wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

a)

Hệ sinh thái thành phố.

b)

Hệ sinh thái biển.

c)

Hệ sinh thái nông

nghiệp.

d)

Hệ sinh thái rừng mưa

nhiệt đới.

2.

Giả sử sự thay đổi sinh khối trong quá trình diễn thế sinh thái của 4 quần xã sinh vật

được mô tả ở các hình I, II, III và IV. Trong 4 hình, 2 hình nào đều mô tả sinh khối của

quần xã trong quá trình diễn thế nguyên sinh?

a)

II và IV

b)

III và IV

c)

I và II

d)

I và III

3.

Lưới thức ăn khác chuỗi thức ăn ở điểm nào?

a)

Lưới thức ăn không có

sự phụ thuộc giữa các

sinh vật.

b)

Lưới thức ăn bao gồm

nhiều chuỗi thức ăn

liên kết với nhau.

c)

Lưới thức ăn chỉ có

một con đường truyền

năng lượng.

d)

Lưới thức ăn chỉ tồn tại

trong môi trường thủy

sinh.

4.

Phát biều nào sau đây đúng về sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?

a)

Đều khởi đầu từ môi

trường đã có một

quần xã sinh vật nhất

định.

b)

Đều trải qua các giai

đoạn biến đổi tuần tự

của quần xã sinh vật.

c)

Chỉ xảy ra do những

tác động của ngoại

cảnh.

d)

Luôn dẫn đến kết quå

cuối cùng là hình

thành quần xã đỉnh

CỰC.

5.

Loài cá nhỏ kiếm thức ăn dính ở kẽ răng của cá lớn, đồng thời làm sạch chân răng của cá lớn là mối quan hệ sinh thái nào?

a)

Hợp tác.

b)

Ký sinh.

c)

Cộng sinh.

d)

Hội sinh.

6.

Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện

a)

Sự phổ biến.

b)

Độ đa dạng.

c)

Độ nhiều.

d)

Độ thường gặp.

7.

Thành phẩn nào sau đây có thể không xuất hiện trong tất cả các hệ sinh thái?

a)

Động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật.

b)

Cây xanh và nhóm sinh vật phân hủy.

c)

Các nhân tố vô sinh và hữu sinh.

d)

Nhân tố khí hậu.

8.

Chu trình carbon trong sinh quyền

a)

gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái.

b)

là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái.

c)

là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái.

d)

liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái.

9.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

10.

Tại sao mặt trăng không phải là một hệ sinh thái?

a)

Vì không có đầy đủ các chất vô cơ và hữu cơ

b)

Vì không có sinh vật sống ở đó.

c)

Vì ở đó không có nước.

d)

Vì mặt trăng nhiệt độ thấp, quanh năm lạnh.

11.

Trong các quản xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

a)

Quần xã đồng cỏ.

b)

Quần xã đồng rêu hàn đới.

c)

Quần xã đồng ruộng có nhiều loại cây.

d)

Quần xã rừng lá rộng ôn đới.

12.

Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường?

a)

Hô hấp của động vật và thực vật.

b)

Sử dụng nhiên liệu hoá thạch.

c)

Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.

d)

Lắng đọng vật chất.

13.

Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các loài vi khuẩn đều là sinh vật phân giải, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ

b)

Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật.

c)

Nấm là một nhóm sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.

d)

Thực vật, một số vi khuẩn và động vật nguyên sinh là nhóm sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

14.

Quan hệ giữa hai loài A và B trong quản xã được biểu diễn bằng sơ đồ có hai mũi

hai chiều giữa A và B. Biết dấu (+) là loài được lợi, dấu (-) là loài bị hại. Sơ đỏ trên k

diễn mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh và sinh vật ăn sinh vật.

b)

Kí sinh - vật chủ và sinh vật ăn sinh vật.

c)

Cộng sinh, ức chế và hội sinh.

d)

Ức chế và kí sinh - vật chủ.

15.

Đặc trưng nào sau đây có ở quẫn xã mà không có ở quân thế

Mật độ.

Tỉ lệ nhóm tuổi.

Độ đa dạng loài.

Tỉ lệ đực - cái.

a)

Mật độ.

b)

Tỉ lệ nhóm tuổi.

c)

Độ đa dạng loài.

d)

Tỉ lệ đực - cái.

16.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã sinh vật bao gồm

a)

Quan hệ cộng sinh, hợp tác và tương trợ.

b)

Quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh.

c)

Quan hệ tương trợ, hợp tác và hội sinh.

d)

Quan hệ cộng gộp, hợp tác và hội sinh.

17.

Quần xã là

a)

Tập hợp các quần thể

khác loài, cùng sống

trong 1 khoảng không

gian xác định, ở thði

điểm xác định.

b)

Tập hợp các sinh vật

cùng loài, cùng sống

trong 1 khoảng không

gian xác định.

c)

Tập hợp các quẩn thể

khác loài, cùng sống

trong 1 khu vực, vào 1

thời điểm nhất định.

d)

Tập hợp các quần thể

khác loài, cùng sống

trong 1 khoảng không

gian xác định, vào 1

thời điểm nhất định.

18.

Khi nói về hệ sinh thái, khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần xã sinh vật và

môi trường vô sinh có tác động qua lại với nhau trong một khoảng không gian

xác định.

b)

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần thể sinh vật và

môi trường vô sinh có tác động qua lại với nhau trong một khoảng không gian

xác định.

c)

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần thể sinh vật và

môi trường hữu sinh có

tác động qua lại với nhau trong một khoảng không gian

xác định.

d)

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần xã sinh vật và

môi trường hữu sinh có tác động qua lại với nhau trong một khoảng không gian

xác định.

19.

Hệ thống canh tác lúa không dùng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật, sử dụng vịt, cá

và trồng Azolla (dương xỉ nước chứa tảo lam cố định nitơ) trên ruộng lúa. Chuỗi thức

ăn nào có thể có cho hệ thống này?

a)

Côn trùng → cá → con

vịt → người.

b)

Tảo → con vịt → cá →

người.

c)

Tảo → cá → con vịt →

người.

d)

Côn trùng → tảo -

con vịt → người.

20.

Trong cùng một thủy vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để

a)

tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.

b)

thỏa mãn nhu cầu, thị hiếu khác nhau của con người.

c)

tăng tính đa dạng sinh học trong ao.

d)

thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau.

21.

Cá cọc Tam Đảo là loài chỉ gặp ở quần xã rừng Tam Đảo mà ít gặp ở các quần xã khác. Cá cọc Tam Đảo được gọi là

a)

loài đặc trưng

b)

loài ngẫu nhiên

c)

loài ưu thế

d)

phân loại bố rộng

22.

Trong chu trình carbon trong một hệ sinh thái, nguyên tố carbon đã đi từ ngoài vào cơ thể sinh vật bằng phương thức nào?

a)

phân giải

b)

quang hóa

c)

dị hóa

d)

hoại dưỡng

23.

Động lực chính cho quá trình diễn thế sinh thái đến từ đâu?

a)

Quần xã sinh vật

b)

Biến đổi của môi trường

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

24.

Hệ sinh thái nhân tạo

a)

Có thành phần loài ít,

có năng suất sinh học

cao.

b)

Không trao đổi vật

chất và năng lượng với

môi trường bên ngoài.

c)

Không được bổ sung

thêm nguồn năng

lượng và vật chất.

d)

Có năng suất sinh học

thấp hơn nhiều so với

hệ sinh thái tự nhiên.

25.

Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

a)

Sức sống mạnh, sinh

khối lớn, hoạt động

mạnh.

b)

Có khả năng tiêu diệt

các loài khác.

c)

Số lượng cá thể nhiều.

d)

Số lượng cá thể nhiều,

sinh khối lớn, hoạt

động mạnh.

26.

Trong chu trình carbon trong một hệ sinh thái, nguyên tố carbon đã đi từ ngoài vào cơ thể thực vật bằng phương thức nào?

a)

Quang hóa

b)

phân giải

c)

dị hóa

d)

Hoại dưỡng

27.

Khi nói về diễn thế nguyên sinh, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Chuỗi thức ăn ngày

càng phức tạp, trong

đó chuỗi thức ăn bắt

đầu bằng mùn bã hữU

cơ ngày càng đóng vai

trò quan trọng.

b)

Giới hạn của các nhân

tố sinh thái ngày càng

hẹp, môi trường trở

nên ổn định hơn.

c)

Số lượng loài trong

quần xã ngày càng

tăng, số cá thể của

mỗi loài ngày càng

giảm.

d)

Trong quá trình diễn

thế nguyên sinh, các

loài có tuổi thọ thấp,

kích thước nhỏ dần

được thay thế bởi các

loài có tuổi thọ cao,

kích thước lớn.

28.

Cho các phát biểu sau:

(1) Quần xã có số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài càng ít thì càng ổn định và khó bị diệt vong vì sỰ

cạnh tranh diễn ra ít.

(2) Sự cạnh tranh trong từng loài là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến độ đa dạng của quần xã.

(3) Khống chế sinh học là hiện tượng số lượng cá thể của loài này bị số lượng cá thể của loài khác kìm hãm.

(4) Cấu trúc lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vùng vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp, từ bờ đến ra khơi đại dương.

(5) Trong quá trình diễn thế, sinh khối, tổng sản lượng và sản lượng sơ cấp tịnh đều tăng.

(6) Có thể ứng dụng khống chế sinh học bằng việc sử dụng thiên địch thay cho việc sử dụng thuốc trừ sâu góp phần tạo sự bền vững trong nông nghiệp.

Những phát biểu sai là:

a)

1,3,5,6

b)

1,2,4,5

c)

2,3,4,6

d)

1,2,3,6

29.

Carbon dự trữ nhiều nhất dưới dạng:

a)

CO2 hoà tan trong

nước.

b)

CO trong khí quyển.

c)

CO2 thải ra do cây hô

hấp.

d)

CO2 trong đá vôi hoà

tan trong nước.

30.


Trong chu trình sinh - địa - hoá có hiện tượng nào sau đây?

a)

Trao đổi các chất theo

từng thời kì giữa môi

trường và sinh vật.

b)

Trao đổi các chất liên

tục giữa sinh vật và

sinh vật.

c)

Trao đổi các chất tạm

thời giữa môi trường

và sinh vật.

d)

Trao đổi các chất liên

tục giữa môi trường và

sinh vật.

31.


Tên của quản xã thường được đặt như thế nào?

a)

đặt ngẫu nhiên

b)

đặt theo phạm vi

c)

Đặt theo đặc điểm vật

lí của môi trường hoặc

tên của loài chiếm ưu

thế.

d)

Đặt theo tên địa hình.

32.

Cho các thông tin sau về diễn thế sinh thái:

(1) Có sự biến đổi tuần tự của quản xã tương ứng với các điều kiện môi trường.

(2) Luôn dẫn tới quần xã suy thoái.

(3) Quá trình biến đổi quản xã trong diễn thế luôn song song với quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

(4) Xuất hiện ở môi trường đã có một quẩn xã sinh vật sinh sống.

Có bao nhiêu nhận định phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

33.

Biểu đồ dưới đây cho thấy tháp sinh khối của một hệ sinh thái Bắc Cực với các bậc lần

lượt là: Cỏ 15 000 g/ha → Sâu bọ 500 g/ha → Chuột 400 g/ha → Chó hoang 50 g/ha.

Nguyên nhân nào sau đây khiến sinh khối của sinh vật giảm ở bậc dinh dưỡng cao

hơn?

a)

Mất năng lượng qua

hô hấp và sinh nhiệt.

b)

Nâng cao hiệu quå

truyễn năng lượng qua

chuỗi thức ăn.

c)

Giảm năng suất sơ

cấp do cạnh tranh tài

nguyên.

d)

Tỉ lệ bị săn mồi và tử

vong cao hơn ở các

bậc dinh dưỡng cao

hơn.

34.

Trong chu trình sinh - địa - hoá, điều nào sau đây hoàn toàn không được nhắc tới?

a)

Con đường vật chất đi

từ trong cơ thể ra môi

trường.

b)

Con đường vật chất đi

từ ngoài vào cơ thể.

c)

Năng lượng trong hệ

sinh thái.

d)

Sự chuyển hoá các

chất hữu cơ thành vô

cơ và ngược lại.

35.

Kết quả của diễn thế thứ sinh là gì?

a)

Hình thành quần xã ổn

định.

b)

Phục hồi thành quần

xã nguyên sinh.

c)

Thường dẫn đến sự

hình thành một quần

xã bị suy thoái.

d)

Luôn dẫn đến một

quần xã đỉnh cực.

36.

Cá cóc Tam Đảo là loài chỉ gặp ở quần xã rừng Tam Đảo mà ít gặp ở các quần xã khác. Cá cóc Tam Đảo được gọi là

a)

loài đặc trương

b)

loài phân bố rộng

c)

loài ưu thế

d)

loài ngẫu nhiên

37.

Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các hệ sinh thái tự

nhiên trên Trái Đất rất

đa dạng, được chia

thành các nhóm hệ

sinh thái trên cạn và

nhóm hệ sinh thái dưới

nước

b)

Trong các hệ sinh thái

trên cạn, sinh vật sản

xuất gồm cả thực vật

và vi sinh vật tự

dưỡng.

c)

Các hệ sinh thái tự

nhiên được hình thành

bằng các quy luật tự

nhiên và có thể bị biến

đổi dưới tác động của

con người

d)

Các hệ sinh thái tự

nhiên dưới nước chỉ có

1 loại chuỗi thức ăn mở

đầu bằng sinh vật sản

xuất.

38.

Khi nói về chu trình sinh địa hoá carbon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một phản nhỏ carbon

tách ra từ chu trình

dinh dưỡng để đi vào

các lớp trầm tích.

b)

Sự chuyển carbon qua

mỗi bậc dinh dưỡng

không phụ thuộc vào

hiệu suất sinh thái của

bậc dinh dưỡng đó.

c)

Carbon đi vào chu

trình dinh dưỡng dưới

dạng carbon

monoxide (CO).

d)

Toàn bộ carbon sau

khi đi qua chu trình

dinh dưỡng được trở

lại môi trường không

khí.

39.

Trong thế giới tự nhiên, chuỗi thức ăn thường có mấy loại cơ bản?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

40.

Chuỗi thức ăn là gì?

a)

Một dãy các loài CÓ

quan hệ dinh dưỡng

với nhau.

b)

Sự phân bố các loài

trong sinh cảnh.

c)

Sự trao đổi năng lượnS

giữa các hệ sinh thái.

d)

Một nhóm các sinh vật

có quan hệ dinh dưỡng

với nhau.

41.

Khằng định nào sau đây đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

Chọn tất cả các tùy chọn đúng

a)

Hoạt động của con

người luôn gây hại cho

quá trình diễn thế sinh

thái của các quần xã

tự nhiên.

b)

Động lực chủ yếu của

quá trình diễn thế là sự

thay đổi của môi

trường.

c)

Diễn thế nguyên sinh

bắt đầu sau khi một

quần xã bị phá huỷ

hoàn toàn bởi thiên tại

hoặc con người.

d)

Trong những điều kiện

nhất định, diễn thế thứ

sinh có thể tạo ra một

quần xã ổn định.

42.

chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ

a)

sinh vật phân hủy

b)

động vật ăn cỏ

c)

sinh vật sản xuất

d)

động vật ăn thịt

43.

quần xã sinh vật gắn bó với nhau bằng mối quan hệ nào

a)

dinh dưỡng và nơi ở

b)

môi trường sống

c)

tự dưỡng

d)

nguồn thức ăn

44.

.Cho các phát biểu sau đây về diễn thế sinh thái:

(1) Diễn thế là quá trình phát triển thay thế tuản tự của quẩn thể sinh vật, từ dạng

khởi đầu qua các giai đoạn trung gian để dẫn quần xã cuối cùng tương đối ổn định (quản xã đỉnh cực).

(2) Diễn thế thường là một quá trình định hướng và không thể dự báo được.

(3) Trong quá trình diễn thế, nhiều chỉ số sinh thái biến đổi phù hợp với trạng thái mới của quẩn xã và phù hợp với môi trường.

(4) Diễn thế được bắt đầu từ một nương r y bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh.

Những phát biểu đúng là:

a)

2,3

b)

3,4

c)

1,3

d)

1,4

45.

Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm những nhóm sinh vật nào?

a)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu

thụ, sinh vật phân giải.

b)

Sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn

động vật, sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn

thực vật, sinh vật phân giải.

46.

Cho sơ đồ chuỗi thức ăn: Cỏ → Sâu → Ếch → Rắn → Đại bàng. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 trong chuỗi thức ăn này là:

a)

ếch

b)

cỏ

c)

sâu

d)

rắn

47.


Tháp sinh thái được ứng dụng thực tiễn như thế nào?

a)

Quản lý tài nguyên

sinh vật và bảo vệ môi

trường.

b)

Tăng cường khả năng

sinh sản của sinh vật.

c)

Xác định chu kỳ sống

của các sinh vật.

d)

Tìm hiểu cấu trúc gene

của hệ sinh thái.

48.

Trong hệ sinh thái, quá trình trao đổi vật chất diễn ra giữa các sinh vật:

a)

Trong nội bộ quần thể

sinh vật và giữa quẩn

thể sinh vật với sinh

cảnh của nó.

b)

Trong nội bộ quẩn thể

sinh vật và giữa quẩn

xã sinh vật với sinh

cảnh của nó.

c)

Trong nội bộ quần xã

sinh vật và giữa quẩn

thể sinh vật với sinh

cảnh của nó.

d)

Trong nội bộ quần xã

sinh vật và giữa quẩn

xã sinh vật với sinh

cảnh của nó.

49.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái luôn:

a)

Chỉ tồn tại ở sinh vật

tiêu thụ.

b)

Tăng lên khi qua các

bậc dinh dưỡng.

c)

Được bảo toàn hoàn

toàn.

d)

Giảm dần khi qua các

bậc dinh dưỡng.

50.

Bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Vị trí của sinh vật

trong chuỗi thức ăn.

b)

Kích thước của sinh

vật.

c)

Tốc độ sinh sản của

sinh vật.

d)

Khả năng hấp thụ

nước của sinh vật.

51.

Sự trao đổi chất trong chu trình địa hoá các chất bao gồm một số giai đoạn:

1. Vật chất từ cơ thể sinh vật trở lại môi trường;

2. Sự trao đổi vật chất qua các bậc dinh dưỡng;

3. Vật chất từ môi trường vào cơ thể dinh dưỡng.

Trật tự đúng của các giai đoạn trong

chu trình sinh địa hoá là:

a)

1----2-----3

b)

3----2---1

c)

2----1---3

d)

3---1---2

52.

Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là gì?

a)

Độ đa dạng của quân

xã ngày càng giảm,

lưới thức ăn ngày càng

đơn giản.

b)

Sinh khối ngày càng

giảm.

c)

Độ đa dạng của quân

xã ngày càng cao, lưới

thức ăn ngày càng

phức tạp.

d)

Tính ổn định của quân

xã ngày càng tăng.

53.

Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là một nhóm sinh

vật có khả năng phân

giải các chất hữu cơ

thành chất vô cơ.

b)

Sinh vật tiêu thụ gồm

các động vật ăn thực

vật, động vật ăn động

vật và các vi khuẩn.

c)

Thực vật là nhóm sinh

vật duy nhất có khả

năng tổng hợp chất

hữu cơ từ chất vô CƠ.

d)

Tất cả các loài vi

khuẩn đều là sinh vật

phân giải, chúng có vai

trò phân giải các chất

hữu cơ thành các chất

VÔ CƠ.

54.

Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ

a)

Hệ sinh thái nhân tạo

có độ đa dạng sinh

học cao hơn so với hệ

sinh thái tự nhiên.

b)

Hệ sinh thái nhân tạo

là một hệ mở còn hệ

sinh thái tự nhiên là

một hệ khép kín.

c)

Do có sự can thiệp của

con người nên hệ sinh

thái nhân tạo có khả

năng tự điều chỉnh cao

hơn so với hệ sinh thái

tự nhiên.

d)

Để duy trì trạng thái

ổn định của hệ sinh

thái nhân tạo, con

người thường bổ sung

năng lượng cho chúng.

55.

Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cản Giờ (Thành phố Hỏ Chí Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu rừng ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới của Việt Nam. Đây là biểu hiện của hiện tượng nào?

a)

Diễn thế khôi phục

b)

Diễn thế nguyên sinh

c)

Diễn thế nguyên sinh

hoặc diễn thế khôi

phục

d)

Diễn thế thứ sinh

56.

Hiệu suất sinh thái là gì ?

a)

Tổng tỉ lệ phần trăm

chuyển hóa năng

lượng giữa các bậc

dinh dưỡng trong hệ

sinh thái.

b)

Tỉ lệ phần trăm

chuyển hóa năng

lượng giữa các bậc

dinh dưỡng của sinh

vật sản xuất và sinh

vật tiêu thụ bậc một

trong hệ sinh thái.

c)

Tỉ lệ phần trăm

chuyển hóa năng

lượng giữa các bậc

dinh dưỡng trong hệ

sinh thái.

d)

Tỉ lệ phần trăm

chuyển hóa năng

lượng giữa các bậc

dinh dưỡng đầu tiên và

cuối cùng trong hệ

sinh thái.

57.

các đặc trưng cơ bản của quần xã

a)

Thành phần loài, sức

sinh sản và sự tử vong,

chức năng dinh dưỡng.

b)

Thành phản loài, tỉ lệ

nhóm tuổi, mật độ.

c)

Thành phần loài, sự

phân bố các quản thể

trong quần xã, chức

năng dinh dưỡng.

d)

Độ phong phú, sự

phân bố các quần thể

trong quần xã.

58.

Trong chu trình nitrogen, vi khuẩn nitrate hoá có vai trò:

a)

Chuyển hoá NO2-

thành NH4+.

b)

Chuyển hoá NO2-

thành NO3-.

c)

Chuyển hoá NH4+

thành NO3-.

d)

Chuyển hoá N2 thành

NH4+.

59.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Quá trình hình thành hệ sinh thái rừng từ đổi trọc.

(2) Để cây trồng cho năng suất cao trong quá trình

trồng trọt người nông dân bón cho cây với các loại phân khác nhau như phân chuồng, phân hóa học, phân vi lượng...

(3) Từ một sau một thời gian biến đổi thành rừng thưa.

(4) Số lượng cá thể của các quẩn thể sinh vật trên xác một con gà ngày càng

rừng Lim giảm dẫn.

Có bao nhiêu hiện tượng là diễn thái sinh thái?​ (a)  

60.

Tháp sinh khối có thể bị đảo ngược trong môi trường nào?

a)

không có trường hợp nào

b)

Môi trường sa mạc với

cây cỏ làm sinh vật

sản xuất.

c)

Môi trường nước với

sinh vật phù du làm

sinh vật sản xuất.

d)

Môi trường trên cạn

với rừng lớn.

61.

Sinh vật sản xuất nằm ở bậc dinh dưỡng nào?

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

62.

Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ nào?​

a)

Kí sinh - vật chủ.

b)

hội sinh

c)

hợp tác

d)

cộng sinh

63.

Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn dòng

năng lượng trong một hệ sinh thái có

bốn bậc dinh dưỡng? Kích thước của

mỗi bậc biểu diễn giá trị năng lượng

(tính bằng kcal/m²/năm) trong các

tháp năng lượng bên dưới.

a)

sơ đồ A

b)

sơ đồ B

c)

sơ đồ C

d)

sơ đồ D

64.

các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có

a)

đa dạng sinh học cao

b)

đa dạng sinh học thấp

c)

sự phân bố theo chiều ngang

d)

nhiều cây to và động lực lớn

65.

Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là

a)

giun sán sống trong cơ

thể lợn.

b)

thỏ và chó sói sống

trong rừng.

c)

các loài cỏ dại và lúa

cùng sống trên đồng

ruộng.

d)

khuẩn lam thường

sống cùng với nhiều

loài động vật sống

xung quanh.

66.

Sự trao đổi chất trong chu trình địa hoá các chất bao gồm một số giai đoạn: 1. Vật chất từ cơ thể sinh vật trở lại môi trường;

2. Sự trao đổi vật chất qua các bậc dinh dưỡng;

3. Vật chất từ môi trường vào cơ thể dinh dưỡng. Trật tự đúng của các giai đoạn trong chu trình sinh địa hoá là:​ ​ (a)  

67.

Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là:

a)

Năng lượng ánh sáng

mặt trời → Sinh vật tự

dưỡng

→ Sinh vật ăn

thực vật → Năng

lượng trở lại môi

trường.

b)

Năng lượng ánh sáng

mặt trời

→ Sinh vật tự

dưỡng → Sinh vật sản

xuất → Năng lượng trở

lại môi trường.

c)

Năng lượng ánh sáng

mặt trời → Sinh vật tự

dưỡng → Sinh vật dị

dưỡng → Năng lượng

trở lại môi trường.

d)

68.

sinh vật sản xuất là những sinh vật

a)

chỉ gồm các sinh vật

có khả năng hóa tổng

hợp.

b)

có khả năng tự tổng

hợp nên các chất hữu

cơ để tự nuôi sống bản

thân.

c)

phân giải quả (xác

chết, chất thải) thành

những chất vô cơ trả

lại cho môi trường.

d)

động vật ăn thực vật

và động vật ăn động

vật.

69.

Phát biều nào dưới đây không đúng về dòng năng lượng trong hệ sinh thái trên cạn?

a)

Một số loài ăn xác thực

vật và động vật chết

được gọi là động vật

ăn mùn bã.

b)

Trong lưới thức ăn,

một chuỗi thức ăn điển

hình bao gồm khoảng

6 sinh vật.

c)

Mối quan hệ dinh

dưỡng giữa thực vật

và động vật không tồn

tại dưới dạng một

chuỗi thức ăn đơn

giản, mà có xu hướng

phức tạp hơn và đan

xen thành một lưỚi

thức ăn.

d)

Trong lưới thức ăn, các

loài động vật ăn cỏ

khác nhau có thể ăn

cùng một loài cây;

ngoài ra, cùng một

loài động vật ăn cỎ CÓ

thể ăn các loài cây

khác nhau.

70.

“Sông kia giờ đã nên đồng, chỗ làm nhà cửa chỗ trồng ngô khoaỉ” được hiểu là dạng diễn thế nào?

a)

Diễn thế thứ sinh

b)

Diễn thế nguyên sinh

c)

Diễn thế dị dưỡng

d)

Diễn thế phân huỷ