wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Network Standards and Cable Types

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Token Ring được định nghĩa trong chuẩn nào?

a)

IEEE 802.12

b)

IEEE 802.4

c)

IEEE 802.5

2.

Token Bus được định nghĩa trong chuẩn nào?

a)

IEEE 802.4

b)

IEEE 802.5

c)

IEEE 802.12

3.

Chuẩn mạng 10 BASE2 sử dụng loại cáp nào sau đây:

a)

Cáp quang (fiber optical)

b)

Cáp đồng trục béo (thicknet coxial)

c)

Cáp xoắn cặp (twisted pair)

d)

Cáp đồng trục gầy (thinnet coxial)

4.

Chuẩn mạng 10 BASE5 sử dụng loại cáp nào sau đây:

a)

Cáp đồng trục gầy (thinnet coxial)

b)

Cáp xoắn cặp (twisted pair)

c)

Cáp quang (fiber optical)

d)

Cáp đồng trục béo (thicknet coxial)

5.

Chuẩn mạng Ethernet 100VG Any-LAN sử dụng phương thức điều khiển truy nhập môi trường nào sau đây:

a)

CSMA/CD

b)

Ưu tiên theo yêu cầu

c)

Token Passing

d)

Maste/Slave

6.

Cáp chéo Ethernet (Crossover cable) có thể dùng trong những trường hợp nào sau đây:

a)

Nối hai máy tính với nhau

b)

Nối hai Hub với nhau

c)

Nối máy tính và Hub

d)

Nối nhiều máy tính với nhau

7.

Chuẩn mạng nào sau đây sử dụng cấu trúc mạng hình sao và cáp xoắn cặp:

a)

10BASE5

b)

Token Ring

c)

10BASE-T

d)

10BASE2

8.

Cáp thẳng Ethernet (Straight cable) có thể dùng trong những trường hợp nào sau đây:

a)

Nối nhiều máy tính với nhau

b)

Nối hai máy tính với nhau

c)

Nối máy tính và Hub

d)

Nối hai Hub với nhau

9.

Chuẩn mạng 100 BASE-TX sử dụng phương thức điều khiển truy nhập môi trường nào sau đây:

a)

CSMA/CD

b)

CSMA/CA

c)

Token Passing

d)

TDMA

10.

Chuẩn mạng 10BASE-T sử dụng cấu trúc mạng nào sau đây:

a)

Bus

b)

Mạch vòng

c)

Hình sao

d)

Hình cây

11.

Khi thiết kế một mạng 10BASE2 số nút tối đa trên mỗi phân đoạn mạng là:

a)

32

b)

100

c)

30

d)

512

12.

Khi thiết kế một mạng 10BASE5 số nút tối đa trên mỗi phân đoạn mạng là:

a)

30

b)

120

c)

12

d)

100

13.

Khi thiết kế một mạng 10BASE-T số nút tối đa trên mỗi phân đoạn mạng là:

a)

30

b)

512

c)

100

d)

1024

14.

Tổng chiều dài cáp mạng cho phép khi thiết kế mạng 10BASE2

a)

2500 m

b)

725 m

c)

925 m

d)

100 m

15.

Tổng chiều dài cáp mạng cho phép khi thiết kế mạng 10BASE5

a)

150 m

b)

2500 m

16.

Khoảng cách tối đa cho phép khi truyền dữ liệu theo chuẩn mạng FDDI là bao nhiêu?

a)

500 m

b)

1000 m

c)

1500 m

d)

2000 m

17.

Cáp STP (Shielded Twisted Pair) có dải thông lớn nhất là bao nhiêu?

a)

16 MHz

b)

20 MHz

c)

160 MHz

d)

1600 MHz

18.

Cáp UTP (Unshielded Twisted Pair) có dải thông lớn nhất là bao nhiêu?

a)

10 MHz

b)

200 MHz

c)

120 MHz

d)

100 MHz

19.

Trong mạng LAN, cáp đồng trục cho phép truyền tốc độ lớn nhất là bao nhiêu?

a)

12 Mbps

b)

16 Mbps

c)

10 Mbps

d)

100 Mbps

20.

Cáp FTP (Foil Twisted Pair) có dải thông tối đa là bao nhiêu?

a)

200 MHz

b)

10 MHz

c)

100 MHz

d)

16 MHz

21.

Mạng Token Ring có thể hoạt động ở tốc độ lớn nhất là bao nhiêu?

a)

4 Mbps

b)

10 Mbps

c)

100 Mbps

d)

16 Mbps

22.

Chiều dài tối đa của đoạn cáp từ card mạng tới Hub trong mạng 10BASE-T là bao nhiêu?

a)

100 m

b)

90 m

c)

185 m

d)

150 m

23.

Mô hình tham chiếu OSI gồm bao nhiêu lớp?

a)

5 lớp

b)

7 lớp

c)

3 lớp

d)

6 lớp

24.

Giao thức TCP/IP bao gồm bao nhiêu lớp?

a)

7 lớp

b)

4 lớp

c)

3 lớp

d)

5 lớp

25.

Giao thức nào sau đây được sử dụng tại lớp vận chuyển trong kiến trúc giao thức TCP/IP?

a)

UTP

b)

ARP

c)

SNMP

d)

UDP

26.

Địa chỉ IP: 169.5.0.0 là loại địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ mạng

b)

Địa chỉ broadcast trực tiếp

c)

Địa chỉ broadcast có giới hạn

d)

Địa chỉ host

27.

Địa chỉ IP: 169.5.1.1 là loại địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ mạng

b)

Địa chỉ host

c)

Địa chỉ broadcast

d)

Địa chỉ multicast

28.

Phát biểu nào đúng với địa chỉ IP: 241.1.2.3?

a)

NetID là 241

b)

Lớp mạng là E

c)

HostID là 1.2.3

d)

NetID là 11110

29.

Phát biểu nào đúng với địa chỉ IP: 192.0.0.10?

a)

NetID là 192

b)

HostID là 0.10

c)

HostID là 0.0.10

d)

HostID là 192.0.0

30.

Địa chỉ IP: 221.1.2.3 là địa chỉ thuộc lớp nào trong các lớp sau:

a)

Lớp C

b)

Lớp A

c)

Lớp B

d)

Lớp D

31.

Địa chỉ IP: 145.12.2.3 là địa chỉ thuộc lớp nào trong các lớp sau:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

32.

Địa chỉ IP: 12.112.2.3 là địa chỉ thuộc lớp nào trong các lớp sau:

a)

Lớp B

b)

Lớp A

c)

Lớp D

d)

Lớp C

33.

Mặt nạ mạng con (Subnet Mask) mặc định cho địa chỉ IP: 196.6.201:

a)

255.255.0.0

b)

255.255.255.0

c)

255.0.0.0

d)

255.255.255.255

34.

Mặt nạ mạng con (Subnet Mask) mặc định cho địa chỉ IP: 96.1.46.201:

a)

255.255.255.0

b)

255.255.0.0

c)

255.0.0.0

d)

255.255.255.255

35.

Mặt nạ mạng con mặc định cho địa chỉ IP: 190.6.101:

a)

255.255.255.255

b)

255.255.255.0

c)

255.255.0.0

d)

255.0.0.0

36.

Địa chỉ IP 126.210.2.3 có mặt nạ mạng con (Subnet Mask) là 255.255.128.0, lớp của địa chỉ IP này là:

a)

Lớp A

b)

Lớp D

c)

Lớp B

d)

Lớp C

37.

Địa chỉ IP 132.17.6.1 có mặt nạ mạng con (Subnet Mask) là 255.255.255.128, lớp của địa chỉ IP này là:

a)

Lớp C

b)

Lớp B

c)

Lớp D

d)

Lớp A

38.

Lớp của địa chỉ IP có mặt nạ mạng con (Subnet Mask) là 255.128.0.0:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

39.

Mặt nạ mạng con 255.255.255.224 cho địa chỉ IP của lớp C cho phép tối đa bao nhiêu hostID trên một mạng con:

a)

30

b)

7

c)

8

d)

3

40.

Một mặt nạ mạng con (Subnet Mask) cho địa chỉ IP của lớp C có dạng 255.255.255.248 cho phép tối đa bao nhiêu hostID trên một mạng con:

a)

6

b)

8

c)

248

d)

3

41.

Một mặt nạ mạng con (Subnet Mask) cho địa chỉ IP của lớp C có dạng: 255.255.255.192 cho phép tối đa bao nhiêu mạng con:

a)

192

b)

4

c)

6

d)

2

42.

Một mặt nạ mạng con (Subnet Mask) cho lớp C có dạng 255.255.255.252, số mạng con cho phép là:

a)

162

b)

62

c)

4

d)

16

43.

Một máy tính có địa chỉ IP 194.12.4.5 và mặt nạ mạng con (Subnet Mask) là 255.255.255.240, có tối đa bao nhiêu hostID có thể thiết kế trên mạng con này:

a)

14

b)

128

c)

24

d)

8

44.

Một mặt nạ mạng con (Subnet Mask) cho địa chỉ IP 203.113.131.2 có dạng 255.255.255.252, số hostID cho phép trên một mạng con này là:

a)

128

b)

6

c)

7

d)

2

45.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 9600 Baud?

a)

175 m

b)

1200 m

c)

75 m

d)

100 m

46.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 4800 Baud?

a)

50 m

b)

250 m

c)

150 m

d)

175 m

47.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 2400 Baud?

a)

150 m

b)

1 km

c)

1200 m

d)

250 m

48.

Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS-232 khi hoạt động ở tốc độ 19200 Baud?

a)

1200 m

b)

15 m

c)

150 m

d)

1.5 m

49.

Tốc độ truyền dữ liệu lớn nhất mà chuẩn RS-232 có thể đạt được

a)

1 Mbps

b)

19.2 Kbps

c)

192 Kbps

d)

10 Mbps

50.

Tốc độ truyền dữ liệu lớn nhất có thể đạt được khi truyền dẫn sử dụng RS-422

a)

10 Mbps

b)

1 Mbps

c)

100 Kbps

d)

10 Kbps

51.

Tốc độ truyền dữ liệu lớn nhất có thể đạt được khi truyền dẫn sử dụng RS-485

a)

10 Kbps

b)

100 Mbps

c)

19.2 Kbps

d)

10 Mbps

52.

Số bộ thu phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS-232

a)

1 bộ thu, 1 bộ phát

b)

10 bộ thu, 10 bộ phát

c)

32 bộ thu, 32 bộ phát

d)

1 bộ thu, 10 bộ phát

53.

Số bộ thu phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS-422

a)

1 bộ thu, 10 bộ phát

b)

1 bộ thu, 1 bộ phát

c)

32 bộ thu, 32 bộ phát

d)

10 bộ thu, 1 bộ phát

54.

Số bộ thu phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS-485

a)

1 bộ thu, 1 bộ phát

b)

32 bộ thu, 32 bộ phát

c)

10 bộ thu, 10 bộ phát

d)

10 bộ thu, 1 bộ phát

55.

Trong cấu hình đấu ghép theo chuẩn RS-232, chế độ bắt tay RTS/CTS, số dây dẫn cần sử dụng là:

a)

5 dây

b)

2 dây

c)

3 dây

d)

4 dây

56.

Khi truyền thông sử dụng đường truyền RS485, chế độ truyền Half-duplex, số dây dẫn (tính cả dây đất) cần sử dụng là:

a)

4 dây

b)

3 dây

c)

5 dây

d)

6 dây

57.

Khi truyền thông sử dụng đường truyền RS422, chế độ truyền Half-duplex, số dây dẫn (tính cả dây đất) cần sử dụng là:

a)

3 dây

b)

5 dây

c)

4 dây

d)

2 dây

58.

Khi truyền thông sử dụng đường truyền RS422, chế độ truyền Full-duplex, số dây dẫn (tính cả dây đất) cần sử dụng là:

a)

3 dây

b)

4 dây

c)

5 dây

d)

2 dây

59.

Chiều dài tối đa của một đoạn mạng Profibus (cáp đôi dây xoắn) khi hoạt động ở tốc độ 19,2 Kbps?

a)

1200 m

b)

500 m

c)

100 m

d)

200 m

60.

Chiều dài tối đa của một đoạn mạng Profibus (cáp đôi dây xoắn) khi hoạt động ở tốc độ 9,6 Kbps?

a)

100 m

b)

200 m

c)

500 m

d)

1200 m

61.

Chiều dài tối đa của một đoạn mạng Profibus (cáp đôi dây xoắn) khi hoạt động ở tốc độ 12 Mbps?

a)

1200 m

b)

100 m

c)

200 m

d)

400 m

62.

Tốc độ truyền dữ liệu trên hệ thống AS-i là:

a)

10 Mbps

b)

167 Kbps

c)

1 Mbps

d)

100 Kbps

63.

Một bức điện gửi từ trạm chủ (Master) tới trạm tớ (Slave) trong hệ thống AS-i gồm bao nhiêu bit?

a)

11 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

14 bit

64.

Một bức điện trả lời từ trạm tớ (Slave) trong hệ thống AS-i gồm bao nhiêu bit?

a)

11 bit

b)

7 bit

c)

14 bit

d)

8 bit

65.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên hệ thống CAN bus ở khoảng cách truyền 40 m:

a)

67 Kbits/s

b)

50 Kbits/s

c)

10 Mbits/s

d)

1 Mbits/s

66.

Tốc độ truyền dữ liệu trên hệ thống Interbus ở khoảng cách truyền 400 m là:

a)

1 Mbps

b)

400 Kbps

c)

500 Kbps

d)

67 Kbps

67.

Trong hệ thống Profibus, sử dụng cáp quang đa chế độ (Multi mode) để truyền tín hiệu, khoảng cách lớn nhất có thể đạt được là:

a)

15 Km

b)

2-3 Km

c)

500 m

d)

800 m

68.

Trong hệ thống Profibus, sử dụng cáp quang đơn chế độ (Single mode) để truyền tín hiệu, khoảng cách lớn nhất có thể đạt được là:

a)

15 Km

b)

800 m

c)

2-3 Km

d)

500 m

69.

Tốc độ truyền dữ liệu trên hệ thống CAN bus ở khoảng cách 1 km là bao nhiêu?

a)

50 Kbit/s

b)

67 Kbit/s

c)

10 Mbit/s

d)

1 Mbit/s

70.

Trong Modbus ở chế độ ASCII, mỗi byte của thông điệp được gửi như thế nào?

a)

Gửi thành một ký tự 8 bit

b)

Gửi thành 2 ký tự 7 bit

c)

Gửi thành 2 ký tự ASCII 8 bit

d)

Gửi thành 1 ký tự 7 bit

71.

Trong Modbus ở chế độ RTU, mỗi byte của thông điệp được gửi như thế nào?

a)

Gửi thành 1 ký tự 14 bit

b)

Gửi thành 2 ký tự ASCII 7 bit

c)

Gửi thành 1 ký tự 8 bit

d)

Gửi thành một ký tự 9 bit

72.

Trong một thông điệp Modbus, địa chỉ trạm nhận nằm trong khoảng nào?

a)

0–192

b)

0–247

c)

0–127

d)

0–255

73.

Trong hệ thống Interbus, tổng số trạm tối đa có thể triển khai trên đường truyền là bao nhiêu?

a)

32

b)

256

c)

128

d)

100

74.

Chiều dài tổng cộng tối đa của một hệ thống Interbus là bao nhiêu?

a)

1 km

b)

10 km

c)

2 km

d)

13 km

75.

Khi thiết kế hệ thống bus AS‑i, tổng thể sơ đồ cáp mạng tối đa là bao nhiêu?

a)

1 km

b)

400 m

c)

500 m

d)

100 m

76.

Số lượng thiết bị tối đa có thể thiết kế trong cấu hình bus AS‑i là bao nhiêu?

a)

30

b)

100

c)

124

d)

256

77.

Số thiết bị tối đa cho phép kết nối trong một hệ thống GPIB là bao nhiêu?

a)

10

b)

16

c)

14

d)

15

78.

Số trạm tối đa trong một hệ thống Foundation Fieldbus khi không sử dụng bộ lặp tín hiệu là bao nhiêu?

a)

100

b)

10

c)

256

d)

32