wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đột biến cấu trúc NST

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu hình mắt dẹt ở ruồi giấm là kết quả của đột biến nào sau đây?

a)

Mất đoạn NST

b)

Lặp đoạn NST giới tính X

c)

Đảo đoạn NST giới tính X

d)

Chuyển đoạn NST.

2.

Trường hợp nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Một đoạn NST bị đứt và mất đi

b)

Một đoạn NST lặp lại 2 lần

c)

Một đoạn NST đứt ra sau đó quay 180o và nối lại

d)

NST đơn biến đổi thành NST kép.

3.

Dạng đột biến cấu trúc nào sau đây dẫn đến tăng số bản sao của một gen trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn NST

c)

Đảo đoạn NST

d)

Chuyển đoạn NST.

4.

Nếu trong lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử 2n, các NST nhân đôi nhưng không phân li sẽ hình thành loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào có bộ NST 2n - 1

b)

Tế bào có bộ NST 2n + 1

c)

Tế bào có bộ NST 3n

d)

Tế bào có bộ NST 4n.

5.

Ở cà chua (2n = 24). Cây cà chua tam bội có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

24.

b)

12.

c)

36.

d)

48.

6.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là

a)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

7.

Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có đặc điểm gì?

a)

Có 3 NST ở cặp số 12.

b)

Có 1 cặp NST ở cặp số 12.

c)

Có 3 NST ở cặp số 21.

d)

Mất 1 đoạn NST số 5.

8.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

9.

Đặc điểm của thực vật đa bội là có bao nhiêu ý đúng?

1. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất.         

2. Thực vật kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu.

3. Các cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe so với thể lưỡng bội.                

4. Thể đa bội lẻ thường tạo quả không hạt.

5. Thể đa bội thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật.

6. Củ cải tứ bội lớn hơn củ cải lưỡng bội rất nhiều.

7. Số NST trong tế bào là bội số của n (lớn hơn 2n)

Có bao nhiêu ý đúng?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

10.

NST giới tính khác với NST thường ở điểm nào?

a)

Số lượng

b)

Hình dạng

c)

Chức năng

d)

Cấu trúc

11.

Ở người, cặp NST giới tính của nữ là:

a)

XX

b)

XY

c)

YY

d)

XXY

12.

Gen quy định tính trạng màu mắt ở ruồi giấm nằm trên:

a)

NST thường

b)

NST giới tính X

c)

NST giới tính Y

d)

Cả A, B, C

13.

Bệnh mù màu ở người do gen nào quy định?

a)

Gen trội trên NST thường

b)

Gen lặn trên NST thường

c)

Gen trội trên NST X

d)

Gen lặn trên NST X

14.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính?

a)

Nhiệt độ

b)

Hormone

c)

Màu sắc

d)

Chất hóa học

15.

Ở cây bắp (2n = 20). Cây bắp tam bội có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

30.

b)

10.

c)

20.

d)

40.

16.

Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Turner có đặc điểm gì?

a)

Có 1 NST ở cặp số 21.

b)

Có 1 NST X và không có NST Y.

c)

Có 2 NST ở cặp số 18.

d)

Có 3 NST ở cặp số 13.

17.

Ở người, cặp NST giới tính của nam là:

a)

YY

b)

XX

c)

XY

d)

XXY

18.

Ở người, gen nào quy định tính trạng màu da?

a)

Gen trội trên NST thường

b)

Gen lặn trên NST Y

c)

Gen lặn trên NST thường

d)

Gen trội trên NST X

19.

Hội chứng nào sau đây liên quan đến sự bất thường của NST số 21?

a)

Hội chứng Klinefelter

b)

Hội chứng Patau

c)

Hội chứng Đao

d)

Hội chứng Turner

20.

Đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đột biến lặp đoạn

b)

Tam bội

c)

Đột biến mất đoạn

d)

Đột biến đảo đoạn

21.

Đột biến nào sau đây có thể dẫn đến sự hình thành của các thể đa bội?

a)

Đột biến cấu trúc.

b)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

c)

Đột biến gen.

d)

Đột biến điểm.

22.

Trong quá trình phân bào, hiện tượng nào xảy ra khi các nhiễm sắc thể không phân li đúng cách?

a)

Đột biến điểm.

b)

Đột biến số lượng.

c)

Đột biến cấu trúc.

d)

Đột biến gen.

23.

Gen quy định tính trạng chiều cao ở cây đậu nằm trên:

a)

Cả A, B, C

b)

NST giới tính Y

c)

NST giới tính X

d)

NST thường