wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm môn Bảo mật

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

An toàn máy tính là gì?

a)

Là tập hợp các công cụ thiết kế để bảo vệ dữ liệu và trống Hacker

b)

Là bảo vệ máy tính khỏi mất mát dữ liệu

c)

Là bảo vệ máy tính khỏi Virus

d)

Là những phần mềm trống Hacker

2.

An toàn mạng là gì?

a)

Là tập hợp các công cụ thiết kế để bảo vệ dữ liệu và trống Hacker

b)

Là các phương tiện bảo vệ mạng khi truyền chúng

c)

Là các phương tiện bảo vệ dữ liệu khi truyền chúng trên tập các mạng liên kết với nhau

d)

Là những phần mềm trống Hacker

3.

An toàn Internet là gì?

a)

Là các phương tiện bảo vệ dữ liệu khi truyền chúng trên tập các mạng liên kết với nhau

b)

Là các phương tiện bảo vệ mạng khi truyền chúng

c)

Là tập hợp các công cụ thiết kế để bảo vệ dữ liệu và trống Hacker

d)

Là những phần mềm trống Hacker

4.

Hiểm hoạ vô tình là gì?

a)

Là khi người dùng khởi động hệ thống ở chế độ đặc quyền, có thể tuỳ ý chỉnh sửa hệ thống. Sau đó không chuyển sang chế độ thông thường, vô tình kể xấu lợi dụng

b)

Quên không đặt Password

c)

Quên không tắt phần máy

d)

Vô tình để lộ thông tin

5.

Hiểm hoạ cố ý là gì?

a)

Cố tình gây mất mát dữ liệu

b)

Cố tình lấy cắp dữ liệu

c)

Cố tình để lộ thông tin

d)

Cố tình truy nhập hệ thống trái phép

6.

Hiểm hoạ thụ động là gì?

a)

Là việc sửa đổi thông tin, thay đổi tình trạng hoặc hoạt động của hệ thống

b)

Cố tình truy nhập hệ thống trái phép

c)

Là hiểm hoạ nhưng chưa hoặc không tác động trực tiếp lên hệ thống

d)

Vô tình để lộ thông tin

7.

Hiểm hoạ chủ động là gì?

a)

Cố tình truy nhập hệ thống trái phép

b)

Là việc sửa đổi thông tin, thay đổi tình trạng hoặc hoạt động của hệ thống

c)

Là hiểm hoạ nhưng chưa hoặc không tác động trực tiếp lên hệ thống

d)

Cố tình để lộ thông tin

8.

Tấn công bị động là?

a)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin

b)

Là thay đổi luồng dữ liệu để giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ

c)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin

d)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác

9.

Tấn công chủ động là?

a)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin

b)

Là thay đổi luồng dữ liệu để giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác

d)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gây ra các tác động tiêu cực

10.

Tấn công giả mạo là?

a)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin

b)

Là thay đổi luồng dữ liệu để giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác

d)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gây ra các tác động tiêu cực

11.

Tấn công chuyển tiếp là?

a)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác

b)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gây ra các tác động tiêu cực

c)

Là thay đổi luồng dữ liệu để giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập

12.

Tấn công sửa đổi là?

a)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gây ra các tác động tiêu cực

b)

Là hình thức tấn công khiến một thực thể không thực hiện được chức năng của mình gây cản trở cho thực thể khác thực hiện chức năng của nó

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác

d)

Là hình thức tấn công làm nội dung của thông tin bị sửa đổi nhưng không bị phát hiện

13.

Tấn công từ chối dịch vụ là?

a)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gây ra các tác động tiêu cực

b)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác

c)

Là hình thức tấn công khiến một thực thể không thực hiện được chức năng của mình gây cản trở cho thực thể khác thực hiện chức năng của nó

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập

14.

Tấn công từ bên trong hệ thống là?

a)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gây ra các tác động tiêu cực

b)

Là khi người dùng hợp pháp vô tình hoặc cố ý can thiệp hệ thống trái phép

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập

15.

Tấn công từ bên ngoài hệ thống là?

a)

Là hình thức tấn công khiến một thực thể không thực hiện được chức năng của mình gây cản trở cho thực thể khác thực hiện chức năng của nó

b)

Là khi người dùng hợp pháp vô tình hoặc cố ý can thiệp hệ thống trái phép

c)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gây ra các tác động tiêu cực

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập

16.

Kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu gồm các thành phần nào?

a)

Triggers, Views, Extended Stored Procedures, Database Policy Enforcing Modulo, Security Database, Security Services, Management Console.

b)

Triggers, Views, Database Policy Enforcing Modulo, Security Database, Security Services, Management Console.

c)

Triggers, Extended Stored Procedures, Database Policy Enforcing Modulo, Security Database, Security Services.

d)

Views, Extended Stored Procedures, Database Policy Enforcing Modulo, Security Services, Management Console.

17.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để kích hoạt các dịch vụ được cung cấp bởi Modulo DBPEM từ trong môi trường của hệ quản trị CSDL.

d)

Được sử dụng để cung cấp các dịch vụ mã hóa/giải mã dữ liệu gửi đến từ các Extended Stored Procedures và thực hiện việc kiểm tra quyền truy xuất của người dùng (dựa trên các chính sách bảo mật được lưu trữ trong CSDL về quyền bảo mật).

18.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để kích hoạt các dịch vụ được cung cấp bởi Modulo DBPEM từ trong môi trường của hệ quản trị CSDL.

d)

Được sử dụng để cung cấp các dịch vụ mã hóa/giải mã dữ liệu gửi đến từ các Extended Stored Procedures và thực hiện việc kiểm tra quyền truy xuất của người dùng (dựa trên các chính sách bảo mật được lưu trữ trong CSDL về quyền bảo mật).

19.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để kích hoạt các dịch vụ được cung cấp bởi Modulo DBPEM từ trong môi trường của hệ quản trị CSDL.

d)

Được sử dụng để cung cấp các dịch vụ mã hóa/giải mã dữ liệu gửi đến từ các Extended Stored Procedures và thực hiện việc kiểm tra quyền truy xuất của người dùng (dựa trên các chính sách bảo mật được lưu trữ trong CSDL về quyền bảo mật).

20.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để kích hoạt các dịch vụ được cung cấp bởi Modulo DBPEM từ trong môi trường của hệ quản trị CSDL.

d)

Được sử dụng để cung cấp các dịch vụ mã hóa/giải mã dữ liệu gửi đến từ các Extended Stored Procedures và thực hiện việc kiểm tra quyền truy xuất của người dùng (dựa trên các chính sách bảo mật được lưu trữ trong CSDL về quyền bảo mật).

21.

Vai trò của Security Database trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lưu trữ các chính sách bảo mật và các khóa giải mã.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để thực hiện việc bảo vệ các khóa giải mã được lưu trong CSDL bảo mật.

d)

Được sử dụng để cập nhật thông tin lưu trong CSDL bảo mật (chủ yếu là soạn thảo các chính sách bảo mật) và thực hiện thao tác bảo vệ một trường nào đó trong CSDL để đảm bảo tối đa tính bảo mật, thông tin được trao đổi.

22.

Vai trò của Security Services trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lưu trữ các chính sách bảo mật và các khóa giải mã.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để thực hiện việc bảo vệ các khóa giải mã được lưu trong CSDL bảo mật.

d)

Được sử dụng để cập nhật thông tin lưu trong CSDL bảo mật (chủ yếu là soạn thảo các chính sách bảo mật) và thực hiện thao tác bảo vệ một trường nào đó trong CSDL để đảm bảo tối đa tính bảo mật, thông tin được trao đổi.

23.

Vai trò của Management Console trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lưu trữ các chính sách bảo mật và các khóa giải mã.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để thực hiện việc bảo vệ các khóa giải mã được lưu trong CSDL bảo mật.

d)

Được sử dụng để cập nhật thông tin lưu trong CSDL bảo mật (chủ yếu là soạn thảo các chính sách bảo mật) và thực hiện thao tác bảo vệ một trường nào đó trong CSDL để đảm bảo tối đa tính bảo mật, thông tin được trao đổi.

24.

Mật mã (Cryptography) là ngành khoa học:

a)

Nghiên cứu các kỹ thuật toán học nhằm cung cấp các dịch vụ bảo vệ thông tin.

b)

Nghiên cứu các phương pháp để đảm bảo an toàn thông tin mạng.

c)

Nghiên cứu các thuật toán giúp mã hóa thông tin.

d)

Nghiên cứu các phương pháp mã hóa thông tin.

25.

Bảo mật thông tin (Secrecy) là:

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

26.

Toàn vẹn thông tin (Integrity) là:

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

27.

Xác thực (Authentication) là:

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

28.

Chống lại sự thoái thác trách nhiệm (Non-repudiation) là:

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

29.

Mã hóa cổ điển là gì?

a)

Các phương pháp mã hóa dựa trên phép thay thế và hoán vị thủ công hoặc bằng thiết bị đơn giản, dùng chung một khóa bí mật.

b)

Các hệ mật mã hiện đại dựa trên hàm băm mật mã và chữ ký số.

c)

Các giao thức trao đổi khóa công khai để thiết lập kênh bảo mật trên Internet.

d)

Các kỹ thuật ẩn thông tin trong tệp đa phương tiện bằng giấu tin.

30.

Mã hóa cổ điển có mấy phương pháp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Đâu là phương pháp của mã hóa cổ điển?

a)

Mã hóa thay thế, mã hóa hoán vị

b)

Mã hóa thay thế, công khai

c)

Giải mã và mã hóa

d)

Bản rõ và bản mã

32.

Đâu là phương pháp của mã hóa cổ điển?

a)

Mã hóa thay thế, mã hóa hoán vị

b)

Mã hóa thay thế, công khai

c)

Giải mã và mã hóa

d)

Bản rõ và bản mã

33.

Mã đối xứng là gì?

a)

Là mã một khoá hay mã khóa riêng hay mã khoá thỏa thuận

b)

Là cơ sở cho việc nghiên cứu và phát triển thuật toán mã hóa đối xứng

c)

Là mã một khoá hay mã khóa riêng hay mã khoá thỏa thuận

d)

Là cách xử lý thông tin của thuật toán mã, giải mã, tác động của khóa vào bản mã, độ dài của khóa.

34.

Vì sao Mọi thuật toán mã cổ điển đều là mã khoá đối xứng?

a)

Vì ở đó thông tin về khóa được chia sẻ giữa người gửi và người nhận, nó là kiểu duy nhất trước khi phát minh ra khoá mã công khai.

b)

Vì ở đó thông tin về khóa không được chia sẻ giữa người gửi và người nhận, nó là kiểu duy nhất trước khi phát minh ra khoá mã công khai.

c)

Vì ở đó thông tin về khóa được chia sẻ người gửi.

d)

Vì ở đó thông tin về khóa được chia sẻ người nhận.

35.

Đặc trưng của mã đối xứng?

a)

Là cách xử lý thông tin của thuật toán mã, giải mã, tác động của khóa vào bản mã, độ dài của khóa.

b)

Là mã một khoá hay mã khóa riêng hay mã khoá thỏa thuận

c)

Là cơ sở cho việc nghiên cứu và phát triển thuật toán mã hóa đối xứng

d)

Là mã một khoá hay mã khóa riêng hay mã khoá thỏa thuận

36.

Yêu cầu để sử dụng an toàn mã khóa đối xứng là gì?

a)

Thuật toán mã hóa mạnh, khóa mật chỉ có người gửi và người nhận biết

b)

Thuật toán mã thường, khóa mật chỉ có người gửi biết

c)

Thuật toán mã hóa mạnh, khóa mật chỉ có người nhận biết

d)

Là mã một khoá hay mã khóa riêng hay mã khoá thỏa thuận

37.

Mật mã là gì?

a)

Một phương pháp bất kỳ của người quản trị hay người dùng thực hiện với mục đích làm mã hóa văn bản.

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được.

c)

Quá trình biến đổi từ dạng đọc được sang dạng không đọc được.

d)

Bao gồm 2 quá trình mã hóa và giải mã.

38.

Mục tiêu của mật mã là gì

a)

Bảo mật, tính toàn vẹn, tính xác thực, an toàn, kiểm soát truy cập

b)

Bảo mật, tính xác thực, an toàn, kiểm soát truy cập

c)

Bảo mật, tính toàn vẹn, tính xác thực

d)

Không được bảo mật, tính toàn vẹn, tính xác thực, an toàn, kiểm soát truy cập.

39.

Nêu kiểu thao tác mã hóa được sử dụng trên bản rõ?

a)

Phép thế, hoán vị, tích

b)

Tổng, tích, thương

c)

Phép thế, tích

d)

Phép tích, phép thế

40.

Định dạng của mật mã là?

a)

Mật mã hóa đối xứng, mật mã không đối xứng, mã hóa một chiều

b)

Mật mã hóa đối xứng, mật mã có đối xứng, mã hóa một chiều

c)

Mật mã đối xứng, mật mã không đối xứng, không mã hóa một chiều

d)

Mật mã hóa đối xứng, mật mã không đối xứng, mã hóa hai chiều

41.

Số khóa được sử dụng khi mã hóa là?

a)

Một khóa duy nhất – khóa riêng hoặc hai khóa công khai

b)

Một hoặc nhiều khóa duy nhất – khóa riêng hoặc hai khóa công khai

c)

Một khóa duy nhất – khóa riêng hoặc một khóa công khai

d)

Một hoặc nhiều khóa duy nhất – khóa riêng hoặc một khóa công khai

42.

Bản rõ là?

a)

Là bản tin gốc

b)

Là bản tin gốc được mã hóa

c)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

43.

Bản mã là?

a)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

b)

Là bản tin gốc

c)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

44.

Khóa là?

a)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa, chỉ người nhận và người gửi biết

b)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

c)

Là bản tin gốc

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

45.

Giải mã là?

a)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

b)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

c)

Là bản tin gốc

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

46.

Mật mã?

a)

Là chuyên ngành khoa học của Khoa học máy tính nghiên cứu về các nguyên lý và phương pháp mã hoá.

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

47.

Kiểu thao tác mã hóa được sử dụng trên bản rõ?

a)

Phép thế, hoán vị, tích

b)

Khối, dòng

c)

Cột, dòng

d)

Phép thế, hoán vị.

48.

Thám mã là gì?

a)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ hoặc khóa bí mật

b)

Quá trình giải mã

c)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được

d)

Dò tìm thông tin có ích

49.

Tiếp cận tấn công mã đối xứng có mấy cách

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

50.

Phương pháp tiếp cận tấn công mã đối xứng là?

a)

Tấn công thám mã và tấn công duyệt toàn bộ

b)

Tấn công thám mã

c)

Tấn công duyệt toàn bộ

d)

Tấn công thám mã và không tấn công duyệt toàn bộ

51.

Tấn công thám mã dựa vào?

a)

Thuật toán và một số thông tin về các đặc trưng chung về bản rõ hoặc một số mẫu bản rõ/bản mã.

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

52.

Tấn công toàn bộ là gì?

a)

Tìm mọi cách thử tất cả các khóa trên bản mã cho đến khi nhận được bản rõ.

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

53.

Các kiểu tấn công thám mã

a)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

d)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản tin

54.

Độ an toàn trong mã đối xứng là?

a)

An toàn không điều kiện, an toàn tính toán

b)

An toàn không điều kiện, không gồm an toàn tính toán

c)

An toàn không điều kiện

d)

An toàn tính toán

55.

Mã thay thế cổ điển có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Các loại mã thay thế cổ điển là?

a)

Mã thay thế và mã hoán vị

b)

Mã thay thế

c)

Mã hoán vị

d)

Tất cả đều sai

57.

Mã thay thế là?

a)

Là phương pháp mà từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản mã.

b)

Chỉ dùng bàn mã, biết bản rõ, chọn bàn rõ, chọn bản mã, chọn bản tin.

c)

Là phương pháp mà từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản rõ.

d)

Là phương pháp mà từng kí tự trong bản rõ được thay thế bằng một nhóm kí tự khác để tạo ra bản mã.

58.

Mã hoán vị là?

a)

Các kí tự trong bản rõ được giữ nguyên, chúng chỉ được sắp xếp lại vị trí để tạo ra bản mã.

b)

Các kí tự trong bản rõ bị thay thế bằng kí tự khác theo bảng chữ cái.

c)

Mỗi kí tự trong bản rõ được đổi thành số rồi cộng thêm một hằng số.

d)

Các kí tự trong bản rõ được chia nhóm và thay thế bằng cặp kí tự mới.

59.

Mã Ceasar được thực hiện như thế nào?

a)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ ba tiếp theo trong bảng chữ cái.

b)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ hai tiếp theo trong bảng chữ cái

c)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ tư tiếp theo trong bảng chữ cái

d)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ năm tiếp theo trong bảng chữ cái

60.

Chọn phương án đúng cho mã hóa “chung tay” bằng mã Ceasar?

a)

FKXQJ WDB

b)

WDB FKXQJ

c)

FKXQJWDB

d)

WDBFKXQJ

61.

Chọn phương án đúng cho mã hóa “thi” bằng mã Ceasar?

a)

WKL

b)

KLW

c)

LKW

d)

ZWK

62.

Mã Playfair?

a)

Mã bộ các chữ, nghĩa là mỗi chữ sẽ được mã bằng một số chữ khác nhau tùy thuộc vào các chữ mà nó đứng cạnh.

b)

Mã bộ các ảnh, nghĩa là mỗi chữ sẽ được mã bằng một số chữ khác nhau tùy thuộc vào các chữ mà nó đứng cạnh.

c)

Mã bộ các chữ, nghĩa là mỗi chữ sẽ không được mã bằng một số chữ khác nhau tùy thuộc vào các chữ mà nó đứng cạnh .

d)

Không có đáp án đúng

63.

Ma trận Playfair là?

a)

Ma trận cỡ 5 x 5

b)

Ma trận cỡ 3 x 3

c)

Ma trận cỡ 4 x 4

d)

Ma trận cỡ 16 x 4

64.

Mã Playfair là?

a)

là một hệ mã hóa nhiều chữ, giảm bớt tương quan giữa văn bản mã hóa và nguyên bản bằng cách mã hóa đồng thời nhiều chữ cái của nguyên bản.

b)

Là một hệ mã hóa nhiều chữ, tăng sự tương quan giữa văn bản mã hóa và nguyên bản bằng cách mã hóa đồng thời nhiều chữ cái của nguyên bản.

c)

Là một hệ mã hóa nhiều chữ, tăng sự tương quan giữa văn bản mã hóa và nguyên bản bằng cách mã hóa đồng thời xóa chữ cái của nguyên bản.

d)

Tất cả đều sai.

65.

Hàm băm là gì?

a)

Là quá trình biến đầu vào một nội dung có kích thước cố định rồi sử dụng những thuật toán, công thức toán học để biến đầu ra các giá trị kích thước thay đổi. Các giá trị được trả về bởi hàm băm được gọi là giá trị băm.

b)

Là quá trình biến một dữ liệu đầu vào có độ dài bất kỳ thành một chuỗi dấu ra đặc trưng có độ dài bất kỳ. Hashing được thực hiện thông qua hàm băm (hash function).

c)

Là các thuật toán dùng để ánh xạ dữ liệu có kích thước cố định thành các giá trị kích thước cố định. Các giá trị được trả về bởi hàm băm được gọi là giá trị băm, giá trị của hàm băm phụ thuộc vào nội dung đầu vào.

d)

Là các thuật toán dùng để ánh xạ dữ liệu có kích thước tùy ý thành các giá trị kích thước cố định. Các giá trị trả về bởi hàm băm được gọi là giá trị băm, mã băm, thông điệp băm, hoặc đơn giản là “hash”. Giá trị của hàm băm là duy nhất, và không thể suy ngược lại được nội dung thông điệp từ giá trị băm này.

66.

Hàm băm có những tính chất gì?

a)

Tính xác định. Khó tính toán. Có thể đảo ngược. Có hiệu ứng lan truyền. Chấp nhận mọi kiểu dữ liệu truyền vào.

b)

Tính xác định. Dễ tính toán, tính được nhanh. Không thể đảo ngược. Chống chịu được những xung đột. Có hiệu ứng lở tuyết. Chấp nhận mọi kiểu dữ liệu truyền vào.

c)

Không thể đảo ngược. Chống chịu được những xung đột. Có hiệu ứng lở tuyết. Kiểu dữ liệu truyền vào tùy vào thuật toán.

d)

Tính xác định. Khó tính toán. Có thể đảo ngược. Chống chịu được những xung đột. Có hiệu ứng lan truyền. Chấp nhận mọi kiểu dữ liệu truyền vào.

67.

Kích thước đầu vào của khối MD4 ?

a)

64 bit

b)

128 bit

c)

512 bit

d)

1024 bit

68.

Kích thước đầu ra của MD4 ?

a)

32 bit

b)

64 bit

c)

128 bit

d)

512 bit

69.

Kích thước đầu vào của khối MD5 ?

a)

32 bit

b)

64 bit

c)

128 bit

d)

512 bit

70.

Kích thước đầu ra của MD5 ?

a)

32 bit

b)

64 bit

c)

128 bit

d)

512 bit

71.

Kích thước đầu ra của SHA-256 ?

a)

128 bit

b)

256 bit

c)

512 bit

d)

1024 bit

72.

Kích thước đầu vào của khối SHA-512 ?

a)

128 bit

b)

256 bit

c)

512 bit

d)

1024 bit

73.

Kích thước đầu ra của SHA-512

a)

128 bit

b)

256 bit

c)

512 bit

d)

1024 bit