Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong gia đình, đồ dùng ăn uống có thể làm từ nhiều vật liệu khác nhau. Vật liệu nào dưới đây KHÔNG phải là vật liệu thường dùng để làm bát, thìa, cốc?

a)

Thủy tinh chịu lực

b)

Nhựa an toàn thực phẩm

c)

Sứ tráng men bền

d)

Gỗ keo chống ẩm

e)

Vải cotton mềm mại

2.

Chọn phát biểu đúng về công dụng của cái bát trong bữa ăn.

a)

Dùng để đựng cơm hoặc canh

b)

Dùng để gọt vỏ trái cây

c)

Dùng để khuấy sơn tường

d)

Dùng để cất đồ chơi nhỏ

e)

Dùng để tưới cây cảnh

3.

Đặc điểm nào giúp phân biệt cốc thủy tinh với cốc nhựa trong sử dụng hằng ngày?

a)

Thủy tinh dễ trầy và chịu nhiệt tốt

b)

Nhựa cứng và nặng hơn thủy tinh

c)

Thủy tinh hút mùi mạnh hơn nhựa

d)

Nhựa truyền nhiệt nhanh hơn kính

e)

Thủy tinh mềm và dễ uốn hơn nhựa

4.

Khi dạy trẻ nhận biết đồ dùng ăn uống, bước khởi động phù hợp nhất là gì?

a)

Hát một bài hát về gia đình

b)

Giải hệ phương trình đại số

c)

Đọc đoạn thơ về mùa thu

d)

Xem bản đồ địa hình thế giới

e)

Thực hiện thí nghiệm hóa học

5.

Tiêu chí nào SAU ĐÂY phù hợp để phân loại đồ dùng ăn uống?

a)

Theo công dụng hoặc chất liệu

b)

Theo màu mắt của trẻ nhỏ

c)

Theo chiều cao của bàn ăn

d)

Theo ngày sinh của chủ nhà

e)

Theo hướng gió trong phòng

6.

Mỗi gia đình đều có nhiều đồ dùng ăn uống. Nhận định nào thể hiện kỹ năng quan sát đúng khi khảo sát cái bát?

a)

Hỏi bát làm bằng chất liệu gì

b)

Đo diện tích sàn phòng khách

c)

Ước tính lượng mưa trong tuần

d)

Đếm số lá trên cành cây

e)

So sánh tốc độ chạy của bạn

7.

Khi giới thiệu đồ dùng cho trẻ, cách diễn đạt nào giúp trẻ hiểu rõ hơn về chất liệu?

a)

Nêu ví dụ cùng chất liệu khác

b)

Chỉ đọc tên đồ vật ngẫu nhiên

c)

Yêu cầu trẻ thuộc lòng nhịp điệu

d)

Bỏ qua câu hỏi của trẻ em

e)

So sánh màu sắc vô liên quan

8.

Chọn phát biểu SAI về an toàn khi dùng cốc thủy tinh cho trẻ nhỏ.

a)

Dễ vỡ nếu rơi mạnh xuống nền

b)

Nên tránh khi trẻ chạy nhảy nhiều

c)

Có thể gây thương tích khi vỡ

d)

An toàn hơn hoàn toàn so với nhựa

e)

Cần giám sát khi trẻ đang dùng

9.

Loại quả nào dưới đây thường được dùng để dạy trẻ nhận biết dinh dưỡng cơ bản trong bài học gia đình?

a)

Chuối giàu kali và năng lượng

b)

Đậu nành dùng làm xi măng

c)

Xoài dùng để nhuộm vải jean

d)

Cam là kim loại dẫn điện tốt

e)

Ổi là loại đá biến chất cứng

10.

Trong hoạt động khám phá, câu hỏi nào khuyến khích trẻ mô tả công dụng đồ dùng?

a)

Cái bát dùng để làm gì

b)

Bài hát này có mấy đoạn

c)

Bạn thích màu gì nhất

d)

Hôm nay trời có mưa không

e)

Bạn cao hơn bạn nào trong lớp

11.

Một thìa thường được làm bằng chất liệu nào dưới đây?

a)

Nhựa tổng hợp cứng bền

b)

Thủy tinh mỏng dễ vỡ

c)

Giấy mềm dùng một lần

d)

Vải dệt thấm nước

12.

Công dụng chính của đĩa trong gia dụng là gì?

a)

Đựng thức ăn khi ăn

b)

Khuấy đồ uống nóng

c)

Cắt rau củ nhanh

d)

Che phủ nồi canh

13.

Nhóm đồ dùng nào thuộc nhóm dùng để uống?

a)

Cốc, ly, ấm trà

b)

Đĩa, thìa, dao

c)

Nồi, chảo, vung

d)

Thớt, rổ, rá

14.

Khi sử dụng đồ dùng bằng thủy tinh, điều nào là quan trọng nhất?

a)

Cầm nắm cẩn thận tránh rơi

b)

Đập nhẹ để kiểm tra

c)

Rửa bằng nước cực nóng

d)

Để cạnh mép bàn lung lay

15.

Trong phân loại theo công dụng, đồ dùng nào thuộc nhóm để ăn?

a)

Thìa, đĩa, đũa

b)

Cốc, ly, ấm

c)

Nồi, chảo, vung

d)

Khay, rổ, rá

16.

Đồ dùng nào sau đây thường làm bằng nhựa?

a)

Thìa cho trẻ em

b)

Ly thủy tinh tô

c)

Đĩa sứ cao cấp

d)

Cốc gốm nung men

17.

Chọn phát biểu đúng về an toàn khi dùng đồ dùng gia đình:

a)

Giữ gìn cẩn thận tránh rơi vỡ

b)

Để lung tung cho tiện tay

c)

Dùng xong ném vào bồn

d)

Đun nóng mọi chất liệu

18.

Trong trò chơi “Thi xem ai giỏi”, nhiệm vụ của người chơi là gì?

a)

Nói tên đồ dùng và chất liệu

b)

Vẽ hình các đồ dùng bếp

c)

Gấp giấy thành cái cốc

d)

Đo khối lượng đồ vật

19.

Luật chơi nêu trong hoạt động:

a)

Không được chạm vòng khi chọn

b)

Được chạm vòng thoải mái

c)

Mỗi lượt chọn ba đồ dùng

d)

Được đổi đội giữa chừng

20.

Trong hoạt động “Thi xem đội nào nhanh”, cách tổ chức là:

a)

Chia lớp thành 2 đội xếp dọc

b)

Chơi cá nhân theo lượt

c)

Chia 3 đội vòng tròn

d)

Mỗi đội chỉ một người

21.

Cho ma trận A ∈ M_n(ℝ) đối xứng và xác định dương. Mệnh đề nào đúng về các trị riêng của A?

a)

Tất cả trị riêng đều dương

b)

Có ít nhất một trị riêng âm

c)

Các trị riêng có thể là số phức

d)

Mọi trị riêng đều bằng nhau

22.

Cho hàm lồi f: ℝ^n → ℝ khả vi. Điều kiện nào đảm bảo x* là điểm tối ưu toàn cục?

a)

∇f(x*) = 0

b)

∇2f(x∗)≺0∇^2 f(x*) ≺ 0

c)

f có chặn dưới bởi 0

d)

Mọi điểm lân cận đều có giá trị nhỏ hơn

23.

Giả sử dãy (a_n) xác định bởi a_{n+1} = r a_n với r ∈ ℝ và a_0 ≠ 0. Khi nào dãy hội tụ về 0?

a)

|r| < 1

b)

r ≤ 1

c)

r = 0 hoặc 1

d)

|r| > 1

24.

Cho không gian vector ℝ^3 với chuẩn Euclid. Hình nào là tập lồi?

a)

Giao của hai nửa không gian đóng

b)

Hợp của hai quả cầu rời nhau

c)

Biên của một quả cầu

d)

Tập các điểm cách gốc đúng 1

25.

Trong xác suất, biến ngẫu nhiên X và Y độc lập. Phát biểu nào đúng?

a)

P(X∈A, Y∈B) = P(X∈A)P(Y∈B)

b)

E[XY] = E[X] + E[Y]

c)

Cov(X,Y) = Var(X)Var(Y)

d)

Mọi phân phối cận biên đều đồng nhất

26.

Cho dãy Fourier của hàm tuần hoàn khả tích bình phương. Khi nào chuỗi hội tụ điểm x?

a)

Khi x là điểm Lebesgue của hàm

b)

Chỉ khi hàm liên tục đều

c)

Chỉ khi đạo hàm tồn tại tại x

d)

Khi hàm bị chặn trên toàn miền

27.

Cho phương trình vi phân y' = f(y) liên tục và Lipschitz theo y. Mệnh đề nào đúng về nghiệm?

a)

Tồn tại và duy nhất nghiệm cục bộ

b)

Luôn có nghiệm tuần kỳ

c)

Chỉ tồn tại nghiệm yếu phân phối

d)

Nghiệm luôn là đa thức bậc hữu hạn

28.

Trong đại số tuyến tính, hạng của ma trận A ∈ ℝ^{m×n} bằng

a)

Số chiều không gian cột của A

b)

Tổng các phần tử trên đường chéo

c)

Số phần tử khác 0 của A

d)

Số vectơ riêng của A

29.

Cho tích phân suy rộng ∫1∞1xpdx\int_1^\infty \frac{1}{x^p} dx . Khi nào tích phân hội tụ?

a)

p > 1

b)

p ≥ 1

c)

p < 1

d)

p = 1

30.

Trong tối ưu hóa ràng buộc, điều kiện KKT yêu cầu gì tại điểm tối ưu x* (với điều kiện đủ chuẩn tắc)?

a)

Tồn tại nhân tử λ thỏa ∇f(x*) + Σ λ_i ∇g_i(x*) = 0

b)

Mọi ràng buộc bất đẳng thức đều chủ động

c)

Đạo hàm bậc hai bằng ma trận đơn vị

d)

Giá trị mục tiêu bằng 0 tại x*