wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền nhiễm 1

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhiễm trùng-truyền nhiễm có khuynh hướng tồn tại và phát triển là do:

a)

Con người không thể khống chế được bệnh

b)

Các vi sinh vật gây bệnh tìm cách đề kháng các kháng sinh mới

c)

Theo thời gian người ta tìm ra nhiều tác nhân gây bệnh mới

d)

Các phương pháp điều trị có nhiều tác dụng phụ

2.

Nhiễm khuẩn là:

a)

tình trạng một vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể

b)

tồn tại một vi khuẩn ở một nơi trong cơ thể

c)

phản ứng của cơ thể khi có một vi khuẩn xâm nhập

d)

tình trạng luôn luôn có biểu hiện triệu chứng nặng

3.

Vi khuẩn ký sinh ở người:

a)

hoàn toàn không lợi gì cho cơ thể

b)

không gây bệnh dưới mọi điều kiện nào

c)

là một hàng rào bảo vệ cơ thể

d)

đều có khả năng sinh tổng hợp giúp cho cơ thể

4.

Tác nhân gây bệnh nào sau đây thuộc lớp vi khuẩn nhưng có thể xếp vào lớp virus:

a)

Prion

b)

Virus

c)

Nấm bậc thấp

d)

Chlamydia

5.

Virus là tác nhân:

a)

chỉ tồn tại ở nội bào và có thể gây bệnh cho tế bào

b)

chỉ được kết cấu các acid amin và chuổi peptide

c)

tồn tại nội bào và phát triển ở nguyên sinh chất

d)

gây ra bệnh creutzfeldt jacob.

6.

Trong dịch tễ học bệnh truyền nhiễm:

a)

bệnh lẻ tẻ, không lây lan gọi là bệnh lưu hành địa phương

b)

dịch lưu hành địa phương lây lan dễ nhưng hạn chế ở địa phương đó

c)

bệnh gây đại dịch có qui mô lây lan lớn trong một địa phương hạn chế

d)

hình thái dịch hay gặp là dịch lớn - đại dịch

7.

Ban sẩn phân biệt với ban dạng mảng nhờ vào:

a)

Màu sắc: Dạng mảng chỉ có thể màu đỏ, còn sẩn có thế có nhiều màu khác nhau

b)

Kích thước: ban sẩn < 5mm, còn mảng > 5mm

c)

Ðộ gồ lên khỏi mặt da: sẩn nhô lên khỏi mặt da, mảng thì không gồ lên

d)

Dạng sẩn thường do phản ứng của các lớp bì, dạng mảng là do phản ứng mao mạch

8.

Ban dạng mảng phân biệt với ban dạng nốt nhờ vào:

a)

Màu sắc: Dạng mảng chỉ có thể màu đỏ, còn nốt có thế có nhiều lọai màu sắc khác nhau

b)

Kích thước: ban nốt < 5mm, còn mảng > 5mm

c)

Ðộ gồ lên khỏi mặt da:

9.

Mảng phân biệt với ban dạng nốt nhờ vào:

a)

A. Màu sắc: Dạng mảng chỉ có thể màu đỏ, còn nốt có thế có nhiều lọai màu sắc khác nhau

b)

B. Kích thước: ban nốt < 5mm, còn mảng > 5mm

c)

C. Ðộ gồ lên khỏi mặt da: nốt nhô lên khỏi mặt da, mảng thì không gồ lên

d)

D. Cả hai dạng đều gồ lên khỏi mặt da, nhưng dạng mảng phẳng như hình cao nguyên, còn dạng nốt thì tròn

10.

Bệnh sơ nhiễm là

a)

Là nhiễm khuẩn tiên phát, tức là khi cơ thể nhiễm vi khuẩn lần đầu.

b)

Là mắc lại bệnh đó, do nhiễm lại mầm bệnh (mà trước kia đã mắc) thêm lần nữa.

c)

Là khi bệnh đã ngừng phát triển một thời gian nhưng mầm bệnh cũ chưa bị tiêu diệt hẳn lại hoạt động trở lại.

d)

Là bệnh truyền nhiễm đang tiến triển, chưa khỏi lại xuất hiện mầm bệnh nữa nhờ điều kiện thuận lợi đó mà xâm nhập gây bệnh nặng thêm.

11.

Bệnh tái nhiễm là

a)

Là nhiễm khuẩn tiên phát, tức là khi cơ thể nhiễm vi khuẩn lần đầu.

b)

Là mắc lại bệnh đó, do nhiễm lại mầm bệnh (mà trước kia đã mắc) thêm lần nữa.

c)

Là khi bệnh đã ngừng phát triển một thời gian nhưng mầm bệnh cũ chưa bị tiêu diệt hẳn lại hoạt động trở lại.

d)

Là bệnh truyền nhiễm đang tiến triển, chưa khỏi lại xuất hiện mầm bệnh nữa nhờ điều kiện thuận lợi đó mà xâm nhập gây bệnh nặng thêm.

12.

Bệnh tại phát là

a)

Là khi bệnh đã ngừng phát triển một thời gian nhưng mầm bệnh cũ chưa bị tiêu diệt hẳn lại hoạt động trở lại

b)

Là bệnh truyền nhiễm đang tiến triển, chưa khỏi lại xuất hiện mầm bệnh nữa nhờ điều kiện thuận lợi đó mà xâm nhập gây bệnh nặng thêm.

c)

Là bệnh nặng

d)

Là mắc lại bệnh cũ

13.

Là bệnh truyền nhiễm đang tiến triển, chưa khỏi lại xuất hiện mầm bệnh nữa nhờ điều kiện thuận lợi đó mà xâm nhập gây bệnh nặng thêm.

a)

Bội nhiễm

b)

Tái phát

c)

Tái nhiễm

d)

Sơ nhiễm

14.

Bệnh truyền nhiễm có mấy tính chất

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

15.

Các bệnh truyền nhiễm đều phát triển có chu kỳ và trải qua … giai đoạn

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

16.

Đặc điểm của khoa truyền nhiễm nơi phát hiện cách ly và điều trị bệnh nhân truyền nhiễm cho đến lúc khỏi hoàn toàn. Khi có dịch những trường hợp nghi ngờ vẫn phải cho nhập viện, theo dõi, Khoa truyền nhiễm là một ổ vi trùng, Khoa truyền nhiễm là một ��� vi trùng, nơi phát hiện và cách ly điều trị bệnh nhân, nếu có dịch thì những trường hợp nghi ngờ vẫn phải cho nhập viện, theo dõi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Bệnh viêm gan ….là một bệnh truyền nhiễm do các …viêm gan gây hoại tử tế bào gan cấp tính gây nên.

a)

Virut

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Vi trùng

18.

Viêm gan virut E là một virus chứa ARN, không có vỏ bọc, virus được bài tiết ra ngoài theo phân vào cuối thời kỳ ủ bệnh.

a)

một virus chứa ARN, không có vỏ bọc, virus được bài tiết ra ngoài theo phân vào cuối thời kỳ ủ bệnh.

b)

một virus chứa ADN, không có vỏ bọc, virus được bài tiết ra ngoài theo phân vào cuối thời kỳ ủ bệnh.

c)

một virus chứa AND

d)

một virus chứa ADN, không có vỏ bọc,

19.

...... là virus có cấu trúc AND, có kháng nguyên bề mặt là HbsAg; kháng nguyên HbsAg xuất hiện sớm cùng lúc với HbcAg, là tác nhân gây viêm gan virut quan trọng nhất trong các viêm gan virus.

a)

HBV

b)

HCV

c)

HDV

d)

HEV

20.

là một virus chứa ARN, không có vỏ bọc, virus được bài tiết ra ngoài theo phân vào cuối thời kỳ ủ bệnh.

a)

HEV

b)

HAV

c)

HCV

d)

HBV

21.

Bệnh Tay - Chân - Miệng là bệnh do nhóm ….gây nên

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Tự miễn

22.

Ban xuất hiện ở tay chân miêng thường

a)

thường mọc ở các vị trí tay, chân, miệng, không ngứa

b)

không ngứa

c)

thường mọc ở các vị trí miệng

d)

thường mọc ở các vị trí tay

23.

Ban xuất hiện ở Lòng bàn tay, khuỷu tay, đầu gối, mông bụng,lòng bàn chân, tay, miệng.

a)

Tay chân miêng

b)

Thủy đậu

c)

Zona

d)

Herpes

24.

Ban Rải rác toàn thân, lan từ đầu xuống thân và tay chân.

a)

A.Tay chân miêng

b)

B.Thủy đậu

c)

C.Zona

d)

D.Herpes

25.

Ban chỉ có 1 bên cơ thể

a)

A.Tay chân miêng

b)

B.Thủy đậu

c)

C.Zona

d)

D.Herpes

26.

Ban Rải rác toàn thân, lan từ đầu xuống thân và tay chân.

a)

Tay chân miêng

b)

Thủy đậu

c)

Zona

d)

Herpes

27.

Ban chỉ có 1 bên cơ thể

a)

Tay chân miêng

b)

Thủy đậu

c)

Zona

d)

Herpes

28.

Ban từng chum mụn nước nhỏ quanh miệng

a)

Tay chân miêng

b)

Thủy đậu

c)

Zona

d)

Herpes

29.

Dạng ban Đỏ+ mụn nước, sần, hồng ban, màu xám,hình bầu dục,khi lành không thành sẹo. Gặp trong bệnh nào

a)

Thủy đậu

b)

Tay chân miệng

c)

Zona

d)

Herpes

30.

Dang ban Mụn nước cũ xen lẫn mới, lõm ở giữa khi mới mọc, trong lẫn đục do bội nhiễm vi khuẩn.

a)

Thủy đậu

b)

Tay chân miệng

c)

Zona

d)

Herpes

31.

Dạng ban Chùm mụn nước to nhỏ không đều, hạch cổ, nách, bẹn cùng bên nổi gặp trong bệnh nào

a)

Thủy đậu

b)

Tay chân miệng

c)

Zona

d)

Herpes

32.

Dạng ban gặp trong Herpes thường là

a)

Mụn nước sẽ vỡ, chảy dịch, đóng mày và thành sẹo

b)

Hồng ban

c)

Không đau

d)

Không ngứa

33.

Là một bệnh nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp do ….gây nên

a)

Virus cúm

b)

Vi khuân

c)

Tự miễn

d)

Vi trùng

34.

Triệu chứng cúm

a)

Sốt cao liên tục

b)

Đau đầu, đau cơ

c)

Ho, thườn ho khan

d)

Sốt cao liên tục, đầu đầu, đau cơ, ho

35.

Dịch bệnh muốn lây lan cần có cả ….mắt xích sau đây

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

36.

Dịch bệnh muốn lây lan cần có các mắt xích sau đây

a)

Nguồn bệnh

b)

Đường lây

c)

Khối cảm thu

d)

Khối cảm thụ, đường lây, nguồn bệnh

37.

Cúm A lây truyền qua

a)

Đường hô hấp

b)

Thịt gà

c)

Ô nhiễm không khí

d)

Đất

38.

Bệnh cúm A là căn bệnh nhiễm khuẩn cấp tính thông qua đường nào?

a)

Đường hô hấp

b)

Đường máu

c)

Đường tình dục

d)

Tự miễn

39.

Triệu chứng khi bị cúm A?

a)

Sốt và ớn lạnh

b)

Mờ mắt

c)

Run chân

d)

Run tay

40.

Bệnh nhân mắc cúm A nên ăn gì để nhanh hồi phục?

a)

Thực phẩm giàu canxi

b)

Thực phẩm chứa nhiều vitamin C

c)

Thực phâm chức năng

d)

Ăn cháo

41.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh truyền nhiễm qua đường hô hấp?

a)

Cúm

b)

Lao

c)

Bệnh tả

d)

Viêm phổi

42.

Triệu chứng chính của bệnh viêm phổi là:

a)

Tiêu chảy và nôn mửa

b)

Đau bụng và sốt

c)

Ho, sốt và khó thở

d)

Đau đầu và phát ban

43.

Triệu chứng chính của bệnh viêm phổi là:

a)

Tiêu chảy và nôn mửa

b)

Đau bụng và sốt

c)

Ho, sốt và khó thở

d)

Đau đầu và phát ban

44.

Bệnh nào được gây ra bởi vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis?

a)

Lao

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Bệnh tả

d)

Sốt thương hàn

45.

Để phòng ngừa bệnh lao, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh

b)

Tiêm vaccine BCG

c)

Cung cấp nước sạch

d)

Sử dụng màn chống muỗi

46.

Vi khuẩn nào gây ra bệnh sốt thương hàn?

a)

Salmonella typhi

b)

Vibrio cholerae

c)

Shigella dysenteriae

d)

Escherichia coli

47.

Triệu chứng chính của bệnh sốt thương hàn là:

a)

Sốt cao, đau bụng và phát ban

b)

Tiêu chảy và nôn mửa

c)

Ho và sốt nhẹ

d)

Đau đầu và phát ban

48.

Bệnh nào không phải do ký sinh trùng gây ra?

a)

Sốt rét

b)

Giun đũa

c)

Sán lá gan

d)

Tiêu chảy cấp

49.

Triệu chứng chính của bệnh sốt rét là:

a)

Sốt cao và rét run

b)

Đau bụng và tiêu chảy

c)

Ho và sốt nhẹ

d)

Đau đầu và phát ban

50.

Vi khuẩn nào gây ra bệnh tả?

a)

Vibrio cholerae

b)

Salmonella typhi

c)

Shigella dysenteriae

d)

Escherichia coli

51.

Để phòng ngừa bệnh tả, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Cung cấp nước sạch và cải thiện vệ sinh

c)

Sử dụng thuốc kháng sinh

d)

Sử dụng màn chống muỗi

52.

Bệnh nào có thể gây ra bởi vi khuẩn Escherichia coli?

a)

Tiêu chảy cấp

b)

Sốt thương hàn

c)

Bệnh tả

d)

Bệnh lỵ

53.

Để phòng ngừa bệnh tiêu chảy cấp, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Cải thiện vệ sinh và cung cấp nước sạch

c)

Sử dụng thuốc kháng sinh

d)

Sử dụng màn chống muỗi

54.

Vi khuẩn nào gây ra bệnh lỵ?

a)

Shigella dysenteriae

b)

Salmonella typhi

c)

Vibrio cholerae

d)

Escherichia coli

55.

Triệu chứng chính của bệnh lỵ là:

a)

Ho và sốt

b)

Tiêu chảy có máu và đau bụng

c)

Đau đầu và phát ban

d)

Đau khớp và sốt nhẹ

56.

Bệnh nào dưới đây không phải do vi khuẩn gây ra?

a)

Sởi

b)

Sốt thươn

57.

Triệu chứng chính của bệnh lỵ là:

a)

Ho và sốt

b)

Tiêu chảy có máu và đau bụng

c)

Đau đầu và phát ban

d)

Đau khớp và sốt nhẹ

58.

Bệnh nào dưới đây không phải do vi khuẩn gây ra?

a)

Sởi

b)

Sốt thương hàn

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Bệnh tả

59.

Triệu chứng chính của bệnh viêm gan B là:

a)

Tiêu chảy và đau bụng

b)

Sốt và phát ban

c)

Vàng da và mệt mỏi

d)

Đau đầu và đau khớp

60.

Để phòng ngừa bệnh viêm gan B, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh

c)

Tiêm vaccine viêm gan B

d)

Cung cấp nước sạch

61.

Bệnh nào có thể gây ra bởi vi khuẩn Vibrio cholerae?

a)

Bệnh tả

b)

Sốt thương hàn

c)

Giun đũa

d)

Tiêu chảy cấp

62.

Bệnh nào không phải do ký sinh trùng gây ra?

a)

Cúm

b)

Sốt rét

c)

Giun đũa

d)

Sán lá gan

63.

Để phòng ngừa bệnh giun đũa, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Cải thiện vệ sinh và cung cấp nước sạch

b)

Tiêm vaccine

c)

Sử dụng thuốc kháng sinh

d)

Sử dụng màn chống muỗi

64.

Vi khuẩn nào gây ra bệnh lao?

a)

Shigella dysenteriae

b)

Salmonella typhi

c)

Escherichia coli

d)

Mycobacterium tuberculosis

65.

Triệu chứng chính của bệnh lao là:

a)

Đau bụng và tiêu chảy

b)

Ho kéo dài và đau ngực

c)

Sốt cao và phát ban

d)

Đau đầu và chóng mặt

66.

Bệnh nào dưới đây không phải do vi khuẩn gây ra?

a)

Sởi

b)

Sốt thương hàn

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Bệnh tả

67.

Bệnh nào không phải do ký sinh trùng gây ra?

a)

Sốt rét

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Giun đũa

d)

Sán lá gan

68.

Vi khuẩn nào gây ra bệnh sốt rét?

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium falciparum

c)

Schistosoma

d)

Ascaris lumbricoides

69.

Triệu chứng chính của bệnh sốt rét là:

a)

Sốt cao và rét run

b)

Đau bụng và tiêu chảy

c)

Ho và sốt nhẹ

d)

Đau đầu và phát ban

70.

Để phòng ngừa bệnh sốt rét, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Sử dụng màn chống muỗi và thuốc chống sốt rét

c)

Cung cấp nước sạch

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh

71.

bệnh sốt rét, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Sử dụng màn chống muỗi và thuốc chống sốt rét

c)

Cung cấp nước sạch

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh

72.

Bệnh nào dưới đây là bệnh truyền nhiễm qua đường hô hấp?

a)

Viêm gan B

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Giang mai

d)

Lao

73.

Đặc điểm chính của bệnh lao phổi là:

a)

Tiêu chảy và đau bụng

b)

Đau đầu và sốt cao

c)

Ho kéo dài và sốt nhẹ

d)

Vàng da và mệt mỏi

74.

Bệnh nào không phải là bệnh truyền nhiễm qua đường máu?

a)

HIV/AIDS

b)

Viêm gan C

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Bệnh lỵ amip

75.

Triệu chứng chính của bệnh viêm gan C là:

a)

Vàng da và mệt mỏi

b)

Tiêu chảy và đau bụng

c)

Sốt và phát ban

d)

Đau đầu và đau khớp

76.

Virus nào gây ra bệnh HIV/AIDS?

a)

Hepatitis C virus

b)

HIV

c)

Influenza virus

d)

Measles virus

77.

Để phòng ngừa bệnh lậu, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh

c)

Thực hành quan hệ tình dục an toàn

d)

Cung cấp nước sạch

78.

Bệnh nào gây ra bởi vi khuẩn Rickettsia?

a)

Viêm gan C

b)

Sốt thương hàn

c)

Sốt phát ban

d)

Bệnh tả

79.

Triệu chứng chính của bệnh sốt phát ban là:

a)

Tiêu chảy và đau bụng

b)

Đau đầu và sốt cao

c)

Phát ban và sốt cao

d)

Đau khớp và mệt mỏi

80.

Phương pháp chẩn đoán nào là chính để xác định sự hiện diện của vi khuẩn trong bệnh truyền nhiễm?

a)

Xét nghiệm vi sinh

b)

Xét nghiệm hình ảnh

c)

Xét nghiệm huyết thanh

d)

Xét nghiệm mô học

81.

Xét nghiệm nào thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh do virus?

a)

Xét nghiệm nước tiểu

b)

Xét nghiệm phân

c)

Xét nghiệm mô học

d)

Xét nghiệm huyết thanh

82.

Kỹ thuật nào dưới đây được sử dụng để phân lập vi khuẩn từ mẫu bệnh phẩm?

a)

Cấy vi sinh

b)

Chẩn đoán hình ảnh

c)

Xét nghiệm huyết thanh

d)

Xét nghiệm PCR

83.

Để xác định kháng thể chống lại vi khuẩn trong cơ thể, phương pháp nào thường được sử dụng?

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Xét nghiệm huyết thanh

d)

Xét nghiệm vi sinh

84.

Để xác định kháng thể chống lại vi khuẩn trong cơ thể, phương pháp nào thường được sử dụng?

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Xét nghiệm huyết thanh

d)

Xét nghiệm vi sinh

85.

Để chẩn đoán bệnh lao, phương pháp nào dưới đây được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Xét nghiệm đờm

b)

Xét nghiệm máu

c)

Xét nghiệm phân

d)

Xét nghiệm nước tiểu

86.

Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp chẩn đoán bệnh truyền nhiễm?

a)

Xét nghiệm vi sinh

b)

Chẩn đoán hình ảnh

c)

Xét nghiệm huyết thanh

d)

Xét nghiệm phân

87.

Kỹ thuật nào được sử dụng để phát hiện các đoạn DNA của vi khuẩn hoặc virus?

a)

Cấy vi sinh

b)

Xét nghiệm huyết thanh

c)

PCR (Polymerase Chain Reaction)

d)

Xét nghiệm phân

88.

Để chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết, xét nghiệm nào thường được thực hiện?

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm mô học

c)

Xét nghiệm huyết thanh

d)

Xét nghiệm nước tiểu

89.

Kỹ thuật nào dưới đây không phải là kỹ thuật xét nghiệm vi sinh?

a)

Cấy vi khuẩn

b)

Xét nghiệm huyết thanh

c)

Nhuộm Gram

d)

Cấy nấm

90.

Để chẩn đoán các bệnh ký sinh trùng đường ruột, phương pháp nào là phổ biến nhất?

a)

Xét nghiệm huyết thanh

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Xét nghiệm phân

d)

Xét nghiệm đờm

91.

Kỹ thuật nào được sử dụng để xác định tính nhạy cảm của vi khuẩn đối với thuốc kháng sinh?

a)

Xét nghiệm PCR

b)

Kháng sinh đồ

c)

Xét nghiệm huyết thanh

d)

Xét nghiệm phân

92.

Kỹ thuật nào giúp phát hiện sự hiện diện của vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy?

a)

Xét nghiệm huyết thanh

b)

Cấy vi sinh

c)

Xét nghiệm phân

d)

Xét nghiệm nước tiểu

93.

Phương pháp nào là chính để chẩn đoán bệnh lao ngoài việc xét nghiệm đờm?

a)

Chụp X-quang ngực

b)

Xét nghiệm huyết thanh

c)

Xét nghiệm phân

d)

Xét nghiệm nước tiểu

94.

Kỹ thuật nào giúp phát hiện nấm trong các mẫu mô?

a)

Xét nghiệm huyết thanh

b)

Xét nghiệm phân

c)

Cấy vi khuẩn

d)

Nhuộm đặc biệt

95.

Kỹ thuật nào giúp phát hiện nấm trong các mẫu mô?

a)

Xét nghiệm huyết thanh

b)

Xét nghiệm phân

c)

Cấy vi khuẩn

d)

Nhuộm đặc biệt

96.

Kỹ thuật nào được sử dụng để phân tích các đoạn RNA của virus?

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm huyết thanh

c)

PCR (Polymerase Chain Reaction)

d)

Xét nghiệm nước tiểu

97.

Để phát hiện bệnh viêm gan B, phương pháp nào dưới đây là chính?

a)

Xét nghiệm huyết thanh

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Xét nghiệm phân

d)

Cấy vi khuẩn

98.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh truyền nhiễm qua đường hô hấp?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Cúm

c)

Lao

d)

Viêm phổi

99.

Đặc điểm nào không phải của bệnh sốt xuất huyết Dengue?

a)

Đau cơ và khớp không rõ ràng

b)

Sốt cao đột ngột

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Đau đầu dữ dội

100.

Virus nào gây ra bệnh viêm gan B?

a)

Virus Herpes Simplex

b)

Virus Varicella-Zoster

c)

Virus Hepatitis B

d)

Virus Epstein-Barr

101.

Bệnh nào được chẩn đoán chủ yếu dựa trên việc phát hiện vi khuẩn trong đờm?

a)

Viêm phổi

b)

Cúm

c)

Lao

d)

Bệnh giang mai

102.

Bệnh nào được biết đến với sự xuất hiện của các mảng trắng trong miệng và họng?

a)

Bệnh bạch hầu

b)

Viêm phổi

c)

Cúm

d)

Lao

103.

Virus nào gây ra bệnh thủy đậu?

a)

Virus Herpes Simplex

b)

Virus Varicella-Zoster

c)

Virus Epstein-Barr

d)

Virus Hepatitis C

104.

Đặc điểm nào không phải của bệnh cúm?

a)

Đau bụng

b)

Sốt cao

c)

Ho khan

d)

Đau cơ và khớp

105.

Bệnh nào không phải do virus?

a)

Bệnh bạch hầu

b)

Bệnh cảm cúm

c)

Bệnh thủy đậu

d)

Bệnh sởi

106.

Virus nào gây ra bệnh cúm?

a)

Virus Varicella-Zoster

b)

Virus Influenza

c)

Virus Epstein-Barr

d)

Virus Hepatitis B

107.

Bệnh nào dưới đây được điều trị chủ yếu bằng thuốc kháng sinh?

a)

Cúm

b)

Lao

c)

Sốt xuất huyết

d)

Tiêu chảy

108.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra các triệu chứng giống như bệnh cúm nhưng không do virus gây ra?

a)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp

b)

Viêm gan

c)

Sốt xuất huyết

d)

Tiêu chảy

109.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra các triệu chứng giống như bệnh cúm nhưng không do virus gây ra?

a)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp

b)

Viêm gan

c)

Sốt xuất huyết

d)

Tiêu chảy

110.

Bệnh nào được phát hiện chủ yếu qua xét nghiệm máu để tìm kiếm các kháng thể chống lại virus?

a)

Viêm gan B

b)

Tiêu chảy do vi khuẩn

c)

Sốt rét

d)

Cúm

111.

Chẩn đoán chính xác bệnh lao phụ thuộc vào việc phát hiện vi khuẩn trong:

a)

Nước tiểu

b)

Đờm

c)

Máu

d)

Phân

112.

Đặc điểm nào không phải của bệnh lao?

a)

Sốt nhẹ kéo dài

b)

Đau ngực

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Ho kéo dài

113.

Virus nào gây ra bệnh mụn rộp sinh dục?

a)

Virus Herpes Simplex

b)

Virus Varicella-Zoster

c)

Virus Epstein-Barr

d)

Virus Hepatitis B

114.

Triệu chứng chính của bệnh thủy đậu là:

a)

Nổi mụn nước ngứa

b)

Sốt cao liên tục

c)

Đau đầu

d)

Viêm họng

115.

Để phòng ngừa bệnh viêm gan A, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh

c)

Cung cấp nước sạch và vệ sinh thực phẩm

d)

Sử dụng màn chống muỗi

116.

Triệu chứng chính của bệnh viêm gan B là:

a)

Đau bụng

b)

Tiêu chảy

c)

Vàng da

d)

Ho khan

117.

Để phòng ngừa bệnh viêm gan B, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine

b)

Cung cấp nước sạch

c)

Sử dụng thuốc kháng sinh

d)

Sử dụng màn chống muỗi

118.

Vi khuẩn nào gây ra bệnh sốt xuất huyết?

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

Không phải vi khuẩn, mà là virus Dengue

d)

Vibrio cholerae

119.

Đặc điểm nào không phải của bệnh viêm gan A?

a)

Vàng da

b)

Đau bụng nhẹ

c)

Tiêu chảy

d)

Mệt mỏi và sốt nhẹ

120.

Bệnh nào không phải là bệnh truyền nhiễm qua đường tiêu hóa?

a)

Bệnh tả

b)

Tiêu chảy do vi khuẩn

c)

Viêm dạ dày

d)

Bệnh sởi

121.

Vi khuẩn nào gây ra bệnh viêm phổi cộng đồng ở trẻ em?

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Mycobacterium tuberculosis

c)

Neisseria gonorrhoeae

d)

Salmonella

122.

iêm phổi cộng đồng ở trẻ em?

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Mycobacterium tuberculosis

c)

Neisseria gonorrhoeae

d)

Salmonella

123.

Trong Viêm gan siêu vi thể thông thường, loại bilirubine nào tăng chủ yếu:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Toàn phần

d)

Trực tiếp và gián tiếp

124.

Để đánh giá tình trạng suy gan, thường dựa vào:

a)

Bilirubin

b)

Transaminase

c)

Tỷ lệ prothrombine

d)

Đường máu

125.

Xét nghiệm miễn dịch học có giá trị thiết thực trong chẩn đoán bệnh nào sau đây:

a)

Nhiễm trùng đường mật

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Nhiễm trùng đường tiểu

d)

Viêm gan siêu vi

126.

Triệu chứng chính của bệnh uốn ván là:

a)

Cứng cơ và co giật

b)

Tiêu chảy và đau bụng

c)

Đau đầu và mệt mỏi

d)

Đau khớp và sốt cao

127.

Để phòng ngừa bệnh uốn ván, biện pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Tiêm vaccine uốn ván

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh

c)

Cải thiện vệ sinh thực phẩm

d)

Tiêm vaccine Hib

128.

Xu thế hiện nay, sử dụng thuốc kháng sinh phải theo nguyên tắc vì:

a)

Tránh gây bệnh do thuốc

b)

Giảm tỷ lệ tử vong

c)

Giảm sự phát triển hiện tượng đề kháng kháng sinh

d)

Giảm chi phí điều trị

129.

Chọn một câu đúng nhất. Lây truyền trong bệnh truyền nhiễm qua chất thải của người bệnh gọi là lây gián tiếp.

a)

qua chất thải của người bệnh gọi là lây gián tiếp.

b)

qua thức ăn nhiễm khuẩn thường lây lan nhanh và rộng.

c)

qua áo quần của bệnh nhân gọi là lây trực tiếp

d)

mà qua côn trùng gọi là lây gián tiếp.

130.

Virus nào sau đây tồn tại lâu trong cơ thể người mà ít khi biểu hiện bệnh

a)

herpes virus

b)

HIV/AIDS

c)

Cúm gà

d)

Quai bị

131.

Một bệnh nhân 28T, sốt 38,5 độ, bệnh đã hai ngày, triệu chứng khác không rõ. Nên xử trí:

a)

Cho kháng sinh và theo dõi

b)

Cho thuốc hạ nhiệt và theo dõi

c)

Thăm khám kĩ, thực hiện y lệnh và theo dõi người bệnh

d)

Khuyên bệnh nhân đi về