wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

76-100

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ ăn điều trị làm:

a)

Tăng sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

b)

Giảm sức đề kháng của cơ thể với bệnh tật

c)

Trung hoà sức đề kháng của cơ thể bệnh tật

d)

Duy trì sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

2.

Đậm độ năng lượng là số năng lượng sinh ra:

a)

Tính theo đơn vị thể tích hoặc trọng lượng thức ăn.

b)

Tính theo đơn vị kilogam hoặc trọng lượng thức ăn.

c)

Tính theo đơn vị gam hoặc trọng lượng thức ăn.

d)

Tính theo đơn kcal hoặc thể tích thức ăn.

3.

Men tiêu hóa chất đạm là:

a)

proteaza, papain, pepsin, trypsin

b)

proteaza, lipaza, pepsin, trypsin

c)

proteaza, papain, amilaza, trypsin

d)

proteaza, papain, pepsin, lipaza

4.

Men tiêu hóa mỡ là:

a)

proteaza

b)

lipaza

c)

pepsin

d)

amilaza

5.

Chiều dài của ống thông nuôi dưỡng qua mũi là:

a)

Dùng ống thông dài khoảng 1m

b)

Dùng ống thông dài khoảng 2m

c)

Dùng ống thông dài khoảng 3m

d)

Dùng ống thông dài khoảng 0,2m

6.

Nuôi dưỡng bằng ống thông qua mũi cần cho ăn bao nhiêu giọt/phút:

a)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 60 giọt/phút

b)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 390 giọt/phút

c)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 500 giọt/phút

d)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 1000 giọt/phút

7.

Nuôi dưỡng bằng ống thông qua mũi lâu ngày cần thay ống thống mấy lần/tháng:

a)

Phải thay ống thông 4-8 lần/tháng

b)

Phải thay ống thông 1-2 lần/quý

c)

Không phải thay ống thông

d)

Phải thay ống thông 1-2 lần/tháng

8.

Bỏng mức độ nhẹ hỗ trợ dinh dưỡng bằng đường tiêu hóa:

a)

10 giờ đầu sau nhập viện

b)

24 giờ đầu sau nhập viện

c)

4 giờ đầu sau nhập viện

d)

15 giờ đầu sau nhập viện

9.

Cung cấp năng lượng sử dụng công thức của curreiri từ độ trung bình đến nặng:

a)

(55kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng).

b)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (60kcal * %diện tích bỏng).

c)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng).

d)

(5kcal * cân nặng trước bỏng) + (8kcal * %diện tích bỏng).

10.

Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày cần lưu ý:

a)

Sau khi ăn xong 120 phút mới cho uống nước​

b)

Sau khi ăn xong 90 phút mới cho uống nước

c)

Sau khi ăn xong 10-15 phút mới cho uống nước

d)

Sau khi ăn xong 30- 60 phút mới cho uống nước​

11.

Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày:

a)

Chia thành bữa nhỏ 3 lần/ngày

b)

Chia thành bữa nhỏ 9 lần/ngày

c)

Chia thành bữa nhỏ 4 lần/ngày

d)

Chia thành bữa nhỏ 6 lần/ngày​

12.

Tăng cân quá mức, béo và nhất là béo phì là một yếu tố :

a)

Làm giảm tỷ lệ bệnh tật, giảm tỷ lệ tử vong và giảm năng suất lao động​

b)

làm tăng tỷ lệ bệnh tật, giảm tỷ lệ tử vong và giảm năng suất lao động

c)

làm tăng tỷ lệ bệnh tật, tăng tỷ lệ tử vong và giảm năng suất lao động

d)

làm tăng tỷ lệ bệnh tật, tỷ lệ tử vong và tăng năng suất lao động

13.

Dựa vào chỉ số BMI có thể phân định béo thành:

a)

8 mức độ ​

b)

6 mức độ

c)

3 mức độ

d)

5 mức độ

14.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Tỷ lệ mỡ và thức ăn béo quá cao

b)

Lao động nặng.

c)

Hoạt động thể lực nhiều​

d)

Thường xuyên thay đổi món ăn

15.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Thường xuyên thay đổi món ăn

b)

Hoạt động thể lực ít

c)

Lao động trung bình

d)

Lao động đặc biệt

16.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân béo phì:

a)

Giảm năng lượng đưa vào

b)

Tăng năng lượng đưa vào

c)

Giảm năng lượng tiêu hao

d)

Ăn nhiều dầu mỡ

17.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân béo phì:

a)

Tăng năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần tăng 300 kcal so với khẩu phần ăn

b)

Giảm năng lượng đưa vào ngay lập tức , mỗi ngày giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

c)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 1000 kcal so với khẩu phần ăn

d)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

18.

Ở người trưởng thành, duy trì cân nặng ở lề an toàn với:

a)

BMI < 17

b)

BMI > 28

c)

14 < BMI < 16

d)

18,5 < BMI < 23

19.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng:

a)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/1ml thức ăn

b)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 5kcal/1ml thức ăn

c)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/10ml thức ăn

d)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/50ml thức ăn

20.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng không nên sử dụng sữa bột toàn phần mà thay bằng sữa công thức theo:

a)

Tháng tuổi

b)

Năm tuổi

c)

Tuần tuổi

d)

Ngày tuổi

21.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<20 g/ngày)

b)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<12g/ngày)

c)

Ăn giảm muối hơn bình thường (< 6g/ngày)

d)

Không cần giảm muối

22.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Protid giữ mức 80 g/ngày

b)

Protid giữ mức >75 g/ngày

c)

Protid giữ mức 60 g/ngày

d)

Protid giữ mức 30 g/ngày

23.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Glucid khoảng 500 g/ngày

b)

Glucid khoảng >600 g/ngày

c)

Glucid khoảng 100 g/ngày

d)

Glucid khoảng 300 g/ngày

24.

Trong viêm loét dạ dày – tá tràng nên ăn:

a)

Những thức ăn nhiều mùi vị

b)

Các loại thịt nguội chế biến sẵn

c)

Qủa chua, đu đủ chín

d)

Sữa, trứng

25.

Ý nào dưới đây chưa Đúng với Định nghĩa vệ sinh an toàn thực phẩm ?

a)

Vệ sinh an toàn thực phẩm là tất cả mọi điều kiện, biện pháp cần thiết nhiều khâu sản xuất, chế biến, bảo quản, phân phối, vận chuyển cũng như sử dụng

b)

là công việc đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều khâu có liên quan đến thực phẩm như nông nghiệp, thú y, cơ sở chế biến thực phẩm, y tế, người tiêu dùng.

c)

Là đảm bảo cho thực phẩm sạch sẽ, an toàn, không gây hại cho sức khoẻ, tính mạng người tiêu dùng

d)

Là công việc của Ngành Y tế