wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI TIN HỌC 6 - CÁNH DIỀU

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý ;

d)

Cả a, b, c đều đúng

2.

Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Đàn kiến đang "tấn công" lộ đường quên đậy nắp;

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

c)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

3.

Thông tin dưới dạng được chứa trong vật mang tin là gì?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Trao đổi thông tin

d)

Dung lượng nhớ

4.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:

a)

Đi học mang theo áo mưa

b)

Ánh sáng trước khi đến trường

c)

Tiếng chim hót

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

5.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

a)

Khả năng lưu trữ còn hạn chế;

b)

Chưa nói được như người;

c)

Không có khả năng tư duy như con người;

d)

Kết nối Internet còn chậm.

6.

Có thể dùng máy tính vào các công việc:

a)

Điều khiển tự động và rô –bốt

b)

Quản lí

c)

Học tập, giải trí, liên lạc

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Dãy bit

d)

Âm thanh

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất dùng để biểu diễn thông tin trong máy tính.

b)

Bit là một loại phần mềm máy tính.

c)

Bit là một thiết bị lưu trữ dữ liệu.

d)

Bit là một thuật toán mã hóa dữ liệu.

9.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính

b)

Mạng Internet

c)

Tập hợp các máy tính và các thiết bị kết nối để truyền dữ liệu cho nhau.

d)

Mạng LAN

10.

Mạng LAN là gì?

a)

Là mạng máy tính nội bộ, cho phép chia sẻ tài nguyên gồm thông tin và các thiết bị với nhau.

b)

Là không phải mạng máy tính, không cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu.

c)

Là mạng máy tính nội bộ nhưng không cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Hub

c)

Webcam

d)

Vi mạng

12.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Cáp điện

c)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

d)

Cáp quang

13.

Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính với nhau và truyền thông tin từ máy tính này tới máy tính khác?

a)

Cáp mạng, Switch và Modem

b)

Cáp điện, cáp quang

c)

Webcam

d)

Vi mạng

14.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liên nhau của một toà nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN

d)

Mạng LAN

15.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

16.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Internet

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Laptop

17.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh;

b)

Siêu liên kết;

c)

Âm thanh, phim Video;

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Tập hợp các trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

19.

Phần mềm để hiển thị thông tin dưới dạng các trang web trên WWW.

a)

Trình lướt web;

b)

Trình duyệt web;

c)

Trình thiết kế web;

d)

Trình soạn thảo web.

20.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Xem thông tin trên các trang Web.

21.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Google chrome, cốc cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

22.

Máy tìm kiếm là:

a)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet.

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet Phần cứng máy tính

c)

Là một phần mềm hiển thị thông tin dưới dạng các Website.

d)

Tất cả đều sai.

23.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

vndoc@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

24.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

25.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

26.

Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?

a)

A. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyền thông tin

b)

B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin

c)

C. Thu nhận, xử lý, truyền thông tin và lưu trữ

d)

D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyền thông tin

27.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

28.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì?

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

29.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ?

a)

Máy in.

b)

Bàn phím và chuột.

30.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

32.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách

b)

Thành từng văn bản rời rạc

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý.

33.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Công cụ tìm kiếm.

34.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

35.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình Ảnh

c)

Video

d)

Tất cả các ý trên

36.

Thư điện tử (email) đã trở thành một công cụ giao tiếp không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. Với nhiều ưu điểm vượt trội, email đã thay đổi cách chúng ta làm việc và giao tiếp. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau về Email:

a)

Email chỉ được sử dụng để gửi văn bản.

b)

Thư điện tử giúp tiết kiệm thời gian và chi phí so với thư truyền thống.

c)

Email luôn đảm bảo tính bảo mật tuyệt đối.

d)

Email giúp kết nối mọi người trên toàn cầu.

38.

Trình duyệt web là công cụ không thể thiếu trong cuộc sống số hiện đại. Nó giúp chúng ta truy cập và tương tác với thế giới thông tin trên Internet. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Trình duyệt web chỉ dùng để đọc tin tức.

b)

Trình duyệt web có thể được sử dụng để mua sắm trực tuyến.

c)

Việc sử dụng trình duyệt web luôn an toàn.

d)

Trình duyệt web giúp chúng ta kết nối với bạn bè và gia đình.

39.

Câu 1: Lưu trữ thông tin, dữ liệu và trao đổi thông tin là gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Lưu trữ thông tin là giữ lại thông tin để sử dụng sau, dữ liệu là thông tin đã được mã hóa, trao đổi thông tin là quá trình truyền thông tin giữa các đối tượng.

b)

Lưu trữ thông tin là quá trình xóa thông tin, dữ liệu là thông tin chưa mã hóa, trao đổi thông tin là lưu trữ thông tin.

c)

Lưu trữ thông tin là quá trình truyền thông tin, dữ liệu là thông tin không thể sử dụng, trao đổi thông tin là quá trình mã hóa thông tin.

d)

Lưu trữ thông tin là quá trình tạo ra thông tin mới, dữ liệu là thông tin sai lệch, trao đổi thông tin là quá trình lưu trữ thông tin.

40.

Câu 2: Máy tính hiện nay có những hạn chế nào và khả năng của máy tính trong tương lai là gì?

a)

Máy tính hiện nay còn hạn chế về khả năng tự học, xử lý cảm xúc và sáng tạo; trong tương lai, máy tính có thể phát triển trí tuệ nhân tạo mạnh mẽ hơn.

b)

Máy tính hiện nay có thể xử lý cảm xúc và sáng tạo; trong tương lai, máy tính sẽ bị giới hạn bởi phần cứng.

c)

Máy tính hiện nay không có bất kỳ hạn chế nào; trong tương lai, máy tính sẽ không thay đổi.

d)

Máy tính hiện nay chỉ dùng để chơi game; trong tương lai, máy tính sẽ không thể phát triển thêm.

41.

Câu 3: Bit là gì? Kí hiệu của bit? Trong máy tính, mỗi kí tự được biểu diễn như thế nào?

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin, kí hiệu là b, mỗi kí tự được biểu diễn bằng 8 bit.

b)

Bit là đơn vị lớn nhất của thông tin, kí hiệu là B, mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 bit.

c)

Bit là một loại phần mềm, kí hiệu là bt, mỗi kí tự được biểu diễn bằng 16 bit.

d)

Bit là một loại phần cứng, kí hiệu là bi, mỗi kí tự được biểu diễn bằng 4 bit.

42.

Số hóa văn bản, hình ảnh, âm thanh, số hóa dữ liệu trong máy tính là gì và có những cách biểu diễn thông tin nào?

a)

Là quá trình chuyển đổi thông tin thành dạng số; các cách biểu diễn gồm nhị phân, thập phân, và ký tự.

b)

Là quá trình lưu trữ thông tin trên giấy; các cách biểu diễn gồm hình ảnh và âm thanh.

c)

Là quá trình truyền thông tin qua mạng; các cách biểu diễn gồm sóng điện từ và ánh sáng.

d)

Là quá trình mã hóa thông tin thành mật mã; các cách biểu diễn gồm mã hóa và giải mã.

43.

Dữ liệu trong máy tính là gì và các bước xử lý thông tin trong máy tính gồm những gì?

a)

Dữ liệu là thông tin được lưu trữ và xử lý; các bước gồm nhập, xử lý, xuất.

b)

Dữ liệu là phần mềm; các bước gồm cài đặt, sử dụng, xóa.

c)

Dữ liệu là phần cứng; các bước gồm lắp ráp, vận hành, bảo trì.

d)

Dữ liệu là hình ảnh; các bước gồm tải về, chỉnh sửa, chia sẻ.

44.

Câu 6: Byte là gì? Dung lượng lưu trữ là gì? Em hãy nêu các bội số của byte?
Chọn đáp án đúng về khái niệm byte và các bội số của byte.

a)

Byte là đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất, các bội số của byte gồm KB, MB, GB, TB.

b)

Byte là một loại phần mềm, các bội số của byte gồm KB, MB, GB, TB.

c)

Byte là một thiết bị điện tử, các bội số của byte gồm KB, MB, GB, TB.

d)

Byte là một loại mạng máy tính, các bội số của byte gồm KB, MB, GB, TB.

45.

Câu 7: Mạng máy tính là gì? Mạng LAN là gì? Mạng máy tính giúp người sử dụng làm gì? Ví dụ về mạng máy tính là gì?

a)

Mạng máy tính là hệ thống các máy tính kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, ví dụ như mạng LAN trong trường học.

b)

Mạng máy tính là một loại phần mềm dùng để vẽ sơ đồ.

c)

Mạng máy tính là thiết bị lưu trữ dữ liệu cá nhân.

d)

Mạng máy tính là hệ thống chỉ dùng để chơi game trực tuyến.

46.

Đặc điểm và lợi ích của Internet trong xã hội hiện nay là gì?

a)

Giúp kết nối, chia sẻ thông tin nhanh chóng, hỗ trợ học tập và làm việc hiệu quả.

b)

Chỉ dùng để chơi game và giải trí.

c)

Chỉ có thể sử dụng ở trường học.

d)

Không có ảnh hưởng gì đến cuộc sống hiện đại.

47.

Câu 9: Máy tính và các thiết bị có chức năng gì? Phần mềm máy tính dùng để làm gì?

a)

Máy tính và thiết bị dùng để xử lý thông tin, phần mềm dùng để điều khiển và thực hiện các tác vụ trên máy tính.

b)

Máy tính và thiết bị chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu, phần mềm dùng để trang trí giao diện.

c)

Máy tính và thiết bị dùng để kết nối mạng, phần mềm dùng để bảo vệ máy tính khỏi virus.

d)

Máy tính và thiết bị chỉ dùng để chơi game, phần mềm dùng để tăng tốc độ máy tính.

48.

Câu 10: Mạng có dây là gì? Mạng không dây là gì? Mạng không dây hoạt động trong phạm vi nhỏ được gọi là gì? Thiết bị này có tên là gì? Mạng không dây hoạt động trong phạm vi nhỏ được gọi là gì? A. WLAN B. LAN C. MAN D. WAN

a)

WLAN

b)

LAN

c)

MAN

d)

WAN

49.

Internet là gì trong các định nghĩa sau đây?

a)

Mạng toàn cầu kết nối các máy tính và thiết bị với nhau để trao đổi thông tin.

b)

Một loại phần mềm dùng để thiết kế website.

c)

Một trang web chứa nhiều siêu liên kết.

d)

Một dạng siêu văn bản dùng để trình bày thông tin.

50.

World Wide Web là gì và trình duyệt Web là gì? Đâu là ví dụ về trình duyệt Web?

a)

World Wide Web là hệ thống các trang web trên Internet, trình duyệt Web là phần mềm dùng để truy cập các trang web, ví dụ như Chrome, Firefox, Edge.

b)

World Wide Web là một phần mềm duyệt web, trình duyệt Web là hệ thống các trang web, ví dụ như Google, Facebook, Zalo.

c)

World Wide Web là mạng xã hội, trình duyệt Web là ứng dụng nhắn tin, ví dụ như Messenger, Zalo, Viber.

d)

World Wide Web là một loại máy tính, trình duyệt Web là thiết bị truy cập mạng, ví dụ như điện thoại, máy tính bảng.

51.

Câu 13: Máy tìm kiếm là gì và để tìm thông tin chính xác bằng máy tìm kiếm, em cần làm gì?

a)

Máy tìm kiếm là công cụ giúp tìm thông tin trên Internet, để tìm chính xác cần nhập từ khóa phù hợp.

b)

Máy tìm kiếm là phần mềm chỉnh sửa ảnh, để tìm chính xác cần chọn ảnh đẹp.

c)

Máy tìm kiếm là trang mạng xã hội, để tìm chính xác cần kết bạn nhiều.

d)

Máy tìm kiếm là chương trình chơi game, để tìm chính xác cần chơi nhiều lần.

52.

Câu 14: Thư điện tử là dịch vụ gì và để có tài khoản thư điện tử người sử dụng phải làm gì?

a)

Thư điện tử là dịch vụ gửi nhận thư qua mạng Internet, người sử dụng phải đăng ký tài khoản với nhà cung cấp dịch vụ.

b)

Thư điện tử là dịch vụ gửi thư qua bưu điện, người sử dụng phải đến bưu điện để đăng ký.

c)

Thư điện tử là dịch vụ gửi thư bằng điện thoại, người sử dụng phải mua sim điện thoại.

d)

Thư điện tử là dịch vụ gửi thư bằng máy fax, người sử dụng phải mua máy fax.

53.

Để tạo được tài khoản thư điện tử, em phải làm gì?

a)

Truy cập vào trang đăng ký và điền thông tin cá nhân.

b)

Chỉ cần mở trình duyệt web.

c)

Gửi email cho bạn bè.

d)

Tải về phần mềm chỉnh sửa ảnh.

54.

Câu 1. (1,0 điểm) Siêu văn bản là:

a)

Một loại văn bản có thể chứa liên kết đến các văn bản khác.

b)

Một loại văn bản chỉ chứa hình ảnh.

c)

Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy.

d)

Một loại văn bản chỉ chứa âm thanh.

55.

Phần mềm trình duyệt Web là gì? Chọn đáp án đúng và ví dụ.

a)

Phần mềm dùng để truy cập và hiển thị các trang web, ví dụ: Google Chrome.

b)

Phần mềm dùng để chỉnh sửa ảnh, ví dụ: Photoshop.

c)

Phần mềm dùng để nghe nhạc, ví dụ: Spotify.

d)

Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản, ví dụ: Microsoft Word.

56.

Các bước nào sau đây là đúng khi tìm kiếm video hướng dẫn cách làm bánh sinh nhật trên Internet?

a)

Tìm kiếm từ khóa liên quan trên công cụ tìm kiếm, chọn video phù hợp, xem và làm theo hướng dẫn.

b)

Chỉ hỏi bạn bè về cách làm bánh sinh nhật.

c)

Chỉ xem các video quảng cáo về bánh sinh nhật.

d)

Tìm kiếm video bất kỳ mà không quan tâm đến nội dung.