wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTPTTC c3

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Toàn bộ các văn bản, sổ sách, báo cáo,…chứa dữ liệu liên quan đến tình hình tài chính, hình thành trong quá trình hoạt động của các đơn vị, tổ chức, cá nhân là gì?

a)

Dữ liệu.

b)

Thông tin.

c)

Tài liệu.

d)

Hệ thống dữ liệu kinh tế.

2.

Thông tin được cho là thuộc tính bên trong phản ánh nội dung của tài liệu là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin.

c)

Tài liệu.

d)

Hệ thống dữ liệu kinh tế.

3.

Sự hiểu biết của con người về một thực thể nhất định được các đơn vị quản lý dữ liệu mã hóa từ những dữ liệu liên quan đến thực thể đó được phản ánh bởi:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Tài liệu

d)

Hệ thống dữ liệu kinh tế

4.

“Tập hợp các dữ liệu được tích hợp một cách có hệ thống, được lưu trữ, quản lý, duy trì và phát triển bằng cách sử dụng các kỹ thuật thiết kế và mô hình hóa nhằm cung cấp thông tin cho nhiều đối tượng sử dụng với các cách thức và mục đích khác nhau” là gì?

a)

Tài liệu

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Hệ thống dữ liệu

d)

Kho dữ liệu

5.

Hệ thống quản lý dữ liệu cần đảm yếu cầu nào sau đây:

a)

Giải quyết xung đột trong khai thác.

b)

Thiết kế hệ thống tập trung hóa.

c)

Tính chuyên biệt của dữ liệu.

d)

Không phải các yếu cầu trên.

6.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với “Cơ sở dữ liệu”:

a)

Là tập hợp các tài liệu của đơn vị được tích hợp một cách có hệ thống và được lưu trữ, quản lý, duy trì và phát triển bằng cách sử dụng các kỹ thuật thiết kế và mô hình hóa chính thức.

b)

Là tập hợp các thông tin kế toán tài chính nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng thông tin của các đối tượng khác nhau.

c)

Là tập hợp các dữ liệu được tích hợp một cách có hệ thống, được lưu trữ, quản lý, duy trì và phát triển bằng cách sử dụng các kỹ thuật thiết kế và mô hình hóa chính thức nhằm thỏa mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng với những hình thức và mục đích khác nhau.

d)

Là tập hợp hệ thống thông tin kinh tế tài chính được tích hợp một cách có hệ thống, được lưu trữ, quản lý, duy trì và phát triển bằng cách sử dụng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu nhằm thỏa mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của các đối tượng sử dụng với những mục đích khác nhau.

7.

Yếu tố nào sau đây không bao gồm trong cấu trúc của cơ sở dữ liệu:

a)

A. Nội dung

b)

B. Phương thức xây dựng và quản lý

c)

C. Mục đích

d)

D. Phân loại cơ sở dữ liệu

8.

Nếu phân loại theo đặc tính sử dụng, cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Cơ sở dữ liệu kho, ngữ nghĩa và phân tán.

b)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, cơ sở dữ liệu kho và cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa.

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, phân tán, tập trung.

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung, cơ sở dữ liệu phân tán và cơ sở dữ liệu hỗn hợp.

9.

Nếu phân loại theo đặc mô hình triển khai, cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Cơ sở dữ liệu kho, ngữ nghĩa và phân tán.

b)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, cơ sở dữ liệu kho và cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa.

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, phân tán, tập trung.

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung, cơ sở dữ liệu phân tán và cơ sở dữ liệu hỗn hợp.

10.

Cơ sở dữ liệu tập hợp toàn bộ dữ liệu phát sinh gắn liền với hoạt động của mỗi cơ quan, đơn vị bao gồm cả dữ liệu khách hàng, đối tác, cá nhân, sản phẩm, hoạt động,... được phân loại là cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

11.

Dữ liệu được lưu trữ trong nhiều năm là đặc tính của cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

12.

Dữ liệu được lưu trữ một cách linh hoạt, mềm dẻo đại diện cho thế giới thực một cách chính xác nhất trong tập thể dữ liệu là đặc điểm của cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

13.

Cơ sở dữ liệu nào được đặt, lưu trữ, và duy trì trong một địa điểm duy nhất?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu tập trung

c)

Cơ sở dữ liệu phân tán

d)

Cơ sở dữ liệu hỗn hợp

14.

Cơ sở dữ liệu nào được xử lý bởi nhiều máy tính, nhiều hệ thống tài liệu và thường được đặt ở nhiều vị trí khác nhau, được quản lý bởi nhiều bộ phận, phòng ban khác nhau?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu tập trung

c)

Cơ sở dữ liệu phân tán

d)

Cơ sở dữ liệu hỗn hợp

15.

Tài liệu sử dụng trong phân tích tài chính cần đảm bảo các yếu cầu nào?

a)

Đầy đủ, kịp thời, chi tiết và cụ thể

b)

Đầy đủ, kịp thời, phù hợp, đảm bảo cập nhật và thời sự.

c)

Phù hợp, chi tiết và cập nhật, thời sự.

d)

Đầy đủ, kịp thời, bảo mật và thời sự.

16.

Để đánh giá các yếu tố vĩ mô ảnh hưởng đến tình hình tài chính của công ty, nhà phân tích tài chính đã cập nhật thông tin về tỷ giá hối đoái từ nhân viên của công ty đối tác mà không có bất kỳ tài liệu minh chứng nào kèm theo. Tài liệu về tỷ giá hối đoái này đã không đảm bảo yêu cầu nào của tài liệu phân tích?

a)

Thời sự.

b)

Kịp thời.

c)

Phù hợp.

d)

Bảo mật.

17.

Thông tư hướng dẫn chế độ kế toán Doanh nghiệp là:

a)

Thông tư 200/2014/TT-BTC

b)

Thông tư 133/2016/TT-BTC

c)

Thông tư 132/2018/TT-BTC

d)

Thông tư 202/2014/TT-BTC

18.

Thông tư hướng dẫn chế độ kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa là:

a)

Thông tư 200/2014/TT-BTC

b)

Thông tư 133/2016/TT-BTC

c)

Thông tư 132/2018/TT-BTC

d)

Thông tư 202/2014/TT-BTC

19.

Thông tư hướng dẫn chế độ kế toán Doanh nghiệp siêu nhỏ là:

a)

Thông tư 200/2014/TT-BTC

b)

Thông tư 133/2016/TT-BTC

c)

Thông tư 132/2018/TT-BTC

d)

Thông tư 202/2014/TT-BTC

20.

Thông tư hướng dẫn lập báo cáo tài chính hợp nhất là:

a)

Thông tư 200/2014/TT-BTC

b)

Thông tư 133/2016/TT-BTC

c)

Thông tư 132/2018/TT-BTC

d)

Thông tư 202/2014/TT-BTC

21.

Căn cứ vào nội dung dữ liệu của tài liệu, tài liệu phân tích tài chính bao gồm:

a)

Tài liệu cơ quan quản lý vĩ mô và tài liệu của ngành, tài liệu các đơn vị, tài liệu từ phương tiện thông tin đại chúng.

b)

Tài liệu pháp lệnh và tài liệu hướng dẫn, tham khảo.

c)

Tài liệu kinh tế, chính trị, môi trường, xã hội, tài chính,.

d)

Tài liệu kế toán và tài liệu ngoài kế toán.

22.

Câu hỏi này không có trong đề bài nhưng dựa trên thứ tự đáp án trong ảnh, có thể đây là câu hỏi về phân loại tài liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu hỏi này không có trong đề bài nhưng dựa trên thứ tự đáp án trong ảnh (26.A). (Tôi giữ nguyên vị trí để bạn kiểm tra lại nếu cần).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Căn cứ vào phương pháp thu thập, xử lý, lưu trữ và quản lý tài liệu, tài liệu phân tích tài chính bao gồm:

a)

Tài liệu cơ quan vi mô và tài liệu vi mô.

b)

Tài liệu pháp lệnh và tài liệu hướng dẫn, tham khảo.

c)

Tài liệu kinh tế, chính trị, môi trường, xã hội, tài chính,.

d)

Tài liệu kế toán và tài liệu ngoài kế toán.

25.

Bảng CĐKT, Báo cáo KQHĐKD, Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ được phân loại là loại hình tài liệu nào?

a)

Tài liệu kế toán tài chính

b)

Tài liệu kế toán quản trị

c)

Tài liệu thống kê

d)

Tài liệu kinh tế ngành

26.

Tài liệu nào sau đây không bao gồm trong tài liệu kế toán?

a)

Chứng từ kế toán.

b)

Sổ kế toán.

c)

Báo cáo tài chính kiểm toán.

d)

Báo cáo phân tích thị trường của ngành, lĩnh vực kinh doanh.

27.

Nhận định nào sau đây là đúng với tài liệu kế toán?

a)

Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ sách kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế toán.

b)

Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ sách kế toán và báo cáo kế toán.

c)

Tài liệu kế toán là các tài liệu cung cấp toàn bộ thông tin kế toán tài chính của nội bộ đơn vị và các đối tượng có liên quan.

d)

Không có phương án đúng.

28.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chứng từ ghi sổ?

a)

Được sử dụng để ghi chép, lưu trữ và hệ thống toàn bộ nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và hoàn thành có liên quan đến đơn vị kế toán.

b)

Là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu và tài liệu kế toán.

c)

Là cơ sở pháp lý cho việc kiểm tra tình hình chấp hành chính sách chế độ, thể lệ kinh tế tài chính.

d)

Là cơ sở pháp lý để giải quyết các tranh chấp, tố cáo, khiếu tố về kinh tế, tài chính.

29.

Nhận định nào sau đây là đúng với sổ kế toán?

a)

Sổ kế toán là giấy tờ, vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và đã hoàn thành.

b)

Sổ kế toán được sử dụng để ghi chép, lưu trữ và hệ thống toàn bộ nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát và hoàn thành có liên quan đến đơn vị kế toán.

c)

Sổ kế toán là tài liệu tổng hợp là sản phẩm của quy trình kế toán.

d)

Sổ kế toán là phương tiện chủ yếu để truyền đạt thông tin kế toán đến các đối tượng sử dụng thông tin nhằm phục vụ cho việc quản lý của đơn vị kế toán và các đối tượng có liên quan.

30.

Nhận định nào sau đây đúng với Báo cáo kế toán?

a)

A. Báo cáo kế toán là giấy tờ, vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và đã hoàn thành.

b)

B. Báo cáo kế toán được sử dụng để ghi chép, lưu trữ và hệ thống toàn bộ nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát và hoàn thành có liên quan đến đơn vị kế toán.

c)

C. Báo cáo kế toán là tài liệu tổng hợp là sản phẩm của quy trình phân tích tài chính.

d)

D. Báo cáo kế toán là phương tiện chủ yếu để truyền đạt thông tin kế toán đến các đối tượng sử dụng thông tin nhằm phục vụ cho việc quản lý của đơn vị kế toán và các đối tượng có liên quan.

31.

Yêu cầu cơ bản của tài liệu kế toán bao gồm:

a)

Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu và có tính so sánh được.

b)

Trung thực, khách quan, kịp thời, có tính so sánh được.

c)

Trung thực, khách quan, chủ quyền, bảo mật và tránh xung đột lợi ích.

d)

Đầy đủ, kịp thời, phù hợp, cập nhật và thời sự.

32.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với Báo cáo tài chính?

a)

A. Báo cáo tài chính là báo cáo tổng hợp

b)

B. Báo cáo tài chính cung cấp thông tin về tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản tại thời điểm nhất định.

c)

C. Báo cáo tài chính cung cấp thông tin về kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ tại thời điểm nhất định.

d)

D. Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kinh tế tài chính của đơn vị phục vụ cho việc ra quyết định của các đối tượng có quan tâm.

33.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với Báo cáo tài chính?

a)

Cung cấp thông tin tổng quát.

b)

Công bố công khai.

c)

Liên quan đến lợi ích hợp pháp của các bên.

d)

Không bị điều chỉnh bởi các quy định của pháp luật.

34.

Thông tin tổng quát về tài sản và nguồn hình thành tài sản của một đơn vị được trình bày trên báo cáo nào sau đây:

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính.

35.

Thông tin về doanh thu, thu nhập, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ nhất định của đơn vị được trình bày trên báo cáo nào sau đây:

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính.

36.

Thông tin về tình hình lưu chuyển tiền tệ từ các hoạt động của đơn vị trong một thời kỳ nhất định được trình bày trên báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

37.

Thông tin về đặc điểm ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có ảnh hưởng đến tình hình tài chính được trình bày trên báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

38.

“Giải trình chi tiết về hiện trạng và sự biến động của các chỉ tiêu tài chính tổng hợp trong các báo cáo tài chính khác” được trình bày trên báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính.

39.

Có bao nhiêu phương pháp để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp khác nhau ở điểm nào?

a)

Cách thức xác định lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

b)

Cách thức xác định lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

c)

Cách thức xác định lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

d)

Cách phân loại lưu chuyển tiền tệ theo các loại hình hoạt động khác nhau.

41.

Câu hỏi này không có trong đề bài nhưng dựa trên thứ tự đáp án trong ảnh (44.C). (Tôi giữ nguyên vị trí để bạn kiểm tra lại nếu cần).

a)

A. ...

b)

B. ...

c)

C. ...

d)

D. ...

42.

Câu hỏi này không có trong đề bài nhưng dựa trên thứ tự đáp án trong ảnh.

a)

A. ...

b)

B. ...

c)

C. ...

d)

D. ...

43.

Tài sản ngắn hạn KHÔNG bao gồm:

a)

Hàng tồn kho

b)

Bất động sản đầu tư

c)

Tiền và các khoản tương đương tiền

d)

Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng.

44.

Phân tích tình hình tài sản nhằm mục đích đánh giá:

a)

Chính sách huy động vốn

b)

Chính sách đầu tư

c)

Chính sách phân phối kết quả kinh doanh

d)

Chính sách tài trợ

45.

Câu hỏi này không có trong đề bài nhưng dựa trên thứ tự đáp án trong ảnh (48.C). (Tôi giữ nguyên vị trí để bạn kiểm tra lại nếu cần).

a)

A. ...

b)

B. ...

c)

C. ...

d)

D. ...

46.

Câu hỏi này không có trong đề bài nhưng dựa trên thứ tự đáp án trong ảnh (49.C). (Tôi giữ nguyên vị trí để bạn kiểm tra lại nếu cần).

a)

A. ...

b)

B. ...

c)

C. ...

d)

D. ...

47.

Căn cứ vào nguồn gốc hình thành của vốn, nguồn vốn của đơn vị bao gồm:

a)

Vốn lưu động và vốn cố định.

b)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn.

c)

Vốn đi chiếm dụng và vốn bị chiếm dụng

d)

Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu.

48.

Theo quy định của TT 200/2014/TT-BTC, các khoản mục tài sản được sắp xếp theo trình tự nào?

a)

Tính thanh khoản tăng dần

b)

Tính thanh khoản giảm dần

c)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý tăng dần

d)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý giảm dần

49.

Theo quy định của TT 200/2014/TT-BTC, các khoản mục nguồn vốn được sắp xếp theo trình tự nào:

a)

Tính thanh khoản tăng dần

b)

Tính thanh khoản giảm dần

c)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý tăng dần

d)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý giảm dần

50.

Chi tiêu tài chính nào sau đây không được phân loại là Nợ phải trả:

a)

Người mua trả tiền trước

b)

Trả tiền trước người bán

c)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

d)

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

51.

Theo nguồn hình thành của vốn, Vốn chủ sở hữu bao gồm:

a)

Vốn góp của chủ sở hữu, Nợ phải trả

b)

Vốn góp của chủ sở hữu, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Vốn góp của chủ sở hữu, Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động và Vốn chủ sở hữu khác

d)

Vốn góp của chủ sở hữu, vốn bổ sung từ kết quả hoạt động và quỹ đầu tư phát triển.

52.

Báo cáo kết quả hoạt động độc lập dựa trên cơ sở kế toán nào?

a)

Cơ sở tiền.

b)

Cơ sở dồn tích.

c)

Cơ sở lũy kế.

d)

Cơ sở phù hợp.

53.

Tổng doanh thu, thu nhập của một đơn vị bao gồm:

a)

Thu nhập hoạt động chủ yếu, thu nhập từ hoạt động tài chính và thu nhập khác.

b)

Thu nhập hoạt động chủ yếu, thu nhập từ hoạt động khác

c)

Thu nhập thông thường và thu nhập từ hoạt động tài chính

d)

Thu nhập hoạt động chủ yếu và thu nhập hoạt động tài chính.

54.

Thu nhập là tổng giá trị lợi ích kinh tế mà đơn vị kế toán thu được trong kỳ từ các hoạt động kinh doanh thông thường và các hoạt động khác của đơn vị, góp phần làm:

a)

Thay đổi lợi nhuận một cách gián tiếp.

b)

Thay đổi Vốn chủ sở hữu một cách trực tiếp

c)

Thay đổi Vốn chủ sở hữu một cách gián tiếp.

55.

Câu hỏi này không có trong đề bài nhưng dựa trên thứ tự đáp án trong ảnh (58.B). (Tôi giữ nguyên vị trí để bạn kiểm tra lại nếu cần).

a)

A. ...

b)

B. ...

c)

C. ...

d)

D. ...

56.

Dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm:

a)

Tiền thu về từ bán hàng và cung cấp dịch vụ.

b)

Tiền thu từ các khoản vay và nợ thuê tài chính.

c)

Tiền thu từ lãi tiền gửi, cổ tức được chia.

d)

Tiền thu phát hành cổ phiếu.

57.

Dòng tiền nào sau đây được phân loại vào lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh:

a)

Tiền chi đầu tư xây dựng cơ bản dở dang

b)

Chi trả cổ tức.

c)

Chi trả lãi vay.

d)

Tiền thanh toán các khoản vay và nợ thuê tài chính.

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tài liệu kế toán quản trị?

a)

Thông tin động về tình hình chu chuyển tài sản của đơn vị.

b)

Phục vụ nhu cầu quản trị nội bộ của đơn vị.

c)

Chỉ bao gồm thông tin quá khứ và hiện tại.

d)

Chất lượng thông tin phụ thuộc vào yêu cầu, trình độ, khả năng của nhà quản lý.

59.

Báo cáo nào sau đây KHÔNG phải là báo cáo kế toán quản trị?

a)

Báo cáo cân đối xuất nhập tồn kho nguyên vật liệu, sản phẩm, hàng hóa.

b)

Báo cáo chi tiết nợ phải thu theo thời hạn nợ, khách nợ và khả năng thu hồi.

c)

Báo cáo phân tích mối quan hệ giữa doanh thu, chi phí và lợi nhuận.

d)

Báo cáo thống kê kim ngạch xuất nhập khẩu của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

60.

Tài liệu nào sau đây là tài liệu ngoài kế toán?

a)

Tài liệu về mục tiêu chiến lược kinh doanh của tổ chức, đơn vị.

b)

Tài liệu phân tích tình hình tài chính của đơn vị.

c)

Tài liệu báo cáo chi tiết kế hoạch tăng vốn

d)

Tài liệu báo cáo tình hình sử dụng lao động và năng suất lao động.

61.

Số liệu thống kê dự tính trước toàn bộ kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội còn đang tiếp diễn là:

a)

Số liệu thống kê ước tính.

b)

Số liệu thống kê sơ bộ.

c)

Số liệu thống kê chính thức.

d)

Số liệu thống kê nội bộ.