wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hướng dẫn sử dụng sách

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng "khám phá" nhắc em làm gì?

a)

Tìm hiểu kiến thức mới

b)

Làm bài tập thực hành

c)

Vừa học vừa chơi

d)

Ôn tập và vận dụng

2.

Biểu tượng "hoạt động" dùng để làm gì?

a)

Làm bài tập thực hành

b)

Tìm hiểu kiến thức mới

c)

Ôn tập và vận dụng

d)

Vừa học vừa chơi

3.

Biểu tượng "trò chơi" có ý nghĩa gì?

a)

Vừa học vừa chơi

b)

Làm bài tập thực hành

c)

Ôn tập và vận dụng

d)

Tìm hiểu kiến thức mới

4.

Biểu tượng "luyện tập" giúp em thực hiện việc gì?

a)

Ôn tập và vận dụng

b)

Tìm hiểu kiến thức mới

c)

Vừa học vừa chơi

d)

Làm bài tập thực hành

5.

Ô biểu tượng có chữ "Số" hướng dẫn em làm gì?

a)

Tìm số thích hợp

b)

Tìm dấu thích hợp

c)

Chọn câu đúng sai

d)

Giải câu đố vui

6.

Ô có ký hiệu ">, <, =" hướng dẫn điều gì?

a)

Tìm dấu thích hợp

b)

Tìm số thích hợp

c)

Chọn câu đúng sai

d)

Tô màu hình vẽ

7.

Ô có chữ "Đ, S" dùng để làm gì?

a)

Chọn câu đúng sai

b)

Tìm số thích hợp

c)

Tìm dấu thích hợp

d)

Viết đáp án dài

8.

Khi thấy biểu tượng "khám phá", em nên làm việc nào trước?

a)

Quan sát và tìm hiểu

b)

Làm bài tập ngay

c)

Chơi trò chơi toán

d)

Đánh dấu đúng sai

9.

Sau phần "khám phá", biểu tượng nào thường giúp em luyện kiến thức đã học?

a)

Luyện tập

b)

Hoạt động

c)

Trò chơi

d)

Đ, S

10.

Biểu tượng nào phù hợp để thực hành qua bài tập?

a)

Hoạt động

b)

Khám phá

c)

Trò chơi

d)

Luyện tập

11.

Cuốn sách Toán 2 giúp các em chủ yếu điều gì?

a)

Có kiến thức và kĩ năng cơ bản

b)

Học thật nhiều bài khó dài

c)

Chỉ làm bài kiểm tra thường xuyên

d)

Thuộc lòng các công thức phức tạp

12.

Ví dụ và bài tập trong sách Toán 2 thường gắn với điều gì?

a)

Hình ảnh sinh động, tình huống gần gũi

b)

Bài giảng rất dài, ít tranh

c)

Chỉ có công thức trừu tượng

d)

Các bài toán không liên quan đời sống

13.

Để học tốt môn Toán, các em nên làm gì?

a)

Làm theo hướng dẫn thầy cô, tham gia thảo luận

b)

Tự học một mình, không hỏi ai

c)

Chỉ đọc lời giải có sẵn

d)

Bỏ qua hoạt động và trò chơi

14.

Tham gia hoạt động và trò chơi giúp các em điều gì?

a)

Nuôi dưỡng tình yêu toán học

b)

Làm bài nhanh nhưng thiếu hiểu

c)

Chỉ để giải trí không học

d)

Quên bớt kiến thức đã học

15.

Tác giả hi vọng cuốn sách sẽ là gì đối với các em?

a)

Người bạn đồng hành thân thiết

b)

Một cuốn sách rất khó đọc

c)

Chỉ để dùng lúc kiểm tra

d)

Tài liệu dành cho giáo viên

16.

Số nào có 4 chục và 2 đơn vị?

a)

42

b)

24

c)

40

d)

52

17.

Trong số 67, chữ số hàng chục là gì?

a)

6

b)

7

c)

60

d)

70

18.

Viết bằng số: Bảy mươi ba.

a)

73

b)

37

c)

70

d)

33

19.

Đọc số 58 đúng nhất là?

a)

Năm mươi tám

b)

Năm tám

c)

Năm mươi năm

d)

Tám mươi năm

20.

Số nào ngay trước 50?

a)

49

b)

51

c)

40

d)

59

21.

Số nào có 9 đơn vị và không có chục đầy đủ?

a)

9

b)

90

c)

19

d)

99

22.

Chọn số lớn hơn: 36 hay 63?

a)

63

b)

36

c)

33

d)

60

23.

Số nào có 0 đơn vị và 7 chục?

a)

70

b)

07

c)

77

d)

17

24.

Số nào lớn hơn: 54 hay 48?

a)

54 lớn hơn 48

b)

54 nhỏ hơn 48

c)

54 bằng 48

25.

Số nào bé hơn: 66 hay 70?

a)

66 bé hơn 70

b)

66 lớn hơn 70

c)

66 bằng 70

26.

Chọn số đúng với "5 chục và 4 đơn vị".

a)

54

b)

45

c)

44

d)

55

27.

Chọn số đúng với "7 chục và 0 đơn vị".

a)

70

b)

07

c)

77

d)

67

28.

Chọn số đúng với "4 chục và 8 đơn vị".

a)

48

b)

84

c)

40

d)

58

29.

Số nào lớn nhất trong các số: 34, 46, 51?

a)

51 lớn nhất

b)

46 lớn nhất

c)

34 lớn nhất

d)

Ba số bằng nhau

30.

Sắp xếp tăng dần: 34, 46, 51.

a)

34, 46, 51

b)

34, 51, 46

c)

46, 51, 34

d)

51, 46, 34

31.

Số nào nằm giữa 48 và 54?

a)

50 nằm giữa

b)

52 nằm giữa

c)

49 nằm giữa

d)

47 nằm giữa

32.

Điền số thích hợp: 3 chục và 4 đơn vị là số nào?

a)

34

b)

43

c)

33

d)

44

33.

Số 46 có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

4 chục, 6 đơn vị

b)

6 chục, 4 đơn vị

c)

4 chục, 4 đơn vị

d)

5 chục, 6 đơn vị

34.

Chọn dãy số đúng theo thứ tự tăng dần: 48, 54, 70, 66.

a)

48, 54, 66, 70

b)

48, 66, 54, 70

c)

54, 48, 66, 70

d)

70, 66, 54, 48

35.

Trong các số 48, 54, 66, 70, số nào là số chẵn?

a)

Tất cả đều chẵn

b)

Chỉ 48 và 70 chẵn

c)

Chỉ 54 và 66 chẵn

d)

Không có số nào chẵn

36.

So sánh 51 và 46: dấu nào đúng?

a)

51 > 46

b)

51 < 46

c)

51 = 46

d)

51 ≥ 46 nhưng 51 < 46

37.

Trong bảng: “7 chục và 5 đơn vị” được viết thành số nào?

a)

75

b)

57

c)

65

d)

55

38.

Trong bảng: “6 chục và 4 đơn vị” đọc là gì?

a)

sáu mươi bốn

b)

sáu mươi bảy

c)

sáu mươi hai

d)

sáu mươi năm

39.

Trong bảng: Số 91 có “? chục và ? đơn vị”. Chọn đáp án đúng.

a)

9 chục và 1 đơn vị

b)

1 chục và 9 đơn vị

c)

8 chục và 11 đơn vị

d)

10 chục và 1 đơn vị

40.

Nhìn bó hoa có các số: 58, 51, 49, 50, 89, 69, 29. Những bông hoa ghi số lớn hơn 60 là những số nào?

a)

69, 89

b)

58, 59

c)

49, 50

d)

51, 58

41.

Chọn số bé hơn 50 từ bó hoa có các số: 58, 51, 49, 50, 89, 69, 29.

a)

49, 29

b)

58, 51

c)

50, 69

d)

89, 58

42.

Trong sơ đồ tách số: 67 = 60 + ?, số đơn vị cần điền là bao nhiêu?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

9

43.

Trong sơ đồ tách số: 59 = ? + 9, số chục cần điền là bao nhiêu?

a)

50

b)

40

c)

60

d)

49

44.

Sắp xếp các số trên áo 14, 15, 19, 22 theo thứ tự từ bé đến lớn. Chọn đáp án đúng.

a)

14, 15, 19, 22

b)

22, 19, 15, 14

c)

15, 14, 19, 22

d)

19, 22, 15, 14

45.

Trong bảng “Số – Số chục – Số đơn vị”: Số 53 có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

5 chục và 3 đơn vị

b)

3 chục và 5 đơn vị

c)

5 chục và 5 đơn vị

d)

4 chục và 3 đơn vị

46.

Trong bảng “Số – Số chục – Số đơn vị”: Số 80 có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

8 chục và 0 đơn vị

b)

8 chục và 10 đơn vị

c)

0 chục và 8 đơn vị

d)

7 chục và 3 đơn vị

47.

Từ ba thẻ số 3, 7, 5 có thể lập được số hai chữ số lớn nhất nào?

a)

75

b)

73

c)

57

d)

37

48.

Quan sát hình b) có ba nhóm viên bi, hãy ước lượng số viên bi là khoảng bao nhiêu chục?

a)

Khoảng 3 chục

b)

Khoảng 2 chục

c)

Khoảng 4 chục

d)

Khoảng 5 chục

49.

Trên tia số từ 0 đến 10, số đứng ngay trước số 4 là số nào?

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 2

d)

Số 6

50.

Trên tia số từ 0 đến 10, số đứng ngay sau số 4 là số nào?

a)

Số 5

b)

Số 3

c)

Số 6

d)

Số 2

51.

Số nào nhỏ nhất trên tia số từ 0 đến 10?

a)

Số 0

b)

Số 1

c)

Số 10

d)

Số 2

52.

Mỗi số trên tia số lớn hơn các số ở bên trái nó. Vậy số nào lớn hơn 6?

a)

Số 7

b)

Số 5

c)

Số 4

d)

Số 3

53.

Số liền trước của 9 là số nào trên tia số?

a)

Số 8

b)

Số 7

c)

Số 10

d)

Số 6

54.

Số liền sau của 2 là số nào trên tia số?

a)

Số 3

b)

Số 1

c)

Số 4

d)

Số 0

55.

Trên tia số, số nào nằm giữa 3 và 5?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 6

d)

Số 7

56.

Điền số còn thiếu để đúng: 0, 1, 2, 3, __, 5.

a)

Số 4

b)

Số 6

c)

Số 7

d)

Số 8

57.

Trong các số sau, số nào nhỏ hơn 7?

a)

Số 6

b)

Số 8

c)

Số 9

d)

Số 10

58.

Chọn phát biểu đúng về tia số từ 0 đến 10.

a)

Số 0 ở vạch đầu tiên

b)

Số 10 ở bên trái số 9

c)

Mỗi số nhỏ hơn số bên phải

d)

Số 5 nhỏ hơn số 4

59.

Trên tia số từ 1 đến 10, số nào đứng giữa 3 và 5?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

60.

Điền số còn thiếu trên tia số: 1, 2, 3, ?, ?, 8, 10

a)

4, 5

b)

5, 6

c)

6, 7

d)

7, 8

61.

Điền số còn thiếu trên tia số: 10, 11, 12, ?, ?, 17, 18, 20

a)

13, 14

b)

14, 15

c)

15, 16

d)

16, 17

62.

Quả bóng ghi "5" ứng với vạch nào trên tia số?

a)

Vạch số 4

b)

Vạch số 5

c)

Vạch số 6

d)

Vạch số 7

63.

Quả bóng ghi "10 + 1" ứng với vạch nào trên tia số?

a)

Vạch số 10

b)

Vạch số 11

c)

Vạch số 12

d)

Vạch số 13

64.

Quả bóng ghi "10 + 2" ứng với vạch nào trên tia số?

a)

Vạch số 11

b)

Vạch số 12

c)

Vạch số 13

d)

Vạch số 14

65.

Chọn đúng/sai: Số liền trước của 16 là 15.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cần thêm dữ kiện

66.

Chọn đúng/sai: Số liền sau của 18 là 17.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cần thêm dữ kiện

67.

Số liền sau của 1 là số nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Tìm trên tia số các số bé hơn 5. Chọn đáp án đúng.

a)

0, 1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

0, 1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4, 5, 6

69.

Các số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6 là những số nào?

a)

3, 4, 5

b)

4, 5

c)

4, 5, 6

d)

5, 6

70.

Ghép hai trong ba thẻ số 4, 5, 0 để được tất cả các số có hai chữ số. Có bao nhiêu số khác nhau?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

71.

Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 6 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Số trừ

d)

Hiệu

72.

Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 9 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

73.

Trong phép trừ 15 − 7 = 8, số 15 được gọi là gì?

a)

Số trừ

b)

Số bị trừ

c)

Tổng

d)

Số hạng

74.

Trong phép trừ 15 − 7 = 8, số 7 được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Tổng

d)

Số hạng

75.

Trong phép trừ 15 − 7 = 8, số 8 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

76.

Chọn câu đúng về phép cộng:

a)

Hai số hạng cộng lại cho ra tổng

b)

Hai tổng cộng lại cho ra số hạng

c)

Số trừ cộng với hiệu cho ra tổng

d)

Minuend cộng với subtrahend cho ra hiệu

77.

Trong phép cộng, các số được cộng gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Số trừ

d)

Hiệu

78.

Chọn phát biểu đúng về phép trừ:

a)

Minuend gọi là số trừ trong tiếng Việt

b)

Subtrahend gọi là số bị trừ trong tiếng Việt

c)

Difference gọi là hiệu trong tiếng Việt

d)

Addend gọi là tổng trong tiếng Việt

79.

Nếu có 21 và 4 là hai số hạng, tổng là bao nhiêu?

a)

24

b)

25

c)

23

d)

26

80.

Hai số hạng là 7 và 3. Tổng bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

8

81.

Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số bị trừ là số nào?

a)

Số 12

b)

Số 2

c)

Số 10

d)

Số 22

82.

Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số trừ là số nào?

a)

Số 12

b)

Số 2

c)

Số 10

d)

Số 20

83.

Trong phép trừ 12 − 2 = 10, hiệu là số nào?

a)

Số 12

b)

Số 2

c)

Số 10

d)

Số 21

84.

Chọn phát biểu đúng: Hiệu là kết quả của phép tính nào?

a)

Phép cộng hai số

b)

Phép trừ hai số

c)

Phép nhân hai số

d)

Phép chia hai số

85.

Điền đúng thành phần: 86 − 32 = 54. Số trừ là số nào?

a)

Số 86

b)

Số 32

c)

Số 54

d)

Số 68

86.

Điền đúng thành phần: 47 − 20 = 27. Hiệu là số nào?

a)

Số 47

b)

Số 20

c)

Số 27

d)

Số 67

87.

Bảng cho biết: Số bị trừ 57, số trừ 24. Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

33

b)

34

c)

32

d)

35

88.

Tính hiệu khi biết: Số bị trừ là 49, số trừ là 16.

a)

33

b)

34

c)

32

d)

35

89.

Tính hiệu khi biết: Số bị trừ là 85, số trừ là 52.

a)

33

b)

34

c)

32

d)

35

90.

Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?

a)

11 ô tô

b)

12 ô tô

c)

13 ô tô

d)

10 ô tô

91.

Có 10 con gà và 7 con vịt. Số gà hơn số vịt mấy con?

a)

3 con

b)

2 con

c)

4 con

d)

1 con

92.

Có 7 con ngỗng và 5 con vịt. Số ngỗng kém số vịt mấy con?

a)

2 con

b)

1 con

c)

3 con

d)

0 con

93.

Trên cành cây có 8 con chim ở nhánh trên và 5 con chim ở nhánh dưới. Số chim nhánh trên hơn nhánh dưới mấy con?

a)

3 con

b)

2 con

c)

4 con

d)

1 con

94.

Bạn An có 12 viên bi, bạn Bình có 9 viên bi. An hơn Bình mấy viên bi?

a)

3 viên

b)

2 viên

c)

4 viên

d)

1 viên

95.

Lan có 15 bút chì, Hòa có 18 bút chì. Lan kém Hòa mấy bút chì?

a)

3 bút

b)

2 bút

c)

4 bút

d)

1 bút

96.

Trong vườn có 20 bông hoa đỏ và 14 bông hoa vàng. Hoa đỏ hơn hoa vàng mấy bông?

a)

6 bông

b)

5 bông

c)

7 bông

d)

4 bông

97.

Bảng sao: đỏ 12, vàng 9, xanh 11. Tổng sao đỏ và vàng là bao nhiêu?

a)

21 sao

b)

20 sao

c)

22 sao

d)

19 sao

98.

Bảng sao: đỏ 12, vàng 9, xanh 11. Hiệu số sao xanh và sao vàng là bao nhiêu?

a)

2 sao

b)

1 sao

c)

3 sao

d)

4 sao

99.

Đoàn tàu A có các số 50, 60, 70, 40. Muốn xếp từ lớn đến bé, cần đổi chỗ toa nào?

a)

Đưa 70 lên đầu

b)

Giữ 50 đầu tiên

c)

Đưa 40 lên đầu

d)

Đưa 60 lên đầu

100.

Đoàn tàu B có các số 30, 41, 35, 39. Hiệu giữa số lớn nhất và số bé nhất là bao nhiêu?

a)

11

b)

10

c)

9

d)

12

101.

Việt tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô. Số bông hoa chưa tô kém số bông hoa đã tô bao nhiêu bông?

a)

Kém 1 bông hoa

b)

Kém 2 bông hoa

c)

Kém 3 bông hoa

d)

Kém 4 bông hoa

102.

Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?

a)

Hơn 30 tuổi

b)

Hơn 31 tuổi

c)

Hơn 32 tuổi

d)

Hơn 33 tuổi

103.

Trường có 5 thùng rác tái chế và 10 thùng rác khác. Số thùng rác khác hơn số thùng rác tái chế bao nhiêu thùng?

a)

Hơn 3 thùng

b)

Hơn 4 thùng

c)

Hơn 5 thùng

d)

Hơn 6 thùng

104.

Băng giấy màu vàng dài 4 cm, băng giấy màu xanh dài 6 cm. Băng giấy màu vàng ngắn hơn băng giấy màu xanh mấy xăng-ti-mét?

a)

Ngắn hơn 1 cm

b)

Ngắn hơn 2 cm

c)

Ngắn hơn 3 cm

d)

Ngắn hơn 4 cm

105.

Băng giấy màu đỏ dài 7 cm, băng giấy màu vàng dài 4 cm. Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu vàng mấy xăng-ti-mét?

a)

Dài hơn 1 cm

b)

Dài hơn 2 cm

c)

Dài hơn 3 cm

d)

Dài hơn 4 cm

106.

Băng giấy màu xanh dài 6 cm, băng giấy màu đỏ dài 7 cm. Băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ mấy xăng-ti-mét?

a)

Ngắn hơn 1 cm

b)

Ngắn hơn 2 cm

c)

Ngắn hơn 3 cm

d)

Ngắn hơn 4 cm

107.

Một cái bút dài 12 cm, một cái tẩy dài 9 cm. Cái bút dài hơn cái tẩy bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

Dài hơn 2 cm

b)

Dài hơn 3 cm

c)

Dài hơn 4 cm

d)

Dài hơn 5 cm

108.

Lan có 15 viên bi, Nam có 9 viên bi. Lan có nhiều hơn Nam bao nhiêu viên bi?

a)

Nhiều hơn 5 viên

b)

Nhiều hơn 6 viên

c)

Nhiều hơn 7 viên

d)

Nhiều hơn 8 viên

109.

Tính nhẩm: 50 + 50 bằng bao nhiêu?

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

110.

Tính nhẩm: 70 + 30 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

100

c)

110

d)

120

111.

Tính nhẩm: 20 + 80 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

95

c)

100

d)

105

112.

Tính nhẩm: 100 − 30 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

113.

Tính nhẩm: 100 − 50 bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

114.

Tính nhẩm: 100 − 90 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

115.

Đặt tính rồi tính: 35 + 4 bằng bao nhiêu?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

116.

Đặt tính rồi tính: 52 + 37 bằng bao nhiêu?

a)

88

b)

89

c)

90

d)

91

117.

Đặt tính rồi tính: 68 − 6 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

118.

Đặt tính rồi tính: 79 − 55 bằng bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

119.

Hai phép tính nào có cùng kết quả? Chọn cặp đúng.

a)

40 + 20 và 60 − 30

b)

30 + 5 và 34 + 1

c)

20 + 40 và 80 − 50

d)

34 + 1 và 60 − 30

120.

Điền số còn thiếu theo đường đi: Bắt đầu 50, rồi +30, tiếp theo −40, cuối cùng +15. Số ở tam giác là bao nhiêu?

a)

50

b)

55

c)

60

d)

65

121.

Bút nào ngắn nhất trong hình?

a)

Bút chì 25 cm

b)

Bút mực 20 cm

c)

Bút sáp 10 cm

d)

Tất cả bằng nhau

122.

Bút chì dài hơn bút mực bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

123.

Bút sáp ngắn hơn bút chì bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

124.

Rô-bốt nào cao nhất?

a)

Rô-bốt A 56 cm

b)

Rô-bốt B 54 cm

c)

Rô-bốt C 59 cm

d)

Ba rô-bốt như nhau

125.

Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

126.

Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

127.

Mai và Nam gấp thuyền giấy. Nếu Mai gấp 12 cái, Nam gấp 9 cái, hỏi Mai hơn Nam mấy cái thuyền?

a)

2 cái

b)

3 cái

c)

4 cái

d)

5 cái

128.

Với số liệu ở trên, Nam gấp kém Mai mấy cái thuyền?

a)

2 cái

b)

3 cái

c)

4 cái

d)

5 cái

129.

Trên thuyền có 12 hành khách. Đến bến có 3 hành khách lên thuyền. Lúc đó trên thuyền có tất cả bao nhiêu hành khách?

a)

12 hành khách

b)

15 hành khách

c)

9 hành khách

d)

18 hành khách

130.

Đúng hay sai: 35 + 4 = 75

a)

Đúng vì 35 cộng 4 bằng 75

b)

Sai vì 35 cộng 4 bằng 39

c)

Đúng vì 35 cộng 40 bằng 75

d)

Sai vì 35 trừ 4 bằng 31

131.

Đúng hay sai: 59 − 6 = 53

a)

Đúng, vì 59 trừ 6 được 53

b)

Sai, vì 59 trừ 6 được 52

c)

Sai, vì 59 cộng 6 được 65

d)

Đúng, vì 53 cộng 6 bằng 59

132.

Đúng hay sai: 87 − 32 = 55

a)

Đúng, vì 87 trừ 32 bằng 55

b)

Sai, vì 87 trừ 32 bằng 57

c)

Sai, vì 87 cộng 32 bằng 119

d)

Đúng, vì 55 cộng 32 bằng 87

133.

Tính: 20 + 6 bằng bao nhiêu?

a)

24

b)

26

c)

36

d)

16

134.

Phép tính nào cho kết quả lớn hơn 50?

a)

40 + 8

b)

32 + 20

c)

70 − 30

d)

90 − 50

135.

Phép tính nào cho kết quả bé hơn 50?

a)

86 − 6

b)

30 + 40

c)

70 − 30

d)

90 − 50

136.

Tìm chữ số thích hợp: _ 36 + ?2 = 7?

a)

Chữ số hàng chục là 4

b)

Chữ số hàng chục là 3

c)

Chữ số hàng chục là 5

d)

Không thể xác định

137.

Đàn trâu và bò nhà bác Bình có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Nhà bác Bình có bao nhiêu con bò?

a)

12 con bò

b)

16 con bò

c)

20 con bò

d)

28 con bò

138.

Những phép tính nào có cùng kết quả? Chọn phương án đúng.

a)

97 − 7 và 5 + 90

b)

5 + 90 và 98 − 3

c)

97 − 7 và 98 − 3

d)

Cả ba đều bằng nhau

139.

Phép tính nào có kết quả bé nhất?

a)

35 + 1

b)

14 + 20

c)

49 − 10

d)

35 + 10

140.

Điền số thích hợp: 10 + ? = 20

a)

8

b)

10

c)

12

d)

20

141.

Điền số thích hợp: 80 − ? = 40

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

142.

Trên trục số, điền số còn thiếu: 15, 16, 17, 19, ?, 22, 24. Số cần điền là gì?

a)

18

b)

20

c)

21

d)

23

143.

Trên trục số, điền số còn thiếu: 40, 41, ?, 43, 45, 48, ?. Hai số cần điền là gì?

a)

42 và 49

b)

42 và 47

c)

44 và 49

d)

44 và 47

144.

Viết số 56 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.

a)

50 + 6

b)

60 + 5

c)

40 + 16

d)

30 + 26

145.

Viết số 95 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.

a)

90 + 5

b)

80 + 15

c)

100 − 5

d)

70 + 25

146.

Viết số 84 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.

a)

80 + 4

b)

70 + 14

c)

60 + 24

d)

90 − 6

147.

Viết số 72 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.

a)

70 + 2

b)

60 + 12

c)

80 − 8

d)

50 + 22

148.

Điền số: 34 = 30 + ?. Số cần điền là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

149.

Điền số: 55 = ? + 5. Số cần điền là bao nhiêu?

a)

50

b)

45

c)

60

d)

40

150.

Điền số: 68 = ? + 8. Số cần điền là bao nhiêu?

a)

60

b)

58

c)

62

d)

50