wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi con người 326-399

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Sự phát dục ở thiếu niên khiến các em có biểu hiện nào rõ nhất?

a)

Tâm lý mặc cảm, lo lắng về cơ thể

b)

Quan tâm nhiều hơn đến bạn khác giới

c)

Ngại tiếp xúc với người khác

d)

Quan tâm đến bố mẹ

2.

Nguyên nhân khiến thiếu niên thường nói "nhất gừng", "cộc lốc" là gì?

a)

Phản xạ với tín hiệu trực tiếp hình thành nhanh hơn tín hiệu từ ngữ

b)

Do sự phát triển thiếu cân đối của cơ thể

c)

Tâm lý mặc cảm, tự ti về cơ thể

d)

Muốn khẳng định mình

3.

Nguyên nhân khiến thiếu niên dễ bị kích động, bộc tức, nổi khùng?

a)

Hệ xương phát triển mạnh hơn hệ cơ

b)

Sự phát triển không cân đối của cơ thể

c)

Tuyến nội tiết hoạt động mạnh

d)

Sự phát triển mạnh, thiếu cân đối của hệ tuần hoàn ảnh hưởng đến hệ thần kinh

4.

Hệ xương của thiếu niên phát triển như thế nào?

a)

Nhảy vọt về chiều cao

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Xương sống dễ bị biến dạng nếu đứng ngồi không đúng tư thế

d)

Hệ xương phát triển thiếu cân đối

5.

Hoạt động thần kinh cấp cao ở thiếu niên có đặc điểm nào?

a)

Hưng phấn chiếm ưu thế so với ức chế

b)

Phản xạ với tín hiệu trực tiếp hình thành nhanh hơn tín hiệu từ ngữ

c)

Khả năng chịu đựng các kích thích mạnh còn yếu nên dễ bị tức kể, kích động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

6.

Biểu hiện của hiện tượng dậy thì là gì?

a)

Tuyến sinh dục bắt đầu hoạt động

b)

Xuất hiện các dấu hiệu giới tính phụ

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Nam có hiện tượng xuất tinh, nữ có kinh nguyệt

7.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho sự phát triển tâm lý tuổi thiếu niên?

a)

Sự phát triển mang tính hai mặt: vừa trẻ con vừa người lớn

b)

Phát triển mạnh mẽ tính tích cực xã hội

c)

Phát triển mạnh mẽ, thiếu cân đối về mặt trí tuệ, cảm xúc, đạo đức

d)

Phát triển mạnh mẽ, cân đối yếu tố thể chất và tâm lý

8.

Hành vi của tuổi thiếu niên thay đổi so với lứa tuổi trước do

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Thay đổi điều kiện xã hội và hoạt động chủ đạo

c)

Hiện tượng dậy thì xảy ra

d)

Hệ thần kinh phát triển mạnh nhưng không cân đối

9.

Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của thiếu niên bao gồm gì?

a)

Chỉ bao hàm yếu tố thúc đẩy tính người lớn

b)

Bao hàm cả yếu tố thúc đẩy và kìm hãm phát triển tính người lớn

c)

Chỉ bao hàm yếu tố ủy trị tính trẻ con

d)

Không thay đổi so với tuổi nhi đồng

10.

Thay đổi vai trò của thiếu niên trong gia đình tác động đến các em như thế nào?

a)

Kìm hãm tính người lớn ở các em

b)

Thúc đẩy tính tích cực, độc lập trong hành vi, hoạt động

c)

Thúc đẩy phát triển tính người lớn ở các em

d)

Tăng cường lệ thuộc của các em vào cha mẹ

11.

Thiếu niên thích tham gia hoạt động xã hội do nguyên nhân nào?

a)

Có sức lực và hiểu biết nhiều hơn

b)

Muốn được khẳng định là người lớn

c)

Muốn được thừa nhận và được nhiều người biết đến

d)

Tất cả đáp án đều đúng

12.

Tuổi nào các em làm việc hăng say, nhiệt tình nhưng thiếu sức bền và sự dẻo dai kéo dài?

a)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

b)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

c)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

d)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

13.

Sự khủng hoảng trong sự phát triển tâm lý của tuổi thiếu niên chủ yếu là do đâu?

a)

Sự phát dục

b)

Bản chất, hoàn cảnh xã hội và quan hệ xã hội của tuổi thiếu niên

c)

Sự phát triển nhanh, mạnh, không cân đối về thể chất và tâm lý của tuổi thiếu niên

d)

Quan niệm của người lớn về sự phát triển của tuổi thiếu niên

14.

Đặc điểm trí nhớ của thiếu niên là gì?

a)

Có tiến bộ trong ghi nhớ từ ngữ trừu tượng

b)

Có tiến bộ trong khả năng ghi nhớ ý nghĩa

c)

Coi thường ghi nhớ máy móc nhưng khi ghi nhớ ý nghĩa gặp khó khăn sẽ sử dụng ghi nhớ máy móc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

15.

Đặc điểm chú ý của thiếu niên gồm những gì?

a)

Chú ý có định tăng

b)

Tính bền vững của chú ý thấp

c)

Khả năng di chuyển của chú ý tốt hơn tuổi nhi đồng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

16.

Đặc điểm cơ bản trong tư duy của thiếu niên là gì?

a)

Tư duy trực quan - hình tượng phát triển mạnh

b)

Tư duy trừu tượng không đồng đều ở mỗi học sinh

c)

Tư duy trừu tượng dừng lại nhường chỗ cho tư duy trực quan

d)

Tư duy trừu tượng chiếm ưu thế

17.

Nội dung cơ bản của "cảm giác mình là người lớn" ở thiếu niên là gì?

a)

Là người lớn thực sự

b)

Mình đã là người lớn

c)

Chưa là người lớn nhưng không còn là trẻ con, sẵn sàng làm người lớn

d)

Mình không còn là trẻ con

18.

"Cảm giác mình là người lớn" khiến thiếu niên quan tâm đến điều gì?

a)

Những phẩm chất tâm lý cá nhân

b)

Hình thức, tác phong, cử chỉ của bản thân

c)

Những khả năng của bản thân

d)

Tất cả đáp án đều đúng

19.

Nguyên nhân nảy sinh ở thiếu niên cảm giác về sự trưởng thành là gì?

a)

Các em tham gia nhiều hơn vào đời sống xã hội

b)

Các em nhận thấy sự phát triển mạnh mẽ về cơ thể và sức lực

c)

Các em mở rộng tri thức, kỹ năng, kỹ xảo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

20.

Nguyện vọng muốn được độc lập trong quan hệ với người lớn của thiếu niên thể hiện như thế nào?

a)

Bảo vệ quan điểm của mình

b)

Chống đối những yêu cầu của người lớn mà trước kia các em tự nguyện thực hiện

c)

Tích cực hoạt động, chấp nhận phương thức hành vi của người lớn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra xung đột giữa thiếu niên và người lớn là gì?

a)

Hoạt động của hệ thần kinh không cân bằng

b)

Thiếu kỹ năng giao tiếp

c)

Người lớn vẫn đối xử với thiếu niên như trẻ con

d)

Tác phong học tập chưa chín chắn

22.

Hoạt động chủ đạo của tuổi thiếu niên là gì?

a)

Lao động kiếm tiền sớm

b)

Chỉ hoạt động vui chơi

c)

Học tập và giao tiếp với bạn bè

d)

Giao lưu với người lớn trực tiếp

23.

Phạm vi giao tiếp của thiếu niên với bạn bè thường như thế nào?

a)

Phạm vi hẹp, bền vững, sâu sắc

b)

Rộng rãi và bền vững

c)

Ban đầu hẹp rồi mở rộng dần

d)

Phạm vi hẹp trong nhóm bạn cùng lớp

24.

Yếu tố nào có ý nghĩa nhất trong mối quan hệ  bạn bè của thiếu niên:

a)

Hình thức diện mạo của  bạn

b)

Tôn trọng, giúp đỡ nhau, trung thành

c)

Bảng tuổi và học cùng lớp

d)

Gần nhà nhau và có quan hệ thân thiết

25.

Thiếu niên coi trọng phẩm chất đạo đức nào nhất?

a)

Phẩm chất liên quan nhiệm vụ học tập

b)

Phẩm chất thể hiện thái độ với người khác

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Phẩm chất thể hiện thái độ với bản thân

26.

Nhu cầu tự ý thức ở thiếu niên xuất hiện do

a)

Sự hát triển trí tuệ nổi bật

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Sự phát triển các mối quan hệ xã hội

d)

Sự phát triển cơ thể theo tuổi

27.

Nguyên nhân khiến người lớn không thay đổi hành vi đối xử với thiếu niên là:

a)

Thiếu niên vẫn phụ thuộc bố mẹ

b)

Thiếu niên còn nhiều nét trẻ con

c)

Người lớn quen bao bọc trẻ

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Thiếu niên thường có những hành vi “ hậu đậu”, thường làm rơi vỡ đồ đạc chủ yếu là do:

a)

Sự phát triển cơ thể thiếu cân đối, hài hòa của thiếu niên

b)

Hoạt động thần kinh của thiếu niên hưng phấn mạnh hơn ức chế

c)

Tính cách hấp tấp của thiếu niên

d)

Hành vi muốn chống đối người lớn

29.

Điểm nào không đặc trưng trong quan hệ với bạn khác giới của tuổi thiếu niên:

a)

Chứa đựng nhiều yếu tố tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ thuần túy mang cảm xúc nảy sinh trong hoạt động và giao tiếp

c)

Quan hệ đượm màu cảm xúc giới tính

d)

Quan hệ đượm màu cảm xúc giới tính kết hợp với những rung cảm xã hội nhẹ nhàng, bồng bột

30.

Điểm đặc trưng trong quan hệ với bạn khác giới ở tuổi thiếu niên là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Quan hệ thuần túy mang cảm xúc nảy sinh trong hoạt động và giao tiếp

c)

Quan hệ đượm màu cảm xúc giới tính

d)

Quan hệ đượm màu cảm xúc giới tính kết hợp với những rung cảm xã hội nhẹ nhàng, bồng bột

31.

Hoạt động chủ đạo của tuổi nhi đồng là gì?

a)

Hoạt động vui chơi

b)

Giao tiếp với bạn

c)

Giao lưu cảm xúc trực tiếpvới người lớn

d)

Hoạt động học tập

32.

Hoạt động học tập là hoạt động chủ đạo của giai đoạn lứa tuổi nào?

a)

Tuổi nhi đồng

b)

Tuổi mẫu giáo

c)

Tuổi nhà trẻ

d)

Sơ sinh

33.

Hứng thú học tập ở đầu thanh niên (15–18 tuổi) thường gắn với yếu tố nào nhất?

a)

Phương pháp giảng dạy của giáo viên bộ môn

b)

Tính chất môn học

c)

Kết quả học tập

d)

Khuynh hướng nghề nghiệp mà các em lựa chọn

34.

Điểm nào không đúng với đặc điểm tâm lý tuổi đầu thanh niên?

a)

Hình ảnh về thân thể là một thành tố quan trọng trong tự ý thức của các em

b)

Nhu cầu lựa chọn nghề nghiệp trở thành vấn đề cấp thiết trong đời sống của các em

c)

Nhu cầu kết bạn rất cao và bền vững

d)

Quan hệ bạn bè chiếm vị trí thứ yếu so với quan hệ với người lớn

35.

Điều nào không đúng với phát triển thể chất ở đầu thanh niên?

a)

Cơ thể phát triển cân đối khoẻ đẹp

b)

Chiều cao cân nặng vẫn phát triển nhưng có chiều hướng chậm lại

c)

Các em đang trong thời kỳ dậy thì

d)

Sự phát triển ệ thần kinh tương đương người trưởng thành

36.

Điều nào không thể hiện tính hai mặt trong phát triển tâm lý đầu thanh niên?

a)

Thể chất phát triển cân bằng hài hòa

b)

Bố mẹ khuyến khích tính người lớn ở các em nhưng vẫn muốn vâng lời

c)

Ngoài xã hội có quyền công dân nhưng chủ yếu là hoạt động học tập

d)

Trong gia đình có trách nhiệm như người lớn nhưng vẫn phụ thuộc bố mẹ

37.

Vai trò của tuổi đầu thanh niên được mô tả thế nào?

a)

Cơ thể có thể làm những việc của người lớn

b)

Người lớn vừa đòi tính độc lập ở các em vừa muốn các em tuân theo yêu cầu

c)

Ngoài xã hội có đủ quyền công dân

d)

Trong gia đình có quyền lợi và trách nhiệm như người lớn

38.

Mối quan hệ xã hội của tuổi đầu thanh niên thường có đặc trưng nào?

a)

Hoàn toàn xác định

b)

Xác định

c)

Tương đối ổn định

d)

Không xác định

39.

Hình thành kế hoạch cuộc đời và lựa chọn nghề nghiệp là đặc trưng hành vi của:

a)

Giai đoạn tuổi đầu thanh niên

b)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

c)

Giai đoạn nhi đồng

d)

Giai đoạn trưởng thành

40.

Điểm đặc trưng trong nhận thức ở tuổi đầu thanh niên là chuyển biến nào?

a)

Tính không chủ định phát triển mạnh và chiếm ưu thế

b)

Cả tính có chủ định và không chủ định cùng phát triển

c)

Tính chủ định phát triển mạnh, chiếm ưu thế

d)

Chuyển từ tính không chủ định sang tính có chủ định

41.

Điểm nào đúng với đặc điểm tâm lý tuổi đầu thanh niên?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Hình ảnh về thân thể là thành tố quan trọng của tự ý thức

c)

Nhu cầu kết bạn rất cao và tình bạn rất bền vững

d)

Nhu cầu lựa chọn nghề nghiệp trở thành vấn đề cấp thiết

42.

Loại tư duy nào phát triển mạnh ở lứa tuổi đầu thanh niên?

a)

Trực quan hình ảnh

b)

Trực quan hành động

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Trừu tượng, lý luận

43.

Động cơ học tập nào ít xuất hiện ở lứa tuổi đầu thanh niên?

a)

Thích khẳng định mình với bạn bè

b)

Động cơ nhận thức

c)

Động cơ lựa chọn nghề nghiệp

d)

Ý nghĩa xã hội của môn học

44.

Tính chất tư duy ít xuất hiện ở lứa tuổi đầu thanh niên là gì?

a)

Tính phê phán của tư duy

b)

Tính độc lập của tư duy

c)

Tính trực quan của tư duy

d)

Tính chặt chẽ và nhất quán trong tư duy

45.

Ở lứa tuổi đầu thanh niên, các em có khả năng vừa nghe giảng, vừa ghi chép, vừa suy nghĩ câu trả lời.......... Điều này chứng tỏ sự phát triển của khả năng:

a)

Tư duy trực quan hành động và tư duy ngôn ngữ

b)

Di chuyển và phân phối chú ý

c)

Ghi nhớ có chủ định, ghi nhớ ý nghĩa

d)

Tri giác

46.

Những môn học hấp dẫn lứa tuổi đầu thanh niên thường có đặc điểm nào?

a)

Đòi hỏi tư duy độc lập, tích cực

b)

Mới lạ và các em được tiếp xúc lần đầu

c)

Có nội dung cụ thể, ít đòi hỏi tư duy trừu tượng

d)

Có ý nghĩa xã hội cao

47.

Điểm nào không phù hợp với đặc điểm của tự ý thức tuổi đầu thanh niên?

a)

Bắt đầu tri giác đặc điểm cơ thể của bản thân

b)

Tự ý thức của tuổi đầu thanh niên xuất phát từ yêu cầu của cuộc sống và hoạt động của bản thân

c)

Hình ảnh cơ thể là thành tố quan trọng của tự ý thức

d)

Có nhu cầu tìm hiểu và đánh giá đặc điểm tâm lý của mình

48.

Điểm nào phù hợp với đặc điểm tự ý thức ở tuổi đầu thanh niên?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Tự ý thức của tuổi đầu thanh niên xuất phát từ yêu cầu của cuộc sống và hoạt động của bản thân

c)

Hình ảnh cơ thể là thành tố quan trọng của tự ý thức

d)

Có nhu cầu tìm hiểu và đánh giá những đặc điểm tâm lý của mình

49.

Tự ý thức ở tuổi đầu thanh niên chủ yếu xuất phát từ đâu?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Mong muốn thay đổi kiểu quan hệ với người lớn

c)

Sự biến đổi và phát triển của cơ thể

d)

Yêu cầu của cuộc sống và hoạt động

50.

Điểm nào không phù hợp với sự xuất phát của tự ý thức tuổi đầu thanh niên?

a)

Yêu cầu của cuộc sống và hoạt động

b)

Muốn chứng tỏ mình, xem mình là trung tâm của chú ý

c)

Mong muốn thay đổi kiểu quan hệ với người lớn

d)

Sự biến đổi và phát triển của cơ thể

51.

Biểu hiện của nhu cầu xác định vị trí xã hội ở tuổi đầu thanh niên là gì?

a)

Đòi hỏi xã hội công nhận các quyền lợi: quyền công dân, quyền bầu cử..

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Quan tâm đến tình hình kinh tế – chính trị

d)

Sẵn sàng tham gia hoạt động xã hội

52.

Biểu hiện nào không phải của nhu cầu xác định vị trí xã hội ở tuổi đầu thanh niên?

a)

Đòi hỏi bố mẹ phải đáp ứng, thỏa mãn yêu cầu cá nhân

b)

Đòi hỏi xã hội công nhận các quyền lợi: quyền công dân, quyền bầu cử..

c)

Quan tâm đến tình hình kinh tế – chính trị

d)

Sẵn sàng tham gia hoạt động xã hội

53.

Tuổi đầu thanh niên thường chịu ảnh hưởng mạnh hơn từ phía quan hệ nào?

a)

Với cả người lớn và bạn cùng tuổi

b)

Bạn bè cùng tuổi hoặc người lớn ảnh hưởng tùy lĩnh vực và quan hệ

c)

Với người lớn

d)

Với bạn cùng tuổi

54.

Tuổi đầu thanh niên thường ít chịu ảnh hưởng từ phía quan hệ nào?

a)

Với cả người lớn và bạn cùng tuổi

b)

Với bạn kém tuổi

c)

Với người lớn

d)

Bạn bè cùng tuổi hoặc người lớn ảnh hưởng tùy lĩnh vực và quan hệ

55.

Điểm nào không phù hợp với tình bạn của tuổi đầu thanh niên?

a)

Nhu cầu cao về bạn tâm tình

b)

Tình bạn bền vững

c)

Tình bạn chỉ được thiết lập thông qua học tập

d)

Rất sâu sắc và yêu cầu cao trong tình bạn

56.

Điểm nào phù hợp với tình bạn của tuổi đầu thanh niên?

a)

Rất sâu sắc và yêu cầu cao trong tình bạn

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Tình bạn bền vững

d)

Nhu cầu cao về bạn tâm tình

57.

Tình yêu nam nữ của tuổi đầu thanh niên mang đặc điểm nào?

a)

Mang tính hồn nhiên

b)

Thơ mộng và lãng mạn

c)

Rất bền vững

d)

Mang đậm màu sắc tính dục

58.

Đặc điểm không đúng với tình yêu nam nữ của tuổi đầu thanh niên là:

a)

Thơ mộng

b)

Rất lãng mạn

c)

Trong sáng, hồn nhiên

d)

Mang đậm màu sắc tính dục

59.

Đặc điểm trong lựa chọn nghề nghiệp của lứa tuổi đầu thanh niên là

a)

Chưa có nhu cầu chọn nghề

b)

Chọn nghề theo sự thích mà không cần xã hội

c)

Nhu cầu chọn nghề trở nên cấp thiết, nhất là cuối cấp

d)

Ít quan tâm đến việc chọn nghề

60.

Đặc điểm không đúng trong lựa chọn nghề nghiệp của lứa tuổi đầu thanh niên là:

a)

Chọn nghề thường đúng với sở thích và phù hợp nhu cầu xã hội

b)

Ít quan tâm đến việc chọn nghề

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Chưa có nhu cầu chọn nghề

61.

Điểm nào không phù hợp trong việc giáo dục của người lớn đối với lứa tuổi đầu thanh niên?

a)

Trợ giúp các em theo hướng tăng dần tính tự quyết định

b)

Thiết lập quan hệ tôn trọng, bình đẳng với các em

c)

Thường xuyên chú ý tính hai mặt của sự phát triển ở lứa tuổi này

d)

Giám sát thường xuyên, chặt chẽ hoạt động của các em

62.

Điểm nào phù hợp trong việc giáo dục của người lớn đối với lứa tuổi đầu thanh niên?

a)

Thiết lập quan hệ tôn trọng, bình đẳng với các em

b)

Thường xuyên chú ý tính hai mặt của sự phát triển ở lứa tuổi này

c)

Trợ giúp các em theo hướng tăng dần tính tự quyết định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

63.

Người lớn thường thể hiện hành vi nào đối với tuổi đầu thanh niên?

a)

Một mặt đòi hỏi phục tùng, mặt khác mong muốn tính độc lập, tự giác và ý thức trách nhiệm

b)

Đòi hỏi các em phục tùng những yêu cầu của người lớn đặt ra

c)

Mong muốn các em có cách cư xử và khả năng thực hiện công việc như người lớn

d)

Yêu cầu ở các em tính độc lập và tính trách nhiệm

64.

Các tố chất về thể lực, sức mạnh, sức bền, dẻo dai, linh hoạt phát triển mạnh nhất ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn tuổi thanh niên

b)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

c)

Giai đoạn tuổi trưởng thành

d)

Giai đoạn tuổi đầu thanh niên

65.

Hoạt động nhận thức của tuổi thanh niên mang đặc điểm nào?

a)

Có nội dung nhưng không có phương pháp

b)

Có kế hoạch, nội dung, mục đích, phương pháp

c)

Không có kế hoạch

d)

Không có mục đích rõ ràng

66.

Phạm vi hoạt động nhận thức của thanh niên mang đặc điểm nào?

a)

Trong phạm vi chuyển ngành đào tạo

b)

Phạm vi hẹp trong nhóm bạn cùng chơi

c)

Phạm vi hẹp trong nhà trường

d)

Rất đa dạng, vừa học kỹ năng kỹ xảo, vừa học nghề

67.

Động cơ hoạt động của thanh niên mang tính chất gì?

a)

Tính tự phát

b)

Tính cá nhân

c)

Tính hệ thống

d)

Tính xúc cảm

68.

Tính chất nào không đúng trong động cơ hoạt động của thanh niên?

a)

Tính tự phát

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Tính cá nhân

d)

Tính xúc cảm

69.

Tình yêu nam nữ của tuổi thanh niên mang đặc điểm nào?

a)

Mang tính hồn nhiên

b)

Mang đậm màu sắc tính dục

c)

Đạt tới hình thái chuẩn mực cùng biểu hiện phong phú

d)

Thơ mộng và lãng mạn

70.

Động cơ đặc trưng nhất của tuổi thanh niên là:

a)

Động cơ học nghề

b)

Động cơ tình yêu

c)

Động cơ thành đạt

d)

Động cơ kết hôn

71.

“ Giai đoạn này phát triển động cơ học tập và thành đạt, có định hướng giá trị về cuộc sống. Tính viển vông, huyễn tưởng nhường chỗ cho kế hoạch cuộc đời”, là giai đoạn:

a)

Giai đoạn tuổi già

b)

Giai đoạn tuổi trung niên

c)

Giai đoạn tuổi trưởng thành

d)

Giai đoạn tuổi thanh niên

72.

Giai đoạn lứa tuổi có đặc điểm sinh lý đạt đến độ sung mãn nhất để tham gia bất kỳ hoạt động nào là:

a)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

b)

Giai đoạn tuổi đầu thanh niên

c)

Giai đoạn tuổi trưởng thành

d)

Giai đoạn tuổi thanh niên

73.

 “Tình cảm ổn định, sâu sắc. Họ có khả năng trao tặng, dâng hiến bản thân cho người mình yêu nhưng không đánh mất bản sắc của mình”, là đặc điểm của giai đoạn:

a)

Giai đoạn tuổi thanh niên

b)

Giai đoạn tuổi trung niên

c)

Giai đoạn tuổi trưởng thành

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

74.

Sự phát triển về cơ thể ở tuổi đầu thanh niên diễn ra:

a)

Tương đối êm ả, cân đối

b)

Nhanh và có nhiều biến động

c)

Mạnh mẽ nhưng không cân đối

d)

Mạnh mẽ và cân đối