wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

211-260

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lipoprotein có tỷ trọng thấp, chứa nhiều cholesterol là

a)

LDL

b)

HDL

c)

VLDL

d)

IDL

2.

Lipoprotein vận chuyển lipid từ ruột vào máu là

a)

LDL

b)

HDL

c)

VLDL

d)

Chylomicron

3.

Cholesterol tự do có thể được este hóa nhờ enzym

a)

LCAT

b)

HMG-CoA reductase

c)

Thiolase

d)

CPT I

4.

Enzym quan trọng điều hòa tổng hợp cholesterol là

a)

HMG-CoA reductase

b)

Thiolase

c)

LCAT

d)

CPT II

5.

Thuốc hạ cholesterol nhóm statin ức chế enzym

a)

HMG-CoA reductase

b)

LCAT

c)

Lipoprotein lipase

d)

Acyl-CoA synthetase

6.

Acetyl-CoA từ lipid có thể tổng hợp thành

a)

Cholesterol

b)

Glucose

c)

Lactate

d)

Pyruvat

7.

Sự oxy hóa acid béo bị ức chế bởi

a)

Malonyl-CoA

b)

Acetyl-CoA

c)

NADPH

d)

Citrat

8.

Lipase tụy thủy phân triglycerid thành

a)

Acid béo và monoglycerid

b)

Acid béo và diglycerid

c)

Glycerol và diglycerid

d)

Glycerol và phosphat

9.

Quá trình hấp thu lipid ở ruột cần sự có mặt của

a)

Muối mật

b)

Enzym amylase

c)

Pepsin

d)

Lactase

10.

Tình trạng rối loạn chuyển hóa lipid có thể dẫn đến

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Đái tháo nhạt

c)

Thiếu máu

d)

Loãng xương

11.

Acid nucleic là hợp chất cao phân tử được tạo bởi các đơn vị

a)

Monosaccharid

b)

Acid amin

c)

Nucleotide

d)

Monoglycerid

12.

Một nucleotide gồm có 3 thành phần chính là

a)

Base nitơ, đường, acid phosphoric

b)

Base nitơ, acid amin, đường

c)

Base nitơ, lipid, phosphat

d)

Base nitơ, acid béo, đường

13.

Đường trong thành phần của DNA là

a)

Fructose

b)

Deoxyribose

c)

Ribose

d)

Glucose

14.

Đường trong RNA là

a)

Glucose

b)

Ribose

c)

Deoxyribose

d)

Galactose

15.

Base nitơ được chia thành hai loại là

a)

Adenin và thymine

b)

Purin và pyrimidin

c)

Cytosin và guanin

d)

Uracil và thymine

16.

Hai base thuộc nhóm purin là

a)

Thymine và Uracil

b)

Guanin và Uracil

c)

Adenin và Guanin

d)

Thymine và Cytosin

17.

Hai base thuộc nhóm pyrimidin là

a)

Adenin và Thymine

b)

Thymine và Cytosin

c)

Guanin và Uracil

d)

Adenin và Guanin

18.

Trong DNA, base đặc trưng chỉ có ở DNA mà không có ở RNA là

(a)  

19.

se thuộc nhóm pyrimidin là

a)

Adenin và Thymine

b)

Thymine và Cytosin

c)

Guanin và Uracil

d)

Adenin và Guanin

20.

Trong DNA, base đặc trưng chỉ có ở DNA mà không có ở RNA là

a)

Cytosin

b)

Guanin

c)

Uracil

d)

Thymine

21.

Trong RNA, base đặc trưng chỉ có ở RNA mà không có ở DNA là

a)

Thymine

b)

Uracil

c)

Cytosin

d)

Guanin

22.

Liên kết giữa đường và base nitơ trong nucleotide là liên kết

a)

Phosphodieste

b)

Peptid

c)

N-glycosid

d)

Este

23.

Liên kết giữa hai nucleotide trong chuỗi polynucleotide là liên kết

a)

Phosphodieste

b)

Peptid

c)

N-glycosid

d)

Hydrogen

24.

Cặp base bổ sung trong DNA là

a)

A – T, G – C

b)

A – C, G – T

c)

A – U, G – C

d)

A – G, T – C

25.

Số liên kết hydro giữa A–T là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

26.

Số liên kết hydro giữa G–C là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

27.

Cấu trúc không gian của phân tử DNA được mô tả là

a)

Chuỗi kép xoắn đều

b)

Chuỗi đơn

c)

Chuỗi vòng kín

d)

Chuỗi phân nhánh

28.

Mô hình cấu trúc DNA được đề xuất bởi

a)

Watson và Crick

b)

Mendel và Morgan

c)

Pauling và Franklin

d)

Beadle và Tatum

29.

Đường kính của phân tử DNA xoắn kép khoảng

a)

10 nm

b)

2 nm

c)

1 nm

d)

5 nm

30.

Mỗi vòng xoắn DNA gồm khoảng

a)

5 cặp base

b)

20 cặp base

c)

10 cặp base

d)

15 cặp base

31.

Chiều xoắn của phân tử DNA sinh học thông thường là

a)

Trái sang phải (xoắn phải)

b)

Phải sang trái (xoắn trái)

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không cố định

32.

Dạng phổ biến nhất của DNA trong tế bào là

a)

Dạng A

b)

Dạng C

c)

Dạng Z

d)

Dạng B

33.

DNA trong tế bào nhân thật tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

Chuỗi vòng kép

b)

Chuỗi đơn

c)

Chuỗi thẳng xoắn kép

d)

Chuỗi xoắn lỏng

34.

DNA trong tế bào nhân sơ (vi khuẩn) thường có dạng

a)

Chuỗi vòng kép

b)

Chuỗi đơn

c)

Chuỗi thẳng kép

d)

Chuỗi xoắn lỏng

35.

RNA có thể tồn tại ở dạng

a)

mRNA, ribosome, DNA

b)

mRNA, tRNA, rRNA

c)

mRNA, DNA, histon

d)

mRNA, rRNA, histon

36.

RNA đảm nhiệm chức năng mang thông tin di truyền là

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

sRNA

d)

mRNA

37.

RNA đảm nhiệm chức năng vận chuyển acid amin là

a)

mRNA

b)

snRNA

38.

RNA đảm nhiệm chức năng mang thông tin di truyền là

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

sRNA

d)

mRNA

39.

RNA đảm nhiệm chức năng vận chuyển acid amin là

a)

mRNA

b)

snRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

40.

RNA có vai trò cấu trúc và xúc tác trong ribosome là

a)

rRNA

b)

siRNA

c)

tRNA

d)

mRNA

41.

Liên kết giữa anticodon của tRNA và codon của mRNA là

a)

Liên kết este

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết ion

42.

Chức năng chính của DNA là

a)

Vận chuyển acid amin

b)

Tổng hợp protein trực tiếp

c)

Tham gia cấu tạo ribosome

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

43.

Quá trình tổng hợp DNA từ DNA khuôn gọi là

a)

Phiên mã (transcription)

b)

Dịch mã (translation)

c)

Sao chép (replication)

d)

Oxy hóa

44.

Quá trình tổng hợp RNA từ DNA khuôn gọi là

a)

Dịch mã

b)

Sao chép

c)

Phiên mã (transcription)

d)

Nhân đôi

45.

Quá trình tổng hợp protein từ mRNA gọi là

a)

Phiên mã

b)

Sao chép

c)

Biến đổi sau dịch mã

d)

Dịch mã (translation)

46.

Enzym tham gia tổng hợp DNA là

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

47.

Enzym tháo xoắn chuỗi DNA trong quá trình sao chép là

a)

Topoisomerase

b)

Helicase

c)

Ligase

d)

Primase

48.

Enzym nối các đoạn Okazaki trong mạch trễ là

a)

Polymerase

b)

Ligase

c)

Primase

d)

Helicase

49.

Enzym tổng hợp đoạn mồi RNA trong quá trình sao chép là

a)

DNA polymerase I

b)

Helicase

c)

Primase

d)

Ligase

50.

Mạch DNA được tổng hợp theo chiều

a)

Ngẫu nhiên

b)

5’ → 3’

c)

3’ → 5’

d)

Cả hai chiều

51.

Nguyên tắc sao chép DNA là

a)

Bổ sung và toàn bảo tồn

b)

Tự phát

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bán bảo tồn và đối xứng

52.

Trong quá trình phiên mã, base A trên DNA sẽ liên kết với base nào trên RNA?

a)

T

b)

G

c)

U

d)

C

53.

Codon là bộ ba base trên

a)

DNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

rRNA

54.

Anticodon là bộ ba base trên

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA