wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6 ÔN TẬP CHK1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Là vật, phương tiện đem lại thông tin

b)

Là hiểu biết của con người

c)

Là chữ viết, con số, hình ảnh có trên vật mang tin

d)

Là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình

2.

Vật mang tin là gì?

a)

Là vật, phương tiện thực hiện lưu trữ, truyền tải thông tin

b)

Là điện thoại và máy tính

c)

Là hiểu biết mà con người thu nhận được

d)

Là các giác quan

3.

Kiến thức em thu nhận được trong tiết học sáng nay là?

a)

Thông tin

b)

Hiểu biết từ trước

c)

Vật mang tin

d)

Lưu trữ thông tin

4.

Dữ liệu là gì?

a)

Là vật, phương tiện mang thông tin

b)

Hình ảnh, âm thanh, văn bản

c)

Là hiểu biết con người có được

d)

Thông tin được lưu trữ trong vật mang tin

5.

Thiết bị nhập của máy vi tính là thiết bị nào?

a)

Màn hình và bàn phím

b)

Bàn phím

c)

Màn hình và đĩa từ

d)

Con chuột và máy in

6.

CPU là bộ phận dùng để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Xuất dữ liệu

c)

Xử lý dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

7.

Bàn phím, chuột là loại thiết bị nào sau đây:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ nhớ

d)

Bộ xử lý trung tâm

8.

Cho biết đĩa cứng, USB, CD có những chức năng gì trong hoạt động thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Trao đổi thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

9.

Thông tin trước khi xử lí được gọi là:

a)

Thông tin từ xa

b)

Thông tin đã xử lí

c)

Thông tin vào

d)

Thông tin ra

10.

Thiết bị ra:

a)

Chuột, Loa

b)

Bàn phím, Màn hình

c)

Màn hình, Máy in

d)

Màn hình, USB

11.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

12.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

13.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

14.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

15.

Cho biết đĩa cứng, USB, CD có những chức năng gì trong hoạt động thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Trao đổi thông tin

16.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

17.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Kí hiệu

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Dãy bit

18.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

19.

Mạng máy tính là gì?

a)

Mạng máy tính là một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để chia sẻ dữ liệu với nhau

b)

Mạng máy tính là một nhóm máy tính được kết nối với nhau

c)

Mạng máy tính là một nhóm điện thoại thông minh được kết nối với nhau

d)

Mạng máy tính là một nhóm các thiết bị truyền thông để truyền dữ liệu cho nhau

20.

Đâu là phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng

a)

Cáp xoắn

b)

Trình duyệt Google Chrome

c)

Laptop

d)

Cáp quang

21.

Lợi ích của mạng máy tính là?

a)

Chia sẻ tài nguyên bao gồm thông tin và thiết bị

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Chia sẻ thiết bị

d)

Không có lợi ích

22.

Thiết bị cơ bản của mạng không dây là gì?

a)

Cáp mạng

b)

Access point

c)

Switch

d)

Modem

23.

Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua:

a)

Dây cáp

b)

Tia hồng ngoại

c)

Sóng điện từ

d)

Sóng Bluetooth

24.

Thế nào là mạng không dây?

a)

Là mạng không sử dụng dây cáp

b)

Là mạng sử dụng sóng điện từ để truyền thông tin

c)

Là mạng wifi

d)

Là mạng điện thoại di động

25.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

26.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

27.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền

b)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

Địa chỉ của trang web

28.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

29.

Khi sử dụng Internet, chúng ta nên làm gì để an toàn?

a)

Chia sẻ mật khẩu với người lạ

b)

Không nói chuyện với người không quen biết

c)

Đăng nhập vào mọi trang web mà không kiểm tra

d)

Gửi thông tin cá nhân cho bất kỳ ai

30.

Trong tình huống “Em nghe tiếng còi tàu hoà khi tàu vào ga”, thông tin thu nhận dạng gì?

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng văn bản

d)

Dạng mùi vị

31.

Website là gì?

a)

Là tập hợp nhiều trang web có liên quan đến nhau và được gắn chung 1 địa chỉ

b)

Là trang web đầu tiên khi xuất hiện khi ta gõ địa chỉ website trên thanh địa chỉ

c)

Là một đường dẫn giúp ta chuyển đến 1 trang web khác

d)

Tất cả đều đúng

32.

Trang chủ (home page) là gì?

a)

Là tập hợp nhiều trang web liên quan có chung địa chỉ

b)

Là trang web đầu tiên xuất hiện khi ta gõ địa chỉ website trên trình duyệt

c)

Là trang cuối cùng của website

d)

Là tất cả các trang web

33.

Một đường dẫn giúp ta chuyển hướng đến trang web khác là:

a)

Trang web

b)

Siêu liên kết

c)

Website

d)

Trang chủ

34.

Siêu văn bản là?

a)

Văn bản chứa siêu liên kết

b)

Siêu văn bản chứa hình ảnh, âm thanh, chữ cái, số, ký hiệu

c)

Siêu văn bản chứa âm thanh, video

d)

Tất cả đều đúng

35.

Mạng lưới các website được liên kết với nhau trên Internet gọi là gì?

a)

Trang chủ (Home)

b)

World Wide Web

c)

Thanh địa chỉ (Address Bar)

d)

Tên miền

36.

Đâu là tên các trình duyệt web thông dụng?

a)

Google Chrome

b)

Firefox

c)

Cốc cốc

d)

Tất cả đều đúng

37.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập vào trang Web

c)

Truy cập mạng LAN

d)

Tất cả đều sai

38.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web.

b)

World Wide Web.

c)

Windows Wide Web.

d)

World Wired Web.

39.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

40.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www l tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https l: www. tienphong.vn

41.

Trong các câu sau đây, những câu nào đúng khi mô tả về máy tìm kiếm?

a)

Phần mềm ứng dụng, hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên internet

b)

Trình duyệt web

c)

Phần mềm hệ thống dùng để vận hành máy tính

d)

Website bán hàng online

42.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cài đặt vào máy tính để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

43.

Từ khóa là gì?

a)

Là một từ hay cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm

b)

Là một từ hay cụm từ có ý nghĩa

c)

Là một từ hay cụm từ có ý nghĩa và liên quan đến nội dung cần tìm

d)

Là một từ hay cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm do người sử dụng cung cấp cho máy tìm kiếm

44.

Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin trên Internet là gì?

a)

Khởi động trình duyệt

b)

Nhập địa chỉ máy tìm kiếm

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm

d)

Lựa chọn kết quả tìm kiếm

45.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

46.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

Nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

47.

Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Màn hình máy tính

48.

Chuột máy tính thay đổi thành biểu tượng gì khi trỏ chuột vào siêu liên kết trên trang web?

a)

b)

c)

d)

49.

Khi tìm kiếm thông tin, từ khóa nên được chọn như thế nào?

a)

Thật dài và chi tiết

b)

Thật ngắn, không liên quan cũng được

c)

Ngắn gọn, liên quan trực tiếp nội dung cần tìm

d)

Chỉ dùng tiếng Anh

50.

Trong một trang Web để về trang chủ chúng ta thường nhấn vào biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

t

t