wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7-HKI-2526

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron và proton

d)

proton và electron

3.

Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

electron

b)

proton

c)

neutron và proton

d)

proton và electron

4.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

5.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron

c)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm

d)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron

6.

Nguyên tử oxygen có 8 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích trong nguyên tử oxygen là

a)

8

b)

4

c)

16

d)

12

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hoá học là N

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hoá học

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hoá học Ca là Carbon

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hydrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người

8.

Đến nay người ta đã tìm được bao nhiêu nguyên tố hoá học

a)

109

b)

112

c)

118

d)

121

9.

K là kí hiệu hoá học của nguyên tố

a)

calcium

b)

sodium

c)

magnesium

d)

potassium

10.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong nguyên tử

b)

số neutron trong nguyên tử

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và neutron trong hạt nhân

11.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ

a)

ô nguyên tố, chu kì, nhóm

b)

chu kì, nhóm

c)

ô nguyên tố

d)

chu kì

12.

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

13.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

7

14.

Cho nguyên tố oxygen như hình sau. Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Nguyên tử oxygen có 8 electron

b)

Nguyên tố oxygen có kí hiệu hoá học là O

c)

Nguyên tố oxygen ở ô thứ 16 trong bảng tuần hoàn

d)

Khối lượng nguyên tử nitrogen là 16 amu

15.

Sodium nằm ở chu kì 3. Nguyên tử sodium có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Đặc điểm chung về mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của hầu hết các nguyên tố khí hiếm (trừ helium) là gì

a)

Lớp electron ngoài cùng có 8 electron

b)

Lớp electron ngoài cùng chưa bão hoà, có xu hướng nhận thêm electron

c)

Lớp electron ngoài cùng có 2 electron

d)

Lớp electron ngoài cùng có 1 hoặc 2 electron, dễ dàng nhường hoặc nhận thêm electron

17.

Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm. Trừ helium, vỏ nguyên tử của các nguyên tố còn lại có điểm giống nhau là gì

a)

Đều có cùng số lớp electron

b)

Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng

c)

Đều có cùng số electron

d)

Đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng

18.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

8

19.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

ion

c)

phi kim

d)

kim loại

20.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 1 electron

c)

nhường 2 electron

d)

nhận 2 electron

21.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

Nhường electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

22.

Phân tử khí ozone được tạo thành từ 3 nguyên tử oxygen liên kết với nhau. Công thức hoá học của phân tử khí ozone là

a)

3O

b)

O3

c)

O3

d)

O2

23.

Công thức hoá học của một chất là cách biểu diễn chất bằng

a)

Kí hiệu hoá học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hoá học

b)

Kí hiệu hoá học của một nguyên tố

c)

Kí hiệu hoá học của hai nguyên tố trở lên

d)

Kí hiệu hoá học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hoá học

24.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật

b)

Cho biết quỹ đạo của vật

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được

25.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ

a)

km.h

b)

m.s

c)

km/h

d)

s/m

26.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động

a)

Quãng đường

b)

Thời gian

c)

Tốc độ

d)

Nhiệt độ

27.

Khi nói đến tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay... người ta nói đến

a)

Tốc độ tức thời của chuyển động

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động

c)

Tốc độ lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó

d)

Tốc độ nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó

28.

Tốc độ của ô tô là 36 km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

29.

Công thức tính tốc độ nào sau đây là đúng

a)

s = v.t

b)

s = t/v

c)

t = s/v

d)

v = s/t

30.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị đo chiều dài

b)

đơn vị đo thời gian

c)

đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian

d)

các yếu tố khác

31.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

b)

quỹ đạo chuyển động của vật

c)

hướng chuyển động của vật

d)

nguyên nhân vật chuyển động

32.

Tốc độ của vật là

a)

quãng đường vật đi được trong 1 s

b)

thời gian vật đi hết quãng đường 1 m

c)

quãng đường vật đi được

d)

thời gian vật đi hết quãng đường

33.

Giả sử đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động là một đường thẳng dốc đi lên. Trong quá trình phân tích, bạn xác định được vật đi hết quãng đường 36 km trong khoảng thời gian 0,5 h. Nếu sử dụng thiết bị bấm tốc độ để kiểm tra, tốc độ của vật này là bao nhiêu và đại lượng này có ý nghĩa vật lí gì

a)

Tốc độ là 0,014 km/h, đây là khoảng thời gian để vật di chuyển được đoạn đường 1 km

b)

Tốc độ là 36,5 km/h, giá trị này là tổng quãng đường và thời gian

c)

Tốc độ là 18 km/h, đây là độ lớn của vận tốc, cho biết vật di chuyển bao nhiêu m trong một giây

d)

Tốc độ là 72 km/h, đây là đại lượng cho biết sự nhanh chậm của chuyển động, xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

34.

Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian: (1) Nhấn nút RESET để đặt đồng hồ về 0; (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo; (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian. Thứ tự đúng của các bước là

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (1), (2)

c)

(1), (3), (2)

d)

(3), (2), (1)

35.

Một đoàn tàu hoả đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là

a)

40 km/h

b)

50 km/h

c)

55 km/h

d)

60 km/h

36.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Năng lượng

d)

Biên độ

37.

Đơn vị của tần số

a)

dB

b)

m

c)

Hz

d)

m/s

38.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Độ cao của âm

b)

Tần số dao động âm

c)

Biên độ dao động

d)

Vận tốc truyền âm

39.

Chọn phát biểu đúng

a)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ

40.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa, ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Tốc độ truyền âm

d)

Môi trường truyền âm

41.

Âm nghe thấy càng cao khi nào?

a)

Tần số càng lớn

b)

Tần số càng nhỏ

c)

Tần số không đổi

d)

Tần số lúc tăng, lúc giảm

42.

Trong các vật sau: miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là chọn nhóm vật nào?

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp

43.

Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe (như khi ở nhà hát, phòng hòa nhạc). Vì vậy, tường trong các phòng này thường được làm có đặc điểm nào?

a)

Bề mặt sần sùi để giảm tiếng vang

b)

Bề mặt sần sùi để tăng tiếng vang

c)

Bề mặt phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang

d)

Bề mặt phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang

44.

Vật liệu phản xạ âm kém thường có đặc điểm nào?

a)

Bề mặt nhẵn, vật liệu cứng

b)

Bề mặt sần sùi, vật liệu mềm

c)

Có kích thước lớn

d)

Có kích thước nhỏ

45.

Để chứng tỏ sóng âm truyền được trong chất rắn, có thể thực hiện thí nghiệm nào sau đây?

a)

Áp tai xuống một đầu bàn gỗ, gõ nhẹ vào đầu còn lại ta nghe tiếng gõ

b)

Cá heo có thể giao tiếp với nhau dưới nước

c)

Người ở đầu phòng nói to, người cuối phòng nghe thấy

d)

Khi đánh cá, ngư dân chèo thuyền quanh lưới và gõ vào mạn thuyền để dồn cá

46.

Hình dưới là đồ thị dao động của một sóng âm trên màn hình dao động ký; trên hình có bốn đoạn được đánh số (1), (2), (3), (4). Độ dài của đoạn nào biểu diễn biên độ âm?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

47.

Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?

a)

Sự chuyển động của mọi vật trong môi trường không khí

b)

Sự lan truyền do dao động của các lớp không khí

c)

Sự truyền năng lượng của các phần tử không khí đứng yên

d)

Cả ba phương án trên

48.

Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân, và proton có khối lượng nhỏ hơn electron rất nhiều.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Khối lượng phân tử H2O là 16 amu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Khối lượng phân tử H2O là 16 amu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Phân tử muối ăn là sodium chloride, chứa một nguyên tử Sodium và một nguyên tử Chlorine nên có công thức hóa học là NaCl.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Electron là hạt mang điện tích âm, chuyển động xung quanh hạt nhân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là C

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Khối lượng nguyên từ Oxgen là 16 amu, phân tử O3 có khối lượng phân tử là 48 amu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Một phân tử của hợp chất Sulfur dioxide chưa một nguyên tử Sulfur và hai nguyên tử Oxygen. Công thức hóa học của phân tử hợp chất trên là SO3

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Hạt nhân của các nguyên tử được tạo thành từ hạt protron và neutron.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Đến nay con người đã tìm ra 94  nguyên tố hóa học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là 35,5 amu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là CO2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Tốc độ có ý nghĩa vật lí là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta có thể dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t vật đi hết quãng đường s đã đo trước, hoặc dùng cổng quang điện để đo s chính xác hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Độ cao của âm thanh (trầm hay bổng) có liên hệ trực tiếp với tần số âm; tần số càng nhỏ thì âm nghe càng bổng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Khi gảy mạnh dây đàn, biên độ dao động của dây đàn tăng lên, dẫn đến âm phát ra nghe bổng hơn (độ cao tăng).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Trong hệ đo lường chính thức ở nước ta, đơn vị tốc độ đó là m/s, km/h.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm Camera và máy tính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Khi người nghệ sĩ gảy đàn guitar, âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Khi sóng âm gặp một bề mặt cứng, như tường hoặc mặt nước, nó sẽ không bị phản xạ trở lại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động là thời gian chuyển động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Thao tác đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây: (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. -> (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. -> (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống do mặt trống dao động tạo ra âm thanh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Trồng cây xanh có thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI