wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học ứng dụng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1. Công cụ nào dùng để sao chép định dạng ô trong Excel?

a)

A. Copy

b)

B. Paste

c)

C. Format Painter

d)

D. Fill Color

2.


 2. Hàm nào trả về giá trị tuyệt đối?


a)

A. ABS

b)

B. INT

c)

C. VALUE

d)

D. FIXED

3.

 3. Cú pháp đúng của hàm INT là:


a)

A. INT()

b)

B. INT(text)

c)

C. INT(number)

d)

D. INT(value1, value2)

4.

 4. Hàm nào chuyển chuỗi văn bản thành chữ in hoa?  


a)

A. LOWER

b)

B. UPPER

c)

C. CAPITAL

d)

D. PROPER 

5.

5. Hàm LEN dùng để:

a)

A. Tính tổng

b)

B. Trả về độ dài chuỗi

c)

C. Lấy ký tự bên trái.

d)

D. Lấy ký tự bên phải

6.

6. Hàm ROUND dùng để:


a)

A. Làm tròn số

b)

B. Lấy phần nguyên

c)

C. Đếm số ô

d)

D. Tạo chuỗi số 

7.

7. Hàm nào trả về ngày hiện tại?

a)

A. TODAY

b)

B. DATE

c)

C. TIME

d)

D. NOW

8.

8. Cú pháp đúng của hàm TODAY là:

a)

A. TODAY

b)

B. TODAY(now)

c)

C. TODAY()

d)

D. TODAY(1)

9.


 9. Hàm IF trả về giá trị nào khi điều kiện đúng?


a)

 A. Giá trị thứ hai

b)

B. Giá trị FALSE

c)

C. Giá trị TRUE

d)

D. Giá trị thứ nhất 

10.

10. Hàm SUM dùng để:


a)

A. Lấy phần thập phân

b)

B. Tính tổng

c)

C. Tính trung bình

d)

D. Nhân giá trị 

11.

11. Merge Cells dùng để:


a)

A. Hợp nhất các ô

b)

B. Tách ô

c)

C. Xóa ô

d)

D. Thay đổi kiểu ô 

12.

12. Hàm LOWER dùng để:

a)

A. Viết hoa chữ đầu

b)

B. Chuyển chuỗi sang chữ thường

c)

C. Xóa ký tự

d)

D. Tạo bộ lọc 

13.

13. Hàm LEFT(text, num_chars) dùng để:

a)

A. Lấy ký tự bên phải

b)

B. Lấy ký tự bên trái

c)

C. Lấy ký tự ở giữa

d)

D. Đếm ký tự

14.

14. Hàm MID dùng để:

a)

A. Lấy ký tự ở vị trí bất kỳ

b)

B. Lấy ký tự đầu tiên

c)

C. Lấy ký tự cuối cùng

d)

D. Lấy ký tự bên phải 

15.

15. Hàm MONTH trả về:

a)

A. Ngày

b)

B. Tháng

c)

C. Năm

d)

D. Giờ

16.

16. Cú pháp TIME(h, m, s) dùng để:

a)

A. Tạo giá trị thời gian

b)

B. Tạo giá trị ngày

c)

C. Xác định múi giờ

d)

D. Tạo chuỗi văn bản

17.

 17. Hàm AND trả về TRUE khi:

a)

A. Ít nhất một điều kiện đúng

b)

B. Tất cả điều kiện đúng

c)

C. Một trong các điều kiện sai

d)

D. Tất cả điều kiện sai 

18.

18. COUNT dùng để:

a)

A. Đếm ô chứa số

b)

B. Đếm ô rỗng

c)

C. Đếm ô không rỗng

d)

D. Đếm ký tự

19.

 19. COUNTA dùng để:

a)

A. Đếm ô rỗng

b)

B. Đếm ô không rỗng

c)

C. Đếm ô chứa số

d)

D. Đếm ô chứa văn bản

20.

 20. SUMIF dùng để:

a)

A. Tính tổng theo điều kiện

b)

B. Lọc dữ liệu

c)

C. Chia dữ liệu

d)

D. Tính giá trị nhỏ nhất

21.

21. Cách đổi tên tài liệu trong Google Docs:

a)

A. Tools > Rename

b)

B. Insert > Title

c)

C. Nhấp vào tiêu đề và sửa

d)

D. Format > Rename

22.

 22. Thêm nhận xét vào tài liệu bằng:

a)

A. Insert > Comment

b)

B. Tools > Note

c)

C. Edit > Comment

d)

D. View > Comment

23.

 23. Gắn ai đó vào nhận xét bằng:

a)

A. #email

b)

B. !email

c)

C. @email

d)

D. $email

24.

24. “Gán nhận xét” nghĩa là:

a)

A. Chuyển quyền

b)

B. Nhắc người đó thực hiện

c)

C. Xóa nhận xét

d)

D. Khóa nhận xét

25.

 25. Thêm liên kết vào văn bản tại:

a)

A. Insert > Link

b)

B. Insert > Table

c)

C. Format > Link

d)

D. Tools > Link

26.

 26. Chế độ đề xuất chỉnh sửa:


a)

A. Viewing

b)

B. Editing

c)

C. Suggesting

d)

D. Commenting

27.

 27. Cộng tác thời gian thực hiển thị bằng:

a)

A. Chat

b)

B. Xem lịch sử

c)

C. Xem bảng màu

d)

D. Tắt chỉnh sửa

28.

 28. Thêm mục lục:


a)

A. Insert > Table

b)

B. Insert > Mục lục

c)

C. Tools > Summary

d)

D. Insert > Header

29.

 29. Thay đổi giãn dòng tại:

a)

A. Format > Line spacing

b)

B. Insert > Line spacing

c)

C. Tools > Spacing

d)

D. File > Formatting

30.

30. Tạo bản sao tài liệu:


a)

A. File > Make a copy

b)

B. Tools > Duplicate

c)

C. Insert > Copy

d)

D. Edit > Duplicate

31.

 31. Gửi tài liệu qua email dạng tệp đính kèm:


a)

A. File > Share

b)

B. File > Email this file

c)

C. Tools > Email

d)

D. Insert > Mail

32.

 32. Điều chỉnh độ sáng/độ tương phản hình ảnh tại:

a)

A. Format > Image

b)

B. Tools > Drawing

c)

C. Edit > Brightness

d)

D. Insert > Picture

33.

 33. Tải xuống tài liệu dưới dạng PDF:


a)

A. File > Download > PDF

b)

B. Tools > Download

c)

C. Insert > PDF

d)

D. Export > PDF

34.

34. Cắt hình ảnh tại:

a)

A. Edit > Crop

b)

B. Insert > Crop

c)

C. Tools > Crop

d)

D. Format > Image

35.

35. Thêm bản vẽ (Drawing):

a)

A. Insert > Drawing

b)

B. Tools > Sketch

c)

C. Insert > Picture

d)

D. File > Drawing

36.

36. Cách nào không phải là truy cập Google Slides? A. slides.google.com B. Google Drive C. D. google.com


b)

B. Google Drive

c)
37.

 37. Có thể tạo file Google Slides mới từ:

a)

A. Google Drive

b)

B. Chỉ từ Slides

c)

C. Chỉ từ Docs

d)

D. Không cách nào

38.

 38. Hành động nào không thuộc “nhập tệp (import)” trong Slides?


a)

A. Tải tệp lên

b)

B. Kéo thả

c)

C. Chỉnh sửa trực tiếp từ Drive

d)

D. Dùng tùy chọn "Nhập ảnh"

39.

 39. Thay đổi chủ đề dùng để:

a)

A. Thay giao diện trang

b)

B. Thay dữ liệu

c)

C. Xóa tất cả slide

d)

D. Tăng tốc độ trình chiếu

40.

40. Thêm hình ảnh bằng:


a)

A. Tools > Image

b)

B. Insert > Image

c)

C. Edit > Image

d)

D. File > Image

41.

 41. Hành động KHÔNG thuộc tạo hiệu ứng chuyển tiếp:

a)

A. Tạo hiệu ứng

b)

B. Chọn hiệu ứng

c)

C. Thêm ghi chú

d)

D. Điều chỉnh tốc độ

42.

42. Cần nhập gì để chia sẻ bài trình chiếu?

a)

A. Tên file

b)

B. Email

c)

C. Địa chỉ web

d)

D. Mật khẩu

43.

43. Khi nào không thể chia sẻ Slides?

a)

A. Không có quyền chỉnh sửa

b)

B. Không có Internet

c)

C. File trên 10MB

d)

D. File có nhiều slide

44.

44. Thêm ghi chú người trình bày tại:

a)

A. Tools > Notes

b)

B. View > Speaker notes

c)

C. Insert > Note

d)

D. Edit > Notes

45.

45. Google Slides có thể tải xuống dạng:


a)

A. PDF

b)

B. PPTX

c)

C. JPG

d)

D. Tất cả các đáp án trên

46.

46. Trình chiếu slide bằng:


a)

A. File

b)

B. Insert

c)

C. Slideshow

d)

D. Tools

47.

47. Chọn nhiều slide để di chuyển bằng:

a)

A. Ctrl + click

b)

B. Shift + click

c)

C. Alt + click

d)

D. Tab + click 


48.

48. Hình thức cộng tác trong Slides gồm:

a)

A. Chia sẻ

b)

B. Làm việc thời gian thực

c)

C. Nhắn tin

d)

D. Tất cả đáp án

49.

49. Tải file xuống dạng PDF:


a)

A. File > Download > PDF

b)

B. Tools > Export

c)

C. Insert > PDF

d)

D. File > Print

50.

 50. Tạo bản sao Slides: A


a)

A. File > Make a copy

b)

B. Edit > Duplicate

c)

C. Tools > Copy

d)

D. Insert