Font size
WorksheetsHướng dẫn sử dụng sách
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Biểu tượng "khám phá" nhắc em làm gì?
Tìm hiểu kiến thức mới
Làm bài tập thực hành
Vừa học vừa chơi
Ôn tập và vận dụng
Biểu tượng "hoạt động" dùng để làm gì?
Làm bài tập thực hành
Tìm hiểu kiến thức mới
Ôn tập và vận dụng
Vừa học vừa chơi
Biểu tượng "trò chơi" có ý nghĩa gì?
Vừa học vừa chơi
Làm bài tập thực hành
Ôn tập và vận dụng
Tìm hiểu kiến thức mới
Biểu tượng "luyện tập" giúp em thực hiện việc gì?
Ôn tập và vận dụng
Tìm hiểu kiến thức mới
Vừa học vừa chơi
Làm bài tập thực hành
Ô biểu tượng có chữ "Số" hướng dẫn em làm gì?
Tìm số thích hợp
Tìm dấu thích hợp
Chọn câu đúng sai
Giải câu đố vui
Ô có ký hiệu ">, <, =" hướng dẫn điều gì?
Tìm dấu thích hợp
Tìm số thích hợp
Chọn câu đúng sai
Tô màu hình vẽ
Ô có chữ "Đ, S" dùng để làm gì?
Chọn câu đúng sai
Tìm số thích hợp
Tìm dấu thích hợp
Viết đáp án dài
Khi thấy biểu tượng "khám phá", em nên làm việc nào trước?
Quan sát và tìm hiểu
Làm bài tập ngay
Chơi trò chơi toán
Đánh dấu đúng sai
Sau phần "khám phá", biểu tượng nào thường giúp em luyện kiến thức đã học?
Luyện tập
Hoạt động
Trò chơi
Đ, S
Biểu tượng nào phù hợp để thực hành qua bài tập?
Hoạt động
Khám phá
Trò chơi
Luyện tập
Cuốn sách Toán 2 giúp các em chủ yếu điều gì?
Có kiến thức và kĩ năng cơ bản
Học thật nhiều bài khó dài
Chỉ làm bài kiểm tra thường xuyên
Thuộc lòng các công thức phức tạp
Ví dụ và bài tập trong sách Toán 2 thường gắn với điều gì?
Hình ảnh sinh động, tình huống gần gũi
Bài giảng rất dài, ít tranh
Chỉ có công thức trừu tượng
Các bài toán không liên quan đời sống
Để học tốt môn Toán, các em nên làm gì?
Làm theo hướng dẫn thầy cô, tham gia thảo luận
Tự học một mình, không hỏi ai
Chỉ đọc lời giải có sẵn
Bỏ qua hoạt động và trò chơi
Tham gia hoạt động và trò chơi giúp các em điều gì?
Nuôi dưỡng tình yêu toán học
Làm bài nhanh nhưng thiếu hiểu
Chỉ để giải trí không học
Quên bớt kiến thức đã học
Tác giả hi vọng cuốn sách sẽ là gì đối với các em?
Người bạn đồng hành thân thiết
Một cuốn sách rất khó đọc
Chỉ để dùng lúc kiểm tra
Tài liệu dành cho giáo viên
Số nào có 4 chục và 2 đơn vị?
42
24
40
52
Trong số 67, chữ số hàng chục là gì?
6
7
60
70
Viết bằng số: Bảy mươi ba.
73
37
70
33
Đọc số 58 đúng nhất là?
Năm mươi tám
Năm tám
Năm mươi năm
Tám mươi năm
Số nào ngay trước 50?
49
51
40
59
Số nào có 9 đơn vị và không có chục đầy đủ?
9
90
19
99
Chọn số lớn hơn: 36 hay 63?
63
36
33
60
Số nào có 0 đơn vị và 7 chục?
70
07
77
17
Số nào lớn hơn: 54 hay 48?
54 lớn hơn 48
54 nhỏ hơn 48
54 bằng 48
Số nào bé hơn: 66 hay 70?
66 bé hơn 70
66 lớn hơn 70
66 bằng 70
Chọn số đúng với "5 chục và 4 đơn vị".
54
45
44
55
Chọn số đúng với "7 chục và 0 đơn vị".
70
07
77
67
Chọn số đúng với "4 chục và 8 đơn vị".
48
84
40
58
Số nào lớn nhất trong các số: 34, 46, 51?
51 lớn nhất
46 lớn nhất
34 lớn nhất
Ba số bằng nhau
Sắp xếp tăng dần: 34, 46, 51.
34, 46, 51
34, 51, 46
46, 51, 34
51, 46, 34
Số nào nằm giữa 48 và 54?
50 nằm giữa
52 nằm giữa
49 nằm giữa
47 nằm giữa
Điền số thích hợp: 3 chục và 4 đơn vị là số nào?
34
43
33
44
Số 46 có mấy chục và mấy đơn vị?
4 chục, 6 đơn vị
6 chục, 4 đơn vị
4 chục, 4 đơn vị
5 chục, 6 đơn vị
Chọn dãy số đúng theo thứ tự tăng dần: 48, 54, 70, 66.
48, 54, 66, 70
48, 66, 54, 70
54, 48, 66, 70
70, 66, 54, 48
Trong các số 48, 54, 66, 70, số nào là số chẵn?
Tất cả đều chẵn
Chỉ 48 và 70 chẵn
Chỉ 54 và 66 chẵn
Không có số nào chẵn
So sánh 51 và 46: dấu nào đúng?
51 > 46
51 < 46
51 = 46
51 ≥ 46 nhưng 51 < 46
Trong bảng: “7 chục và 5 đơn vị” được viết thành số nào?
75
57
65
55
Trong bảng: “6 chục và 4 đơn vị” đọc là gì?
sáu mươi bốn
sáu mươi bảy
sáu mươi hai
sáu mươi năm
Trong bảng: Số 91 có “? chục và ? đơn vị”. Chọn đáp án đúng.
9 chục và 1 đơn vị
1 chục và 9 đơn vị
8 chục và 11 đơn vị
10 chục và 1 đơn vị
Nhìn bó hoa có các số: 58, 51, 49, 50, 89, 69, 29. Những bông hoa ghi số lớn hơn 60 là những số nào?
69, 89
58, 59
49, 50
51, 58
Chọn số bé hơn 50 từ bó hoa có các số: 58, 51, 49, 50, 89, 69, 29.
49, 29
58, 51
50, 69
89, 58
Trong sơ đồ tách số: 67 = 60 + ?, số đơn vị cần điền là bao nhiêu?
7
6
5
9
Trong sơ đồ tách số: 59 = ? + 9, số chục cần điền là bao nhiêu?
50
40
60
49
Sắp xếp các số trên áo 14, 15, 19, 22 theo thứ tự từ bé đến lớn. Chọn đáp án đúng.
14, 15, 19, 22
22, 19, 15, 14
15, 14, 19, 22
19, 22, 15, 14
Trong bảng “Số – Số chục – Số đơn vị”: Số 53 có mấy chục và mấy đơn vị?
5 chục và 3 đơn vị
3 chục và 5 đơn vị
5 chục và 5 đơn vị
4 chục và 3 đơn vị
Trong bảng “Số – Số chục – Số đơn vị”: Số 80 có mấy chục và mấy đơn vị?
8 chục và 0 đơn vị
8 chục và 10 đơn vị
0 chục và 8 đơn vị
7 chục và 3 đơn vị
Từ ba thẻ số 3, 7, 5 có thể lập được số hai chữ số lớn nhất nào?
75
73
57
37
Quan sát hình b) có ba nhóm viên bi, hãy ước lượng số viên bi là khoảng bao nhiêu chục?
Khoảng 3 chục
Khoảng 2 chục
Khoảng 4 chục
Khoảng 5 chục
Trên tia số từ 0 đến 10, số đứng ngay trước số 4 là số nào?
Số 3
Số 5
Số 2
Số 6
Trên tia số từ 0 đến 10, số đứng ngay sau số 4 là số nào?
Số 5
Số 3
Số 6
Số 2
Số nào nhỏ nhất trên tia số từ 0 đến 10?
Số 0
Số 1
Số 10
Số 2
Mỗi số trên tia số lớn hơn các số ở bên trái nó. Vậy số nào lớn hơn 6?
Số 7
Số 5
Số 4
Số 3
Số liền trước của 9 là số nào trên tia số?
Số 8
Số 7
Số 10
Số 6
Số liền sau của 2 là số nào trên tia số?
Số 3
Số 1
Số 4
Số 0
Trên tia số, số nào nằm giữa 3 và 5?
Số 4
Số 2
Số 6
Số 7
Điền số còn thiếu để đúng: 0, 1, 2, 3, __, 5.
Số 4
Số 6
Số 7
Số 8
Trong các số sau, số nào nhỏ hơn 7?
Số 6
Số 8
Số 9
Số 10
Chọn phát biểu đúng về tia số từ 0 đến 10.
Số 0 ở vạch đầu tiên
Số 10 ở bên trái số 9
Mỗi số nhỏ hơn số bên phải
Số 5 nhỏ hơn số 4
Trên tia số từ 1 đến 10, số nào đứng giữa 3 và 5?
2
4
6
8
Điền số còn thiếu trên tia số: 1, 2, 3, ?, ?, 8, 10
4, 5
5, 6
6, 7
7, 8
Điền số còn thiếu trên tia số: 10, 11, 12, ?, ?, 17, 18, 20
13, 14
14, 15
15, 16
16, 17
Quả bóng ghi "5" ứng với vạch nào trên tia số?
Vạch số 4
Vạch số 5
Vạch số 6
Vạch số 7
Quả bóng ghi "10 + 1" ứng với vạch nào trên tia số?
Vạch số 10
Vạch số 11
Vạch số 12
Vạch số 13
Quả bóng ghi "10 + 2" ứng với vạch nào trên tia số?
Vạch số 11
Vạch số 12
Vạch số 13
Vạch số 14
Chọn đúng/sai: Số liền trước của 16 là 15.
Đúng
Sai
Không xác định
Cần thêm dữ kiện
Chọn đúng/sai: Số liền sau của 18 là 17.
Đúng
Sai
Không xác định
Cần thêm dữ kiện
Số liền sau của 1 là số nào?
0
1
2
3
Tìm trên tia số các số bé hơn 5. Chọn đáp án đúng.
0, 1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 4, 5
0, 1, 2, 3, 5
2, 3, 4, 5, 6
Các số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6 là những số nào?
3, 4, 5
4, 5
4, 5, 6
5, 6
Ghép hai trong ba thẻ số 4, 5, 0 để được tất cả các số có hai chữ số. Có bao nhiêu số khác nhau?
6
5
4
3
Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 6 được gọi là gì?
Tổng
Số hạng
Số trừ
Hiệu
Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 9 được gọi là gì?
Tổng
Số hạng
Số bị trừ
Hiệu
Trong phép trừ 15 − 7 = 8, số 15 được gọi là gì?
Số trừ
Số bị trừ
Tổng
Số hạng
Trong phép trừ 15 − 7 = 8, số 7 được gọi là gì?
Hiệu
Số trừ
Tổng
Số hạng
Trong phép trừ 15 − 7 = 8, số 8 được gọi là gì?
Tổng
Số hạng
Hiệu
Số trừ
Chọn câu đúng về phép cộng:
Hai số hạng cộng lại cho ra tổng
Hai tổng cộng lại cho ra số hạng
Số trừ cộng với hiệu cho ra tổng
Minuend cộng với subtrahend cho ra hiệu
Trong phép cộng, các số được cộng gọi là gì?
Tổng
Số hạng
Số trừ
Hiệu
Chọn phát biểu đúng về phép trừ:
Minuend gọi là số trừ trong tiếng Việt
Subtrahend gọi là số bị trừ trong tiếng Việt
Difference gọi là hiệu trong tiếng Việt
Addend gọi là tổng trong tiếng Việt
Nếu có 21 và 4 là hai số hạng, tổng là bao nhiêu?
24
25
23
26
Hai số hạng là 7 và 3. Tổng bằng bao nhiêu?
9
10
11
8
Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số bị trừ là số nào?
Số 12
Số 2
Số 10
Số 22
Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số trừ là số nào?
Số 12
Số 2
Số 10
Số 20
Trong phép trừ 12 − 2 = 10, hiệu là số nào?
Số 12
Số 2
Số 10
Số 21
Chọn phát biểu đúng: Hiệu là kết quả của phép tính nào?
Phép cộng hai số
Phép trừ hai số
Phép nhân hai số
Phép chia hai số
Điền đúng thành phần: 86 − 32 = 54. Số trừ là số nào?
Số 86
Số 32
Số 54
Số 68
Điền đúng thành phần: 47 − 20 = 27. Hiệu là số nào?
Số 47
Số 20
Số 27
Số 67
Bảng cho biết: Số bị trừ 57, số trừ 24. Hiệu bằng bao nhiêu?
33
34
32
35
Tính hiệu khi biết: Số bị trừ là 49, số trừ là 16.
33
34
32
35
Tính hiệu khi biết: Số bị trừ là 85, số trừ là 52.
33
34
32
35
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
11 ô tô
12 ô tô
13 ô tô
10 ô tô
Có 10 con gà và 7 con vịt. Số gà hơn số vịt mấy con?
3 con
2 con
4 con
1 con
Có 7 con ngỗng và 5 con vịt. Số ngỗng kém số vịt mấy con?
2 con
1 con
3 con
0 con
Trên cành cây có 8 con chim ở nhánh trên và 5 con chim ở nhánh dưới. Số chim nhánh trên hơn nhánh dưới mấy con?
3 con
2 con
4 con
1 con
Bạn An có 12 viên bi, bạn Bình có 9 viên bi. An hơn Bình mấy viên bi?
3 viên
2 viên
4 viên
1 viên
Lan có 15 bút chì, Hòa có 18 bút chì. Lan kém Hòa mấy bút chì?
3 bút
2 bút
4 bút
1 bút
Trong vườn có 20 bông hoa đỏ và 14 bông hoa vàng. Hoa đỏ hơn hoa vàng mấy bông?
6 bông
5 bông
7 bông
4 bông
Bảng sao: đỏ 12, vàng 9, xanh 11. Tổng sao đỏ và vàng là bao nhiêu?
21 sao
20 sao
22 sao
19 sao
Bảng sao: đỏ 12, vàng 9, xanh 11. Hiệu số sao xanh và sao vàng là bao nhiêu?
2 sao
1 sao
3 sao
4 sao
Đoàn tàu A có các số 50, 60, 70, 40. Muốn xếp từ lớn đến bé, cần đổi chỗ toa nào?
Đưa 70 lên đầu
Giữ 50 đầu tiên
Đưa 40 lên đầu
Đưa 60 lên đầu
Đoàn tàu B có các số 30, 41, 35, 39. Hiệu giữa số lớn nhất và số bé nhất là bao nhiêu?
11
10
9
12
Việt tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô. Số bông hoa chưa tô kém số bông hoa đã tô bao nhiêu bông?
Kém 1 bông hoa
Kém 2 bông hoa
Kém 3 bông hoa
Kém 4 bông hoa
Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?
Hơn 30 tuổi
Hơn 31 tuổi
Hơn 32 tuổi
Hơn 33 tuổi
Trường có 5 thùng rác tái chế và 10 thùng rác khác. Số thùng rác khác hơn số thùng rác tái chế bao nhiêu thùng?
Hơn 3 thùng
Hơn 4 thùng
Hơn 5 thùng
Hơn 6 thùng
Băng giấy màu vàng dài 4 cm, băng giấy màu xanh dài 6 cm. Băng giấy màu vàng ngắn hơn băng giấy màu xanh mấy xăng-ti-mét?
Ngắn hơn 1 cm
Ngắn hơn 2 cm
Ngắn hơn 3 cm
Ngắn hơn 4 cm
Băng giấy màu đỏ dài 7 cm, băng giấy màu vàng dài 4 cm. Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu vàng mấy xăng-ti-mét?
Dài hơn 1 cm
Dài hơn 2 cm
Dài hơn 3 cm
Dài hơn 4 cm
Băng giấy màu xanh dài 6 cm, băng giấy màu đỏ dài 7 cm. Băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ mấy xăng-ti-mét?
Ngắn hơn 1 cm
Ngắn hơn 2 cm
Ngắn hơn 3 cm
Ngắn hơn 4 cm
Một cái bút dài 12 cm, một cái tẩy dài 9 cm. Cái bút dài hơn cái tẩy bao nhiêu xăng-ti-mét?
Dài hơn 2 cm
Dài hơn 3 cm
Dài hơn 4 cm
Dài hơn 5 cm
Lan có 15 viên bi, Nam có 9 viên bi. Lan có nhiều hơn Nam bao nhiêu viên bi?
Nhiều hơn 5 viên
Nhiều hơn 6 viên
Nhiều hơn 7 viên
Nhiều hơn 8 viên
Tính nhẩm: 50 + 50 bằng bao nhiêu?
80
90
100
110
Tính nhẩm: 70 + 30 bằng bao nhiêu?
90
100
110
120
Tính nhẩm: 20 + 80 bằng bao nhiêu?
90
95
100
105
Tính nhẩm: 100 − 30 bằng bao nhiêu?
60
70
80
90
Tính nhẩm: 100 − 50 bằng bao nhiêu?
40
50
60
70
Tính nhẩm: 100 − 90 bằng bao nhiêu?
5
10
15
20
Đặt tính rồi tính: 35 + 4 bằng bao nhiêu?
38
39
40
41
Đặt tính rồi tính: 52 + 37 bằng bao nhiêu?
88
89
90
91
Đặt tính rồi tính: 68 − 6 bằng bao nhiêu?
60
61
62
63
Đặt tính rồi tính: 79 − 55 bằng bao nhiêu?
22
23
24
25
Hai phép tính nào có cùng kết quả? Chọn cặp đúng.
40 + 20 và 60 − 30
30 + 5 và 34 + 1
20 + 40 và 80 − 50
34 + 1 và 60 − 30
Điền số còn thiếu theo đường đi: Bắt đầu 50, rồi +30, tiếp theo −40, cuối cùng +15. Số ở tam giác là bao nhiêu?
50
55
60
65
Bút nào ngắn nhất trong hình?
Bút chì 25 cm
Bút mực 20 cm
Bút sáp 10 cm
Tất cả bằng nhau
Bút chì dài hơn bút mực bao nhiêu xăng-ti-mét?
3 cm
4 cm
5 cm
6 cm
Bút sáp ngắn hơn bút chì bao nhiêu xăng-ti-mét?
10 cm
12 cm
14 cm
15 cm
Rô-bốt nào cao nhất?
Rô-bốt A 56 cm
Rô-bốt B 54 cm
Rô-bốt C 59 cm
Ba rô-bốt như nhau
Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B bao nhiêu xăng-ti-mét?
1 cm
2 cm
3 cm
4 cm
Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C bao nhiêu xăng-ti-mét?
3 cm
4 cm
5 cm
6 cm
Mai và Nam gấp thuyền giấy. Nếu Mai gấp 12 cái, Nam gấp 9 cái, hỏi Mai hơn Nam mấy cái thuyền?
2 cái
3 cái
4 cái
5 cái
Với số liệu ở trên, Nam gấp kém Mai mấy cái thuyền?
2 cái
3 cái
4 cái
5 cái
Trên thuyền có 12 hành khách. Đến bến có 3 hành khách lên thuyền. Lúc đó trên thuyền có tất cả bao nhiêu hành khách?
12 hành khách
15 hành khách
9 hành khách
18 hành khách
Đúng hay sai: 35 + 4 = 75
Đúng vì 35 cộng 4 bằng 75
Sai vì 35 cộng 4 bằng 39
Đúng vì 35 cộng 40 bằng 75
Sai vì 35 trừ 4 bằng 31
Đúng hay sai: 59 − 6 = 53
Đúng, vì 59 trừ 6 được 53
Sai, vì 59 trừ 6 được 52
Sai, vì 59 cộng 6 được 65
Đúng, vì 53 cộng 6 bằng 59
Đúng hay sai: 87 − 32 = 55
Đúng, vì 87 trừ 32 bằng 55
Sai, vì 87 trừ 32 bằng 57
Sai, vì 87 cộng 32 bằng 119
Đúng, vì 55 cộng 32 bằng 87
Tính: 20 + 6 bằng bao nhiêu?
24
26
36
16
Phép tính nào cho kết quả lớn hơn 50?
40 + 8
32 + 20
70 − 30
90 − 50
Phép tính nào cho kết quả bé hơn 50?
86 − 6
30 + 40
70 − 30
90 − 50
Tìm chữ số thích hợp: _ 36 + ?2 = 7?
Chữ số hàng chục là 4
Chữ số hàng chục là 3
Chữ số hàng chục là 5
Không thể xác định
Đàn trâu và bò nhà bác Bình có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Nhà bác Bình có bao nhiêu con bò?
12 con bò
16 con bò
20 con bò
28 con bò
Những phép tính nào có cùng kết quả? Chọn phương án đúng.
97 − 7 và 5 + 90
5 + 90 và 98 − 3
97 − 7 và 98 − 3
Cả ba đều bằng nhau
Phép tính nào có kết quả bé nhất?
35 + 1
14 + 20
49 − 10
35 + 10
Điền số thích hợp: 10 + ? = 20
8
10
12
20
Điền số thích hợp: 80 − ? = 40
20
30
40
50
Trên trục số, điền số còn thiếu: 15, 16, 17, 19, ?, 22, 24. Số cần điền là gì?
18
20
21
23
Trên trục số, điền số còn thiếu: 40, 41, ?, 43, 45, 48, ?. Hai số cần điền là gì?
42 và 49
42 và 47
44 và 49
44 và 47
Viết số 56 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.
50 + 6
60 + 5
40 + 16
30 + 26
Viết số 95 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.
90 + 5
80 + 15
100 − 5
70 + 25
Viết số 84 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.
80 + 4
70 + 14
60 + 24
90 − 6
Viết số 72 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.
70 + 2
60 + 12
80 − 8
50 + 22
Điền số: 34 = 30 + ?. Số cần điền là bao nhiêu?
4
3
5
6
Điền số: 55 = ? + 5. Số cần điền là bao nhiêu?
50
45
60
40
Điền số: 68 = ? + 8. Số cần điền là bao nhiêu?
60
58
62
50
