wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review test 1 vocab quiz (11 2025)

Total questions: 65

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Houses that are empty and ready to rent or buy are called ________ places.
a)
vacant
b)
available
c)
hungry
2.

A duplex in American English is the same as a (a)   in British English.

3.
“Before we ________ on an area” means before we finally choose a location.
4 lines
4.
In British English, a highway is usually called the ________.
a)
motorway
b)
freeway
c)
motor-race
5.
Very expensive houses are at the “luxury ________ of the market”.
a)
end
b)
top
c)
swimming-pool side
6.
When an agreement is final, British people often say “That’s ________ then”.
a)
settled
b)
settlled down
c)
salted
7.
When a rental contract is almost finished, we say “The lease is ___ to expire soon”.
a)
due
b)
in time
c)
go
8.
When a company becomes too big for its current office, we say “We’ve ________ it”.
a)
outgrown
b)
overgrown
c)
out-eaten
9.
“In the ________ of the airport” means very close to the airport.
a)
vicinity
b)
area
c)
bikini zone
10.
You must never knock down a ________ wall because it supports the whole building.
a)
load-bearing
b)
strong
c)
lazy
11.
A very small and uncomfortable room can be described as ________.
a)
poky
b)
tiny
c)
palace-style
12.
An old house that is falling apart is ________.
a)
dilapidated
b)
antique
c)
beautifully historic
13.
The last step before signing a house contract is usually to ________ the price.
a)
negotiate
b)
discuss
c)
arm-wrestle
14.
Birds that fly down very fast to catch prey ________.
a)
swoop
b)
dive
c)
belly-flop
15.
When swallows return every year, they ________ the arrival of spring.
a)
herald
b)
halt
c)
complain about the weather
16.
Một loài chim hay thú nào đó được gọi chung là một ________.
a)
species
b)
specialty
c)
spicy
17.
Chim nhạn đuôi trắng, nhạn cổ vàng, nhạn bạch tuyết được gọi là các…..khác nhau
a)
breed
b)
reproduce
c)
have baby shower
18.
Chim thường bay thành bầy lớn, ta nói chúng ________ với nhau.
a)
flock
b)
group
c)
hold a sky meeting
19.
Khu vực sống của một loài động vật được gọi là nơi ________ của chúng.
a)
habitation
b)
home
c)
Airbnb
20.
Các loài chim dễ bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm gọi là ________ to pollution.
a)
susceptible
b)
sensitive
c)
allergic to smoke
21.
Quyết định dựa trên thông tin chính xác được gọi là quyết định ________.
a)
informed
b)
informal
c)
Indie
22.
Không có phương tiện nào để sống sót trong sa mạc → they have no ________ of survival.
a)
means
b)
way
c)
Wi-Fi
23.
Ngành công nghiệp liên quan đến biển và tàu thuyền được gọi là ngành ________.
a)
maritime
b)
ocean
c)
mermaid business
24.
Người thuyền trưởng dùng động từ gì khi đánh lái (Trái/ phải)?
a)
steer
b)
drive
c)
whisper sweet nothings to the wheel
25.
Phần tàu nằm dưới mặt nước được mô tả là ________ (v)
a)
submerged
b)
emerged
c)
under the water
26.
Các khoang tàu phải hoàn toàn kín nước mới được gọi là water_____
a)
tight
b)
free
c)
resistant
27.
Khi chỉ có một chiếc phao cứu sinh cũ kỹ cho 4 nguời trên tàu, họ buộc phải ________ with it.
a)
make do
b)
manage
c)
suffer
28.
Nhờ lái cẩn thận, thuyền trưởng đã ________ được một vụ va chạm đá ngầm.
a)
avert
b)
avenge
c)
afluent
29.
Công việc chất đống chưa làm xong gọi là ________ of work.
a)
pile
b)
slump
c)
moutain
30.
Lái tàu một cách không cẩn thận, liều lĩnh gọi là lái ________.
a)
recklessly
b)
threateningly
c)
GTA-y
31.
Vỏ cây được gọi là?
a)
bark
b)
bard
c)
barb
32.
Gỗ nổi tốt trên nước vì nó có tính chất ________.
a)
buoyant
b)
lifebuoy
c)
bulgogi
33.
Điều gì đó xuất sắc, vượt trội hơn bình thường được gọi là ________.
a)
extraordinary
b)
extradramatic
c)
extraterrestrial
34.
Bông thủy tinh được dùng để ________ tường, giúp giữ nhiệt tốt hơn.
a)
insulate
b)
isolate
c)
inuculcate
35.
Cây cối phát triển xanh tốt, sum suê được mô tả là ________.
a)
flourish
b)
flour
c)
show off
36.
Độ ẩm gọi là?
a)
moisture
b)
water
c)
liquid
37.
Chất giúp cây phát triển tốt trong đất gọi là ________.
a)
nutrient
b)
vitamin
c)
tree snacks
38.
Cây còn non, mới trồng được vài năm gọi là ________.
a)
sapling
b)
baby tree
c)
tree toddler
39.
Không khí ẩm ướt nhưng chưa đến mức ướt sũng gọi là ________.
a)
damp
b)
wet
c)
slightly depressed
40.
Vật liệu xây nhà phổ biến nhất, làm từ xi măng + cát + đá sau khi khô gọi là ________.
a)
concrete
b)
cement
c)
hard soup
41.
Một công ty chiếm toàn bộ thị trường gọi là có tình trạng ________.
a)
monopoly
b)
control
c)
greedy mode
42.
Thêm quá nhiều muối sẽ ________ the taste of the whole dish.
a)
spoil
b)
destroy
c)
make the chef cry
43.
Sữa đậu nành là một loại ________ cho sữa bò.
a)
substitute
b)
subtitle
c)
fake milk
44.
Nhà mới xây phải ________ with the old neighborhood style.
a)
in keeping
b)
in style
c)
best friends with
45.
Cách khai thác rừng mà vẫn giữ được môi trường lâu dài gọi là ________.
a)
sustainable
b)
eco-long-term
c)
tree-friendly
46.
Sự đa dạng của rất nhiều loài sinh vật trong một khu rừng gọi là ________.
a)
biodiversity
b)
variety
c)
nature’s Pokémon collection
47.
Hiện tượng rừng biến thành sa mạc do mất nước và cây cối gọi là ________.
a)
desertification
b)
ocean advancement
c)
land vacation
48.
Khu đất này trồng cây gì cũng tốt, rất ________.
a)
promising
b)
hopeful
c)
has bright future
49.
Việc sao chép DNA để tạo ra bản giống hệt gọi là ________.
a)
replication
b)
copying
c)
cloning party
50.
Con tàu gặp bão nhưng vẫn nổi được vì nó có tính chất ________.
a)
buoyant
b)
light
c)
refuses to sink
51.
Đàn chim bay theo những ________ of migration cố định mỗi năm.
a)
patterns
b)
routes
c)
vacation schedules
52.
Chúng ta đang ở rất gần sân bay → We are in the ________ of the airport.
a)
proximity
b)
nearity
c)
hugging distance
53.
Công ty chúng tôi đã ________ tòa nhà cũ vì nhân viên quá đông.
a)
outgrown
b)
overgrown
c)
outdrunk
54.
Giá nhà hơi cao nhưng vẫn có thể ________ một chút được.
a)
negotiate
b)
bargain
c)
arm-wrestle the seller
55.
Phòng này nhỏ xíu, chật kín đồ đạc, cảm giác rất ________.
a)
poky
b)

cramp

c)
like a sardine can
d)

poke

56.
Ngôi nhà cổ này đã ________, mái thủng hết rồi.
a)
dilapidated
b)
destroyed
c)
fashionably old
57.
Thời hạn thuê nhà là 3 năm → the length of ________ is 3 years.
a)
tenancy
b)
contract
c)
friendship
d)

Tenant

58.
Vật liệu mới này rất ________, lửa không cháy được.
a)
fire-resistant
b)
fire-proof
c)
fire’s worst enemy
59.
Rừng này có đủ ________ và độ ẩm để cây phát triển mạnh.
a)
nutrients
b)
vitamins
c)
tree buffet
60.
Chúng tôi phải ________ the old building vì nó đã quá cũ.
a)
strip
b)
remove
c)
give it a makeover
61.
Khu bảo tồn này có ________ đa dạng sinh học rất cao.
a)
biodiversity
b)
many animals
c)
animal party
62.
Việc chặt cây quá mức đang làm tăng tốc ________ ở châu Phi.
a)
desertification
b)
desert making
c)
sand production
63.
Dự án trồng rừng mới này trông rất ________.
a)
promising
b)
good
c)
has potential
64.
Các khoang tàu phải hoàn toàn ________ để không bị nước tràn vào.
a)
watertight
b)
sealed
c)
submarine-approved
65.
Chim én bay về mỗi năm để ________ mùa xuân sắp đến.
a)
herald
b)
signal
c)
deliver spring mail