NEW
Font size
WorksheetsKt mỏ hầm lò
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1(A): Đá magma được tạo thành do.......
sự đông cứng của những khối hỗn hợp chất ở điều kiện nhiệt độ và áp suất cao trong vỏ hoặc trên bề mặt Trái đât. Những khối hỗn hợp chất này nóng chảy đó được gọi là Magma.
sự đông cứng của những khối hợp chất silicat nóng chảy ở điều kiện nhiệt độ và áp suất cao ngoài vỏ hoặc trên bề mặt Trái đât. Những khối silicat nóng chảy đó được gọi là Magma.
sự đông cứng của những khối hợp chất silicat nóng chảy ở điều kiện nhiệt độ và áp suất cao trong vỏ hoặc trên bề mặt Trái đât. Những khối silicat nóng chảy đó được gọi là Magma.
ở điều kiện nhiệt độ và áp suất cao trong vỏ hoặc trên bề mặt Trái đât, nóng chảy đó được gọi là Magma
Câu 2(A): Đá trầm tích núi lửa bao gồm các loại đá sau:
Cát núi lửa, Túp núi lửa, Túp dung nham.
Tro núi lửa, Túp núi lửa, Túp dung nham.
Đá vôi núi lửa, Túp núi lửa, Túp dung nham.
Than núi lửa, Túp núi lửa, Túp dung nham.
Câu 3 (B): Uốn nếp là sự biến dạng của các đá làm cho các lớp bị uốn ...
lõm xuống.
nghiêng đi.
xiên đi.
cong đi.
Câu 4 (A): Nếp uốn là:
Sự uốn cong của lớp đá nhưng vẫn giữ tính liên tục của nó
Sự uốn cong của lớp đá nhưng không giữ tính liên tục của nó
Sự uốn thẳng của lớp đá nhưng vẫn giữ tính liên tục của nó
Sự uốn thẳng của lớp đá nhưng không giữ tính liên tục của nó
Câu 5 (A) Có mấy dạng nếp uốn ?
4
3
2
4
Câu 6 (A): Nếp uốn có các yếu tố:
Vòm, cánh, góc nếp uốn
Vòm, cánh, góc nếp uốn, đáy nếp uốn.
Vòm, cánh.
Vòm, cánh, góc nếp uốn, mặt trục, nhân nếp uốn.
Câu 7 (B): Nếp uốn lồi là………
dạng uốn cong của các lớp đá, hướng bề lồi lên phía dưới. Vùng trung tâm của nếp uốn lồi đất đá có tuổi già hơn đất đá xung quanh.
dạng uốn cong của các lớp đá, hướng bề lồi lên phía trên. Vùng trung tâm của nếp uốn lồi đất đá có tuổi già hơn đất đá xung quanh.
dạng uốn cong của các lớp đá, hướng bề lồi nằm ngang. Vùng trung tâm của nếp uốn lồi đất đá có tuổi già hơn đất đá xung quanh.
dạng uốn cong của các lớp đá, hướng bề lồi lên phía trên hoặc phía dưới. Vùng trung tâm của nếp uốn lồi đất đá có tuổi già hơn đất đá xung quanh
Câu 8 (B): Nếp uốn lõm là .....
dạng uốn cong của các lớp đá, hướng bề lõm xuống phía dưới. Vùng trung tâm của nếp uốn lõm đất đá có tuổi già hơn đất đá xung quanh.
dạng uốn cong của các lớp đá, hướng bề lõm xuống phía trên. Vùng trung tâm của nếp uốn lõm đất đá có tuổi trẻ hơn đất đá xung quanh.
dạng uốn cong của các lớp đá, hướng bề lõm xuống phía dưới. Vùng trung tâm của nếp uốn lõm đất đá có tuổi trẻ hơn đất đá xung quanh.
dạng uốn cong của các lớp đá, vùng trung tâm của nếp uốn lõm đất đá có tuổi trẻ hơn đất đá xung quanh.
Câu 9 (A): Nếp uốn mấy yếu tố?
3
4
5
2
Câu 10 (B): Phay phá là hiện tượng các lớp đất đá bị tác động ... mất tính liên tục dịch chuyển theo hướng thẳng đứng hoặc nghiêng và trượt lên nhau.
nội lực mạnh làm cho chúng bị đứt gãy
nội lực mạnh làm cho chúng gãy rời
hướng lực mạnh làm cho các lớp đất đá bị gãy rời
ngoại lực mạnh làm cho các lớp đất đá bị đứt gãy
Câu 11 (B): Hiện tượng phay phá có mấy yếu tố ?
4
3
2
5
Câu 12 (B): Có mấy loại phay phá?
5
4
3
2
Câu 13 (A): Than được hình thành là do những … biến hoá tạo thành từ mấy trăm triệu năm về trước.
thực vật cổ xưa
di thể thực vật cổ xưa
di thể thực vật
di thể động vật
Câu 14 (B): Có mấy điều kiện tạo thành than?
2
3
4
5
Câu 15 (A): Cấu tạo chung của trái đất gồm:
Lớp vỏ ngoài, lớp tâm trái đất
Lớp vỏ ngoài, lớp trung gian, lõi trái đất.
Lớp trung gian, lớp vỏ ngoài.
Lớp vỏ ngoài, lớp trung gian, lõi trái đất, tâm trái đất.
Câu 16 (A): Lớp vỏ ngoài của trái đất được cấu thành từ các lớp đất đá chiếm tới độ sâu
3000km
1000km
1500km
2000km
Câu 17 (A): Áp suất của lõi trái đất lớn khoảng … atm.
5.10^6 ÷ 7.10^6
4.10^6 ÷ 6.10^6
2.10^6 ÷ 4.10^6
3.10^6 ÷ 4.10^6
Câu 18 (A): Đá được phân ra thành mấy loại?
5
3
4
2
Câu 19 (A): Đá được phân ra thành các loại sau:
Đá mác ma, đá trầm tích, đá biến chất, đá hợp chất.
Đá mác ma, đá trầm tích, đá biến chất.
Đá mác ma, đá trầm tích.
Đá mác ma, đá trầm tích, đá biến chất, đá hợp chất, đá đơn chất.
Câu 20 (A): Nếp uốn có các dạng:
nếp uốn lõm, nếp uốn võng.
nếp uốn lồi, nếp uốn lõm.
nếp uốn lồi, nếp uốn lõm, nếp uốn xiên.
nếp uốn lồi, nếp uốn lõm, nếp uốn xiên, nếp uốn võng.
Câu 21(B): Bể than là những vùng ........
có các vỉa than được thành tạo.
có các vỉa than được thành tạo trong cùng khu vực
có các vỉa than được thành tạo trong cùng một thời kỳ lịch sử địa chất
có các vỉa than
Câu 22 (C): Góc tạo bởi giữa mặt vỉa và mặt phẳng nằm ngang được gọi là ….
phương hướng của vỉa.
góc dốc của vỉa.
hướng của vỉa.
hướng dốc của vỉa.
Câu 23(B): Trữ lượng địa chất mỏ là ... của khoáng sàng hay một phần của nó nằm trong lòng đất.
trữ lượng
số lượng
chất lượng
tập hợp
Câu 24(B): Trữ lượng trong bảng cân đối là trữ lượng mà hiện tại ... và thoả mãn chỉ tiêu công nghiệp đã ban hành, nghĩa là khi khai thác chúng đảm bảo được về mặt kỹ thuật và có lợi về kinh tế.
sử dụng chúng sẽ có hại
không sử dụng chúng sẽ có lợi
sử dụng chúng sẽ bất lợi
sử dụng chúng sẽ có lợi
Câu 25(B): Trữ lượng ngoài bảng cân đối là trữ lượng hiện tại ...
khai thác chúng không hợp lý về mặt kỹ thuật .
nếu không khai thác chúng thì không hợp lý về mặt kỹ thuật và không có lợi về kinh tế
khai thác chúng không hợp lý về mặt kỹ thuật và không có lợi về kinh tế
khai thác chúng hợp lý về mặt kỹ thuật và có lợi về kinh tế
Câu 26(A): Công thức tính tổn thất trữ lượng:
TCh = tt + tKt
TCh = th + tKh
TCh = dt + dKt
TCh = dh + dKh
Câu 27 (A): Căn cứ vào sản lượng mỏ, mỏ nhỏ có sản lượng ... vạn tấn/năm.
35 ÷ 40
20 ÷ 25
15 ÷ 20
25 ÷ 30
Câu 28 (A): Căn cứ vào sản lượng mỏ, mỏ trung bình có sản lượng ... vạn tấn/năm
55 ÷ 70
45 ÷ 55
30 ÷ 45
35 ÷ 40
Câu 29 (A): Căn cứ vào sản lượng mỏ, mỏ lớn có sản lượng ... vạn tấn/năm.
60 ÷ 120
45 ÷ 55
55 ÷ 70
35 ÷ 40
Câu 30 (B): Công thức tính toán tuổi thọ của mỏ:
Câu 31(B): Nhóm đường lò thẳng đứng gồm:
Giếng đứng, Giếng nông.
Giếng đứng, Giếng nông, Giếng mù.
Giếng đứng, Hầm trạm, Giếng mù.
Giếng đứng, Giếng mù
Câu 32(B): Nhóm đường lò nằm nghiêng gồm:
Giếng đứng, Giếng nghiêng, Giếng mù
Giếng nghiêng, Giếng mù, Lò nghiêng.
Giếng nghiêng, Giếng nghiêng nông, Lò nghiêng
Giếng đứng, Giếng nghiêng, Giếng nông.
Câu 33(B): Nhóm đường lò nằm ngang gồm:
Giếng nghiêng, lò bằng, lò xuyên vỉa.
Lò bằng, lò xuyên vỉa, lò dọc vỉa, lò song song, lò nối, lò liên lạc, cúp nối.
Lò nghiêng, lò xuyên vỉa, lò dọc vỉa, lò song song, lò nối.
Giếng đứng, lò bằng, lò xuyên vỉa.
Câu 34(A): Bể than là những vùng có các … than thành tạo trong cùng một thời kỳ lịch sử địa chất.
Vỉa
Tầng
Lớp
Mỏ
Câu 35 (A): Ruộng mỏ là toàn bộ ... do một xí nghiệp mỏ quản lý và khai thác.
hoặc một phần của bể than
hoặc một phần của vỉa than
hoặc một phần của máng than
các bể than
Câu 36 (A): Vỉa mỏng có chiều dày từ ...
1,9m ÷ 2,4m
0,7m ÷ 1,2m
0,9m ÷ 1,7m
1,7m ÷ 2,2m
15- Lò xuyên vỉa; 16- Lò song song chân; 17- Họng sáo.
15- Lò xuyên vỉa trong than; 16- Giếng nghiêng thông gió;17- Trụ than
15- Lò xuyên vỉa trong than; 16- Giếng nghiêng vận tải; 17- Họng sáo
- Lò xuyên vỉa trong than; 16- Giếng nghiêng thông gió;17-Lò nối
Câu 38 (A): Có mấy cách chia ruộng mỏ?
2
3
4
5
Câu 39(B): Tầng là một phần của ... bởi các lò dọc vỉa vận tải và thông gió của chính nó
mỏ than, được giới hạn theo chiều cao
ruộng than, được giới hạn theo chiều cao
ruộng than, được giới hạn theo chiều dốc
ruộng mỏ, được giới hạn theo chiều nghiêng
Câu 40 (A): Vỉa rất mỏng có chiều dày ...
< 2,7m
< 1,7m
< 0,9m
< 0,7m
Câu 41(A): Có mấy hình thức khấu than?
5
3
2
4
Khấu giật.
Khấu đuổi
Khấu song song.
Khấu hỗn hợp
Câu 43 (B): Hình thức khấu đuổi là trong ... lò chợ khai thác than từ trung tâm tiến ra biên giới hai cánh của ruộng mỏ.
Hai tầng mở hai
một tầng mở hai
một tầng mở ba
hai tầng mở ba
Câu 44 (B): Hình thức khấu đuổi có ưu điểm:
giảm được khối lượng đào lò chuẩn bị, giảm được vốn đầu tư ban đầu.
giảm được khối lượng đào lò chuẩn bị, giảm được vốn đầu tư ban đầu, công tác thông gió đơn giản
giảm được khối lượng đào lò chuẩn bị ban đầu, sớm đưa lò chợ vào sản xuất, giảm được vốn đầu tư ban đầu.
giảm được khối lượng đào lò chuẩn bị, giảm được vốn đầu tư ban đầu, công tác vận tải đơn giản
Lò thượng phụ, lò xuyên vỉa vận chuyển, lò xuyên vỉa thông gió.
Lò thượng phụ, lò dọc vỉa thông gió, lò dọc vỉa vận chuyển.
Lò thượng phụ, lò dọc vỉa vận chuyển, lò dọc vỉa thông gió.
Lò thượng chính, lò dọc vỉa vận chuyển, lò dọc vỉa thông gió
Lò chợ, lò song song chân, lò nối
Lò chợ, lò song song chân, họng sáo ở mức thông gió
Lò chợ, lò song song chân, lò khám thiết bị
Lò chợ, lò song song đầu, họng sáo.
Câu 47 (B): Hình thức khấu giật là mở lò chợ ở biên giới hai cánh của ruộng mỏ hướng tiến của lò chợ từ ... của ruộng mỏ
hai cánh về trung tâm
cánh về phía dưới
hai cánh về phía trên
trung tâm về hai cánh
Câu 48 (B): Công tác chuẩn bị là việc tiếp tục đào các đường lò trong …
vỉa than, bắt đầu từ lò mở vỉa để tiến hành thăm dò khai thác
vỉa than, bắt đầu từ lò chợ để tiến hành công tác khai thác
vỉa than, bắt đầu từ lò mở vỉa để tiến hành công tác khai thác
đá, bắt đầu từ lò mở vỉa để tiến hành công tác khai thác.
Câu 49 (B): Công tác mở vỉa bao gồm việc đào các đường lò … và từ các đường lò đó đảm bảo khả năng đào được các đường lò chuẩn bị để tiến hành công tác mỏ.
để tạo ra lối thông đầu tiên từ vỉa than này tới các vỉa than khác
để tạo ra lối thông đầu tiên từ mặt đất tới các vỉa than
thông gió để tạo ra lối thông đầu tiên từ mặt đất tới các vỉa than
để tạo ra lối thông từ mặt đất tới các vỉa than
Câu 50 (B): Hệ thống đường lò chuẩn bị gồm nhiều loại đường lò khác nhau…
được tiến hành theo một trình tự nhất định.
được tiến hành theo một trình tự nhất định, không có sự liên quan chặt chẽ với nhau về không gian và thời gian
được tiến hành theo một trình tự nhất định, có sự liên quan chặt chẽ với nhau về không gian và thời gian
được tiến hành theo nhiều trình tự khác nhau, có sự liên quan chặt chẽ với nhau về không gian và thời gian.
Câu 51(A): Có mấy nhóm yếu tố ảnh hưởng tới công tác mở vỉa ?
2
3
4
5
Câu 52 (A): Có mấy phương pháp mở vỉa ?
5
4
3
2
Câu 53 (B): Đối với hình thức khấu đuổi, gương lò chợ tiến sau gương lò vận chuyển
50 ÷ 100m.
100 ÷ 150m.
150 ÷ 200m.
20 ÷ 50m.
Câu 54 (A): Vỉa dầy trung bình có chiều dày ...
1,2m ÷ 3,5m
0,9m ÷ 1,2m
3,5m ÷ 4,2m
0,7m ÷ 0,9m
Câu 55 (A): Vỉa dày có chiều dày ...
1,5m ÷ 3,2m
> 3,5m
1,7m ÷ 2,9m
≥ 3,5m
Giếng nghiêng chính (2), phụ (1), sân giếng (4), lò dọc vỉa vận chuyển (3).
Giếng nghiêng chính (4), phụ (2), sân giếng (1), lò dọc vỉa vận chuyển (3).
Giếng nghiêng chính (1), phụ (2), sân giếng (3), lò dọc vỉa vận chuyển (4).
Giếng nghiêng chính (3), phụ (2), sân giếng (1), lò dọc vỉa vận chuyển (4).
Lò dọc vỉa thông gió (6), lò chợ (5), lò song song chân (8), song song đầu (7).
Lò dọc vỉa thông gió (5), lò chợ (6), lò song song chân (7), song song đầu (8).
Lò dọc vỉa thông gió (5), lò chợ (8), lò song song chân (7), song song đầu (6)
Lò dọc vỉa thông gió (7), lò chợ (6), lò song song chân (5), song song đầu (8).
Lò dọc vỉa thông gió (9), lò chợ (10), lò song song chân (11), song song đầu (12)
Lò dọc vỉa thông gió (9), lò chợ (10), lò song song chân (12), song song đầu (11).
Lò họng sáo (9), lò chợ (10), lò song song chân (11), song song đầu (12).
Lò họng sáo (9), trụ than (10), sân giếng (11), lò dọc vỉa vận chuyển (12).
Giếng chính (1), phụ (2), sân giếng (3), lò dọc vỉa vận chuyển (4).
Giếng chính (3), phụ (2), sân giếng (1), lò dọc vỉa vận chuyển (4).
Giếng chính (4), phụ (2), sân giếng (1), lò dọc vỉa vận chuyển (3).
Giếng chính (2), phụ (1), sân giếng (4), lò dọc vỉa vận chuyển (3).
Lò thượng chính (5), phụ (6), lò dọc vỉa vận chuyển (8), lò dọc vỉa thông gió (7).
Lò thượng chính (6), phụ (7), lò dọc vỉa vận chuyển (5), lò dọc vỉa thông gió (8).
Lò thượng chính (5), phụ (6), lò dọc vỉa vận chuyển (7), lò dọc vỉa thông gió (8).
Lò thượng chính (6), phụ (5), lò dọc vỉa vận chuyển (7), lò dọc vỉa thông gió (8).
Câu 61 (A): Có mấy yêu cầu đối với vì chống mỏ?
5
3
4
2
Câu 62 (A): Có mấy loại vật liệu chống giữ lò chuẩn bị?
4
3
5
2
Câu 63 (A): Có mấy nhóm yếu tố ảnh hưởng tới công tác đào lò?
2
3
4
5
Câu 64 (A): Quá trình đào lò vào đất đá rắn đồng nhất gồm mấy bước?
2
3
4
5
Câu 65 (A): Đào lò vào đất đá mềm đồng nhất có thể sử dụng mấy phương pháp?
2
3
4
5
Câu 66 (A): Đào lò vào đất đá không đồng nhất có thể sử dụng mấy phương pháp?
2
3
4
5
Câu 67 (B): Áp lực mỏ là tổng hợp tất cả các ... ở trong khối đất đá xung quanh đường lò
lực
lực tác dụng
thành phần tác dụng
phản lực tác
Câu 68 (C): Hệ thống khai thác là ………..
Cách thức bố trí các đường lò chuẩn bị và cách khai thác than phù hợp với các yếu tố địa chất của vỉa than.
Cách thức bố trí và cách khai thác than phù hợp với các yếu tố địa chất.
Cách thức bố trí các đường lò chuẩn bị của vỉa than.
Cách thức bố trí các đường lò chuẩn bị và cách khai thác than phù hợp.
Câu 69 (C): Một hệ thống khai thác hợp lý phải đảm bảo:
Quá trình sản xuất an toàn nhất, giá thành khai thác thấp nhất
Lượng than tổn thất ít nhất, giá thành khai thác thấp nhất
Quá trình sản xuất lượng than tổn thất ít nhất, giá thành khai thác thấp nhất.
Quá trình sản xuất an toàn nhất, lượng than tổn thất ít nhất, giá thành khai thác thấp nhất
Câu 70 (C): Lò chợ (lò khai thác) là ……
nối liền lò cái vận chuyển với lò cái thông gió của tầng theo hướng dốc và luôn dịch chuyển vị trí trong quá trình khấu than.
nơi trực tiếp khai thác than của mỏ, nối liền lò cái vận chuyển với lò cái thông gió của tầng theo hướng dốc và luôn dịch chuyển vị trí trong quá trình khấu than.
nơi trực không tiếp khai thác than của mỏ, nối liền lò cái vận chuyển với lò cái thông gió của tầng theo hướng dốc và luôn dịch chuyển vị trí trong quá trình khấu than.
nơi lò cái thông gió của tầng theo hướng dốc và luôn dịch chuyển vị trí trong quá trình khấu than.
Câu 72 (C): Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò QCVN 01:2011/BCT thì thời gian thông gió tích cực sau khi nổ mìn thực hiện tối đa …..
60 phút.
30 phút
40 phút.
50 phút.
Câu 73 (C): Thông gió hút quạt cục bộ được đặt cách cửa lò rẽ……. ở phía dưới hướng gió sạch đi trên đường lò chính.
≥ 30m
≥ 20m
≥ 10m
< 10m
Câu 71 (C): Các loại khí độc, khí hại sinh ra khi nổ mìn phải được làm ….
loãng bằng gió sạch và đưa ra khỏi gương lò trong thời gian ngắn nhất
loãng bằng gió sạch
loãng bằng gió sạch và đưa ra khỏi gương lò.
không cần làm loãng bằng gió sạch.
Câu 71 (C): Các loại khí độc, khí hại sinh ra khi nổ mìn phải được làm ….
