wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DD51-75

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tăng cường sắt cho phụ nữ có thai và cho con bú bằng các loại thực phẩm sau:

a)

Thịt, cá, trứng, các loại nhuyễn thể, ngũ cốc, đậu đỗ các loại và vừng, lạc

b)

Tôm, cua, cá, trứng, sữa, ngũcốcđậu đỗ các loại và vừng, lạc

c)

Rau xanh đậm, quả màu đỏ, đậu đỗ các loại và vừng, lạc

d)

Cam, chanh, bưởi, ngũ cốc, đậu đỗ các loại và vừng, lạc

2.

Cách tốt nhất để bổ sung vitamin B1 ở phụ nữ có thai và cho con bú là:

a)

Ăn nhiều rau xanh và quả chín

b)

Ăn nhiều cá, trứng, sữa

c)

Ăn nhiều đậu đỗ

d)

Ăn nhiều thịt bò

3.

Phụ nữ trong thời kỳ mang thai nếu có triệu chứng nghén như sợ một số thức ăn thì nên:

a)

Ăn kiêng rau, quả

b)

Ăn kiêng cá, trứng, sữa

c)

Ăn kiêng mỡ

d)

Thay bằng thức ăn khác hoặc đồ uống

4.

Biện pháp quan trọng nhất giúp duy trì khối cơ ở người cao tuổi đó là:

a)

Bổ sung vi chất và chất khoáng trong khẩu phần ăn.

b)

Ăn nhiều thức ăn có protein

c)

Ăn nhiều thức ăn có lipid

d)

Hoạt động thể lực hợp lý, đều đặn

5.

Số lần bú tối thiểu của trẻ dưới 6 tháng tuổi là:

a)

Ít nhất 4 lần/ ngày đêm

b)

Ít nhất 6 lần/ ngày đêm

c)

Ít nhất 8 lần/ ngày đêm

d)

Ít nhất 10 lần/ ngày đêm

6.

Số bữa ăn dặm trong 1 ngày của trẻ từ 6 – 12 tháng với trẻ đang còn bú mẹ là:

a)

2 bữa/ ngày

b)

3 bữa/ ngày

c)

4 bữa/ ngày

d)

5 bữa/ ngày

7.

Với trẻ dưới 6 tháng tuổi không nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Thịt gà

b)

Cua

c)

Thịt lợn

d)

Thịt bò

8.

Với trẻ trên 2 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

9.

Với trẻ từ 6 tháng đến 1 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

10.

Thực phẩm nào sau đây nên chế biến thành thức ăn cho trẻ bị còi xương:

a)

Thịt lợn

b)

Thit bò

c)

Thịt gà

d)

tôm

11.

Điểm then chốt bảo vệ sức khỏe người già là:

a)

Ăn uống đầy đủ

b)

Bổ sung vi chất dinh dưỡng và chất khoáng

c)

Duy trì khối cơ

d)

Giảm mức ăn

12.

Tốc độ giảm khối cơ ở người già dưới 60 tuổi là:

a)

3% /10 năm

b)

5% /10 năm

c)

10 % /10 năm

d)

15 % /10 năm

13.

Khối cơ của cơ thể có vai trò quan trọng trong chuyển hóa vì:

a)

Cơ xương là nơi chuyển hoá glucoza lớn nhất

b)

Cơ xương là nơi chuyển hóa protein lớn nhất

c)

Cơ xương là nơi chuyển hóa lipid lớn nhất

d)

Cơ xương là nơi chuyển hóa vitamin lớn nhất

14.

Nhu cầu năng lượng của người già giảm:

a)

Khoảng 100 kcal trong 10 năm

b)

Khoảng 200 kcal trong 10 năm

c)

Khoảng 300 kcal trong 10 năm

d)

Khoảng 400 kcal trong 10 năm

15.

Bệnh tim mạch ở người cao tuổi phát triển liên quan đến:

a)

Sự tăng cao hàm lượng cholesterol và giảm homocysteine

b)

Sự tăng cao hàm lượng cholesterol và tăng homocysteine

c)

Sự giảm hàm lượng cholesterol và tăng homocysteine

d)

Sự giảm hàm lượng cholesterol và giảm homocysteine

16.

Người cao tuổi cần ăn hỗn hợp giàu đạm béo như:

a)

Thịt lợn, thịt bò, lạc, vừng, đậu phụ

b)

Thịt gà, thịt bò, cá, đậu các loại

c)

Lạc, vừng, cá và thủy sản, đậu phụ và đậu các loại

d)

Lạc, thịt bò, thịt gà, cá, đậu các loại

17.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các chất khoáng như:

a)

Calci, chì, kẽm​

b)

Calci, sắt, kẽm

c)

Calci, đồng, sắt, nhôm

d)

Chì, sắt, đồng, nhôm

18.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các vitamin như:

a)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

b)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin E

c)

Vitamin E, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

d)

Vitamin A, vitamin E, vitaminC, vitamin D

19.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên quá trình giảm khối xương ở người cao tuổi là:

a)

Quá trình tổng hợp vitamin ở da giảm, tập thể dục không đều

b)

Ăn không đủ, tập thể dục không đều đặn

c)

Tập thể dục không đều đặn

d)

Quá trình tổng hợp vitamin ở da giảm và cung cấp qua ăn uống không đủ

20.

Ở người cao tuổi sức sống và cường độ lao động giảm sút là do:

a)

Hoạt động thể lực giảm

b)

Nhu cầu năng lượng thấp hơn so với tuổi trẻ

c)

Khối lượng cơ bắp giảm

d)

Hoạt động trí óc giảm

21.

Cách tốt nhất chống lại sự nặng bụng, duy trì khối cơ ở người cao tuổi là:

a)

Ăn uống điều độ

b)

Luyện tập thể dục

c)

Giảm thức ăn

d)

Ăn đủ vitamin và khoáng chất

22.

Bổ sung vitamin và khoáng chất cho người già cải thiện chức năng của tế bào:

a)

Tế bào xôma

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch huyết

23.

Bệnh tăng huyết áp nên ăn:

a)

Dưới 15g muối / ngày

b)

Trên 6g muối / ngày

c)

Dưới 6g muối / ngày

d)

Dưới 20g muối / ngày

24.

BMI từ 25 - 29,9 năng lượng đưa vào là:

a)

1500 kcal/ngày

b)

2500 kcal/ngày

c)

1000 kcal/ngày

d)

3000 kcal/ngày

25.

BMI ≥  40 năng lượng đưa vào là:

a)

1400kcal/ ngày

b)

800kcal/ngày

c)

500 kcal/ngày

d)

2000kcal/ngày