wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế và Hội nhập

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố quan trọng để Việt Nam hội nhập thành công là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn vốn vay nước ngoài

c)

Dân số đông

d)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

2.

Tham gia WTO giúp Việt Nam

a)

Tăng rào cản thương mại

b)

Giảm xuất khẩu

c)

Tiếp cận thị trường toàn cầu và nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

Cắt giảm hợp tác quốc tế

3.

Một trong những nội dung của trách nhiệm xã hội là

a)

Cắt giảm nhân sự

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Giảm đầu tư

d)

Giảm thuế

4.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại thể hiện ở

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

Giảm tỉ trọng dịch vụ

c)

Giữ nguyên cơ cấu cũ

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

5.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp người kinh doanh

a)

Giảm năng suất lao động

b)

Hiểu rõ thị trường và giảm rủi ro

c)

Định hướng mục tiêu, phương án thực hiện hiệu quả

d)

Tăng chi phí sản xuất

6.

“Duy trì tăng trưởng bền vững, đi đôi với công bằng xã hội và bảo vệ môi trường” là nội dung của

a)

Tiến bộ xã hội

b)

Phát triển kinh tế

c)

Phát triển bền vững

d)

Tăng trưởng kinh tế

7.

Một trong những vai trò của bảo hiểm đối với kinh tế là

a)

Giảm năng suất lao động

b)

Tăng chi tiêu xã hội

c)

Giảm nguồn lực đầu tư

d)

Ổn định tài chính và huy động vốn cho nền kinh tế

8.

Bảo hiểm là hoạt động

a)

Phân phối thu nhập cho người lao động

b)

Chuyển giao rủi ro giữa bên mua bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm

c)

Kiểm soát chi tiêu xã hội

d)

Chuyển giao tài sản giữa các doanh nghiệp

9.

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp Việt Nam

a)

Giảm cơ hội việc làm

b)

Mở rộng thị trường và thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Tăng hàng rào thuế quan

d)

Cô lập nền kinh tế

10.

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế Việt Nam là

a)

Đa dạng hóa ngành nghề

b)

Giảm chi ngân sách

c)

Phát triển vì con người, lấy con người làm trung tâm

d)

Tăng GDP nhanh nhất có thể

11.

Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển con người là

a)

GNI

b)

CPI

c)

GDP

d)

HDI

12.

Người được bảo hiểm là

a)

Cơ quan bảo hiểm

b)

Người có quyền lợi kinh tế được bảo hiểm

c)

Người đóng phí bảo hiểm

d)

Người thụ hưởng

13.

Bản kế hoạch kinh doanh cần thể hiện

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Mục tiêu, chiến lược, nguồn lực và giải pháp thực hiện

c)

Chi phí gia đình

d)

Thu nhập cá nhân

14.

Việc doanh nghiệp tuân thủ quy định về an toàn lao động thể hiện trách nhiệm

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức và pháp lý

c)

Tự nguyện

d)

Chính trị

15.

Mục tiêu cuối cùng của tăng trưởng kinh tế là

a)

Cân bằng thương mại

b)

Tăng thu ngân sách

c)

Tăng xuất khẩu

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống con người

16.

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình

a)

Hạn chế thương mại quốc tế

b)

Một nước cô lập nền kinh tế của mình

c)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với kinh tế khu vực và thế giới

d)

Giảm hợp tác giữa các quốc gia

17.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là

a)

Cam kết thực hiện nghĩa vụ pháp lý, đạo đức và nhân văn đối với xã hội

b)

Hỗ trợ chính quyền địa phương

c)

Tăng thu nhập cho nhân viên

d)

Đầu tư vào công nghệ mới

18.

Doanh nghiệp tài trợ học bổng, giúp đỡ người nghèo là thực hiện trách nhiệm

a)

Nhân văn

b)

Kinh tế

c)

Pháp lý

d)

Chính trị

19.

Bảo hiểm y tế chi trả chi phí

a)

Hưu trí

b)

Mua nhà ở

c)

Khám chữa bệnh cho người tham gia

d)

Đào tạo nghề

20.

Việt Nam trở thành thành viên WTO vào năm

a)

2008

b)

2007

c)

2009

d)

2006

21.

Chính sách hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi mất thu nhập thuộc

a)

Dịch vụ công

b)

Trợ giúp xã hội

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Giáo dục – đào tạo

22.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh

a)

Mức tăng dân số

b)

Mức tăng năng suất lao động

c)

Mức tăng chỉ số HDI

d)

Mức tăng GDP hoặc GNI của thời kỳ này so với thời kỳ trước

23.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần

a)

Phát triển bền vững và nâng cao uy tín doanh nghiệp

b)

Làm giảm lòng tin của khách hàng

c)

Giảm năng suất lao động

d)

Tăng gánh nặng chi phí

24.

Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng là trách nhiệm

a)

Pháp lý

b)

Đạo đức

c)

Nhân văn

d)

Xã hội

25.

Nguyên nhân chủ yếu khiến Việt Nam cần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực là

a)

Dân số giảm nhanh

b)

Nhu cầu cạnh tranh toàn cầu tăng

c)

Tăng trưởng kinh tế chậm

d)

Thiếu cơ sở vật chất

26.

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp doanh nghiệp Việt Nam

a)

Giảm chất lượng sản phẩm

b)

Tiếp cận công nghệ và vốn đầu tư

c)

Giảm cơ hội xuất khẩu

d)

Cắt giảm đào tạo nhân lực

27.

Phát triển bền vững phải kết hợp giữa

a)

Kinh tế – chính trị – xã hội

b)

Tăng trưởng kinh tế – công bằng xã hội – bảo vệ môi trường

c)

Xuất khẩu – nhập khẩu – sản xuất nội địa

d)

Đầu tư nước ngoài – vay nợ – xuất khẩu

28.

Doanh nghiệp có trách nhiệm xã hội khi

a)

Tăng lợi nhuận mọi giá

b)

Tuân thủ pháp luật, bảo vệ môi trường, hỗ trợ cộng đồng

c)

Giảm thuế và chi phí sản xuất

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

29.

Bảo hiểm giúp

a)

Loại bỏ rủi ro hoàn toàn

b)

Phân tán và giảm thiểu rủi ro cho người tham gia

c)

Tăng chi phí cho nhà nước

d)

Hạn chế phát triển kinh tế

30.

Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh là

a)

Lịch trình du lịch doanh nghiệp

b)

Phân tích thị trường, mục tiêu, chiến lược, nguồn lực và phương án thực hiện

c)

Danh sách nhân viên

d)

Chi phí gia đình

31.

Mục tiêu phát triển con người trong phát triển kinh tế là

a)

Nâng cao GDP nhanh nhất

b)

Tăng số lượng doanh nghiệp

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, y tế, giáo dục và việc làm

d)

Tăng sản lượng nông nghiệp

32.

Một trong những lợi ích của WTO đối với Việt Nam là

a)

Giảm xuất khẩu

b)

Tăng cường cạnh tranh quốc tế và mở rộng thị trường

c)

Hạn chế đầu tư nước ngoài

d)

Cô lập nền kinh tế

33.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại được thể hiện qua

a)

Giảm công nghiệp, tăng nông nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng dịch vụ và công nghiệp

c)

Giữ nguyên cơ cấu cũ

d)

Giảm dịch vụ, tăng nông nghiệp

34.

Doanh nghiệp thực hiện CSR bằng cách

a)

Chỉ tập trung quảng cáo

b)

Tài trợ học bổng, bảo vệ môi trường, hỗ trợ cộng đồng

c)

Giảm nhân sự

d)

Chỉ tăng lợi nhuận

35.

Bảo hiểm y tế chi trả

a)

Khám chữa bệnh và dịch vụ chăm sóc sức khỏe

b)

Tài trợ doanh nghiệp

c)

Mua nhà

d)

Mua xe

36.

Lợi ích của bảo hiểm đối với nền kinh tế là

a)

Giảm năng suất lao động

b)

Ổn định tài chính, huy động vốn và phòng ngừa rủi ro

c)

Tăng chi phí sản xuất

d)

Làm chậm phát triển

37.

Một trong những thách thức khi hội nhập kinh tế là

a)

Giảm xuất khẩu

b)

Tăng cạnh tranh quốc tế và áp lực cải tiến công nghệ

c)

Cắt giảm lao động

d)

Tăng thuế nội địa

38.

Doanh nghiệp tuân thủ an toàn lao động là thể hiện trách nhiệm

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức và pháp lý

c)

Nhân văn

d)

Chính trị

39.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần

a)

Giảm uy tín doanh nghiệp

b)

Phát triển bền vững và nâng cao uy tín

c)

Tăng gánh nặng chi phí

d)

Giảm năng suất

40.

Kế hoạch kinh doanh giúp doanh nghiệp

a)

Phát hiện rủi ro, tối ưu nguồn lực, tăng hiệu quả hoạt động

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm năng suất lao động

d)

Không cần phân tích thị trường

41.

Phát triển bền vững đòi hỏi

a)

Chỉ quan tâm đến lợi nhuận

b)

Lợi ích kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Tăng trưởng GDP mọi giá

d)

Giảm chi tiêu xã hội

42.

Khi Việt Nam tham gia WTO, doanh nghiệp cần

a)

Giữ nguyên cách thức kinh doanh cũ

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh, cải tiến công nghệ và quản trị

c)

Không thay đổi gì

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

43.

Chỉ số phản ánh phát triển con người là

a)

GNI

b)

HDI

c)

CPI

d)

GDP

44.

Người được hưởng lợi từ bảo hiểm là

a)

Nhà nước

b)

Người có quyền lợi kinh tế được bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp

d)

Cán bộ quản lý

45.

Nội dung của bảo hiểm xã hội là

a)

Thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập khi mất việc hoặc giảm thu nhập

b)

Chỉ chi trả khi bệnh tật

c)

Chỉ tập trung lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Loại bỏ hoàn toàn rủi ro

46.

Phát triển kinh tế lấy con người làm trung tâm là

a)

Tăng GDP nhanh nhất

b)

Cải thiện đời sống, việc làm, giáo dục và y tế

c)

Giảm chi tiêu công

d)

Tăng xuất khẩu

47.

Trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp thể hiện qua

a)

Tài trợ học bổng, từ thiện, hỗ trợ cộng đồng

b)

Tăng lợi nhuận tối đa

c)

Giảm nhân sự

d)

Hạn chế đầu tư

48.

Một trong những yếu tố quan trọng để Việt Nam hội nhập thành công là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Giảm dân số

d)

Tăng thuế

49.

Bảo hiểm thương mại khác với bảo hiểm xã hội ở điểm

a)

Không cần trả phí

b)

Lợi nhuận là mục tiêu chính

c)

Chi trả bắt buộc cho mọi người

d)

Do Nhà nước tổ chức

50.

Nội dung chính khi lập kế hoạch kinh doanh bao gồm

a)

Mục tiêu, chiến lược, phân tích thị trường, nguồn lực, giải pháp thực hiện

b)

Danh sách nhân viên

c)

Chi phí gia đình

d)

Thu nhập cá nhân

51.

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp là

a)

Tuân thủ luật pháp và các cam kết hợp đồng

b)

Quảng bá thương hiệu

c)

Giúp đỡ cộng đồng

d)

Chăm sóc nhân viên

52.

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp Việt Nam

a)

Giảm xuất khẩu

b)

Tiếp cận công nghệ, mở rộng thị trường, thu hút đầu tư

c)

Cô lập nền kinh tế

d)

Giảm cạnh tranh

53.

Một trong những dấu hiệu của cơ cấu kinh tế hiện đại là

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm dịch vụ

d)

Giữ nguyên cơ cấu

54.

Mục tiêu cuối cùng của phát triển bền vững là

a)

Tăng GDP

b)

Cải thiện đời sống con người và bảo vệ môi trường

c)

Giảm thuế

d)

Tăng xuất khẩu

55.

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để phát triển con người.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

56.

Phát triển bền vững chỉ quan tâm đến lợi nhuận doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

57.

CSR giúp nâng cao uy tín và hình ảnh doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

58.

Bảo hiểm giúp loại bỏ hoàn toàn rủi ro cho người tham gia.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

59.

Kế hoạch kinh doanh giúp doanh nghiệp giảm rủi ro và tối ưu nguồn lực.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

60.

Hội nhập kinh tế quốc tế không ảnh hưởng đến chất lượng nhân lực.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

61.

Bảo hiểm y tế chỉ chi trả khi người tham gia tai nạn lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

62.

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp là tuân thủ pháp luật và hợp đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

63.

Phát triển vì con người đòi hỏi cải thiện giáo dục, y tế và việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

64.

Tham gia WTO giúp Việt Nam tiếp cận thị trường toàn cầu và nâng cao năng lực cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

65.

Doanh nghiệp chỉ thực hiện CSR khi có lợi nhuận cao.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

66.

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp Việt Nam tiếp cận công nghệ mới.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

67.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc giúp người lao động ổn định thu nhập khi mất việc. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ đúng trong một số trường hợp

68.

Tăng trưởng GDP nhanh luôn đồng nghĩa với phát triển bền vững. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ đúng trong ngắn hạn

d)

Không liên quan

69.

Kế hoạch kinh doanh tốt giúp doanh nghiệp xác định thị trường mục tiêu và giảm rủi ro. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp lớn

d)

Không áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

70.

Doanh nghiệp có trách nhiệm nhân văn khi tổ chức các chương trình từ thiện và hỗ trợ cộng đồng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp lớn

d)

Không liên quan đến doanh nghiệp

71.

Hội nhập kinh tế quốc tế không tạo áp lực cạnh tranh cho doanh nghiệp Việt Nam. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp nhỏ

d)

Không xác định

72.

Phát triển bền vững kết hợp giữa tăng trưởng kinh tế, bảo vệ môi trường và công bằng xã hội. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với các nước phát triển

d)

Không liên quan

73.

Bảo hiểm thương mại là công cụ kinh doanh có lợi nhuận, không phải công cụ an sinh xã hội. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với bảo hiểm nhân thọ

d)

Không xác định

74.

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp bao gồm tuân thủ luật pháp và hợp đồng kinh doanh. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp nước ngoài

d)

Không áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

75.

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là nâng cao đời sống và chất lượng con người. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với các nước phát triển

d)

Không xác định

76.

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp doanh nghiệp Việt Nam học hỏi và áp dụng các tiêu chuẩn quản trị quốc tế. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp lớn

d)

Không liên quan

77.

Tài nguyên thiên nhiên dồi dào là yếu tố quan trọng duy nhất để hội nhập kinh tế thành công. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ đúng với các nước đang phát triển

d)

Không xác định

78.

CSR không bao gồm trách nhiệm pháp lý và đạo đức, chỉ tập trung vào hoạt động từ thiện. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp nhỏ

d)

Không xác định

79.

Bảo hiểm giúp doanh nghiệp và người dân giảm thiểu rủi ro tài chính từ các sự kiện bất ngờ. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với bảo hiểm nhân thọ

d)

Không liên quan

80.

Kế hoạch kinh doanh phải bao gồm mục tiêu, chiến lược, nguồn lực và phương án thực hiện. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp lớn

d)

Không áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

81.

Một cơ cấu kinh tế hiện đại là khi tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ tăng, nông nghiệp giảm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với các nước phát triển

d)

Không xác định

82.

Tăng trưởng kinh tế là mục tiêu cuối cùng của phát triển con người. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ đúng với các nước đang phát triển

d)

Không xác định

83.

Doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm xã hội sẽ nâng cao uy tín và thương hiệu trên thị trường. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với doanh nghiệp lớn

d)

Không liên quan

84.

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ mang lại lợi ích mà không có thách thức nào. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ đúng với các nước phát triển

d)

Không xác định

85.

Doanh nghiệp phải tuân thủ luật lao động để đảm bảo trách nhiệm pháp lý. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

86.

Phát triển bền vững chỉ quan tâm đến lợi ích kinh tế mà bỏ qua môi trường. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

87.

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp Việt Nam tạo việc làm và nâng cao năng lực lao động. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

88.

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội có cùng phạm vi chi trả và mục đích. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

89.

Kế hoạch kinh doanh không cần phân tích thị trường nếu doanh nghiệp đã có kinh nghiệm lâu năm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

90.

CSR giúp doanh nghiệp góp phần phát triển cộng đồng và môi trường bền vững. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

91.

Hội nhập kinh tế quốc tế có thể gây áp lực cạnh tranh lên các doanh nghiệp trong nước. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

92.

Tăng trưởng kinh tế cung cấp điều kiện vật chất, nhưng không phải là mục tiêu cuối cùng của phát triển con người. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

93.

Doanh nghiệp tuân thủ an toàn lao động thể hiện trách nhiệm đạo đức và pháp lý. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

94.

Nguồn nhân lực chất lượng cao là yếu tố quan trọng để hội nhập kinh tế thành công. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

95.

Phát triển bền vững kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

96.

Bảo hiểm giúp người lao động và doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro tài chính từ các sự kiện bất ngờ. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

97.

Doanh nghiệp chỉ thực hiện CSR vì mục đích quảng cáo, không có lợi ích xã hội thực sự. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

98.

Tham gia WTO giúp Việt Nam mở rộng thị trường, nâng cao năng lực cạnh tranh và tiếp cận công nghệ mới. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

99.

Kế hoạch kinh doanh là công cụ quan trọng để doanh nghiệp định hướng chiến lược và thực hiện mục tiêu hiệu quả. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

100.

Một cơ cấu kinh tế hiện đại là khi công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn hơn nông nghiệp. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan