wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKII tin 7

Total questions: 54

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng dữ liệu số em cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home/ Format Cells/ Alignment

b)

Chọn Home/ Format Cells/ Font

c)

Chọn Home/ Format Cells/ Number

d)

Chọn Home/ Format Cells/ Border

2.

Các thao tác để trình bày trang tính là?

a)

Chèn, xóa, ẩn hàng và cột

b)

Chèn, ẩn, hiện hàng và cột

c)

Xóa, ẩn, hiện, gộp các ô của vùng dữ liệu

d)

Chèn, xóa, ẩn, hiện hàng và cột, gộp các ô của vùng dữ liệu.

3.

Tại ô A1 chứa giá trị là 32, B2 chứa giá trị 48. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

A. 80                   B. 40                    C. 32                   D. 48

a)

80

b)

40

c)

32

d)

48

4.

Tại ô A1 chứa giá trị là 22, B2 chứa giá trị 58. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

A. 80                   B. 40                    C. 32                   D. 48

a)

80

b)

40

c)

32

d)

48

5.

Cho bảng tính sau:

Hãy cho biết kết quả của hàm: =COUNT(A2:D2)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán 

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán

c)

Để bài toán khó giải quyết hơn

d)

Để bài toán dễ giải quyết hơn

7.

Ý nào đúng về lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?           

a)

Giúp học thuộc bài dễ hơn 

b)

Giúp trình bày bài đẹp hơn

c)

Giúp ghi nhớ lâu hơn  

d)

Giúp tìm kiếm nhanh hơn

8.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách

c)

Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc

d)

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc

9.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm

b)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số, so sánh với số cần tìm

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số

10.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện sắp xếp dãy số không giảm bằng cách nào dưới đây?

a)

Di chuyển số nhỏ nhất về cuối danh sách

b)

Di chuyển số lớn nhất về đầu danh sách

c)

Đổi chỗ hai số liền nhau nếu chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp

d)

Di chuyển số nhỏ nhất ở giữa về đầu danh sách

11.

Thuật toán sắp xếp chọn thực hiện sắp xếp dãy số tăng dần bằng cách nào dưới đây?

a)

Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí đầu tiên của dãy số đó

b)

Lặp lại quá trình chọn số lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí đầu tiên của dãy số đó

c)

Đổi chỗ 2 số liền kề nhau nếu chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp

d)

Đổi chỗ số nhỏ nhất ở đầu danh sách với số lớn nhất ở cuối danh sách

12.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện được ở dãy số nào?

a)

1; 10; 12; 25; 15 

b)

1; 10; 12; 15; 25

c)

1; 15; 25; 10; 12

d)

10; 12; 15; 25; 1

13.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm chữ được chữ cái E trong dãy chữ cái A; B; C; D; E; F; G; H sau bao nhiêu lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

15.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

17.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”

b)

Thông báo “Tìm thấy”

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

18.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy

c)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

19.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [‘Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thú

21.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Ly” trong danh sách [‘Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vị”?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí giữa   

b)

Vị trí cuối cùng

c)

Vị trí đầu tiên 

d)

Bất kì vị trí nào

23.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

24.

Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng?

a)

Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy

b)

Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy

c)

Các phần tử liền kề được hoán đổi

d)

Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy

25.

Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:

a)

So sánh

b)

Đổi chỗ

c)

So sánh và đổi chỗ

d)

Đổi chỗ và xoá

26.

Hàm Max dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị nhỏ nhất .    

b)

Xác định giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.  

d)

Tính trung bình cộng.

27.

Hàm Min dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị nhỏ nhất .    

b)

Xác định giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.  

d)

Tính trung bình cộng.

28.

Hàm Sum dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị nhỏ nhất .    

b)

Xác định giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.  

d)

Tính trung bình cộng.

29.

Hàm Average dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị nhỏ nhất .    

b)

Xác định giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.  

d)

Tính trung bình cộng.

30.

Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân để giải quyết bài toán muốn tìm tên bạn Chu Nguyên Chương trong danh sách lớp sau:

1        Hoàng Thị Ngọc    Anh

2        Mông Thị Minh     Anh

3        Hà Trọng     Duy

4        Phan Minh   Duy

5        Lăng Thị      Duyên

6        Hoàng Thị   Đào

7        Châu Văn     Đức

8        Hầu Văn      Hành

9        Lưu Thị       Hoa

10      Triệu Thị     Hoa

Tham khảo phần giải thích

4 lines
31.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =AVERAGE(A2:C2) kết quả là bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

21

d)

28

32.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =MIN(A2:C3) kết quả là bao nhiêu?

a)

1

b)

9

c)

21

d)

7

33.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =MAX(A1:B3) kết quả là bao nhiêu?

a)

9

b)

5

c)

7

d)

4

34.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =SUM(A2:C2) kết quả là bao nhiêu?

a)

13

b)

14

c)

21

d)

6

35.

Công thức =COUNT(11,13,15,17,19) cho kết quả là:

a)

11

b)

5

c)

17

d)

15

36.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

21

37.

Cho bảng sau:

Phương án nào cho kết quả hiển thị ở trong ô C1?

a)

20

b)

16

c)

33

d)

30

38.

Cho bảng sau:

Phương án nào cho kết quả hiển thị trong ô C3 là:

a)

135

b)

350

c)

35

d)

65

39.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Người dùng không thể thay đổi thiết kế slide trong bài trình chiếu của mình

b)

Có thể thay đổi phông chữ của phần văn bản trong bài trình chiếu theo ý muốn

c)

Phần lớn các phần mềm trình chiếu không cung cấp sẵn mẫu thiết kế, người dùng phải tự thiết kế slide khi tạo bài trình chiếu

d)

Không thể thay đổi vị trí và kích thước của các đối tượng trên trang chiếu như văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...

40.

Để trình chiếu một Slide trong Powerpoint ta nhấn phím?

a)

F5

b)

F2

c)

F10

d)

F1

41.

Trong Powerpoint để thêm một slide ta dùng tổ hợp phím?

a)

Ctrl+N 

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+M     

d)

Ctrl+O

42.

Trong Powerpoint để chèn một hình ảnh vào trang trình chiếu ta chọn:

a)

Insert/Picture

b)

Insert/Clip Art

c)

Insert/Shapes        

d)

Insert/Chart

43.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 8, 10]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”

b)

Thông báo “Tìm thấy”

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

44.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy

c)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

45.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Ly” trong danh sách [‘Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:

a)

So sánh

b)

Đổi chỗ

c)

So sánh và đổi chỗ  

d)

Đổi chỗ và xoá

47.
4 lines
48.

Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

 Transitions

b)

Animations

c)

Home

d)

Design

49.

Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Home  

b)

Animations

c)

Insert 

d)

Design

50.

Phần mềm trình chiếu giúp ta nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tạo bài trình chiếu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Tạo biểu đồ

d)

Lập trình để giải quyết một bài toán

51.

Phần mềm nào giúp tạo hiệu ứng cho bài trình chiếu để thu hút người xem?

a)

Excel 

b)

Paint.

c)

Word.

d)

Powepoint

52.

Hãy mô phỏng thuật toán tìm kiếm tuần tự để giải quyết bài toán muốn tìm tên bạn Hoàng Thị Duyên trong danh sách dưới đây:

4 lines
53.

Cho bảng sau, hãy thực hiện các yêu cầu dưới đây:

a) Viết công thức tính “Điểm trung bình môn” tại ô “I5; I6”.

b) Viết công thức tìm “Điểm cao nhất, thấp nhất” của “Điểm trung bình môn” tại ô “I8; I9”

4 lines
54.

) Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân để giải quyết bài toán muốn tìm tên bạn Chu Nguyên Chương trong danh sách lớp sau:

4 lines