wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu đố

Total questions: 107

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tiên học lễ, hậu học văn

"Mái" gì dạy dỗ chúng em nên người?

a)

mái ngói

b)

mái tóc

c)

mái rèm

d)

mái trường

2.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng

(Là cái gì?)

a)

cái bảng

b)

viên phấn

c)

quyển vở

d)

đồ bôi bảng

3.

Quan sát hình tìm câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao thích hợp.

(a)  

4.

Giải câu đố sau:

      Con gì kêu suốt mùa hè

Cái kèn ở bụng, tiếng nghe rất buồn?

a)

Con dế mèn          

b)

Con bọ xít   

c)

Con ve sầu

d)

Con bọ rùa

5.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng

“Lá lành đùm lá (a)   ách”

6.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

tốt – đẹp

b)

ác – thiện   

c)

vui – buồn

d)

trẻ - già

7.

Những cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau?

a)

xinh đẹp – đanh đá        

b)

chăm chỉ - lười biếng

c)

tốt bụng – hào phóng

d)

nhân hậu – vững vàng

8.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng:

Nước ….ảy đá mòn.

(a)  

9.

Vùng đất rộng, bằng phẳng được gọi là gì?

a)

cao nguyên

b)

thung lũng  

c)

đồi núi

d)

đồng bằng

10.

Sắp xếp lại các từ để được câu phù hợp:

hòn/ bi/ tròn/ ve/ như/ . / Mắt

(a)  

11.

Sắp xếp lại các từ để được câu phù hợp:

làm/ bé/ Em/ .  / cốc/ vỡ

(a)  

12.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

mơ mộng, hoa cỏ

b)

tối tăm, lạnh lẽo

c)

ríu rít, nhảy nhót  

d)

xanh um, cỏ cây

13.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xinh xắn

b)

thư sinh

c)

xinh đẹp

d)

xinh sôi

14.

Tiếng "đàn" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành tên các loại nhạc cụ?

a)

hát, ca

b)

bầu, tranh

c)

bầy, đúm

d)

ong, kiến

15.

Trong câu ca dao dưới đây, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

A. anh, em

b)

A. anh, em

c)

C. anh em, tay chân

d)

D. anh em, đùm bọ

16.

Câu "Chim bay về đất phương nam." thuộc câu kiểu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ở đâu?

17.

Giải câu đố sau:

Bình thường dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Hỏi vào làm bạn với kim

Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ thêm hỏi là từ gì

a)

chải

b)

vải

c)

chỉ

d)

mở

18.

Trong bài tập đọc "Nhà rông ở Tây Nguyên", nơi nào là gian trung tâm?

a)

nơi thờ thần làng

b)

nơi nghỉ ngơi của mọi người

c)

nơi có bếp lửa

d)

nơi có nhà ăn

19.

Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?

a)

A. Muôn nhà như một

b)

B. Muôn dân như một

c)

C. Muôn người như một

d)

D. Muôn màu như một

20.

Giải câu đố sau:

      Con gì kêu suốt mùa hè

Cái kèn ở bụng, tiếng nghe rất buồn?

a)

Con dế mèn          

b)

Con bọ xít   

c)

Con ve sầu

d)

Con bọ rùa

21.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng

“Lá lành đùm lá (a)   ách”

22.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

tốt – đẹp

b)

ác – thiện   

c)

vui – buồn

d)

trẻ - già

23.

Những cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau?

a)

xinh đẹp – đanh đá        

b)

chăm chỉ - lười biếng

c)

tốt bụng – hào phóng

d)

nhân hậu – vững vàng

24.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng:

Nước ….ảy đá mòn.

(a)  

25.

Vùng đất rộng, bằng phẳng được gọi là gì?

a)

cao nguyên

b)

thung lũng  

c)

đồi núi

d)

đồng bằng

26.

Sắp xếp lại các từ để được câu phù hợp:

hòn/ bi/ tròn/ ve/ như/ . / Mắt

(a)  

27.

Sắp xếp lại các từ để được câu phù hợp:

làm/ bé/ Em/ .  / cốc/ vỡ

(a)  

28.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

mơ mộng, hoa cỏ

b)

tối tăm, lạnh lẽo

c)

ríu rít, nhảy nhót  

d)

xanh um, cỏ cây

29.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xinh xắn

b)

thư sinh

c)

xinh đẹp

d)

xinh sôi

30.

Tiếng "đàn" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành tên các loại nhạc cụ?

a)

hát, ca

b)

bầu, tranh

c)

bầy, đúm

d)

ong, kiến

31.

Trong câu ca dao dưới đây, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

A. anh, em

b)

A. anh, em

c)

C. anh em, tay chân

d)

D. anh em, đùm bọ

32.

Câu "Chim bay về đất phương nam." thuộc câu kiểu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ở đâu?

33.

Giải câu đố sau:

Bình thường dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Hỏi vào làm bạn với kim

Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ thêm hỏi là từ gì

a)

chải

b)

vải

c)

chỉ

d)

mở

34.

Trong bài tập đọc "Nhà rông ở Tây Nguyên", nơi nào là gian trung tâm?

a)

nơi thờ thần làng

b)

nơi nghỉ ngơi của mọi người

c)

nơi có bếp lửa

d)

nơi có nhà ăn

35.

Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?

a)

A. Muôn nhà như một

b)

B. Muôn dân như một

c)

C. Muôn người như một

d)

D. Muôn màu như một

36.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

a)

thức giậy, gianh giá, giục giã

b)

gieo trồng, phút dây, dành dụm

c)

giẫm đạp, đường ray, chui rúc

d)

dinh dưỡng, giản dị, gia giẻ

37.

. Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
    "Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương. Mùa xuân đã điểm các trùm hoa đỏ mọng lên những cành cây gạo chót vót giữa trời và chải màu lúa non sáng dịu lên khắp mặt đất mới cách ít ngày còn trần chụi, đen xám. Trên những bãi đất phù sa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển màu lốm đốm như được rắc thêm một lớp bụi phấn hung hung vàng."
                                                                               (Theo Nguyễn Đình Thi)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng: Ngựa chạy có …, chim bay có …

a)

bầy - bạn   

b)

bầy – đàn   

c)

đàn - bạn   

d)

đàn - bầy

39.

Những sự vật nào được nhân hóa trong khổ thơ dưới đây?

   "Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

     Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

                                            (Đỗ Quang Huỳnh)

a)

đồng làng, heo may, hạt mưa 

b)

vườn, tiếng chim, mầm cây

c)

mầm cây, hạt mưa, cây đào

d)

mắt, vườn, cây đào

40.

Giải câu đố sau:
    Có sắc: nhảy nhót lùm cây
    Bỏ sắc: sáng chín tầng mây đêm về.
           Từ có sắc, bỏ sắc là những từ nào?

a)

cáo – cao

b)

sáo – sao   

c)

dế - dê

d)

trắng – trăng

41.

Trong bài thơ “Bàn tay cô giáo”, những sự vật được sáng tạo từ bàn tay cô sẽ tạo ra bức tranh về cảnh gì?

a)

cảnh đêm khuya trên biển

b)

cảnh hoàng hôn trên biển

c)

cảnh hoàng hôn trên biển

d)

cảnh bình minh trên biển

42.

Có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn dưới đây?
"Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân. Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau. Cây rơm dâng dần thịt mình cho lửa đỏ hồng căn bếp, cho bữa ăn rét mướt của trâu bò."
                                                                                         (Theo Phạm Đức)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Từ nào dưới đây không cùng nghĩa với các từ còn lại?

a)

quốc gia

b)

đất nước     

c)

non sông    

d)

sông nước

44.

Câu văn nào dưới đây sử dụng dấu phẩy chưa hợp lí?

a)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.

b)

Bao năm rồi mà tôi vẫn không sao, quên được vị thơm ngậy của chiếc bánh khúc.

c)

Bác sĩ, giáo viên là những người trí thức cống hiến hết mình cho đất nước.

d)

Bầu trời mùa thu cao lồng lộng, thăm thẳm xanh.

45.

Câu ca dao dưới đây viết về địa danh nào?
      Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh.

a)

Sơn La       

b)

Cao Bằng   

c)

Lạng Sơn

d)

Bắc Kạn

46.

Câu hỏi 1. Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

cầu nguyện

b)

nghiêm nghị

c)

ngổn ngang

d)

nghập ngừng

47.

Câu hỏi 2. Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

A. Những cành phượng chi chít những bông hoa đỏ rực.

b)

B. Em sắp xếp lại sách vở sau khi học bài xong.

c)

C. Mọi người đang trang hoàng cho sân khấu biểu diễn.

d)

D. Chú sẻ đậu xuống khiến cành bằng lăng chao nghiêng.

48.

Câu hỏi 3. Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A. Bác ngư dân trèo thuyền đi đánh cá.

b)

B. Mẹ luôn mong bé hay ăn chóng lớn và mạnh khoẻ.

c)

C. Em bé đang chăm chú ghi chép bài.    

d)

D. Các bạn học sinh luôn trông chờ mùa hè đến.

49.

Câu hỏi 4. Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

A. Bản nhạc du dương vang ra từ cửa sổ của một căn gác nhỏ.

b)

B. Từng ngón tay thon dài của cô gái lướt nhanh trên những phím đàn.

c)

C. Bé đàn một bản nhạc du dương dành tặng cho bố.

d)

D. Con muốn tham gia lớp học vẽ hay lớp học đàn.

50.

Câu hỏi 5. Nhận xét nào đúng với đoạn văn sau?

“(1) Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này. (2) Thân nó khẳng khiu, cao vút, cành ngang thẳng đuột, thiếu cái dáng cong, dáng nghiêng, chiều quằn, chiều lượn của cây xoài, cây nhãn. (3) Lá nhỏ xanh vàng hơi khép lại, tưởng như lá héo. (4) Vậy mà khi trái chín, hương ngạt ngào, vị ngọt đến đam mê.”

(Theo Mai Văn Tạo)

a)

A. Đoạn văn có 1 câu thuộc kiểu câu giới thiệu

b)

B. Câu (1), (2), (4) thuộc kiểu câu nêu hoạt động

c)

C. Đoạn văn có 3 câu thuộc kiểu câu nêu hoạt động

d)

C. Câu (2), (4) thuộc kiểu câu nêu đặc điểm.

51.

Câu hỏi 6. Từ nào dưới đây chỉ tính cách trẻ em?

a)

A. Sáng suốt

b)

B. Hiếu động

c)

C. Ôn tồn

d)

D. Sáng dạ

52.

Câu hỏi 7. Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A. Nói có đúng, mách có sách.

b)

B. Nói có miệng, mách có sách.

c)

C. Nói có sách, mách có chứng.    

d)

D. Nói có miệng, mách có tai.

53.

Câu hỏi 8. Từ 3 tiếng "hoà, bình, chan" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3    

d)

D. 2

54.

Câu hỏi 9. Từ nào dưới đây là từ dùng để miêu tả chiều cao?

a)

A. chông chênh

b)

B. vun vút

c)

C. mênh mang

d)

D. chót vót

55.

Câu hỏi 10. Từ ngữ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ sau?

"Cả mùa đông lạnh giá

Mặt trời trốn đi đâu

Cây khoác tấm áo nâu

Áo trời thì sám ngắt."

(Theo Bảo Ngọc)

a)

A. trốn

b)

B. sám ngắt

c)

C. khoác

d)

D. lạnh giá

56.

Câu hỏi 11. Đoạn thơ sau viết về nghề nghiệp gì?

"Người trao khát vọng hôm nay

Chắp cho đôi cánh em bay vào đời

Bao chuyến đò lặng không lời

Ươm mầm xanh tốt rạng ngời tương lai

Bên trang giáo án miệt mài

Hao gầy tâm huyết năm dài tháng qua."

(Sưu tầm)

a)

A. kĩ sư

b)

B. giáo viên

c)

C. họa sĩ

d)

D. bác sĩ

57.

Câu hỏi 12. Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn sau?

Bạn Hoa chăm chú lắng nghe bản nhạc du dương.

a)

A. lắng nghe

b)

B. chăm chú

c)

C. du dương

d)

D. bản nhạc

58.

Câu hỏi 13. Từ nào dưới đây có nghĩa là "xem xét, tìm hiểu kĩ, giải quyết vấn đề hay để rút ra những điều mới"?

a)

A. rèn luyện

b)

B. thông minh

c)

C. nghiên cứu

d)

D. bài tập

59.

Câu hỏi 14. Tiếng "văn" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

A. nghệ, chương, sáng

b)

B. thiên, hoá, hiển

c)

C. học, bản, hoa

d)

D. hiến, minh, cầu

60.

Câu hỏi 15. Câu tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

A. Giấy rách phải giữ lấy lề.

b)

B. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

c)

C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

D. Chim có tổ, người có tông.

61.

Câu hỏi 16. Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm?

(1) Khu vườn của ông em xanh tốt quanh năm. (2) Ông thường thức dậy từ rất sớm, bắt sâu, tưới nước cho cây. (3) Em cũng hay cùng ông ra nhổ cỏ, tỉa cành. (4) Ông còn bảo em hái hoa quả trong vườn chia cho các bạn trong xóm.

a)

A. Câu số 4

b)

B. Câu số 2

c)

C. Câu số 3

d)

D. Câu số 1

62.

Câu hỏi 17. Câu "Trên thảo nguyên, một chú ngựa thung thăng gặm những đám cỏ xanh." có:

a)

A. 3 từ chỉ đặc điểm

b)

B. 5 từ chỉ sự vật  

c)

C. 3 từ chỉ hoạt động

d)

D. 2 từ chỉ đặc điểm

63.

Câu hỏi 18 Câu văn nào dưới đây thích hợp để mô tả bức tranh sau?

a)

A. Xa xa, đàn cừu gặm cỏ trên thảo nguyên tựa như những cục bông mềm mại.

b)

B. Khi mùa xuân đến, trong thung lũng, cỏ non thi nhau nhú lên non mướt như một tấm thảm xanh.

c)

C. Cánh đồng quê hương em rộng bao la, thẳng cánh cò bay.

d)

D. Trong thung lũng xanh, đàn ngựa đang thong thả gặm cỏ non.

64.

Câu hỏi 19. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Thắng không … , bại không nản.

a)

A. Thua

b)

B. kiêu

c)

C. Cười

d)

D. Vui

65.

Câu hỏi 20. Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực?

a)

A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

B. Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

C. Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

D. Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

66.

Câu hỏi 21. Giải câu đố sau:

            Giữ nguyên trái nghĩa với "mua"

            Thay sắc bằng nặng nô đùa cùng em."

                                    Từ thêm nặng là từ gì?

a)

A. Mẹ

b)

B. Chị

c)

C. Bạn

d)

D. Cậu

67.

Câu hỏi 22. Câu văn nào dưới đây mô tả thích hợp với bức tranh?

a)

A. Trong khung cảnh bình minh nên thơ, những đám mây cũng hồng rực theo vì thứ ánh sáng rực rỡ của mặt trời.

b)

B. Bình minh, ông mặt trời đỏ rực như một hòn lửa dần dần nhô lên nơi đường chân trời.

c)

C. Trên bầu trời xanh ngắt, những đám mây trắng xốp tựa những cục bông lơ lửng mà không rơi.

d)

D. Cảnh bình minh trên biển vô cùng rực rỡ, lung linh và tráng lệ.

68.

Câu hỏi 23. Chọn từ có chứa tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt thường bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng:

a)

A. Chiêng

b)

B. Đàn tranh

c)

C. Sáo trúc

d)

D. Trống

69.

Câu hỏi 24. Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống:

xóm .....àng ngọn ......núi

(a)  

70.

Câu hỏi 25. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi (a)  

71.

Câu hỏi 26. Điền "d", "r" hoặc ''gi" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

"Chăn trâu đốt lửa trên đồng

Rạ .....ơm thì ít, ......ó đông thì nhiều

Mải mê đuổi một con ......iều

Củ khoai nướng để cả chiều thành tro."

                                                (Theo Đồng Đức Bốn)

(a)  

72.

Câu hỏi 27. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Ý tưởng của các bạn học sinh rất sáng tạo.

2. Bạn Hoa chuẩn bị sách vở, bút thước cho buổi học ngày mai.

3. Lan ghé qua nhà rủ Hoa đến trường.

Câu ở vị trí số    là câu nêu đặc điểm.

(a)  

73.

Câu hỏi 28. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

Bố xoa nhẹ mái tóc đen nhánh, óng mượt của em.

Trong câu văn trên, từ chỉ hoạt động là từ   

(a)  

74.

Câu hỏi 29. Điền từ bắt đầu bằng "l" hoặc "n" là tên một loại quả hình cầu, vỏ có nhiều mắt, thịt trắng, mềm và ngọt, hạt màu đen.

Đáp án: quả 

(a)  

75.

Câu hỏi 30. Giải câu đố sau:

Để nguyên thành luỹ làng ta

Thêm hỏi trái nghĩa với già bạn ơi.

Từ để nguyên là từ  

(a)  

76.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau?

"Đại bàng cánh dài và rộng, sống ở mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh, là loài chim săn mồi cỡ lớn."

a)

cánh dài và rộng

b)

mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh

c)

đại bàng

d)

loài chim săn mồi cỡ lớn

77.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a)

Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau rất vui vẻ.

b)

Lan đã vượt qua bài thi Toán một cách rễ dàng.

c)

Cô giáo đang giạy học trên lớp 2A.

d)

Thầy Quang đang dảng bài rất say sưa.

78.

Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a)

bát ngát, kiểm tra

b)

nông dân, chín mùi

c)

chỉnh sửa, chẩn đoán

d)

trái ngược, súc tích

79.

Câu thơ nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Năm gian nhà cỏ thấp le te.

b)

Nắng ghé vào cửa lớp.

c)

Quê hương là cầu tre nhỏ.

d)

Sư Tử bàn chuyện xuất quân.

80.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả âm thanh của tiếng nước chảy?

a)

loạt soạt

b)

lóc cóc

c)

vi vu

d)

róc rách

81.

Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Bác nông dân ra đồng từ sáng sớm.

b)

Châu chấu và cào cào là đôi bạn thân thiết.

c)

Bông sen tỏa hương ngào ngạt.

d)

Khỉ con đánh đu trên cành cây.

82.

Em hãy sắp xếp lại những dòng thơ sau theo đúng trật tự của bài "Vè chim":

(1) Là bà chim sẻ

(2) Hay nhặt lân la

(3) Là mẹ chim sâu

(4) Có tình có nghĩa

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(4) - (1) - (2) - (3)

c)

(2) - (3) - (4) - (1)

d)

(2) - (1) - (4) - (3)

83.

Trong truyện "Một trí khôn hơn trăm trí khôn", Gà Rừng là bạn thân của ai?

a)

Chồn

b)

Cáo

c)

Sói

d)

Thỏ

84.

Điền tên con vật phù hợp vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng: Mất …mới lo làm chuồng.

a)

ngựa

b)

trâu

c)

d)

85.

Giải câu đố sau:

Đầu nhỏ mà có bốn chân

Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

Là con gì?

a)

con cá sấu

b)

con tê giác

c)

con nhím

d)

con ong

86.

Câu nào dưới đây nói về tình cảm anh chị em?

a)

Thất bại là mẹ thành công.

b)

Anh em như thể tay chân.

c)

Có chí thì nên.

d)

Thương người như thể thương thân.

87.

Từ nào dưới đây chỉ tình cảm của người thân trong gia đình?

a)

chăm chỉ

b)

yêu thương

c)

vui chơi

d)

đáng yêu

88.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì?                                          "Kẽo cà kẽo kẹt

                                           Kẽo cà kẽo kẹt

                                           Tay em đưa đều

                                           Ba gian nhà nhỏ

                                           Đầy tiếng võng kêu.

                                           Kẽo cà kẽo kẹt

                                           Bé Giang ngủ rồi

                                           Tóc bay phơ phất

                                           Vương vương nụ cười..."

                                           (Theo Trần Đăng Khoa)

a)

Bạn nhỏ đang đi chơi.

b)

Bạn nhỏ đang học bài.

c)

Bạn nhỏ ru em ngủ.

d)

Bạn nhỏ đang nấu cơm.

89.

Đọc đoạn văn sau và cho biết thông qua hành động, người cha muốn khuyên các con điều gì?"

Thấy các con không yêu thương nhau, người cha rất buồn phiền. Một hôm, ông đặt một bó đũa và một túi tiền trên bàn, rồi gọi các con, cả trai, gái, dâu, rể lại và bảo:

- Ai bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền.

Bốn người con lần lượt bẻ bó đũa. Ai cũng hết sức mà không sao bẻ được. Người cha liền cởi bó đũa ra rồi thong thả bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.

"(Theo Ngụ ngôn Việt Nam)

a)

Người cha khuyên các con phải hiếu thảo.

b)

Người cha khuyên các con phải đoàn kết.

c)

Người cha khuyên các con phải hiền lành.

d)

Người cha khuyên các con phải chăm chỉ.

90.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

che trở

b)

yêu thương

c)

quan tâm

d)

đoàn kết

91.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

san sẻ

b)

sẵn sàng

c)

sung sức

d)

sinh đẹp

92.

Câu nào dưới là câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ em đang gặt lúa.

b)

Bố em là nông dân.

c)

Bông hoa hồng thơm ngát.

d)

Anh đang bắt sâu trong vườn.

93.

Giải câu đố sau:

Cây gì hạt bé

Mẹ nấu hằng ngày

Ôi trắng dẻo thay

Cây này quý lắm?

a)

cây mít

b)

cây phượng

c)

cây lúa

d)

cây cau

94.

Từ nào dưới đây chỉ tính cách?

a)

mệt mỏi

b)

dịu dàng

c)

háo hức

d)

buồn phiền

95.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bà em hay kể chuyện cổ tích.

b)

Ông em đi lom khom.

c)

Bố rất chiều chuộng em.

d)

Hà Nội là thủ đô.

96.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

a)

ân cần, dịu dàng

b)

xanh biếc, dũng cảm

c)

cao ráo, trắng trẻo

d)

chu đáo, cẩn thận

97.

Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?

a)

chót vót

b)

vi vu

c)

lấp ló

d)

rạng rỡ

98.

Đọc đoạn văn sau và cho biết từ nào được dùng để miêu tả đôi mắt chú gà con?

                                       "Lông vàng mát dịu

                                        Mắt đen sáng ngời

                                        Ơi chú gà ơi!

                                        Ta yêu chú lắm!"

                                           (Phạm Hổ)

a)

tròn xoe

b)

đen láy

c)

sáng ngời

d)

nhỏ xíu

99.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

gấp gáp

b)

ghế gỗ

c)

ghi nhớ

d)

ghõ cửa

100.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

bánh chưng

b)

gói bánh

c)

háo hức

d)

ấm áp

101.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Em đi khai giảng vào mùa thu.

b)

Thời tiết mùa hè rất nóng nực.

c)

Ông trồng cây hoa lan ở trước sân.

d)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc.

102.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

trải tóc

b)

trải nghiệm

c)

bức tranh

d)

trang trí

103.

Giải câu đố sau:

Nhìn xa lại tưởng con mèo

Lại gần không phải, mèo gì biết bay

Lim dim đi ngủ ban ngày

Đêm về mắt sáng bắt chuột rất hay.

Là con gì?

a)

con quạ

b)

con chó

c)

con cú mèo

d)

con trâu

104.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bạn nhỏ đã đoán tên các loại hoa bằng cách nào?

"Hôm sau nữa, bố đưa bông hoa trước mũi và bảo tôi đoán. Tôi nhận ra thêm được hoa cúc nhờ mùi hương thật dễ chịu, hoa ích mẫu với mùi ngai ngái rất riêng."(Nguyễn Ngọc Thuần)

a)

Bạn nhỏ đoán được nhờ âm thanh.

b)

Bạn nhỏ đoán được nhờ mùi hương.

c)

Bạn nhỏ đoán được nhờ màu sắc.

d)

Bạn nhỏ đoán được nhờ vị ngọt.

105.

Câu nào dưới là câu nêu đặc điểm?

a)

Em ra vườn thăm hoa.

b)

Mẹ đi chợ Tết.

c)

Em Na rất đáng yêu.

d)

Anh đang bắt sâu trong vườn.

106.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Mùa xuân, thời tiết trở nên ấm áp.

b)

Mùa xuân, cây cối tốt tươi.

c)

Hoa đào nở hồng thắm.

d)

Hoa đào là loài hoa của mùa xuân.

107.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Ông em là cán bộ về hưu.

b)

Tóc ông em bạc phơ.

c)

Ông em đang trồng cây.

d)

Nhà ông em trong ngõ nhỏ.