Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Công nghệ 9 – Trắc nghiệm lựa chọn

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Những công việc nào phù hợp với sở thích khám phá, sử dụng máy móc, làm những công việc sử dụng thao tác tay chân?

a)

Cơ khí, điện, công nghệ thông tin.

b)

Cơ khí, sáng tác văn học, nghệ thuật.

c)

Toán học, nghiên cứu khoa học.

d)

Ngân hàng, công nghệ thông tin.

2.

Thừa vitamin A có thể dẫn tới tình trạng nào sau đây?

a)

Đau đầu, buồn nôn, chán ăn, khô da, niêm mạc, đau xương khớp, tổn thương gan.

b)

Rối loạn tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng, đau đầu, mất ngủ, viêm bàng quang.

c)

Làm loãng máu và dẫn đến chảy máu, nguy cơ gây tử vong.

d)

Đau cơ, đau xương, mạch máu bị vôi hóa.

3.

Triết lí Ikigai có nghĩa là gì?

a)

Lí do để làm việc.

b)

Lí do để sống.

c)

Lí do để hạnh phúc.

d)

Lí do để hoàn thành sứ mệnh.

4.

Nghề nào phù hợp với người có sở thích làm việc với máy móc, dụng cụ?

a)

Nghề thuộc lĩnh vực quản lí.

b)

Nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

c)

Nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu.

d)

Nghề thuộc lĩnh vực giáo dục.

5.

Vitamin A có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Rau dền.

b)

Quả táo.

c)

Hạt đậu.

d)

Hải sản.

6.

Chất khoáng thường được phân chia thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

7.

Để chọn nghề phù hợp, học sinh cần thực hiện mấy bước?

a)

2 bước.

b)

1 bước.

c)

5 bước.

d)

3 bước.

8.

Phụ nữ có thai cho con bú cần tăng cường bổ sung chất khoáng nào sau đây?

a)

Kẽm.

b)

Sắt.

c)

Iodine.

d)

Sodium.

9.

Khi lựa chọn nghề nghiệp, mỗi người đều phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Sở thích nghề nghiệp, khả năng, lương cao và cơ hội làm việc.

b)

Giá trị nghề nghiệp, được nhiều người yêu thích và khả năng làm việc.

c)

Khả năng, cá tính, cơ hội việc làm và giá trị nghề nghiệp.

d)

Sở thích nghề nghiệp, khả năng, cá tính và giá trị nghề nghiệp.

10.

Để tìm hiểu trước khi quyết định lựa chọn nghề nghiệp cần tìm hiểu những thông tin nào?

a)

Sở thích, năng lực, thu nhập.

b)

Sở thích, thị trường lao động, năng lực.

c)

Năng lực, sở thích, cơ hội phát triển.

d)

Thị trường lao động, năng lực, phẩm chất.

11.

Thiếu vitamin D có thể gây ra hệ quả gì?

a)

Viêm lợi, phát ban.

b)

Thiếu máu hồng cầu và bệnh thần kinh ngoại vi.

c)

Thoái hóa các neuron thần kinh.

d)

Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người trưởng thành.

12.

Lí thuyết cơ bản nhất dùng cho công tác hướng nghiệp cho học sinh là

a)

Lí thuyết tâm vấn nghề nghiệp.

b)

Lí thuyết cây nghề nghiệp.

c)

Lí thuyết triết lí Ikigai.

d)

Lí thuyết động cơ nghề nghiệp.

13.

Thừa Iodine có thể dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Suy giáp - bệnh bướu cổ.

b)

Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, thường xuyên đắng miệng.

c)

Khát nước, chướng bụng, tăng huyết áp.

d)

Da dăm máu, máu đông, đau khớp, đau bụng.

14.

Nghề nào phù hợp với người biết đọc các bản vẽ/bản vẽ thiết kế?

a)

Kĩ sư xây dựng.

b)

Đầu bếp.

c)

Nhân viên tư vấn.

d)

Nhà nghiên cứu sử học.

15.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về nước?

a)

Là thành phần quan trọng của cơ thể sinh vật cũng như cơ người.

b)

Nước chiếm khoảng 74% trọng lượng cơ thể của trẻ sơ sinh.

c)

Nước chiếm khoảng 55–60% trọng lượng cơ thể người trưởng thành nam giới.

d)

Cơ thể cung cấp nước cho cơ thể từ việc ăn các loại thực phẩm là thịt đỏ, hải sản.

16.

Các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là

a)

Năng lực, sở thích, nhà trường.

b)

Xã hội, sở thích, cá tính.

c)

Nhà trường, gia đình, cá tính.

d)

Năng lực, sở thích, cá tính.

17.

Đâu là điều kiện quan trọng giúp chúng ta có thêm động lực để phát triển kĩ năng, vượt khó trên con đường chinh phục nghề nghiệp?

a)

Sở thích.

b)

Năng lực.

c)

Gia đình.

d)

Cá tính.

18.

Vitamin C có vai trò gì đối với cơ thể con người?

a)

Kích thích sự phát triển của hệ xương.

b)

Góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh.

c)

Giúp phát triển, tái tạo các tế bào da, niêm mạc và tăng cường cơ thể.

d)

Kích thích quá trình liên sẹo diễn ra nhanh.

19.

Công việc của nghề Lập trình viên là

a)

Xây dựng phần mềm, ứng dụng mới bằng các ngôn ngữ lập trình thích hợp.

b)

Kiểm soát, hỗ trợ các hệ thống công nghệ thông tin.

c)

Thiết kế, xây dựng hệ thống công nghệ thông tin, phần mềm.

d)

Xây dựng, kiểm soát và đảm bảo vận hành mạng máy tính.

20.

Đất nước nào đã áp dụng triết lí Ikigai để tìm ra nghề nghiệp phù hợp làm cuộc sống hạnh phúc?

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Hàn Quốc.

d)

Nhật Bản.

21.

Trong thị trường lao động, tại sao "sức lao động" được coi là một loại hàng hoá đặc biệt và khác biệt so với các loại hàng hoá thông thường khác?

a)

Vì hàng hoá sức lao động là toàn bộ thể lực và trí lực của người lao động và không thể tách rời khỏi bản thân người lao động.

b)

Vì thị trường lao động là nơi trao đổi hàng hoá không cần sự thỏa thuận giữa hai bên.

c)

Vì người lao động là bên mua, còn người sử dụng lao động là bên bán.

d)

Vì chỉ có người lao động có trình độ chuyên môn cao mới được phép tham gia trao đổi.

22.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ảnh hưởng như thế nào đến thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ?

a)

Làm thay đổi nhu cầu tuyển dụng giữa các ngành.

b)

Làm giảm mạnh số lượng lao động có trình độ chuyên môn cao trong tất cả các ngành nghề.

c)

Chỉ ảnh hưởng đến số lượng lao động phổ thông mà không tác động đến nhu cầu nhân lực kĩ thuật.

d)

Khiến thị trường lao động trở nên bão hòa, không còn cơ hội việc làm mới.

23.

Sự phát triển của khoa học, công nghệ tác động như thế nào đến yêu cầu về người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Làm tăng yêu cầu về năng lực, trình độ chuyên môn và kĩ năng thiết yếu.

b)

Kéo theo sự giảm sút về nhu cầu tuyển dụng ở mọi cấp độ ngành nghề.

c)

Chỉ ảnh hưởng đến số lượng người lao động mà không ảnh hưởng đến chất lượng.

d)

Chỉ làm giảm các công việc liên quan đến thiết kế và lập trình.

24.

Thao tác, vận động khéo léo; hứng thú vận hành, điều khiển máy móc phù hợp với nhóm tính cách nào?

a)

Nhóm nghiên cứu.

b)

Nhóm kĩ thuật.

c)

Nhóm nghệ thuật.

d)

Nhóm xã hội.

25.

Thích điều tra, phân loại, khái quát và tổng hợp vấn đề phù hợp với nhóm tính cách nào?

a)

Nhóm xã hội.

b)

Nhóm nghiệp vụ.

c)

Nhóm nghệ thuật.

d)

Nhóm nghiên cứu.

26.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhóm nghệ thuật?

a)

Thao tác vận động khéo léo, hứng thú vận hành, điều khiển máy móc.

b)

Thích các công việc mang tính sáng tạo.

c)

Dễ xúc động, có óc tưởng tượng phong phú; thích tự do.

d)

Thích chụp hình, vẽ tranh, chơi nhạc cụ.

27.

Thị trường lao động có vai trò như thế nào trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Thị trường lao động không ảnh hưởng đến định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực này.

b)

Giúp người học định hướng lựa chọn ngành nghề, trình độ đào tạo phù hợp với năng lực.

c)

Thị trường lao động chỉ ảnh hưởng đến việc tuyển dụng người lao động, không định hướng nghề nghiệp.

d)

Giúp người lao động không có cơ hội được tuyển dụng vào vị trí việc làm phù hợp năng lực.

28.

Có tính phiêu lưu, mạo hiểm, có tính quyết đoán phù hợp với nhóm tính cách nào?

a)

Nhóm quản lí.

b)

Nhóm kĩ thuật.

c)

Nhóm nghiệp vụ.

d)

Nhóm nghiên cứu.

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhóm nghiệp vụ?

a)

Có đầu óc sắp xếp tổ chức, tính cẩn thận, đáng tin cậy.

b)

Thường đặt mục tiêu trong cuộc sống.

c)

Thích công việc lưu trữ, cập nhật thông tin, thích làm việc với dữ liệu, con số.

d)

Có tính tự lập, suy nghĩ thực tế, thích nghĩ nhanh chóng.

30.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về thị trường lao động: Người lao động và người sử dụng lao động chỉ thỏa thuận với nhau về tiền lương.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về thị trường lao động: Người lao động và người sử dụng lao động chỉ thỏa thuận với nhau về các điều kiện làm việc.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về thị trường lao động: Người lao động là bên bán, người sử dụng lao động là bên mua.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về thị trường lao động: Hàng hoá sức lao động là toàn bộ thể lực và trí lực của con người được vận dụng trong quá trình lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Dựa vào Hình 4.3 (Mô hình lí thuyết cây nghề nghiệp), chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Cây nghề nghiệp gồm 2 bộ phận: phần rễ và phần quả.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dựa vào Hình 4.3 (Mô hình lí thuyết cây nghề nghiệp), chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Phần "rễ" thể hiện mong muốn của con người đối với nghề nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dựa vào Hình 4.3 (Mô hình lí thuyết cây nghề nghiệp), chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Phần "quả" thể hiện tính cách, sở thích, khả năng, giá trị nghề nghiệp của mỗi người.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dựa vào Hình 4.3 (Mô hình lí thuyết cây nghề nghiệp), chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Khi lựa chọn nghề nghiệp, mỗi người nên dựa vào "rễ", tránh chọn nghề chỉ nhìn vào "quả".

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động: Sự phát triển của khoa học công nghệ chỉ tác động đến các ngành kinh tế, không ảnh hưởng đến thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động: Sự chuyển dịch cơ cấu chỉ tác động đến nền kinh tế, không tác động đến thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động: Nhu cầu lao động có tác động rất lớn đến thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động: Nguồn cung lao động là yếu tố làm thay đổi thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Dựa vào nguồn gốc, có thể chia protein thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Để chọn nghề phù hợp, học sinh cần thực hiện mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Trong lí thuyết mật mã của Holland, có mấy nhóm tính cách?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Có mấy loại amino acid thiết yếu đối với người trưởng thành?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

46.

Quy trình tìm hiểu thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực công nghệ, kĩ thuật được thực hiện theo mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6