tiến dao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Động cơ nào ra đời trước tiên?

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ điezen

32.

Động cơ có công suất 8 mã lực, tốc độ 800 vòng/ phút là

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ điêzen

33.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

34.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ điêzen

c)

Động cơ gas

d)

Động cơ hơi nước

35.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

38.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có

a)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.

b)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ

d)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ

39.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Động cơ đốt trong chỉ có 1 xilanh

b)

B. Động cơ đốt trong có nhiều xilanh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

41.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

42.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy – dãn nở

d)

Kì thải

43.

Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

44.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa nạp

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

. Cả 3 đáp án trên

45.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhấ

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thả

47.

Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:

a)

S = R

b)

S = 1/R

c)

S = 2R

d)

S = R/2

48.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

49.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Vct = Vtp – Vbc

b)

Vtp = Vct – Vbc

c)

Vtp = Vbc – Vct

d)

Vct = Vtp . Vbc

50.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

51.

Máy tự động được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Máy tự động chia thành

a)

A. Máy tự động cứng.

b)

B. Máy tự động mềm.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

53.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất có khí là:

a)

A. Ý thức của con người.

b)

B. Quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không qua xử lí.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

54.

Môi trường bị ô nhiễm là

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Cả 3 câu trên

55.

Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:

a)

Cả 3 câu trên

b)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

c)

Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường

d)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân

56.

Công dụng của rô bốt là

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp.

b)

Thay thế con người làm việc trong môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:

a)

Người máy công nghiệp

b)

Dây chuyền tự động

c)

Máy tự động

d)

Đáp án khác

58.

Máy tiện CNC là

a)

Máy tự động

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động mềm.

d)

Người máy công nghiệp

59.

Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ:

a)

Tương lai không ảnh hưởng tới nhu cầu hiện tại

b)

Tương lai nhưng ảnh hưởng tới nhu cầu hiện tại

c)

Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

d)

Hiện tại mà nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

60.

Động cơ 4 kì ra đời năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897