Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Hỗ trợ ôn tập buổi 2 (30/11)

Total questions: 22

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn: x2(x+3)−2x3−(x−5)x^2(x+3)−2x^3−(x−5) .

2.

Rút gọn: (x−2)(2x+1)−2x(x−2)(x−2)(2x+1)−2x\left(x-2\right) .

3.

Phân tích 16ab2+24ab3−96a2b16ab^2 + 24ab^3 - 96a^2b thành nhân tử.

4 lines
4.

Phân tích 2025x3−2026x22025x^3−2026x^2 thành nhân tử ở dạng đầy đủ nhất.

4 lines
5.

Phân tích các đa thức đã cho thành nhân tử

4 lines
6.

Rút gọn và viết dưới dạng lũy thừa số mũ dương: (3x2y−1)−2×(2xy3)3(3x^2y^{-1})^{-2} \times (2xy^{3})^{3} .

7.

Rút gọn và viết kết quả dưới dạng lũy thừa dương

4 lines
8.

Giải phương trình: 2x+1=42^{x+1}=4 .

4 lines
9.

Giải phương trình: 42x−5−116=04^{2x−5}−\frac{1}{16}=0 .

4 lines
10.

Giải các phương trình sau

4 lines
11.

Giải phương trình: 3(x+1)7=2x+15\frac{3\left(x+1\right)}{7}=\frac{2x+1}{5}

4 lines
12.

Giải các phương trình đã cho

4 lines
13.

Đặt x là chủ thể (6−a):(2x+bx)=7\left(6-a\right):\left(2x+bx\right)=7

14.

Đặt x là chủ thể

4 lines
15.

Biến xx thành chủ thể

x−ab=3c\frac{\sqrt[]{x-a}}{b}=3c

16.

Tính (3,2×108)×(4×104)(3,2\times10^8)\times(4\times10^4) và viết ở dạng chuẩn.

a)

0 0,128×10140,128\times10^{14}

b)

1,28×10121,28\times10^{12}

c)

1,28×10131,28\times10^{13}

d)

128×1011128\times10^{11}

17.

Tính (4,6×107)(4,6\times10^7) ÷ (2,3×105)(2,3\times10^5) và viết ở dạng chuẩn.

a)

20×10120\times10^1

b)

0,2×1030,2\times10^3

c)

2×1022\times10^2

d)

200×100200\times10^0

18.

Tính (11×10−5)×(3×102)÷(2×10−3)(11\times10^{-5})\times(3\times10^{2})\div(2\times10^{-3}) và viết ở dạng chuẩn.

a)

16,5×10016,5\times10^0

b)

1.65×1011.65 \times 10^1

c)

165×10−1165\times10^{-1}

d)

0.165×1020.165 \times 10^2

19.

Rút gọn: (3,1×106)+(2,7×105)(3,1\times10^6)+(2,7\times10^5) và viết ở dạng chuẩn.

a)

8,37×10118,37\times10^{11}

b)

3,37×10113,37\times10^{11}

c)

3,37×1063,37\times10^6

d)

3,37×10303,37\times10^{30}

20.

Rút gọn: (4,5×10−6)+(2,1×10−7)(4,5\times10^{-6})+(2,1\times10^{-7}) và viết ở dạng chuẩn.

a)

9,45×10429,45\times10^{42}

b)

9,45×10−139,45\times10^{-13}

c)

0.471×10−50.471\times10^{-5}

d)

4,71×10−64,71\times10^{-6}

21.

Tính: (6,9×107)−(9,6×106)(6,9\times10^7) - (9,6\times10^6) và viết ở dạng chuẩn.

a)

6,0×1076,0\times10^7

b)

5,94×1075,94\times10^7

c)

5,94×10135,94\times10^{13}

d)

5,94×1015,94\times10^1

22.

Tính: (9×10−16)−(4,5×10−17)(9\times10^{-16})-(4,5\times10^{-17}) và viết ở dạng chuẩn.

a)

8.55×10−178.55\times10^{-17}

b)

0,855×10−150,855\times10^{-15}

c)

8.55×10−168.55\times10^{-16}

d)

9.45×10−169.45 \times 10^{-16}