Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhiệt Động Lực Học

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Khi nước được đưa vào ngăn làm đá của tủ lạnh, sau một thời gian nước sẽ chuyển thành nước đá. Sự chuyển thể của nước trong trường hợp này là

a)

sự nóng chảy.

b)

sự ngưng tụ.

c)

sự đông đặc.

d)

sự bay hơi.

2.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.

c)

khoảng cách trung bình giữa các phân tử.

d)

tốc độ trung bình của các phân tử.

3.

Trường hợp nào sau đây không làm biến đổi nội năng của vật?

a)

Keo nến được hơ nóng.

b)

Thả vật rơi tự do trong chân không.

c)

Vật được đẩy trên mặt phẳng có ma sát.

d)

Xoa tay để làm ấm khi thời tiết lạnh.

4.

Một nhiệt kế có phạm vi từ 263 K đến 383 K. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celcius là

a)

0 536 C đến 0 656 C.

b)

0 268 C đến 0 656 C.

c)

0 263 C đến 0 383 C.

d)

0 −10 C đến 0 110 C.

5.

Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 ở nhiệt độ 0 150 C vào một bình chứa lượng nước có khối lượng m2 ở nhiệt độ 0 20 C. Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước là 0 50 C. Gọi 1 2 c c, lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình và môi trường. Tỉ số đúng là

a)

1 1 2 2 3 10 m c m c = .

b)

1 1 2 2 2 5 m c m c = .

c)

1 1 2 2 3 15 m c m c = .

d)

1 1 2 2 10 3 m c m c = .

6.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 5 3,34.10 / J kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 500g nước đá ở 0 0 C là

a)

167J.

b)

6 167.10 J.

c)

167kJ.

d)

3 7.10 J.

7.

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất lỏng để nó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định gọi là

a)

nhiệt nóng chảy riêng.

b)

nhiệt hóa hơi.

c)

nhiệt hóa hơi riêng.

d)

nhiệt dung riêng.

8.

Đơn vị của khối lượng mol là

a)

kg.

b)

mol.

c)

kg.mol.

d)

g/mol

9.

Biết khối lượng mol của nguyên tử Oxygen M =16. Khối lượng của 3 mol phân tử khí oxygen O2 là

a)

16 g.

b)

96

10.

Đơn vị của khối lượng mol là

a)

kg

b)

mol

c)

kg.mol

d)

g/mol

11.

Biết khối lượng mol của nguyên tử Oxygen M =16. Khối lượng của 3 mol phân tử khí oxygen O2 là

a)

16 g

b)

96 g

c)

32 g

d)

48 g

12.

Với p là áp suất và V là thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định. Trong định luật Boyle, đại lượng sau đây không đổi là

a)

V

b)

p

c)

pV

d)

pV

13.

Nén đẳng áp một khối khí từ thể tích ban đầu 12 lít xuống còn 4 lít. Nhiệt độ tuyệt đối của khối khí nén sẽ

a)

tăng 3 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 3 lần

d)

tăng 4 lần

14.

Phương trình trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định là

a)

pV/T = hằng số

b)

TV/p = hằng số

c)

pT/V = hằng số

d)

p1V1/T1 = p2V2/T2

15.

Trong mô hình động học phân tử, khi một phân tử khí va chạm với thành bình, độ biến thiên động lượng của phân tử bằng

a)

Δ = -p mv

b)

Δ = p mv

c)

Δ = p mv^2

d)

Δ = p0

16.

Một bình đựng khí có dung tích 6.10^3 m^3 đựng khí áp suất 2,75.10^6 Pa. Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho bóng có thể tích 3.10^3 m^3 và khí trong bóng có áp suất 1,1.10^5 Pa. Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là?

a)

50 quả bóng

b)

48 quả bóng

c)

52 quả bóng

d)

49 quả bóng

17.

Trong quá trình làm lạnh đẳng áp một khối khí lí tưởng xác định thì

a)

áp suất của khối khí tăng

b)

áp suất của khối khí giảm

c)

thể tích của khối khí tăng

d)

thể tích của khối khí giảm

18.

Xét một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp 3 lần và giảm nhiệt độ tuyệt đối đi 2 lần thì thể tích của khối khí sẽ

a)

tăng 6 lần

b)

tăng 1,5 lần

c)

giảm 1,5 lần

d)

giảm 6 lần