wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Địa lý Việt Nam

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có phần đất liền giáp với nước nào?

a)

Thái Lan

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Ấn Độ

d)

Cam-pu-chia

2.

Đâu là quốc kỳ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc kỳ màu đỏ, ngôi sao vàng (hình thứ 1 từ trái sang phải)

b)

Quốc kỳ màu xanh, ngôi sao trắng (hình thứ 2 từ trái sang phải)

c)

Quốc kỳ màu đỏ, ngôi sao vàng (hình thứ 3 từ trái sang phải)

d)

Quốc kỳ màu vàng, ngôi sao đỏ (hình thứ 4 từ trái sang phải)

3.

Vùng đất của lãnh thổ Việt Nam bao gồm:

a)

Đất liền, các miền, các đảo

b)

Đất liền, các đảo, quần đảo và các xã

c)

Đất liền, các rừng, quần đảo

d)

Đất liền, các đảo, quần đảo

4.

Việt Nam có phần đất liền giáp với nước nào?

a)

Ấn Độ

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

5.

Đường bờ biển của lãnh thổ Việt Nam có chiều dài bao nhiêu?

a)

3260 km

b)

3143 km

c)

4326 km

d)

3250 km

6.

Nơi hẹp ngang nhất của nước ta ở tỉnh nào?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Thừa Thiên Huế

d)

Quảng Bình

7.

Dãy núi nào dưới đây có hướng vòng cung:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Con Voi

c)

Ngân Sơn

d)

Pu Đen Đinh

8.

Lượng mưa lớn trung bình của nước ta là:

a)

từ 2000 đến 2500 mm

b)

từ 1000 đến 1500 mm

c)

từ 1600 đến 2000 mm

d)

từ 1500 đến 2000 mm

9.

Quốc huy của Việt Nam mang ý nghĩa gì?

a)

Quốc Huy thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, yêu thương và đoàn kết của một nước Việt Nam thịnh vượng, Hùng Cường

b)

Quốc huy thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự do về một nước Việt Nam thịnh vượng, Hùng Cường

c)

Quốc huy thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự do về một nước Việt Nam thịnh vượng, Hùng Cường

d)

Quốc Huy thể hiện khát vọng về đấu tranh chiến thắng và độc lập của một nước Việt Nam Hào Hùng, Anh Dũng

10.

Chọn đáp án là biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phòng chống thiên tai ở Việt Nam:

a)

Phá đê tạo kênh rạch nước dẫn nước phục vụ nông nghiệp

b)

Phá đồi lấy đất xây xưởng phục vụ hoạt động sản xuất

c)

Khai thác rừng lấy gỗ để phục vụ công nghiệp

d)

Dự báo và cảnh báo sớm về thiên tai

11.

Nền đô ở quốc kỳ Việt Nam tượng trưng cho điều gì?

a)

Tượng trưng cho cách mạng

b)

Tượng trưng cho tầng lớp thương binh

c)

Tượng trưng cho dân tộc Việt Nam

d)

Tượng trưng cho tầng lớp công nhân

12.

Quốc kì của Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện cho sự yêu thương, chăm sóc giữa người với người của dân tộc Việt Nam.

b)

Thể hiện cho sự yêu nước, thương dân, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

c)

Thể hiện cho sự đoàn kết thống nhất, tự do của dân tộc Việt Nam.

d)

Thể hiện cho sự thống nhất độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

13.

Vùng trời của lãnh thổ Việt Nam bao trùm các vùng nào?

a)

Vùng đất, vùng biển.

b)

Vùng đất.

c)

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Vùng biển.

14.

Lãnh thổ Việt Nam phân dải lãnh thổ theo chiều nào?

a)

Đông - Tây

b)

Tây - Nam

c)

Bắc - Đông Bắc

d)

Bắc - Nam

15.

Đâu là hiện tượng thiên tai tiêu cực ảnh hưởng đến nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Lũ lụt

c)

Gió phơn Tây Nam

d)

Mưa

16.

Các dãy núi dưới đây có hướng gì?

a)

Hướng vòng cung Bắc

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Tây Bắc – Đông Nam

d)

Tây

17.

Điểm cực Nam của nước ta nằm ở đâu?

a)

Đỉnh A Pa Chải, xã Chín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.

b)

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

c)

Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

d)

Mũi Hòn Đôi, bán đảo Hòn Gốm, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

18.

Vị trí địa lý có những thuận lợi gì cho Việt Nam trong giao lưu các nước trên thế giới?

a)

Đường bộ, đường biển, đường hàng không.

b)

Đường sắt, đường biển, đường hàng không

c)

Đường bộ, đường biển, đường biên giới.

d)

Đường bộ, đường biển, đường tàu hỏa.

19.

Bài hát Tiến Quân Ca do nhạc sĩ Văn Cao sáng tác vào năm nào?

a)

1944

b)

1945

c)

1954

d)

1930

20.

Em hãy cho biết các ý dưới đây nói về thành phố trực thuộc Trung ương nào của Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

21.

Đâu là điểm nổi bật của khu vực Châu Á?

a)

Rừng A-ma-dôn là vùng rừng rậm nhiệt đới lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư chủ yếu là người da trắng.

c)

Ngành sản xuất chính là nông nghiệp.

d)

Nổi tiếng về công trình kiến trúc cổ.

22.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn gồm:

a)

Vùng biển, vùng đất, vùng trời.

b)

Vùng biển, vùng đất, vùng rừng.

c)

Vùng biển, vùng đất, vùng Trung du.

d)

Vùng biển, vùng cát, vùng trời.

23.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất không có vùng nào dưới đây?

a)

Vùng biển

b)

Vùng đất

c)

Vùng trời

d)

Vùng rừng

24.

Đâu là một trong những tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Nam

c)

Hải Phòng

d)

Cà Mau

25.

Vùng biển của lãnh thổ Việt Nam là:

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Biển Đông

26.

Đâu là một trong những đồng bằng lớn của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Thanh-Nghệ-Tĩnh

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Đào

27.

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Điện Biên

b)

Lai Châu

c)

Hà Giang

d)

Khánh Hòa

28.

Dãy núi nào dưới đây có hướng Tây Bắc – Đông Nam?

a)

Sông Gâm

b)

Con Voi

c)

Bắc Sơn và Đông Triều

d)

Ngân Sơn

29.

Ở trường học, em tham gia hát Quốc ca khi nào?

a)

Dự lễ Chào cờ

b)

Học giờ Tiếng Việt

c)

Học giờ Mĩ Thuật

d)

Học giờ Toán

30.

Chọn đáp án là biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phòng chống thiên tai ở Việt Nam.

a)

Phá đồi lấy đất xây xưởng phục vụ hoạt động sản xuất.

b)

Phá để tạo kênh rạch dẫn nước phục vụ nông nghiệp.

c)

Xây dựng các công trình phòng, chống lũ lụt, hạn hán, sạt lở đất,...

d)

Khai thác rừng lấy gỗ để phục vụ công nghiệp.

31.

Đâu là một trong những đồng bằng lớn của nước ta?

a)

Đồng bằng Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh

c)

Đồng bằng sông Đào.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Trên phần đất liền Việt Nam đồi núi chiếm tới 3/4 phần diện tích nhưng chủ yếu là dạng đồi núi gì?

a)

Đồi núi thấp

b)

Đồi núi trung bình

c)

Đồi núi cao

d)

Đồi xoài

33.

Châu lục có số dân đông nhất thế giới là:

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

34.

Tính đến thời điểm hiện tại Việt Nam có bao nhiêu thành phố trực thuộc trung ương:

a)

6 thành phố

b)

4 thành phố

c)

3 thành phố

d)

5 thành phố

35.

Đâu là tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta:

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Nam

c)

Cà Mau

d)

Hải Phòng

36.

Việt Nam nằm ở khu vực nào?

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Bắc Á

37.

Đâu là biểu hiện của biến đổi khí hậu tiêu cực ảnh hưởng đến nước ta:

a)

Gió phơn Tây Nam

b)

Mưa

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Nước biển dâng

38.

Đâu là đặc điểm về vị trí địa lý khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước ở Tây Nam Á:

a)

Tiếp giáp với Trung Quốc.

b)

Nằm ở khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa và tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Nằm ở rìa Đông bán đảo Đông Dương.

d)

Nằm gần khu vực xích đạo.

39.

Nước nào dưới đây nằm trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Việt Nam

b)

An-đô-ra

c)

Ca-na-đa

d)

Ăng-gô-la

40.

Đâu là một trong những tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta?

a)

Cà Mau

b)

Quảng Ninh

c)

Hà Nam

d)

Hà Nội

41.

Dãy núi nào dưới đây có hướng vòng cung?

a)

Ngân Sơn

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Pu Đen Đinh

d)

Con Voi

42.

Điểm cực bắc của nước ta nằm ở đâu?

a)

xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

b)

mũi Hòn Đôi, bán đảo Hòn Gốm, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

c)

xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

d)

đỉnh A Pa Chải, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

43.

Điểm cực Đông của nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Lai Châu

c)

Điện Biên

d)

Khánh Hòa

44.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?

a)

63 tỉnh

b)

5 thành phố

c)

64 tỉnh

d)

62 tỉnh

45.

Đâu là hoạt động chính trong công cuộc bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông dưới Triều Nguyễn?

a)

Thành lập các đơn vị hành chính ở quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa và ban hành các văn bản pháp luật liên quan

b)

Tổ chức khai thác tài nguyên, bảo đảm phát triển kinh tế biển gắn với củng cố tiềm lực quốc phòng

c)

Cho cắm cờ, dựng cột mốc ở Đại Nam nhất thống toàn đồ trong đó thể hiện rõ quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam

d)

Cho lập đội Hoàng Sa và sau đó là đội Bắc Hải để thu lượm sản vật, đánh bắt hải sản

46.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật biển quốc gia ven biển có quyền xác định vùng thềm lục địa tối thiểu và tối đa bao nhiêu hải lí?

a)

Tối thiểu 250 hải lý, tối đa 200 hải lý

b)

Tối thiểu 200 hải lý, tối đa 400 hải lý

c)

Tối thiểu 150 hải lý, tối đa 350 hải lý

d)

Tối thiểu 200 hải lý, tối đa 350 hải lý

47.

Theo em đường cơ sở dùng để làm gì?

a)

Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.

b)

Là đường phân định giới hạn lãnh thổ hay lãnh hải của một nước với một nước tiếp giáp khác hoặc với hải phần quốc tế.

c)

Là một vùng biển ven bờ nằm ngoài và tiếp liền với lãnh thổ đất liền hoặc nội thủy của quốc gia ven biển.

d)

Là đường ranh giới phía trong của lãnh hải và phía ngoài của nội thủy, do quốc gia ven biển hay quốc gia quần đảo định ra phù hợp với công ước của Liên hợp quốc về luật biển năm 1982.

48.

Chọn đáp án nêu đúng vai trò của biển đối với đời sống xã hội?

a)

Biển có vai trò quan trọng đối với tự nhiên với hàng nghìn đảo, quần đảo; trong đó có hai quần đảo lớn là quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

b)

Biển có vai trò quan trọng đối với công cuộc đấu tranh bảo vệ đất nước, nhờ có biển quần ta đã có những chiến lược, biện pháp đánh giặc khi giặc di chuyển vào nước ta; đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế biển gắn với tăng cường tiềm lực quốc phòng.

c)

Biển có vai trò quan trọng đối với tự nhiên, kinh tế và an ninh quốc phòng. Biển cung cấp nguồn lâm lớn, điều hòa khí hậu. Tài nguyên thiên nhiên biển phong phú như: sinh vật, khoáng sản, năng lượng (gió, sóng, thủy triều,...), bên cạnh đó nhiều bãi biển đẹp, nhiều vịnh, đầm phá,... thuận lợi để phát triển du lịch, khai thác và nuôi trồng thủy sản, giao thông vận tải.

d)

Tất cả đáp án đều sai.

49.

Phú Quốc trở thành thành phố đảo đầu tiên và được mệnh danh là “Đảo Ngọc” với nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn vào năm bao nhiêu?

a)

Năm 2019

b)

Năm 2020

c)

Năm 2021

d)

Năm 2022

50.

Biển của Việt Nam nằm ở phía nào của phần đất liền?

a)

đông, nam và đông nam

b)

đông nam và tây nam

c)

tây, nam và tây nam

d)

đông, nam và tây nam

51.

Thời nhà Nguyễn người lính trong đội Hoàng Sa khi đi thực hiện nhiệm vụ phải chuẩn bị cho một đôi chiếu, 7 nẹp tre và 7 sợi dây mây để làm gì?

a)

Đó là những dụng cụ phòng thân để chẳng may gặp hải tặc lấy những dụng cụ đó bỏ thân và nhảy xuống biển.

b)

Để phục vụ cho hoạt động sinh hoạt sống hàng ngày.

c)

Các dụng cụ đó dùng để khai thác sinh vật, tài nguyên biển và đem về cống nộp.

d)

Để nếu không may bỏ mạng trên biển thì sẽ dùng để bó xác thả xuống biển.

52.

Ở quần đảo Hoàng Sa, đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Quang Hoà

b)

Đảo An Vinh

c)

Đảo Hoàng Sa

d)

Đảo Phú Lâm

53.

Theo em El - Nino là gì?

a)

Chỉ hiện tượng nóng lên toàn cầu sự tương tác giữa khí quyển Trái đất và bức xạ mặt trời.

b)

Chỉ hiện tượng nóng lên khác thường của nước biển ven vành đai xích đạo.

c)

Chỉ sự dâng lên hạ xuống nhiệt độ của nước mưa.

d)

Chỉ sự biến đổi khí hậu đột ngột của các vùng địa giới trong một thời gian ngắn.

54.

Ai là người cho vẽ Đại Nam thống nhất bản đồ?

a)

Vua Khải Định

b)

Vua Tự Đức

c)

Vua Gia Long

d)

Vua Minh Mạng

55.

Các vua triều Nguyễn xác lập và thực thi chủ quyền trên quần đảo Hoàng Sa bằng cách nào?

a)

Cắm cờ, khai thác đảo mở

b)

Dựng cột mốc

c)

Dựng cột mốc, xây dựng tượng bảo ranh giới

d)

Cắm cờ, dựng cột mốc

56.

Bạn hãy cho biết Việt Nam cùng các quốc gia ASEAN và Trung Quốc đã ký kết bản tuyên bố về cách ứng xử của các bên trên Biển Đông (DOC) vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 05/11/2002

b)

Ngày 03/11/2002

c)

Ngày 04/11/2002

d)

Ngày 06/11/2002

57.

Hòn đảo nào dưới đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quốc

c)

Lý Sơn

d)

Phú Quý

58.

Dưới triều Nguyễn đội Bắc Hải đã đi thuyền ra các xứ nào để tìm lượm hóa vật mang về nộp?

a)

Bắc Hải, Trường Sa

b)

Hoàng Sa, Trường Sa

c)

Bắc Hải, Côn Lôn

d)

Hoàng Sa, Trường Sa

59.

Trên lược đồ đâu là ký hiệu chỉ biên giới quốc gia?

a)

Đường đỏ

b)

Đường đen có dấu chấm

c)

Đường xanh

d)

Đường đen liền

60.

Dưới triều Nguyễn, Đội Bắc Hải là do đội nào cai quản?

a)

Đội Cảnh Dương

b)

Đội Côn Lôn

c)

Đội Hoàng Sa

d)

Đội Trường Sa

61.

Điểm du lịch nào của nước ta được Unesco vinh danh là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Bãi biển Sầm Sơn (Thanh Hoá)

b)

Bãi biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

c)

Bãi biển Đồ Sơn (Hải Phòng)

d)

Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh)

62.

Việt Nam kí Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông vào năm nào?

a)

04/11/2002

b)

07/05/2000

c)

15/08/2005

d)

22/12/2001

63.

Trong lễ phao lề thế lính Hoàng Sa không có phần lễ nào?

a)

Lễ dâng hương tưởng niệm

b)

Lễ yết

c)

Lễ thuyền

d)

Lễ cung nghinh

64.

Trên vùng biển Tây Nam của Việt Nam có bao nhiêu quần đảo? Đó là những quần đảo nào?

a)

4 quần đảo (An Thới, Hải Tặc, Nam Du, Thổ Chu)

b)

6 quần đảo (An Thới, Hải Tặc, Bà Lụa, Nam Du, Thổ Chu, Hòn Khoai)

c)

5 quần đảo (An Thới, Hải Tặc, Bà Lụa, Nam Du, Thổ Chu)

d)

3 quần đảo (An Thới, Nam Du, Thổ Chu)

65.

Đâu không phải là hoạt động góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo?

a)

Xây dựng lực lượng quản lý, bảo vệ biển, đảo vững mạnh về mọi mặt.

b)

Kiên quyết, tiến tri giải quyết các tranh chấp trên biển, đảo bằng biện pháp hòa bình.

c)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền về chủ quyền biển, đảo thiêng liêng của Tổ quốc.

d)

Đẩy mạnh tuyên truyền, ủng hộ dân ngoại quốc nhập tịch sinh sống trên các đảo.

66.

Câu 71: Đâu không phải là ý giới thiệu chung về đất nước Việt Nam khi Hà giới thiệu với bạn ngoại quốc?

a)

Việt Nam là một quốc gia có nền văn hóa đa dạng và lịch sử lâu đời.

b)

Việt Nam nổi tiếng với các danh lam thắng cảnh như Vịnh Hạ Long, Hội An.

c)

Việt Nam là quốc gia nằm ở châu Âu với khí hậu ôn đới.

d)

Việt Nam có nền ẩm thực phong phú và đặc sắc.

67.

Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976 có tên gọi là gì?

a)

Đào Quang Hoà

b)

Đào An Vinh

c)

Đào Hoàng Sa

d)

Đào Phú Lâm

68.

Phong trào Đông Du do ai cổ động, tổ chức?

a)

Phan Bội Châu

b)

Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Trường Tộ

d)

Trương Định

69.

Năm 1862, giữa lúc nghĩa quân Trương Định đang thu được thắng lợi thì triều đình nhà Nguyễn làm gì?

a)

Ủng hộ việc làm của nghĩa quân Trương Định

b)

Ra sức ủng hộ, tăng viện binh cho nghĩa quân Trương Định

c)

Ký hòa ước, nhường ba tỉnh miền Đông Nam Kì cho thực dân Pháp

d)

Suy tôn Trương Định làm “Bình Tây Đại Nguyên Soái”

70.

Vào thời điểm năm 1929, trước khi hợp nhất ba đảng, Nguyễn Ái Quốc đang hoạt động ở đâu?

a)

Xiêm

b)

Campuchia

c)

Pháp

d)

Thái Lan

71.

Ai là người đại diện cho phái chủ chiến của triều đình huế?

a)

Lý Hồng Chương

b)

Phan Thanh Giản

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Tôn Thất Thuyết

72.

Vào thời Nguyễn ba tỉnh miền Đông Nam Kì gồm có:

a)

Định Tường, Vĩnh Long, An Giang

b)

Biên Hòa, Gia Định, An Giang

c)

Định Tường, Gia Định, Vĩnh Long

d)

Biên Hòa, Gia Định, Định Tường

73.

Thực dân Pháp tấn công nước ta vào thời đại nào?

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Lê

d)

Nhà Tây Sơn

74.

Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản do ai chủ trì?

a)

Nguyễn Trường Tộ

b)

Nguyễn Thiện Thuật

c)

Nguyễn Ái Quốc

d)

Phan Bội Châu

75.

Những thay đổi kinh tế đã tạo ra giai cấp, tầng lớp mới nào trong xã hội tầng lớp mới nào trong xã hội XIX?

a)

Quan lại

b)

Nông dân

c)

Địa chủ

d)

Công nhân

76.

Ai là người đã gửi nhiều bản điều trần, bày tỏ mong muốn làm cho đất nước giàu mạnh với vua Tự Đức?

a)

Nguyễn Hữu Huân

b)

Nguyễn Công Trứ

c)

Trương Định

d)

Nguyễn Trường Tộ

77.

Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam dưới thời vua nào?

a)

Gia Long

b)

Tự Đức

c)

Thiệu Trị

d)

Minh Mạng

78.

Đây là hình ảnh một công trình được xây dựng tại Hà Nội trong thời Pháp thuộc thế kỷ XIX, đầu là thế kỷ XX. Em hãy cho biết đây là nơi nào?

a)

Bệnh viện Xanh Pôn

b)

Khách sạn Metropole

c)

Nhà hát Lớn Hà Nội

d)

Ngân hàng Đông Dương

79.

Thực dân Pháp khai thác bạc ở:

a)

Bồng Miêu (Quảng Nam)

b)

Ngân Sơn (Bắc Kạn)

c)

Tĩnh Túc (Cao Bằng)

d)

Hòn Gai (Quảng Ninh)