Font size
WorksheetsCÔNG NGHỆ 9 CUỐI KÌ I
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với protein tạo ra hemoglobin trong hồng cầu để vận chuyển oxygen đến khắp cơ thể?
A. Calcium.
B. Natri.
C. Sắt.
D. Kẽm.
Câu 2: Lipid kích thích ruột tiết ra hợp chất nào sau đây làm giảm khẩu vị, tạo cảm giác no, không muốn ăn thêm?
A. Gastrin.
B. Cholecystokinin.
C. Cholesterol.
D. Cystokinin.
Câu 3: Thiếu vitamin B6 sẽ gây ra những hậu quả gì?
A. Rối loạn chuyển hóa carbohydrate và amino acid, thiếu máu não, chán ăn, giảm trương lực cơ, gây viêm miệng, viêm da, nổi hạch và bệnh phù beriberi.
B. Gây thiếu máu, trầm cảm, rối loạn ý thức.
C. Gây thiếu máu, thoái hóa thần kinh tủy sống, giảm hoặc mất trí nhớ, tâm thần phân biệt, đầy hơi, táo bón, các bệnh tim mạch, dị tật ống thần kinh ở trẻ sơ sinh.
D. Giảm quá trình khoáng hóa ở xương dẫn đến còi xương ở trẻ nhỏ, loãng xương ở người lớn.
Câu 4: Thiếu vitamin B12 sẽ gây ra những hậu quả gì?
A. Rối loạn chuyển hóa carbohydrate và amino acid, thiếu máu não, chán ăn, giảm trương lực cơ, gây viêm miệng, viêm da, nổi hạch và bệnh phù beriberi.
B. Gây thiếu máu, trầm cảm, rối loạn ý thức.
C. Gây thiếu máu, thoái hóa thần kinh tủy sống, giảm hoặc mất trí nhớ, tâm thần phân biệt, đầy hơi, táo bón, các bệnh tim mạch, dị tật ống thần kinh ở trẻ sơ sinh.
D. Giảm quá trình khoáng hóa ở xương dẫn đến còi xương ở trẻ nhỏ, loãng xương ở người lớn.
Câu 5: Quá trình nào sau đây diễn ra trong cơ thể sau khi tiêu thụ carbohydrate?
A. Biến đổi carbohydrate thành protein để xây dựng cơ bắp.
B. Chuyển đổi carbohydrate thành acid béo và glycerol để sản xuất năng lượng.
C. Phân huỷ carbohydrate thành các đơn đường như glucose để cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D. Làm giảm hàm lượng đường trong máu bằng cách gắn glucose vào glycogen.
Câu 6: Tại sao chế biến thực phẩm nước nóng thường bị mất nhiều chất dinh dưỡng?
A. Vì nước sẽ hòa tan vitamin, đường, một số khoáng chất.
B. Vì thực phẩm bị đun nóng ở nhiệt độ cao.
C. Vì vitamin bị phá hủy trong quá trình đun nấu.
D. Vì lượng nước, nhiệt độ, thời gian khi đun nấu ảnh hưởng đến chất dinh dưỡng trong thực phẩm.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng?
A. Nên giới hạn lượng nước, thời gian và nhiệt độ khi đun.
B. Thực phẩm chế biến theo phương pháp này thường bị mất nhiều chất dinh dưỡng.
C. Phương pháp thường dùng để làm chín bánh và một số loại củ.
D. Nên sử dụng cả phần cái và phần nước để ăn hoặc tận dụng nước để chế biến thành món ăn khác.
Câu 8: Hình ảnh dưới đây nói về biện pháp bảo quản thực phẩm nào?
A. Bảo quản lạnh thực phẩm.
B. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thường.
C. Đóng gói chân không.
D. Bảo quản đông lạnh thực phẩm.
Câu 9: Trong dinh dưỡng, thực phẩm được chia thành mấy nhóm?
A. 7 nhóm.
B. 8 nhóm.
C. 9 nhóm.
D. 10 nhóm.
Câu 10: Nhóm trứng và các sản phẩm từ trứng có vai trò:
A. nguồn cung cấp chất đạm động vật và nhiều chất dinh dưỡng khác.
B. nguồn cung cấp tiền vitamin A, vitamin C và khoáng chất.
C. nguồn cung cấp các vitamin và khoáng chất.
D. nguồn cung cấp năng lượng và các acid béo.
Câu 11: Khi lựa chọn các loại hạt khô cần
A. chọn hạt có nguồn gốc và chất lượng rõ ràng, có nhãn mác, không mọc mầm, không bị mối mọt.
B. chọn hạt đều nhau, màu sắc tự nhiên, có mùi thơm đặc trưng, không mọc mầm, không bị mối mọt.
C. chọn hạt có hàm lượng nước ở mức tối thiểu, màu sắc tươi sáng, không mọc mầm, không bị mối mọt.
D. chọn hạt đồng đều, mùi thơm đặc trưng, không bị biến đổi màu, không dính đất và tạp chất, không mọc mầm.
Câu 12: Dấu hiệu chứng tỏ trứng mới là
A. vỏ còn nguyên vẹn, sạch sẽ, không bị rạn nứt.
B. lòng đỏ không di động, lòng trắng trong không có vân.
C. vỏ ngoài có màu xám, có đường vân hoặc đốm đen trên vỏ.
D. lòng đỏ di động, lòng trắng trong có vân.
Câu 13: Không nên ăn sữa chua vào lúc đói vì
A. làm giảm tác dụng của vi khuẩn có lợi.
B. có thể gây ra các vấn đề về tiêu hóa.
C. có thể gây cảm giác khó chịu hoặc đầy bụng.
D. làm tăng cường sự tiết acid dạ dày.
Câu 14: Món lương thực chính là
A. nguồn cung cấp carbohydrate.
B. nguồn cung cấp protein.
C. nguồn cung cấp lipid, protein, chất xơ, chất khoáng,...
D. nguồn cung cấp nước, chất xơ, chất khoáng,...
Câu 15: Món ăn nào là nguồn cung cấp protein chính trong thực đơn?
A. Món lương thực chính.
B. Món mặn.
C. Món xào.
D. Món canh.
Câu 16: Món canh trong thực đơn là nguồn cung cấp
A. carbohydrate.
B. protein.
C. lipid, protein, chất xơ, chất khoáng,...
D. nước, chất xơ, chất khoáng,...
Câu 17: Thuốc diệt chuột, côn trùng có mức độ nguy hiểm như thế nào?
A. Nguy cơ mắc ung thư nếu tiếp xúc nhiều với thuốc diệt chuột, côn trùng.
B. Ngộ độc cấp tính hoặc tử vong nếu ăn, uống phải thuốc diệt chuột, diệt côn trùng.
C. Gây hại tổn thương phổi nếu hít phải hoặc tiếp xúc với da trong thời gian dài.
D. Gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến cân bằng sinh thái.
Câu 18: Bếp quá nhỏ hẹp, không thông khí, không có hút mùi có mức độ nguy hiểm như thế nào?
A. Nguy cơ mắc ung thư khi hít phải nhiều hơi dầu, mỡ đun nóng ở nhiệt độ cao trong thời gian dài.
B. Thiếu trao đổi khí; không khí chứa chất độc có thể xâm nhập qua mắt làm cản trở tầm nhìn, qua hệ hô hấp gây tổn thương phổi và các cơ quan khác.
C. Gây tai nạn cho người trong phạm vi nổ do tốc độ phản ứng nhanh tạo ra lượng sản phẩm cháy lớn, nhiệt độ cao và áp lực lớn.
D. Tổn thương cơ thể như bỏng, cháy xém, co cơ, co giật, liệt cơ, tê liệt hô hấp, tim mạch khi tiếp xúc với không khí ô nhiễm lâu dài.
Câu 19: Khi làm việc trong không gian hẹp cần
A. lắp và mở máy hút mùi hoặc bật quạt thông gió khi nấu nướng.
B. lắp aptomat và cầu dao để phòng ngừa sự cố xảy ra trong không gian hẹp.
C. sử dụng tinh dầu ở dạng dung dịch xít để xua đuổi chuột và côn trùng gây hại.
D. tắt nguồn điện khi sử dụng xong các thiết bị điện trong bếp.
Câu 20: Sau khi nấu xong, cần để máy hút mùi hoặc quạt thông gió chạy trong bao lâu để đảm bảo khí độc được hút hết?
A. 1 – 5 phút.
B. 15 – 20 phút.
C. 10 - 15 phút.
D. 5 – 10 phút.
Câu 21: Có bao nhiêu nội dung đúng về hướng dẫn phòng ngừa nguy hiểm do tác động cơ học?
(1) Không chạm tay vào bộ phận chuyển động khi máy đang cắm điện.
(2) Không cắt thực phẩm chưa đông đá.
(3) Không để dao vào bồn rửa chứa đầy nước.
(4) Để dao, đĩa, kéo và những dụng cụ sắc, nhọn, dễ vỡ trong ngăn theo quy định, khi dùng không để sát mép bàn.
(5) Buộc tóc và mặc quần áo gọn gàng khi nấu bếp.
(6) Vệ sinh sạch sẽ những chỗ nước tràn, dầu mỡ bắn, thức ăn rơi ngay khi nhìn thấy.
(7) Không đặt các vật trên cao quá đầu.
A. 4
B, 5
C. 6
D. 7
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Lắp aptomat hoặc cầu dao để ngắt mạch điện khi có sự cố xảy ra.
(2) Không kéo dây phích cắm điện.
(3) Lấy các vật trên cao quá đầu phải sử dụng thang hoặc ghê chắc chắn.
(4) Không cắm nhiều thiết bị có công suất cao vào chung một ổ lấy điện.
(5) Không sử dụng bếp từ, bếp điện để sưởi ấm.
(6) Tắt mọi thiết bị sau khi công việc kết thúc.
(7) Không cầm thực phẩm hoặc đồ dùng đưa vào lò nướng khi thiết bị đang cắm điện.
Những phát biểu nào đúng về hướng dẫn phòng ngừa nguy hiểm do tác động điện?
A. (1), (2), (4), (7).
B. (2), (3), (4), (6).
C. (1), (3), (5), (6).
D. (2), (3), (5), (7).
Câu 23: Hình ảnh dưới đây thể hiện mối nguy sinh học nào?
A. Virus.
B. Vi khuẩn.
C. Kí sinh trùng.
D. Côn trùng.
Câu 24: Khoai tây mọc mầm hoặc vỏ chuyển xanh sinh ra chất độc
A. aflatoxin.
B. ochratoxin.
C. patulin.
D. solanine.
Câu 25: Trong quá trình rang, nướng, chiên ở nhiệt độ cao sẽ sinh ra chất độc
A. aflatoxin.
B. chaconine.
C. patulin.
D. acrylamide.
Câu 26: Cá nóc cần được chế biến cẩn thận vì bên trong có độc tố
A. bufotoxine.
B. tetrodotoxin.
C. histamine.
D. acrylamide.
Câu 27: Để phòng ngừa mối nguy vật lí cần
A. mua thực phẩm có bao bì, địa chỉ rõ ràng.
B. sử dụng nước sạch để chế biến thực phẩm.
C. mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ và giữ gọn tóc khi nấu ăn.
D. bảo quản riêng các thực phẩm thực vật, động vật, thực phẩm sống, chín.
Câu 28: Để phòng ngừa mối nguy sinh học cần
A. hạn chế ăn thực phẩm chiên, rang, nướng ở nhiệt độ cao trong thời gian dài.
B. sàng, nhặt, rửa sạch nguyên liệu trước khi chế biến.
C. sử dụng thớt, dao,... riêng cho thực vật, động vật, thực phẩm sống, chín.
D. không ăn khoai tây mọc mầm hoặc có các đốm xanh.
Câu 29: Vì sao việc tồn dư kháng sinh trong thực phẩm được coi là mối nguy hại đối với sức khỏe của con người?
A. Vì làm giảm giảm chất lượng và dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Vì gây ra nguy cơ dị ứng thực phẩm cho người tiêu dùng.
C. Vì làm tăng cường kháng kháng sinh của vi khuẩn gây bệnh.
D. Vì gây ra ô nhiễm môi trường từ sản phẩm động vật.
Câu 30: Vì sao phải rửa tay trước và sau khi chế biến thực phẩm, trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, ho, hắt hơi,...?
A. Để phòng tránh vi khuẩn và virus lây lan từ tay vào thức ăn hoặc môi trường.
B. Để làm sạch bàn tay và làm cho chúng mềm mại hơn.
C. Để giữ ẩm cho da tay và tránh bị nứt nẻ.
D. Để tạo mùi thơm tự nhiên cho thực phẩm.
Câu 31: Quy trình sáu bước rửa tay theo hướng dẫn của Bộ Y tế là
(1) Chà hai lòng bàn tay vào nhau, miết mạnh các kẽ ngón tay.
(2) Xoay các đầu ngón tay này vào lòng bàn tay kia và ngược lại. Rửa sạch tay dưới vòi nước chảy đến cổ tay và làm khô tay.
(3) Làm ướt bàn tay bằng nước, lấy xà phòng và chà hai lòng bàn tay vào nhau.
(4) Dùng bàn tay này xoay ngón tay cái của bàn tay kia và ngược lại.
(5) Chà lòng bàn tay này lên mu và kẽ ngoài các ngón tay của bàn tay kia và ngược lại.
(6) Chà mặt ngoài các ngón tay của bàn tay này vào lòng bàn tay kia.
A. (6) → (3) → (5) → (2) → (1) → (4).
B. (3) → (5) → (1) → (6) → (4) → (2).
C. (1) → (3) → (4) → (5) → (6) → (2).
D. (4) → (2) → (1) → (5) → (6) → (3).
Câu 32: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sử dụng nước nóng?
A. Luộc.
B. Hấp.
C. Nướng.
D. Rang.
Câu 33: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sử dụng hơi nước nóng?
A. Nướng.
B. Kho.
C. Hấp.
D. Xào.
Câu 34: Quy trình thực hiện các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt là
A. Sơ chế → Trình bày → Chế biến.
B. Sơ chế → Chế biến → Trình bày.
C. Chế biến → Sơ chế → Trình bày.
D. Chế biến → Trình bày → Sơ chế.
Câu 35: Khi chế biến thực phẩm bằng phương pháp luộc cần
A. chú ý giữ lửa thật đều trong khi đun, thời gian đun phụ thuộc vào từng loại nguyên liệu.
B. cho nước vào và đun lửa nhỏ (thời gian đun từ 1 đến vài giờ phụ thuộc vào từng loại nguyên liệu.
C. lật hoặc đảo thực phẩm để mặt ngoài có màu vàng nâu, giòn và chín đều.
D. bổ sung nguyên liệu phụ đã sơ chế, gia vị và đảo tới khi sản phẩm chín, thơm, vị vừa ăn.
Câu 36: Thịt lợn luộc cần được sơ chế như thế nào?
A. Rửa sạch, khứa nhẹ 2 – 3 đường chéo lên mỗi mặt của miếng thịt, thái miếng 1 × 2 cm, ướp với 2 thìa canh nước mắm trong 20 – 30 phút.
B. Rửa sạch, bỏ bì, xay nhỏ và ướp thịt (10 phút) với 1/2 thìa cà phê nước mắm.
C. Cạo lông (nếu có) và rửa sạch; chần 2 phút trong nước sôi có sả và 1 thìa nhỏ muối; rửa sạch.
Câu 37: Yêu cầu kĩ thuật về trạng thái của thực phẩm khi chế biến bằng phương pháp luộc đó là
A. chín, giòn hoặc ngoài giòn trong mềm, không bị khô, cứng và dai.
B. chín, mức độ chín tùy thuộc vào nguyên liệu hay yêu cầu của món ăn.
C. thực phẩm mềm như nhưng không nát, săn chắc, bóng mướt; nước ít và sánh.
D. chín mềm, khô ráo vừa phải, không quá nát hay quá cứng.
Câu 38: Thịt lợn khi luộc cần đạt yêu cầu kĩ thuật về màu sắc như thế nào?
A. Thịt có màu sáng, không thâm, không hồng.
B. Thịt có màu xám, sáng, hơi thâm.
C. Thịt có màu trắng, tươi, sáng, hơi thâm.
D. Thịt có màu hồng, không thâm, không bị đốm đen.
Câu 39: Khi sơ chế để chế biến món cá kho cần ướp cá trong khoảng thời gian bao lâu?
A. 5 – 10 phút.
B. 5 – 15 phút.
C. 10 – 20 phút.
D. 20 - 30 phút.
Câu 40: Cá khi chế biến bằng phương pháp kho cần đạt yêu cầu kĩ thuật về màu sắc như thế nào?
A. Màu vàng nâu sáng đến vàng nâu sẫm.
B. Màu vàng sáng đến màu vàng sẫm.
C. Màu vàng nâu sẫm đến màu vàng đen.
D. Màu vàng nhạt đến màu vàng nâu sáng.
Câu 41: Phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng cần đạt yêu cầu kĩ thuật về trạng thái như thế nào?
A. Thực phẩm chín nhừ, bóng mướt, săn chắc, nước ít và sánh.
B. Thực phẩm chín mềm, khô ráo vừa phải, không quá nát hay quá cứng.
C. Thực phẩm còn nguyên vẹn hình dáng, chín mềm, khô ráo, săn chắc.
D. Thực phẩm chín, ngoài giòn, trong mềm, khô ráo vừa phải, nước ít, sánh.
Câu 42: Khi chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng cần
A. cho thực phẩm vào chiên trong dầu hoặc mỡ nóng già.
B. cho thực phẩm vào chiên trước khi dầu hoặc mỡ nóng.
C. chờ dầu hoặc mỡ lên nhiệt độ cao nhất mới cho thực phẩm vào.
D. cho thực phẩm vẫn còn lạnh vào trong dầu hoặc mỡ chiên.
Câu 43: Muốn làm cơm rang ngon thì nên dùng loại cơm nào?
A. Cơm nóng hoặc cơm nát.
B. Cơm nóng hoặc cơm hơi khô.
C. Cơm nát hoặc cơm nguội.
D. Cơm hơi khô hoặc cơm nguội.
Câu 44: Việc chần thịt trước khi luộc có tác dụng gì?
A. Giữ cho thịt không bị khô khi nấu.
B. Làm thịt chín đều từ bên trong.
C. Tăng độ đậm đà của hương vị.
D. Loại bỏ nấm mốc và vi khuẩn trên bề mặt thịt.
Câu 45: Món canh rau cải đạt yêu cầu kĩ thuật khi
(1) Thịt lợn ngả hồng, không thâm.
(2) Nước trong, không vẩn đục.
(3) Thịt lợn và rau cải chín mềm, không nhừ, không dai.
(4) Lá rau cải có màu xanh, không ngả vàng.
(5) Lá rau cải ngả vàng, chín mềm, nhừ.
Số đáp án đúng là
A. 2.
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 46: Làm thế nào để rau cải được xanh khi chế biến món canh rau cải nấu thịt?
A. Cần phải thả rau cải vào lúc nước đã sôi, đảo đều và mở vung.
B. Cần phải thả rau cải khi mới bắt đầu đun nước và mở vung.
C. Sử dụng nước lạnh khi chế biến món canh rau cải nấu thịt.
D. Thêm muối vào khi nước sôi để rau cải vẫn giữ được màu xanh.
Câu 47: Yêu cầu kĩ thuật khi chế biến thực phẩm bằng phương pháp kho là
(1) Thực phẩm chín mềm, khô ráo vừa phải, không quá nát hay quá cứng.
(2) Thực phẩm mềm nhừ, không nát, săn chắc, bóng mướt; nước ít và sánh.
(3) Màu vàng nâu.
(4) Màu vàng nâu, không bị cháy xém hoặc vàng non.
(5) Mùi thơm ngon, đặc trưng của món ăn, vị vừa ăn.
(6) Trình bày gọn gàng, hấp dẫn, sáng tạo.
A. (1), (3), (5), (6).
B. (1), (4), (5), (6).
C. (2), (3), (5), (6).
D. (2), (4), (5), (6).
Câu 48: Việc khứa (khía) nhẹ trên bề mặt cá khi sơ chế trước khi ướp nhằm mục đích gì?
A. Làm cho cá chín đều hơn.
B. Làm cho cá giữ được hình dạng khi chế biến.
C. Tăng sự thấm gia vị vào thịt cá.
D. Ngăn cho vi khuẩn phát triển trên bề mặt cá.
Câu 49: Nguyên liệu gồm: cơm nguội, tôm khô, lạc rang, dưa chua. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây phù hợp nhất đối với các nguyên liệu trên?
A. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng.
B. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng không khí nóng.
C. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng.
D. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng.
Câu 50: Nguyên liệu gồm: thịt bò, súp lơ xanh, hành tây, cà rốt, tỏi. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây phù hợp nhất đối với các nguyên liệu trên?
A. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng.
B. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng không khí nóng.
C. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng
D. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng.
Câu 51: Vì sao chế biến món xào cần phải dùng lửa to?
A. Để tiết kiệm năng lượng và thời gian nấu nướng.
B. Để giữ được hương vị tự nhiên của thực phẩm.
C. Để thực phẩm không bị cháy hoặc đắng khi xào.
D. Để thực phẩm nhanh chín và giữ được độ ngon.
Câu 52: Vì sao dầu chiên không nên sử dụng lại nhiều lần?
A. Vì dầu chiên lại càng lâu thì hương vị của thực phẩm càng giảm.
B. Vì dầu đã qua quá trình chiên nhiều lần sẽ tạo ra nhiều chất độc hại.
C. Vì dầu chiên lại nhiều lần gây ô nhiễm môi trường.
D. Vì dầu chiên lại nhiều lần làm mất đi chất dinh dưỡng của thực phẩm.
Câu 53: Những chất dinh dưỡng chính có trong món thịt bò xào súp lơ là
A. carbohydrate, protein và lipid.
B. carbohydrate, protein, khoáng chất.
C. carbohydrate, protein, khoáng chất và lipid.
D. carbohydrate, protein, khoáng chất và vitamin.
Câu 54: Những chất dinh dưỡng chính có trong món cá hấp xì dầu là
A. carbohydrate, protein, lipid.
B. carbohydrate, vitamin, khoáng chất.
C. protein, vitamin, khoáng chất.
D. protein, lipid, vitamin, khoáng chất.
Câu 55: Mẹ đi chợ mua các nguyên liệu để nấu cho bữa trưa như sau: thịt ba chỉ lợn, trứng, xương heo, khoai tây, cà rốt. Em sẽ dùng các nguyên liệu trên để chế biến thành món ăn gì?
A. Thịt ba chỉ kho trứng và canh xương heo hầm khoai tây, cà rốt.
B. Trứng ốp la và canh xương heo hầm cà rốt.
C. Trứng chiên và thịt ba chỉ luộc.
D. Cơm rang trứng và thịt ba chỉ cháy cạnh.
Câu 56: Để chế biến món thịt kho trứng, em cần phải chuẩn bị những nguyên liệu gì?
A. Thịt bò, trứng, nước cốt dừa, cà rốt, cà chua.
B. Thịt lợn, trứng, đường, nước mắm, dầu ăn.
C. Thịt gà, trứng, bột năng, hành tây, tiêu, gia vị.
D. Cá, trứng, dầu ăn, bột canh, ớt, hành.
